Trường THPT Nguyễn Thị DiệuHọ tên: Lớp: 1 8đ Tính các giới hạn sau a... 4 8đ Tính các giới hạn sauh.
Trang 1Trường THPT Nguyễn Thị Diệu
Họ tên:
Lớp:
1) (8đ) Tính các giới hạn sau
a lim(2−3 n)
4 (n+1)5
1−4 n9
b lim¿ + n)
c lim1−3 2
n+1
+2 3n−1
2 3n−3
d lim
x→−∞
√2 x2+3
4 x−3
e lim
x →3
x3−6 x−9
2 x2−5 x −3
f lim
x →2
2 x−1−√5 x−1
3 x2
−x−10
g lim
x→−∞
√4 x2+5 x+7−5 x+3
3 x−2−√25 x2+x+1 2) (1đ)Xét tính liên tục của hàm số tại x0=1
f(x) = {2 x 5 x2−9 x+73+x−6 , x ≠ 1
7
16, x=1 3) Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số sau liên tục
tại x0=1
f(x) = { √ √6−x− x +2−√ √8 x−12 7 x−10 , x >2
m x2+1 , x<2
x −1+m, x=2
KIỂM TRA TOÁN(2017 - 2018) Thời gian: 45phút Đề A
Trường THPT Nguyễn Thị Diệu
Họ tên:
Lớp:
Điểm
Trang 24) (8đ) Tính các giới hạn sau
h lim(3−2 n)
6 (n+1)3 2−3 n9
i lim¿ + n)
j lim2−4.3
n−1
+3 4n+1
3 4n−1
k lim
x→−∞
√3 x2+4
3 x−4
l lim
x →2
x3−6 x +4
2 x2−5 x +2
m lim
x →3
2 x−2−√5 x+1
3 x2−x−24
n lim
x→−∞
√9 x2+5 x+7−5 x +3
3 x−2−√4 x2+x+1 5) (1đ)Xét tính liên tục của hàm số tại x0=2
f(x) = {2 x 5 x2−9 x+103+x −42 , x ≠ 2
7
16, x=2 6) Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số sau liên tục
tại x0=1
f(x) = { √ √5−x− x+3−√ √8 x−4 7 x −3 , x>1
m x2+1 , x <1
x +m , x=1
KIỂM TRA TOÁN(2017 - 2018) Thời gian: 45phút Đề B
Điểm