Giảng bài mới .Hoạt động của thầy và trò Nội dung?. Giảng bài mới .Hoạt động của thầy và trò Nội dung ng-II.. Giảng bài mới .Hoạt động của thầy và trò Nội dung HS đọc bài.. Củng cố và dặ
Trang 1Ngày 21 tháng 9 năm 2008
Soạn: Địa lí dân c
Bài1: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
I mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
+ Giúp học sinh hiểu:
- Nớc ta có 24 dân tộc, sống đoàn kết với nhau
III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Việt nam có bao nhiêu dân tộc, mối
Trang 2hiện nh thế nào?
GV: Lấy ví dụ về sự khác biệt: ngôn
ngữ, trang phục, tín ngỡng của các
dân tộc
? Quan sát bảng1.1 xác định dân tộc
có số dân đông nhất, chiếm bao nhiêu
phần trăm?
? Đặc điểm của dân tộc kinh là gì?
GV: Họ là lực lợng đông đảo trong tất
GV: Ngoài bộ phận trong nớc thì ngời
Việt Nam ở nớc ngoài cũng góp phần
tích cực trong việc xây dựng và bảo vệ
- Dân tộc kinh chiếm số dân
đông nhất với 86,2%: Dây là dân tộc có kinh nghiệm trong thâm canh lúa nớc, nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo
Trang 3+ Khu vực Cực nam trung bộ và nam bộ có: Dân tộc Hoa, Chăm
IV Củng cố và dặn dò
- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trớc bài mới
Ngày 25 tháng 9 năm 2008
Soạn Bài 2: Dân số và gia tăng đân số
Trang 4I mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
+ Giúp học sinh hiểu:
- Nớc ta có số dân đông
- Tỉ lệ gia tăng thuộc loại cao của thế giới, nhng không ổn định
- Nguyên nhân và hậu quả của viêc dân số tăng nhanh
- Ba kiểu kết cấu và sự thay đổi của chúng
2 Về kĩ năng
- Củng cố kĩ năng phân tích tháp tuổi và suy luận
II chuẩn bị của thầy và trò
- Hình 2.1 SGK phóng to
III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
ng-II Gia tăng dân số
Trang 5? Quan sát h2.1 nhận xét tỉ lệ gia tăng
tự nhiên của nớc ta qua các thời kì?
? Tỉ lệ gia tăng cao nhất vào thời kì
nào và năm 2003 ở vào mức bao
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giữa các vùng không giống nhau
- Dân số nớc ta tăng đều qua các năm, mỗi năm tăng khoảng 1,1 -1,2 triệu ngời
- Khó khăn trong việc quản lí XH
- ảnh hởng tới tài nguyên và môi ờng
tr-IV Củng cố và dặn dò
- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trớc bài mới
Trang 71 Về kiến thức
+ Giúp học sinh hiểu:
- Dân c nớc ta phân bố không đều
- Mật độ trung bình thuộc loại cao của thế giới
- Có hai loại hình quần c cơ bản
2 Về kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng phân tích bản đồ và phân tích bảng thống kê
II chuẩn bị của thầy và trò
- bản đồ phân bố dân c việt nam
III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Trang 8? Đơn vị hành chính của nông thôn
thờng đợc gọi là gì?
? Kể tên các ngành kinh tế chính của
kiểu quần c này
? đơn vị hành chính của kiểu quần c
- Các hoạt động kinh tế chính là: nông, lâm, ng
2 Quần c đô thị
- Tổ chức hành chính theo kiểu phố phờng
- Các hoạt động kinh chính là : côngnghiệp và dịch vụ
III Đô thị hóa
- Quá trình đô thị hóa đang diễn ra nhanh
- Trình độ đô thị hóa còn thấp, đô thị còn ở mức độ vừa và nhỏ
IV Củng cố và dặn dò
- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trớc bài mới
Trang 10+ Giúp học sinh hiểu:
- Đặc điểm nguồn lao động VN
- Vấn đề sử dụng nguồn lao động và việc làm đối với ngời lao động
- Chất lợng cuộc sống và sự thay đổi của chất lợng cuộc sống
2 Về kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng đọc và phân tích biểu đồ
II chuẩn bị của thầy và trò
- biểu đồ h4.1 và h4.2 phóng to
III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HS đọc bài
? u điểm của nguồn lao động nớc ta là
gì?
? Những nhợc điểm của nguồn lao
I Nguồn lao động và sử dụng lao
động
1 Nguồn lao động + Ưu điểm:
- Lao động nớc ta dồi dào
- Có kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ng và tiểu thủ công nghiệp
- Có khả năng tiếp thu KHKT nhanh
- Chất lợng lao động đang đợc tăng lên
+ Nhợc điểm:
- Hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn
Trang 11dụng lao động ở nớc ta?
?So sánh tỉ lệ lao động giữa các ngành
kinh tế trong hai năm qua hình 4.2
GV: nói thêm về sự chuyển đổi này
? Em có nhận xét gì về vấn đề việc
làm đối với lao động ở nớc ta?
? Tỉ lệ lao động thất nghiệp đợc thể
hiện nh thế nào?
? Để giải quyết vấn đề này chúng ta
phải làm gì?
? Nêu thành tựu của việc nâng cao
chất lợng cuộc sống ở nớc ta?
- Phần lớn tập trung ở nông thôn và cha qua đào tạo
II Vấn đề việc làm
- Việc làm cha đáp ứng đợc nhu cầu của lao động nên tỉ lệ thất nghiệp còn cao
III Chất l ợng cuộc sống
• Chất lợng cuộc sống đang đợc cải thiện rõ dệt
Trang 12? Nêu những khó khăn trong quá trình
cải thiện chất lợng cuộc sống
phúc lợi ngày càng tốt
+ khó khăn:
Chất lợc cuộc sống còn chênh lệch giữa các vùng, miền, giữa các khu vựckinh tế, các tầng lớp nhân dân
IV Củng cố và dặn dò
- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trớc bài mới
- Củng cố cách nhận biết về các loại tháp tuổi
- Sự chuyển biến về dân số nớc ta trong thời gian qua
- Những thuận lợi và khó khăn đối với vấn đề dân số
2 Về kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng đọc và phân tích tháp tuổi
II chuẩn bị của thầy và trò
Trang 13- Hình5.1 phóng to
III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Quan sát h5.1 so sánh hình dáng hai
tháp tuổi( So sánh đỉnh, thân, đáy)
HS: Tính tổng số dân của mỗi độ tuổi
? Cơ cấu dân số có gì thay đổi
? Xu hớng chuyển đổi của dân số nớc
- Tỉ lệ dân số phụ thuộc tuy đã giảmnhng vẫn còn cao
2 Nhận xét và nêu nguyên nhân
- Dân số nớc ta đang có xu hớng già
đi
- Nguyên nhân: Do chúng ta thực hiệntốt chính sách kế hoạch hóa gia đình
3 Những thuận lợi, khó khăn và
Trang 14? Sự thay đổi của cơ cấu nh vậy tạo ra
IV Củng cố và dặn dò
- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trớc bài mới
Trang 15+ Giúp học sinh hiểu:
- Đặc điểm nền kinh tế Việt nam trớc thời kì đổi mới
- Nền kinh tế nớc ta đã có nhiều thay đổi trong quá trình đổi mới
- Những thành tựu và thách thức trong quá trình đổi mới
2 Về kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng đọc và phân tích biểu đồ và lợc đồ
II chuẩn bị của thầy và trò
- Lợc đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm
III Tiến trình bài học
Trang 161 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
II Nền kinh tế n ớc ta trong thời kì
+ Tỉ trọng công nghiệp – xây dựng tăng mạnh
+ Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhng không ổn định
- Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ+ Hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp
Trang 17? Thành phần kinh tế chuyển dịch nh
thế nào?
? Quan sát lợc đồ xác định các vùng
kinh tế trọng điểm?
? xác định các vùng kinh tế giáp biển?
? Trong quá trình đổi mới nớc ta đă
+ Tạo ra các vùng kinh tế phát triển năng động
- Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế: Từ khu vực nhà nớc sang khu vực nhiều thành phần
→ hình thành ba vùng kinh tế trọng
điểm: Bắc bộ, trung bộ và nam bộ
2 Những thành tựu và thách thức
+ Thành tựu:
- Nền kinh tế tăng trởng tơng đối vững chắc
- Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo ớng công nghiệp hóa
h Sản xuất hàng hóa hớng ra xuất khẩu, nhằm thúc đẩy ngoại thơng
và thu hút đầu t nớc ngoài
- Nớc ta đã hội nhập vào nền kinh
tế khu vực và thế giới
+ Thách thức:
- Nớc ta còn nhiều xã huyện nghèo
- Tài nguyên bị khai thác quá mức
- Môi trờng bị ô nhiễm
- Thị trờng bị biến động
Trang 18- Các vấn đề xã hội cha đợc đáp ứngcao
IV Củng cố và dặn dò
- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trứơc bài mới
+ Giúp học sinh hiểu:
- Các nhân tố tự nhiên ở nớc ta rất thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và nó cũng ảnh hởng sâu sắc tới sự phân bố nông nghiệp
- Các nhân tố xã hội đã và đang cải thiện rõ rệt về chất lợng và quy mô nông nghiệp
2 Về kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng đọc và phân tích biểu đồ và tranh ảnh
II chuẩn bị của thầy và trò
- Bản đồ tự nhiên VN
Trang 19III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Kể tên các nhân tố tự nhiên ảnh
h-ởng tới phát triển nông nghiệp?
? Vai trò của đất là gì? và có những
GV: trên thực tế đất sử dụng trong
nông nghiệp mới đạt 9 triệu ha
? Nêu đặc điểm của khí hậu nớc ta?
I Các nhân tố tự nhiên
1 Tài nguyên đất
+ Đất phe ra lít:
- Tập trung chủ yếu ở dạng địa hình
đồi núi và có diện tích 16 triệu ha
- Thích nghi với sự phát triển của cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả và cây rừng
2 Tài nguyên khí hậu + Thuận lợi:
Trang 20? Đặc điểm đó có thuận lợi gì cho
phát triển nông nghiệp?
? Kể tên một số cây trồng vật nuôi
điển hình theo mùa gió
? Khí hậu tạo ra những khó khăn gì?
? Nguồn nớc đã tạo ra những thuận lợi
gì cho phát triển nông nghiệm?
? Nớc đã tạo ra khó khăn gì?
? Nêu đặc đặc điểm và vai trò của tài
nguyên này đối với sự phát triển nông
nghiệp?
? Lao động của nông thôn có đặc
- Nhiệt cao, ma nhiều, gió theo mùa tạo điều kiện cho cây trồng phát triển xanh tốt quanh năm Nhằm tăng vụ, đa dạng cơ cấu cây trồng vật nuôi
+ Khó khăn:
- Mùa lũ gây thiệt hại tới ngời và tài sản
4 Tài nguyên sinh vật.
- Nguồn sinh vật của nớc ta phong phú và đa dạng, thích ứng với nhiều điều kiện thời tiết Đây là
điều kiện thuận lợi để thuần dỡng các loại giống tốt
II Các nhân tố kinh tế xã hội
1 Dân c và lao động nông thôn
Trang 214.Thị tr ờng trong và ngoài n ớc
- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trớc bài mới
Trang 22+ Giúp học sinh hiểu:
- vai trò và đặc điểm của ngành nông nghiệp
- Sự phân bố của cây trồng vật nuôi
- Các vùng phân bố tập trung
- Xu hớng phát triển hiện nay
2 Về kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng đọc và phân tích bản đồ bảng số liệu
II chuẩn bị của thầy và trò
- Lợc đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm
III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Quan sát bảng 8.1 xác định các loại I Ngành trồng trọt
Trang 23? Cây công nghiệp hàng năm bao gồm
những loại cây trồng nào, chúng
- Lúa là cây trồng chủ đạo
- Diện tích, sản lợng, năng suất lúa tăng nhanh qua các năm
- Hai vùng lúa trọng điểm là : Đồng bằng sông hồng và đồng băng sông cửu long
2 Cây công nghiệp
+ Cây công nghiệp hàng năm
- Trồng chủ yếu ở địa hình đồng bằng và trung du
- Hai vùng trồng nhiều cây ccông nghiệp hàng năm nhất là Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
+ Cây công nghiệp lâu năm
Trang 24mhững loại cây trồng gì và phát triển
trên địa hình nào?
? Xác định các vùng trồng nhiều cây
công nghiệp lâu năm?
? Nhận xét gì về cây ăn quả ở nớc ta?
? Vì sao cây ăn quả ở nớc ta lại đa
dạng nh vậy?
? xác định các vùng trồng nhiều cây
ăn quả thuộc loại lớn của nớc ta?
? Nêu số lơng, vai trò, vùng nuôi
- Nuôi nhiều nhất ở DHNTB
- Vai trò: cung cấp Thịt, da, sữa, sứckéo, phân bón
Trang 25? Năm 2002 nớc ta có bao nhiêu con
lợn, đợc nuôi nhiều ở đâu và có vai trò
- Vai trò:cung cấp thịt, phân bón
3 Chăn nuôi gia cầm
- Năm 2002 có 230 triệu con
- Nuôi nhiều ở các đồng bằng đặc biệt là ĐBSCL
- Vai trò: cung cấp thịt trứng
IV Củng cố và dặn dò
- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trứơc bài mới
Ngày 21 tháng 9 năm 2008
Trang 26Soạn Bài 9: Sự phát triển và phân bố lâm
nghiệp,
thủy sản
I mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
+ Giúp học sinh hiểu:
- Vai trò của các nhân tố tự nhiên- xã hội đối với sự phát triển lâm nghiệp, thủy sản
- Vai trò của ngành lam nghiệp đối với kinh tế và tự nhiên
- Đặc điểm của các kiểu rừng
- Nêu các nguồn lợi thủy sản
III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Vai trò của ngành lâm nghiệp là gì? I Lâm nghiệp
Trang 27? Nêu diện tích và độ che phủ của
? Em hãy nêu thực trạng của việc khai
thác rừng ở nớc ta trong thời gian gần
? Lâm nghiệp phát triển theo mô hình
nào, lợi ích của việc trồng rừng?
1 Tài nguyên rừng
- Năm 2000: Nớc ta có 11 triệu ha rừng, độ che phủ là 35%
- Nớc ta có 3 loại rừng:
• Rừng sản xuất: Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ, cho dân dụng, cho xuất khẩu
• Rừng phòng hộ:Phân bố ven biển hay đầu nguồn của các con sông, có vai trò trong việc phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trờng
• Rừng đặc dụng: Bảo vệ hệ sinh thái và các loại giống quý hiếm Đây là các khu bảo tồn hay vờn quốc gia
2 Sự phát triển và phân bố ngành
lâm nghiệp
- hàng năm khai thác khoảng 2,5 triệu m3 khối gỗ
- Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản gán với vùng nguyên liệu
- Phấn đấu đến năm 20010 nớc ta trồng mới 5 triệu ha và độ che phủ đạt45%
Trang 28? Nêu những đều kiện thận lợi để
1 Nguồn lợi thủy sản
+ Điều kiện thuận lợi:
- Nguồn nớc phong phú( Nớc mặn, ngọt, lợ)
- Nớc ta có bốn ng trờng lớn: QuảngNinh- Hải Phòng; Ninh Thuận- Bình Thuận- Bà rịa Vũng Tàu; Cà Mau- Kiên Giang; Hoàng sa- Tr-ờng sa
* Là ngành chiếm tỉ trọng cao trong kim ngạch xuất khẩu
V Củng cố và dặn dò
- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trứơc bài mới
Ngày 24 tháng 9 năm 2008
Trang 29+ Giúp học sinh biết:
- Hình thành kĩ năng vẽ biểu đồ hình tròn và biểu đồ đờng biểu diễn
- Phân tích và so sánh các đối tợng qua biểu đồ
III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HS: tích % diện tích các nhóm cây
trồng so với tổng diện tích
GV: Hớng dẫn cách vẽ chung cho
1 Vẽ biểu đồ hình tròn diện tích các nhóm cây trồng
Trang 30- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trứơc bài mới
Ngày tháng năm
Trang 31Soạn Bài 11: Các nhân tố ảnh hởng tới sự phát
triển và phân bố công
nghiệp
I mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
+ Giúp học sinh hiểu:
- Vai trò của các nhân tố tự nhiên-xã hội đối với sự phát triển của ngành công nghiệp
- Cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ phụ thuộc lớn vào các nhân tố tự nhiên
- Một số nét nổi bật của ngàng công nghiệp trọng điểm
III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Những táI nguyên thiên nhiên nào
ảnh hởng tới sự phát triển của ngành
công nghiệp?
? Khoáng sản đợ chia thành mấy
nhóm, vai trò của mỗi nhóm?
Trang 32? Nêu đặc điểm và sự phân bố của
khoáng sản VN?
? Thủy năng phát triển dựa vào cơ sở
nào? vai trò của nó?
GV: đây là các nhân tố ảnh hởng dán
tiếp thông qua các ngành nông, lâm
,ng nghiệp
? Vai trò của dân c lao dộng đối với
sự phát triển của ngàng công nghiệp?
+ Tài nguyên đất nớc:
+ Khí hậu, rừng, sinh vật biển
* các ngành công nghiệp thờng gắn
liền với vùng nguyên liệu
II Các nhân tố kinh tế- xã hội
1 Dân c và lao động
- Tạo thị trờng rộng lớn
- Là lực lợng lao độnh đông đảo, trẻ khỏe, tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh
2 Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công
nghiệp và cơ sở hạ tầng
- Cơ sở vật chất kĩ thuật ở nớc ta cònnhiều hạn chế
- Cơ sở hạ tầng đang từng bớc đợc cải thiện
3 Chính sách phát triển công nghiệp.
Trang 33công nghiệp ở nớc ta?
? Thị trờng có ý nghĩa gì đối với sự
phát triển công nghiệp?
? Thị trờng đang gặp khó khăn gì?
- Thay đổi qua nhiều thời kì
- Nay chính sách gắn liền với với sự phát triển kinh tế nhiều thành phần
và đa dạng hình thức
4 Thị tr ờng
+ Thuận lợi: là nơi tiêu thụ các sản phẩm công nghiệp nói riêng và hàng hóa nói chung
+ Khó khăn: Sự cạnh tranh của hàng ngoại Sức ép của thị trờng ngoài nớc
V Củng cố và dặn dò
- HS :nhắc lại những nội dung cơ bản của bài
- GV: dặn HS học bài và đọc trứơc bài mới
Ngày tháng năm
Trang 34Soạn Bài 12: Sự phát triển và phân bố công
nghiệp
I mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
+ Giúp học sinh hiểu:
- Cơ cấu ngành công nghiệp nớc ta đa dạng, hình thành một số ngành công nghiệp trọng điểm
- Sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp trọng điểm
III Tiến trình bài học
1 kiểm tra bài cũ
2 Giảng bài mới
.Hoạt động của thầy và trò Nội dung