1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tính toán tháp hấp thụ khí SO2

8 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 165,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 2: TÍNH TOÁN CƠ KHÍ 1- Xác định chiều dày thân tháp: hình trụ , được chế tạo bằng cách cuốn tấm vật liệu với kích thước đã định , hàn ghép mối.. đa mà nó có thể chịu được: Kiểm tra

Trang 1

PHẦN 2: TÍNH TOÁN CƠ KHÍ

1- Xác định chiều dày thân tháp:

hình trụ , được chế tạo bằng cách cuốn tấm vật liệu với kích thước đã định , hàn ghép mối

- Chọn thân tháp làm bằng vật liệu X18H10T

- Chọn thép không gỉ, bền nhiệt và chịu nhiệt

- Thông số giới hạn bền kéo và giới hạn bền chảy của thép loại X18H10T, tra bảng XXII – 4 , ta có :

-310]

được xác định theo công thức:

P D S

k

×

×

×

=

ϕ σ

C - hệ số bổ sung do ăn mòn, bào mòn và dung sai về chiều dầy, m

P = Pmt + Ptt

với ρ - KLR của chất lỏng , kg/m3

ρx = 995,95 kg/m3

g - gia tốc trọng trường = 9,81 m/s2

H - chiều cao cột chất lỏng, H = 6,6 m

(N/m2)

(N/m2)

Trang 2

• ϕ, hệ số bền của thành thân trụ theo phương dọc, ta tra theo bảng XIII.6

[II – 362]

Với hàn tay bằng hồ quang điện, thép không gỉ, thép cácbon, 2 lớp

• Tính C

C = f(độ ăn mòn, độ mài mòn, dung sai)

m (Tính theo đơn vị thời gian làm việc từ 15 - 20 năm)

vào chiều dày tấm vật liệu

-364]

Vậy C = 1 + 0,5 = 1,5 (mm)

Tính theo bảng XIII – 4 [II – 357], ta có thể chọn giá trị nhỏ nhất tính theo 2 công thức sau :

- [ ]

k

k

k η

η σ

- [ ]σk =

c

c

η

η

- Theo giới hạn bền khi kéo:

[ ]

k

k

k η

η σ

-356]

σk = 550.106 (N/m2)

6 , 2

1 10 550 = × =

=

k

k

k η

η σ

- Theo giới hạn chảy:

[ ]σk =

c

c

η

η

Trang 3

σc = 220.106 (N/m2)

⇒[ ]σk = 6 146 , 7 10 6

5 , 1

1 10 220 = × =

c

c

η

η σ

(N/m2)

Ta lấy giá trị bé hơn bé hơn trong hai kết quả vừa tính được của ứng suất:

[ ]σk =146,7.106 (N/m2)

10 5205 , 5

10 7 , 146

5

6

=

×

=

c

P ϕ

σ

> 50 Nên có thể bỏ qua giá trị P ở mẫu số trong công thức tính bề dày tháp

5

10 47 , 4 10 5 , 1 95 , 0 10 7 , 146 2

10 5205 , 5 5 , 1 2

+

×

×

= +

×

×

×

S

k

t

ϕ

Chọn S = 5 mm

đa mà nó có thể chịu được:

Kiểm tra ứng suất của thành theo áp suất thử (dùng nước)

2

. 0 c

t

C S

P C S

ϕ

− +

P0 = Pth +Ptt

Ptt = 0,61552.105 (N/m2) ⇒ P0 = 7,973.105 (N/m2)

Vậy:

( )

( ) 6

6

6 3

5 3

0

183.10 2

, 1

10 220

2

,

1

10 26 , 180 95

, 0 10 5 , 1 5 2

10 973 , 7 10 5 , 1 5 5 , 1 2

.

=

=

=

− +

=

− +

c

t

C S

P C S

D

σ

σ

ϕ σ

Chọn chiều dày thân tháp S = 5 mm là phù hợp

2.Tính chiều dày nắp và đáy thiết bị

Chọn đáy và nắp có gờ, thiết bị làm việc chịu được áp suất trong =

D P k

P D S

b

t h

k

×

×

×

×

=

2 8

,

Trang 4

P - áp suất trong của thiết bị; P = 5,5205.105 (N/m2)

382]

[II – 362]

C - đại lượng bổ sung, C = 1,5 (mm)

k - hệ số không thứ nguyên

t D

d

d - đường kính lớn nhất của lỗ không tăng cứng; d = 0,3 (m)

Vậy k = 1 −10,,53 = 0,8

h

c k

10 5205 , 5

10 7 , 146

5

6

>

=

×

nên đại lượng P ở mẫu trong công thức tính S có thể bỏ qua Vậy chiều dày của đáy và nắp được tính:

) ( 10

0039

,

0

375 , 0 2

5 , 1 95 , 0 8 , 0 10 7 , 146 8 , 3

10 5205 , 5 5 , 1 2

8

,

3

3

6 5

m C

S

m C

C h

D k

P D

S

b

t h k

t

+

=

+

×

×

×

×

×

×

= +

×

×

×

×

×

=

− ϕ

Xét S - C = 3,9 mm < 10 mm

Quy chuẩn S = 8 (mm)

( )

2 , 1

10 220 2

,

1

10 4 , 184 10

5 , 3 8 375 , 0 95 , 0 8 , 0 6 , 7

10 973 , 7 10 5 , 3 8 375 , 0 2 5 , 1

.

.

6

,

7

2

6

6 3

5 3

2 0

2

=

>

=

×

×

×

×

× +

=

− +

c

b k

b t

C S h k

P C S h

D

σ

σ

ϕ

σ

Kiểm tra lại ứng suất của đáy, nắp thiết bị theo áp suất thử:

Trang 5

( )

6 6

6 3

5 3

2 0

2

10 183 2

, 1

10 220 2

,

1

10 86 , 150 10

5 , 3 9 375 , 0 95 , 0 8 , 0 6 , 7

10 973 , 7 10 5 , 3 9 375 , 0 2 5 , 1

.

.

6

,

7

2

=

=

<

=

×

×

×

×

× +

=

− +

c

b k

b t

C S h k

P C S h

D

σ

σ

ϕ

σ

Vậy S = 9 (mm) là phù hợp.

3.Tính đường kính ống dẫn

a, Đường kính ống dẫn chất khí

w

V d

785 , 0

= [I– 369]

w - tốc độ trung bình hơi đi trong ống, m/s

d - đường kính ống dẫn, m

6375 , 0 6678 , 5 3600

73 , 13007

×

=

=

y y

G

V

202 , 0 20 785 , 0

6375 , 0

785

,

×

=

=

w

V

785 0

2

d

V

= 19,45 (m/s)

b, Đường kính ống dẫn chất lỏng :

w

V d

785 , 0

3

10 852 , 26 08 , 997 3600

94 , 96278

3600

=

×

=

=

x x

G

V

369]

116 , 0 5 , 2 785 , 0

10 852 , 26

785

,

0

3

=

×

=

w

V

V

= 2,4 (m/s)

4 Chọn bích nối

Mặt bích là một bộ phận quan trọng để nối các phần thiết bị, cũng như nối các bộ phận khác với thiết bị Công nghệ chế tạo mặt bích phụ thuộc vào vật liệu cấu tạo mặt bích, phương pháp nối và áp suất của môi trường

Trang 6

a, Bích nối thiết bị

Do thiết bị được thiết kế có H = 8,6 m, ta chia tháp làm 2 đoạn để thuận lợi cho việc tu sửa và bảo dưỡng

Ta dùng 3 bích nối để nối thiết bị, hai bích nối nắp và đáy với thân, một bích còn lại nối đoạn giữa tháp

Chọn loại bích liền bằng thép kiểu I là loại phù hợp với thiết bị hàn, đúc, rèn để nối thiết bị

Các thông số về bích:

Py

Dt

mm

bích

Bulông

[II – 422]

b, Bích nối ống dẫn với thiết bị

Ta dùng kiểu bích tự do bằng thép để nối ống dẫn với thiết bị

Trang 7

Các thông số về bích

Py

Dy

mm

Kiểu bích

mm

5.Tính toán chân đỡ

Thông thường người ta không đặt trực tiếp thiết bị lên bề mặt mà phải có tai treo hay chân đỡ để giữ thiết bị Với thiết bị này, tốt nhất ta nên chọn chân

đỡ giúp tháp ổn định khi vận hành

Muốn chọn được chân đỡ thích hợp ta phải tính tải trọng của tháp

Tải trọng của tháp:

Ptháp = Pthân + Pđáy nắp + Pchất lỏng + Pbích (N)

Pđáy, nắp - trọng tải của đáy và nắp tháp (N)

Pchất lỏng - trọng tải của cột chất lỏng (N)

Pbích - trọng tải của bích nối (N)

a, Khối lượng của thân thiết bị

t

n D

D − ).H.ρ

H - chiều cao tháp, m

4

5 , 1 005 , 0 2 5

,

=

×

×

× +

= π

th

b, Khối lượng của đáy và nắp tháp

384]

⇒ Mđáy, nắp = 2 × 163 = 326 (kg)

c, Khối lượng chất lỏng trong thiết bị

H

D

4

π 2 ρ

=

Trang 8

D - đường kính tháp, D = 1,5 (m)

H - chiều cao tháp, H = 6,6 (m)

4

5 , 1 14 ,

d Khối lượng bích

M1bích = π.(D b D ).h ρthep

4

2 1

2 − Theo các thông số đã chọn:

- Chiều dày bích: h = 40(mm)

- ρthep= 7,9.103 (kg/m3)

M1bích = .(1 , 64 2 1 , 6 2) 0 , 04 7 , 9 10 3

π

= 32,148 (kg)

M6bích= 6× 32,148 = 192,888 (kg)

e Trọng tải toàn tháp

Khối lượng toàn thân tháp

Trọng tải toàn tháp:

Sử dụng 4 chân đỡ và trọng tải mỗi chân đỡ :

75

.

31808

4 =

P

(N)

Bảng thông số về chân đỡ :

Tải

trọng

cho

phép

trên 1

chân

N

Bề

mặt

đỡ

F.104

Tải trọng cho phép lên bề mặt đỡ q.10-6

mm

5

330 400 22

5

[II - 438]

Ngày đăng: 11/06/2020, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w