Nội dung đơn giá: a Đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để
Trang 2S6 : 5 I Q D - S X D C. ;u ; I Y ~(L - 1 lJ n.' .;1y"• f.t.," an' , e a L_ , [ " nd m -20 76~.
Q U YETD1NH V/v congb8 cac 09 don gia xay dl}:'ng cong trinh
tren djaban tinh Ca Mau
Can cir Luat xay dung s6 50/2014/QH13 ngay 18/6/2014;
Can ell Nghi dinh s6 32/20 15 1 ND-CP ngay 25/3/2015 cua Chinh phu VS quan
ly chi phi dftu tir xay dung;
Can cir Thong nr s6 06/2010 / TT-BXD ngay 26/5/2010 coo B(> Xay dung vS
huang d§n phirong phap xac dinh gia ca may va thiet bi thi cong xay dung cong trinh;
Can cir Thong tir s6 01/2015 / TT-BXD ngay 20/3/2015 cua Be>Xay dung
huang d&nxac dinh don gia nhan cong trong quan l y chi phi d f tu tir xay dung;
Can cir cac dinh rmrc do Be>Xay dung cong b6 tai van ban s6: 1776 1 BXD- VP
Can cir Quyet dinh s6 1134 / Q : 8-BXD nga y 08 1 10 / 2015 cua Be>Xay dung V / v
congb6 dinh mire cac hao phi xac dinh gia ca may va thiet bi thi cong xay dung;
Can cir Van ban s6 2072 1 UBND-XD ngay 04/5/2015 cua UBND tinh V/v l?p
va cong b6 cac Be>don gia xay dung cong trinh , dich vu cong ich tren dia ban tinh
Ca Mau;
Sau khi xem xet cac b(>don gia xay dung cong trinh do Phan vien Kinh t@xay
dung MiSn Nam (thuoc Be>Xay dung) l?p; Y kien cac S6, UBND cap huyen va don
vi co lien quan khac; xet dS nghi cua Phong Kinh t@xay dung,
QUYETDINH:
Di~u 1 Cong b6 cac be>don gia xay dung cong trinh, dS cac t6 chirc, ca nhan
co lien quan tham ' khao trong qua trinh l?p va quan 1y chi phi xay dung cong trinh
tren dia ban t i nh Ca Mau gom:
Trang 35 Ban gia xay dung cong t rinh - Ph~n kh ao sa t
6 Ban gia xay dung cong Trinh ' - Ph~n sua ch i ra.
Di~u 2 Quyet dinh co hieu hrc k~ illngay kY.I ~
~
Noi nh{in:
- BQ Xay d\II1g (baa cao);
- UBND tinh Ca Mau (baa cao);
- Cacsa,nganh c6 cong trinh XD chuyen nganh;
- Thanh tra nha mroc tinh Ca Mau;
- Kho Bac nha mroc tinh Ca Mau;
- UBND cac huyen va TP, Ca Mau;
- Cac phong: H~ tAngkythuat cac huyen,
Quan ly dothi thanh ph6 Ca Mau;
- Website SaXay d\II1g tinh Ca Mau;
2
Trang 4- Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết
bị thi công xây dựng
2 Nội dung đơn giá:
a) Đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình phục vụ cho việc tham khảo trong quá trình lập và quản lý chi phí xây dựng
b) Đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng xác định cho từng loại máy theo định mức ban hành tại Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 và nguyên giá ban hành tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng Trong
đó, giá trị thu hồi trong khoản mục chi phí khấu hao là giá trị phần còn lại của máy sau khi thanh lý, được tính như sau:
- Đối với máy có nguyên giá từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) trở lên giá trị thu hồi tính bằng 10% nguyên giá
- Không tính giá trị thu hồi với máy có nguyên giá nhỏ hơn 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng)
c) Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) lấy theo giá phổ biến tại thời điểm quý I/2016 Cụ thể:
Trang 5- Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời
- Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn các huyện Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Phú Tân, Thới Bình
3 Kết cấu bảng đơn giá:
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng gồm 2 chương được trình bày theo nhóm, loại máy và được mã hóa thống nhất bằng
mã hiệu
Chương I : Máy và thiết bị thi công xây dựng
M101.0000 : Máy thi công đất và lu lèn Trang 4 – 7
M102.0000 : Máy nâng chuyển Trang 7 – 14
M103.0000 : Máy và thiết bị gia cố nền móng Trang 14 – 20
M104.0000 : Máy sản xuất vật liệu xây dựng Trang 20 – 22
M105.0000 : Máy và thiết bị thi công mặt đường bộ Trang 22 – 24
M106.0000 : Phương tiện vận tải đường bộ Trang 24 – 27
M107.0000 : Máy khoan đất đá Trang 27 – 29
M108.0000 : Máy và thiết bị động lực Trang 29 – 30
M109.0000 : Máy và thiết bị thi công công trình thủy Trang 31 – 39
M110.0000 : Máy và thiết bị thi công trong hầm Trang 39 – 40
M111.0000 : Máy và thiết bị thi công đường ống, đường cáp ngầm Trang 40 – 40
Trang 6M203.0000 : Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường dây và trạm biến áp Trang 78 – 80
Máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm bổ sung Trang 80 – 84
4 Hướng dẫn sử dụng:
- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng dùng để tham khảo trong quá trình lập và quản lý chi phí xây dựng công trình
trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Giá ca máy trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng
- Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng chưa gồm chi phí xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, khí nén, hệ thống cấp thoát nước tại hiện trường, lắp đặt, tháo dỡ một số loại máy (như trạm trộn bê tông xi măng, trạm trộn bê tông nhựa, cần trục di chuyển trên ray, cần trục tháp và một số loại máy, thiết bị thi công xây dựng khác có tính chất tương tự)
- Định mức tiêu hao nhiên liệu - năng lượng và định mức nhân công điều khiển của máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm đã được tính vào mức hao phí trong định mức dự toán
- Đối với máy mới chưa có định mức các hao phí, đơn giá thì căn cứ vào hướng dẫn chung của Bộ Xây dựng để xác định
- Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05
Trang 7Khấu hao
Sửa chữa
Chi phí khác
ca năm
Trang 13M102.0500 Cần cẩu nổi :
94 M102.0501
Kéo theo - sức nâng 30T
170 10 6,2 7 81 lít diezel
1 t.phó 2x1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4
755.414 1.225.500 1.139.999 1.083.001 5.629.680 5.544.179 5.487.181
95 M102.0502
Tự hành - sức nâng 100T
170 10 6 7 118 lít diezel
1 t.trưởng 1/2+1 t.phó 2 1/2+4 thợ máy (3x2/4+1x4/4)+1 thợ điện 3/4+1 thủy thủ 2/4
1.100.480 1.815.096 1.688.461 1.604.039 8.358.246 8.231.611 8.147.189
Trang 14101 M102.0702
Thiết bị nâng hạ dầm 90T
Trang 16130 M102.1402
Kích thông tâmYCW-250T
131 M102.1403
Kích thông tâmYCW-500T
132 M102.1501
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60(60T, 6c)
180 14 3,5 5 29kwh 1x4/7+1x5/7 47.104 459.769 427.692 406.308 755.032 722.955 701.571
Trang 17133 M102.1601
Kích sợi đơn YDC-500T
M103.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
M103.0100 Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa :
140 M103.0101 1,2T 220 17 4,4 5 56 lít diezel 1x2/7+1x4/7
+1x5/7 522.262 611.096 568.461 540.039 2.235.988 2.193.353 2.164.931
Trang 19391.696 1.225.500 1.139.999 1.083.001 4.706.401 4.620.900 4.563.902
155 M103.0502 ≤ 2,5T 200 14 5,9 6 47 lít diezel
1 thuyền phó 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4
438.327 1.225.500 1.139.999 1.083.001 4.863.527 4.778.026 4.721.028
Trang 20156 M103.0503 ≤ 3,5T 200 14 5,9 6 52 lít diezel
1 thuyền phó 2.1/2+ 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+ 1 thủy thủ 2/4
484.957 1.225.500 1.139.999 1.083.001 4.968.590 4.883.089 4.826.091
157 M103.0504 ≤ 5T 200 14 5,9 6 58 lít diezel
1 thuyền phó 2.1/2+ 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+ 1 thủy thủ 2/4
540.914 1.225.500 1.139.999 1.083.001 5.112.256 5.026.755 4.969.757
158 M103.0505 ≤ 7T 200 14 5,6 6 63 lít diezel
1 thuyền phó 2.1/2+ 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+ 1 thủy thủ 2/4
587.544 1.225.500 1.139.999 1.083.001 5.233.351 5.147.850 5.090.852
Trang 21159 M103.0506 ≤ 10T 200 14 5,6 6 69 lít diezel
1 thuyền phó 2.1/2+ 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+ 1 thủy thủ 2/4
643.501 1.225.500 1.139.999 1.083.001 5.462.459 5.376.958 5.319.960
M103.0600 Tàu đóng cọc C96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa :
160 M103.0601 7,5T 200 13 4,6 6 162 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 +
1 t huyền phó 2.1/2+
4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) +1 thợ điện 3/4+1 thủy thủ 2/4
Trang 22165 M103.0801 Máy ép cọc
sau 160 22 4 5 36 kwh 1x3/7+1x4/7 58.473 389.480 362.308 344.192 549.113 521.941 503.825
166 M103.0901
Máy ép thủy lực KGK- 130C4 - lực
169 M103.1102
Máy khoan cọc nhồi Bauer (mômen xoay >
Trang 23M104.0000 MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
M104.0100 Máy trộn bê tông - dung tích :
Trang 25M105.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
M105.0100 Máy phun nhựa đường - công suất :
205 M105.0101 190cv 120 14 5,6 6 57 lít diezel 1x1/4+1x3/4
lái xe nhóm 2 531.588 492.020 457.692 434.808 2.659.729 2.625.401 2.602.517
Trang 26M105.0200 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất :
- năng suất 60m3/h
150 16 4,2 5 30 lít diezel 1x3/7+1x5/7 279.783 427.519 397.692 377.808 3.511.454 3.481.627 3.461.743
210 M105.0401
Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C
220 18 5,8 5 92 lít diezel 1x4/7+1x5/7 858.001 459.769 427.692 406.308 4.666.752 4.634.675 4.613.291
211 M105.0501
Thiết bị sơn
kẻ vạch YHK 10A
Trang 27215 M105.0901 Máy trải bê
tông SP500 180 14 4,2 5 73 lít diezel
2x3/7+1x5/7+1x6/7 680.805 900.519 837.692 795.808 9.365.862 9.303.035 9.261.151
M106.0000 PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
M106.0100 Ô tô vận tải thùng - trọng tải :
Trang 30M106.0600 Ô tô hút bùn, hút mùn khoan - dung tích :
180 20 8,5 5 5 kwh 1x3/7 8.121 178.615 166.154 157.846 208.697 196.236 187.928
251 M107.0102
Φ ≤ 42mm(truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
Trang 31252 M107.0103
Φ ≤ 42mm(khoan SIG -chưa tính khí nén)
253 M107.0104
Búa chèn(truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
Trang 32M107.0500 Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan :
Trang 34M109.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
Trang 3593.261 488.711 454.615 431.885 722.276 688.180 665.450
306 M109.0505 75cv 200 11 4,6 6 14 lít diezel
1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 2/4
130.565 488.711 454.615 431.885 804.699 770.603 747.873
307 M109.0506 90cv 200 11 4,6 6 16 lít diezel
1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4
149.218 488.711 454.615 431.885 879.521 845.425 822.695
308 M109.0507 120cv 200 11 4,6 6 18 lít diezel
1 t.trưởng 1/2 +1 thủy thủ 2/4
167.870 488.711 454.615 431.885 952.703 918.607 895.877
Trang 36309 M109.0508 150cv 200 11 4,6 6 23 lít diezel
1 t.trưởng 1/2+1 máy I 1/2+1 thủy thủ 2/4
214.500 816.173 759.231 721.269 1.356.418 1.299.476 1.261.514
M109.0600 Xuồng cao tốc - công suất :
310 M109.0601 25cv 150 11 5,4 6 105 lít xăng
1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4
1.378.372 516.000 480.000 456.000 2.057.227 2.021.227 1.997.227
311 M109.0602 50cv 150 11 5,4 6 148 lít xăng
1 t.trưởng 1/2+1 thủy thủ 3/4
1.942.848 516.000 480.000 456.000 2.654.478 2.618.478 2.594.478
M109.0700 Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, …) - công suất :
312 M109.0701 75cv 200 11 5,2 6 68 lít diezel
1 t.trưởng 1/2+2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4+2 thủy thủ 2/4
634.175 1.277.596 1.188.460 1.129.040 2.183.961 2.094.825 2.035.405
313 M109.0702 150cv 200 11 5 6 95 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 1 1/2+1 máy 1 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) +2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)
885.980 1.749.770 1.627.692 1.546.308 3.275.812 3.153.734 3.072.350
Trang 37314 M109.0703 250cv 200 11 5 6 148 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) +2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)
1.380.263 1.749.770 1.627.692 1.546.308 3.913.783 3.791.705 3.710.321
315 M109.0704 360cv 200 11 5 6 202 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) +2 thủy thủ (1x2/4+1x3/4)
1.883.872 1.749.770 1.627.692 1.546.308 4.560.557 4.438.479 4.357.095
316 M109.0705 600cv 200 11 4,2 6 315 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
2.937.722 2.473.328 2.300.769 2.185.731 6.736.444 6.563.885 6.448.847
317 M109.0706
1200cv(tàu kéo biển)
220 11 3,8 6 714 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó I 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
6.658.835 2.473.328 2.300.769 2.185.731 17.953.734 17.781.175 17.666.137
Trang 38M109.0800 Tàu cuốc sông - công suất :
318 M109.0801 495cv 260 7,5 5,1 6 520 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc
I 2/2+2 ktv cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
4.849.572 4.967.328 4.620.770 4.389.730 17.531.739 17.185.181 16.954.141
M109.0900 Tàu cuốc biển - công suất :
319 M109.0901 2085cv 260 7,5 4,5 6 1751 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc
I 2/2+2 ktv cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
16.330.001 5.124.443 4.766.924 4.528.576 44.443.386 44.085.867 43.847.519
Trang 39M109.1000 Tàu hút bùn - công suất :
320 M109.1001 585cv 260 10 4,1 6 573 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+1 ktv cuốc
II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
5.343.855 3.779.866 3.516.155 3.340.345 14.769.608 14.505.897 14.330.087
321 M109.1002 1200cv 260 7,5 3,75 6 1008 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc
I 2/2+1 ktvcuốc II 2/2+6 thợ máy (5x3/4+1x4/4) +2 thủy thủ (1x3/4+1x4/4)
9.400.709 4.605.136 4.283.846 4.069.654 26.771.451 26.450.161 26.235.969
Trang 40322 M109.1003 4170cv 260 7,5 2,4 6 3211 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc
I 2/2+3 ktv cuốc II 2/2+6 thợ máy (5x3/4+1x4/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
29.946.107 5.794.252 5.390.000 5.120.500 95.161.048 94.756.796 94.487.296
M109.1100 Tàu hút bụng tự hành - công suất :
323 M109.1101 1390cv 260 7,5 6,5 6 1446 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc
I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
13.485.541 4.129.654 3.841.539 3.649.461 26.046.991 25.758.876 25.566.798
Trang 41324 M109.1102 5945cv 260 7,5 6 6 5232 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 ktv cuốc
I 2/2+1 ktv cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
48.794.155 4.305.789 4.005.386 3.805.114 100.580.713 100.280.310 100.080.038
M109.1200 Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170CV - dung tích gầu :
325 M109.1201 17m3 260 10 5,5 6 2663 lít diezel
1 t.trưởng 2/2+1 t.phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 ktv cuốc I 2/2+3 ktv cuốc
II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) +4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
24.835.404 4.887.116 4.546.154 4.318.846 60.061.338 59.720.376 59.493.068
Trang 42657.404 611.539 580.961 895.758 849.893 819.315
M110.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
M110.0100 Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu :
Trang 43M111.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
M111.0100 Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
338 M111.0101
Máy nâng TO-12-24 sức nâng 15T
150 16 4,2 6 53 lít diezel 1x4/7+1x5/7
+1x6/7 494.283 754.154 701.538 666.462 2.809.389 2.756.773 2.721.697
339 M111.0102
Máy khoan ngang UĐB - 4
120 17 4,2 6 33 lít xăng
3x3/7+2x4/7+2x6/7+
240 15 3,5 6 201 kwh 1x4/7+1x7/7 326.476 558.173 519.231 493.269 5.848.145 5.809.203 5.783.241
341 M111.0202
Hệ thống STS (phục
vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông
120 15 3,5 6 2 kwh 1x4/7+1x6/7 3.249 505.250 470.000 446.500 3.443.682 3.408.432 3.384.932