Độ hòa tan của chất khí trong chất lỏng• Độ hòa tan là nồng độ bão hòa của chất khí trong pha lỏng g/L, mol/L; • Mỗi cặp chất khí và chất lỏng khác nhau sẽ có độ hòa tan khác nhau và đượ
Trang 1TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THÁP HẤP THU
KỸ THUẬT XỬ LÝ KHÍ THẢI
Trang 2Độ hòa tan của chất khí trong chất lỏng
• Độ hòa tan là nồng độ bão hòa của chất khí trong pha
lỏng (g/L, mol/L);
• Mỗi cặp chất khí và chất lỏng khác nhau sẽ có độ hòa tan khác nhau và được xác định bằng thực nghiệm,
• Độ hòa tan của chất khí trong nước giảm khi nhiệt độ
tăng và ngược lại,
• Độ hòa tan của chất khí trong dung môi hữu cơ tăng theo
nhiệt độ,
• Tại nhiệt độ sôi của dung môi, độ hòa tan của chất khí
bằng không,
Trang 3Độ hòa tan của chất khí trong nước
Trang 4Độ hòa tan của chất khí trong nước
Trang 5Áp suất hơi (vapour pressure)
• Áp suất hơi (còn gọi là áp
suất hơi bão hòa) là áp suất
gây ra bởi pha hơi ở trạng
thái cân bằng nhiệt động
với pha lỏng (hoặc rắn) ở 1
Trang 6Định luật Raoult
• Áp suất hơi của 1 dung dịch lý tưởng phụ thuộc trực tiếp
vào áp suất hơi của từng cấu tử và phần mol của cấu tử đó trong dung dịch,
• Khi các cấu tử trong dung dịch đạt cân bằng với pha hơi,
P
Trang 7p* = Áp suất riêng phần của
chất ô nhiễm trong pha khí
tại trạng thái cân bằng pha,
H = Hệ số Henry
x = Nồng độ phần mole của
chất ô nhiễm trong pha lỏng
tại trạng thái cân bằng pha,
Đơn vị của H : atm/mole
fraction
Trang 8VP= áp suất hơi (atm)
M = phân tử lượng của chất khí (g/mol)
S = độ hòa tan của chất khí trong chất lỏng (g/m3)
S M
VP
Trang 9Độ hòa tan của các chất khí trong nước
Trang 10Hệ số Henry của các chất khí trong nước
Trang 11Áp suất riêng phần của SO2 (mm Hg) tại bề mặt
Trang 12Mole fraction of SO2 in water
0.002
0
0.006 0.010 0.014
0.1 0.2 0.3 0.4 0.5
Trang 13Hệ số Henry của các chất khí trong nước
Trang 14• Dữ liệu trong bảng thể hiện độ hòa tan SO2 trong nước ở
303 K (30 C) và 101,3 kPa (760 mm Hg), hãy áp dụng ĐL Henry để vẽ đường cân bằng giữa hai pha lỏng-khí,
Nồng độ SO 2 (gSO 2 /100gH 2 O) (Áp suất riêng phần SO p*SO 2 2 )
0,5 6 kPa (42 mmHg) 1,0 11,6 kPa (85 mmHg) 1,5 18,3 kPa (129 mmHg) 2,0 24,3 kPa (176 mmHg) 2,5 30,0 kPa (224 mmHg) 3,0 36,4 kPa (273 mmHg)
Ví dụ 1: VẼ ĐƯỜNG CÂN BẰNG
Trang 15O H mole +
dich dung
trong SO
mole
dich dung
trong SO
mole
=
x
2 2
2
+5.55 64
0.5 64
0.5
= x
Trang 17y = 42.69x R² = 0.999
0.000 0.050 0.100 0.150 0.200 0.250 0.300 0.350 0.400
ĐƯỜNG CÂN BẰNG Ở 30oC
Trang 18LiquidING
tr c
tr d
G
L Y
Trang 19GasOUT
LiquidING
tr m c
tr m d
tr m
tr m c
G
L Y
Trang 20X2Y2
Xmax, Y1 B
X, mole fraction of solute in liquid phase
Slope of the actual operating line = Lm _
Đường làm việc tối thiểu A
-Đường làm việc thực tế A-C
Tỉ lệ L/G thực tế
Trang 21VẼ ĐƯỜNG CÂN BẰNG
x m
) 1
M
X m
M
M Y
C
A B
A
) 1
B: cấu tử trơ pha khí
C: cấu tử trơ pha lỏng
m= H/P
Trang 22Tính đường kính tháp hấp thu
ytb
tb
V D
Trong đó:
D : đường kính tháp hấp thu, m
Vtb: lưu lượng trung bình pha khí, m3/h
ωtb: tốc độ pha khí trung bình trong tháp, m/s
Gtb: lưu lượng trung bình pha khí, kg/h
ytb ytb
tb ytb
V D
Trang 23Lưu lượng trung bình pha khí
Trong đó:
Vd : lưu lượng hỗn hợp khí đầu vào, m3/h
Vc : lưu lượng hỗn hợp khí đầu ra, m3/h
Gd : lưu lượng hỗn hợp khí đầu vào, kg/h
Gc : lưu lượng hỗn hợp khí đầu ra, kg/h
2 2
2
tb
G G
G
G
2 2
2
tb
V V
V V
Trang 24Khối lượng riêng trung bình pha khí
Trong đó:
ρytb : klr trung bình hỗn hợp khí ở điều kiện làm việc, kg/m3
ρd : klr hỗn hợp khí đầu vào ở điều kiện làm việc, kg/m3
ρc : klr hỗn hợp khí đầu ra ở điều kiện làm việc, kg/m3
2
c d
ytb
Trang 25Khối lượng riêng pha khí (hỗn hợp khí)
Trong đó:
ρd : klr hỗn hợp khí đầu vào ở điều kiện làm việc (T), kg/m3
ρc : klr hỗn hợp khí đầu ra ở điều kiện làm việc (T), kg/m3
T
M y
M
d
273 4
22
M
yc A c B
c
273 4
22
Trang 26Tốc độ pha khí trung bình trong tháp
Trong đó:
ωgh : vận tốc giới hạn (đảo pha, ω’s), m/s
σđ : diện tích bề mặt riêng của đệm, m2/m3
g : gia tốc trọng trường, 9,81 m/s2
Vđ : thể tích rỗng của đệm, m3/m3
μx : độ nhớt của pha lỏng ở nhiệt độ trung bình, N.s/m2
μn : độ nhớt của nước ở nhiệt độ 20oC, Ns/m2
1 16
, 0 3
2
75 , 1 022 ,
tb n
x xtb
đ
ytb đ
Trang 27Thông số vật liệu đệm
Trang 28Tính chiều cao tháp theo lý thuyết
Chiều cao tháp đệm:
Số đơn vị truyền khối:
Chiều cao đơn vị truyền khối : h0
Y
d m
*
0
h m
H Y
Trang 29Tính chiều cao tháp theo lý thuyết
Chiều cao đơn vị truyền khối : h0
= chiều cao tương đương của 1 đv truyền khốitheo pha lỏng và pha khí;
m : hệ số phân phối, bằng hệ số góc của tiếp tuyếnvới đường cân bằng;
X tb
Y
h ,
Trang 30Tính chiều cao tháp theo lý thuyết
Trang 31Tính toán chiều cao tháp
Trong đó:
H : tổng chiều cao đệm, m
NOY : số đơn vị (bậc) truyền khối
Hđv : chiều cao đơn vị truyền khối, m
hy : chiều cao đơn vị truyền khối theo pha khí, m
hx : chiều cao đơn vị truyền khối theo pha lỏng, m
m : độ dốc tiếp tuyến với đường cân bằng
Gtb : kg/s
Ltb : kg/s
đv
OY H N
tb
tb y
L
mG h
Trang 32Chiều cao đơn vị truyền khối theo pha khí
Rey : chuẩn số Reynold pha khí
Pry : chuẩn số Prandl pha khí
67 0 25
0
Pr
đ
đ y
Trang 33Hệ số thấm ướt (ST QTTB II – 177-178)
Trong đó:
Vx : lưu lượng thể tích chấtlỏng, m3/h
Ft : diện tích mặt cắt tháp, m2
h m
m F
V U
t
x
tt , 3 / 2
h m m
B
Mật độ tưới thực tế:
Mật độ tưới thích hợp:
Trang 34Chuẩn số reynold pha khí STQTTB II-178
ytb ytb
Trang 35A A
A A
Trang 36Chiều cao đơn vị truyền khối theo pha lỏng
Trong đó:
hx : chiều cao đvtk theo pha lỏng, m
ρx : khối lượng riêng của pha lỏng, kg/m3
g : gia tốc trọng trường, 9,81 m/s2
µx : độ nhớt trung bình của pha lỏng, N,s/m2
Prx : chuẩn số Prandl của pha lỏng
Rex: chuẩn số Reynold của pha lỏng
5 0 25
0 3
Trang 37Chuẩn số Reynold theo pha lỏng
Trong đó:
hx : chiều cao đvtk theo pha lỏng, m
ρx : khối lượng riêng của pha lỏng, kg/m3
g : gia tốc trọng trường, 9,81 m/s2
µx : độ nhớt trung bình của pha lỏng, N,s/m2
Prx : chuẩn số Prandl của pha lỏng
Rex: chuẩn số Reynold của pha lỏng
đ x
tb x
0
4 Re
Trang 38Tính chiều cao tháp theo lý thuyết
Trang 39Chuẩn số Prandl
Trong đó:
Dx : hệ số khuếch tán phân tử khí (bị hấp thu) trong pha khí, m2/s
Dy : hệ số khuếch tán của phân tử khí (bị hấp thu) trong pha lỏng,
m2/s
x x
x x
y y
Trang 40Công thức 4,18
) Y - Y)(Y -
(1
dY aP
2
Với:
K g = Hệ số truyền khối tổng quát của pha khí (Overall gas
film coefficient )( g mole/h•m 2 •Pa )
Z = Chiều cao phần đệm (Height of packing), m G* = Lưu lượng khối lượng pha khí qua 1 đơn vị diện tích
tiết diện ngang của TB tại trạng thái ngập lụt (lb m /ft 2 •s)
a = Diện tích bề mặt phân chia pha, m 2
P = Áp súât của hệ thống, kPa
Y = Nồng độ phần mole chất ô nhiễm không khí CON
(4,18)
Trang 41) (HTU).(NTU
N OG = Số đơn vị truyền khối pha khí dựa theo hệ số truyền khối tổng
quát của pha khí
H OG = Chiều cao 1 đơn vị truyền khối pha khí dựa theo hệ số truyền
khối tổng quát của pha khí, m
N OL = Số đơn vị truyền khối pha lỏngdựa theo hệ số truyền khối tổng
quát của pha lỏng
H OL = Chiều cao 1 đơn vị truyền khối pha lỏng dựa theo hệ số truyền
khối tổng quát của pha lỏng , m
.H N
= H