1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 - THPT NGÔ SỸ LIÊN BẮC GIANG

8 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối chóp S ABCD.. Tính thể tích của khối chóp O ABC.. Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi.. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận Oy làm trục đ

Trang 1

_

Đề ôn thi HK1 số 04

(Thi thử lần 01 – Ngô Sỹ Liên

Bắc Giang 2020)

Chuẩn bị tốt kỳ thi Học Kỳ 1 năm học 2019 − 2020

Ban KHTN − Môn: Toán

Thời gian: 90 phút

1 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị trên đoạn −2; 4 như hình vẽ dưới Giá trị

2;4

min f x

2 Số hình đa diện trong bốn hình sau là

3 Đồ thị hàm số 2 1

1

x y

x

=

− có phương trình đường tiệm cận ngang là

4 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

2

x

y

x

+

=

4 2

y= x +x +

2019

y x

= +

5 Tập xác định D của hàm số y (1 x)2019

= − là

A D = \ 1   B D =(1;+ )

C D =(0;+ ) D D = −( ;1 )

6 Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

1

x y

x

=

2 1

x y x

=

1

x y

x

=

x y x

= +

Trang 2

7 Hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây là

đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0, c0

C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

8 Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

9 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, BC=2 ,a SA=2 ,a SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Thể tích của khối chóp S ABCD bằng

A

3

4

3

a

3 8 3

a

10 Hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

y

+

2

2

−

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

11 Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−x2+1 với đường thẳng y=3x−2 là

12 Cho hình chóp tam giác O ABC với OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau, OA=a; OB=b;

OC=c Tính thể tích của khối chóp O ABC

1

1

3abc

13 Một nhóm học sinh có 5 học sinh nam và 7 học ninh nữ Số cách chọn 4 học sinh của nhóm tham gia một buổi lao động là

A 4

12

5 7

12

C

14 Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

15 Biết bốn số 5; ;15;x y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Giá trị của 3x+y bằng

Trang 3

_

16 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A AB, =a AC, =a 2 Biết thể tích khối chóp là

3 2

a

Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) bằng

A 3 2

2

a

6

a

C 3 2 4

a

2

a

17 Đồ thị hàm số 1

2

x y x

= + cắt đường thẳng y=2xm tại hai điểm phân biệt khi

A 5 2 6

5 2 6

m

m

  − −

 − +

3 5 3

3 5 6

m m

  − −

 − +

2 5 6

2 5 6

m m

  − −

 − +

5 6

5 6

m m

  − −

 − +



18 Cho n là số nguyên dương thỏa mãn C n2−4C n1− =11 0 Hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển nhị thức Newtơn của hàm số 4 ( )

3

2

0

n

x

A 29568 B −14784 C −1774080 D 14784

19 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 4 2

8 16

f x =xx + trên đoạn −1;3 bằng

20 Cho hình chóp đều S ABCO là tâm của đáy Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A (SAB) (⊥ SBC) B (SAO) (⊥ ABC) C AB⊥(SOC) D SO⊥(ABC)

21 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

( )

( )

f x

−

+

1

0

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= f x( ) là

22 Phương trình sinx=cosx có số nghiệm thuộc đoạn 0; 2 là 

23 Cho hàm số y=x, Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A Đạo hàm của hàm số trên khoảng (0; + ) là 1

y =x−

B Tập xác định của hàm số luôn chứa khoảng (0;+ )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; + ) khi  0 và nghịch biến trên khoảng (0; + ) khi  0

D Đồ thị của hàm số luôn có đường tiệm cận ngang là trục Ox, tiệm cận đứng là trục Oy

24 Cho hình chóp S ABCA B , lần lượt là trung điểm của SA SB, Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích của khối chóp S A B C   và S ABC. . Tỉ số 1

2

V

V bằng

Trang 4

A 1.

1

1

1 4

25 Số giá trị nguyên thuộc khoảng (−2019; 2019) của tham số m để hàm số 3 2

y=xxmx+

đồng biến trên khoảng (0; + ) là

26 Với a b, là hai số thực dương tùy ý, ( )3 4

log a b bằng

A 2 3log( a+2 logb) B 1log 1log

3 a+4 b C 3loga+4 log b D 2 loga+3log b

27 Hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f (x + −1 1)=2 là

28 Đạo hàm của hàm số 2 3

2019 x

A y =20192x+3ln 2019 2 B ( ) 2 2

2 3 2019 x

C y =20192x+2ln 2019 C y =20192x+3ln 2019

29 Một hộp đựng 7 viên bi đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 6 Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi Xác xuất để chọn được hai viên bi sao cho chúng khác màu và khác số bằng

A 5

6

49

7 13

30 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng?

A y= xsin x B y=sin cosx 2 x+tan x

C

2020

cos

x y

x

+

31 Đồ thị hàm số 3 2

y= xx + có tâm đối xứng là

A (2; 5 − ) B (1; 3 − ) C ( )0;1 D (1; 1 − )

32 Biết hàm số y=x4+4x3−8x2+5 đạt cực tiểu tại x x1; 2 (với x1x2) Giá trị của biểu thức

1 6 2

T = +x x bằng

Trang 5

_

33 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

1

3 2

1

x

x x

− = +

C

1

3 2 1

1 2

x

x x

− =

2

→− − + + − = −

34 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60  Thể tích hình chóp đã cho bằng

A

3

3

4

a

B

3

3 12

a

C

3

3 3

a

D

3

3 6

a

35 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh 1 Cạnh bên SA vuông góc với đáy và

tam giác SBD đều Biết khoảng cách giữa SOCD bằng a,

b trong đó a b, là các số tự nhiên

nguyên tố cùng nhau Khi đó giá trị của a+b

36 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f( )x liên tục trên và

có đồ thị của hàm số y= f( )x như hình vẽ Gọi S là tập

hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số

y= f x+ −m có 3 điểm cực trị Tổng tất cả các phần tử

của tập hợp S bằng?

37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB Biết AB=BC=a,

2 ,

AD= a SA=a 2 và vuông góc với mặt phẳng đáy Khi đó giá trị của sin góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (SCD) bằng

A 14

14

21

21 14

38 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 4 3 2

y= xxx +m có 5 điểm cực trị?

39 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

y=xm+ x + m + mx+ mm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ theo thứ tự lập hành một cấp số cộng Tích các phần tử của S

40 Cho hàm số 1

2

x y x

+

=

− có đồ thị ( )C Tiếp tuyến của ( )C tại điểm có tung độ bằng 4 là

A y=3x+13 B y=3x−5 C y= − +3x 13 D y= − +3x 5

Trang 6

41 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trên đoạn −2019; 2019 để phương trình

4 3 2

42 Cho hàm số đa thức bậc ba y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Tổng số

đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

( )

2

y

f x

A 1

B 2

C 3

D 4

43 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f( )x liên tục trên và

có đồ thị hàm số y= f( )x như hình vẽ Bất phương trình

( ) 1 3

3

f x+ − x + − x m có nghiệm trên  0; 2 khi và chỉ

khi

3

mf + B mf ( )4 −6

3

mfD mf ( )1

0

y=ax +bx +cx+d a có đồ thị như hình dưới đây Gọi S là tập các giá trị nguyên của m thuộc

khoảng (−2019; 2020) để đồ thị hàm số

( ) ( ( ) ( ) ( )2 ( ) )

1

g x

+

=

− − + + có 5 đường tiệm cận

(tiệm cận đứng hoặc tiệm cận ngang) Số phần tử của tập hợp

S

C 4036 D 2017

45 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và đồ thị hàm

số f( )x như hình vẽ Hàm số g x( )= f x( − + +1) x 5 đạt

cực tiểu tại điểm

A x = −1

B x =2

C x =1

D x =3

Trang 7

_

46 Cho hàm số y= f x( ), hàm số y= f( )x liên tục trên và

có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên của tham số m thuộc

đoạn 0; 2019 để hàm số y= f (1−x) (+ m−1)x+2019

nghịch biến trên khoảng (−1;3) là

47 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các

cạnh bằng a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh

ABB C . Mặt phẳng (A MN ) cắt cạnh BC tại P Thể

tích của khối đa diện MBPA B N  bằng

A

3

7 3

32

a

B

3

7 3 96

a

C

3

3

24

a

D

3

3 12

a

48 Diện tích lớn nhất của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong

nửa đường tròn (tham khảo hình vẽ) có bán kính bằng 10cm

49 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Gọi M là trung điểm của SD; góc giữa (SBC) và (AMC) là  thỏa mãn tan 2 5

5

Thể tích khối đa diện SABCM bằng

A

3

5

9

a

B

3 2 3

a

C

3 2

a

D

3 3

a

50 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên có đồ thị như

hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m

để phương trình

3

2 2

4

2

f x

f x

nghiệm phân biệt thuộc đoạn −2; 6 ?

- HẾT - ĐÁP ÁN CHI TIẾT GỬI TRONG GROUP KHÓA HỌC LIVE THẦY ĐỖ VĂN ĐỨC

Trang 8

GIỚI THIỆU VỀ KHÓA LUYỆN ĐỀ 2020 – THẦY ĐỖ VĂN ĐỨC

🎯 Tóm tắt khóa luyện đề gồm có

🔹 15 đề quay video bảng phấn

🔹 25 đề live chữa chi tiết

🔹 40 đề có đáp án chi tiết để các em tự ôn tập

🔹 20 buổi tổng ôn theo chuyên đề

🎯 Nguồn đề trong khóa luyện đề 2020

🔹 Các đề thi thử từ các trường THPT chuyên Toàn Quốc

🔹 Các đề thi thử từ các Sở GD&ĐT

🔹 Đề từ Bộ giáo dục (đề tham khảo, đề chính thức)

🔹 Các đề do thầy Đỗ Văn Đức tự biên soạn, bám sát cấu trúc

Ngày đăng: 06/11/2019, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w