Nội dung đơn giá : Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt xác định chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống,
Trang 2tren djaban tinh Ca Mau
GIAM DOC Sa xAYDVNG
Can cir Luat xay dung s6 50/2014/QH13 ngay 18/6/2014;
Can ell Nghi dinh s6 32/20 151ND-CP ngay 25/3/2015 cua Chinh phu VS quan
ly chi phi dftu tir xay dung;
Can cir Thong nr s6 06/2010 / TT-BXD ngay 26/5/2010 coo B(> Xay dung vS
huang d§n phirong phap xac dinh gia ca may va thiet bi thi cong xay dung cong trinh;
Can cir Thong tir s6 01/2015 / TT-BXD ngay 20/3/2015 cua Be>Xay dung
huang d&nxac dinh don gia nhan cong trong quan ly chi phi dftu tir xay dung;
Can cir cac dinh rmrc do Be>Xay dung cong b6 tai van ban s6: 1776 1 BXD- VP
ngay 16/8/2007, 10911Q:8-BXD ngay 26 / 12/2011, 1172/Q : 8-BXD ngay
26112/2012, 588/Q : 8-BXD ngay 29 / 5 / 2014 ; 17771BXD-VP ngay 16 / 8 / 2007 ,
1173/Q : 8-BXD ngay 26112/2012, 587 / Q:8-BXD ngay 29 / 5 / 2014 ; 17791BXD-VP
ngay 16/8/2007; 1129/Q:8-BXD ngay 07 1 12 / 2009;
Can cir Quyet dinh s6 1134 / Q : 8-BXD ngay 08 1 10 / 2015 cua Be>Xay dung V/v
congb6 dinh mire cac hao phi xac dinh gia ca may va thiet bi thi cong xay dung;
Can cir Van ban s6 20721UBND-XD ngay 04/5/2015 cua UBND tinh V/v l?p
va cong b6 cac Be>don gia xay dung cong trinh, dich vu cong ich tren dia ban tinh
Ca Mau;
Sau khi xem xet cac b(>don gia xay dung cong trinh do Phan vien Kinh t@xay
dung MiSn Nam (thuoc Be>Xay dung) l?p; Y kien cac S6, UBND cap huyen va don
vi co lien quan khac; xet dS nghi cua Phong Kinh t@xay dung,
QUYETDINH:
Di~u 1 Cong b6 cac be>don gia xay dung cong trinh, dS cac t6 chirc, ca nhan
co lien quan tham 'khao trong qua trinh l?p va quan 1y chi phi xay dung cong trinh
tren dia ban tinh Ca Mau gom:
Trang 32 Bon gia ca may vathiet bi thi co g cong trinh,
3.Don gia xay dung cong trin -Ph~n xay dung
~
Noi nh{in:
- BQ Xay d\II1g (baa cao );
- LUll: VT , P KTXD, Hn 01130 , D« Minh Hung
2
Trang 4THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1 Cơ sở xác định đơn giá :
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình
- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
- Văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt
- Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung)
- Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung)
- C ông bố giá vật liệu xây dựng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng tỉnh Cà Mau vào thời điểm quý I năm 2016 Các giá vật liệu ngoài công bố giá của Liên Sở thì tham khảo mặt bằng thị trường tại thời điểm xác định đơn giá
2 Nội dung đơn giá :
Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt xác định chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống, 1 cái tê, van, cút, 1m2 bảo ôn ống, 1m khoan,… từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy
trình, quy phạm kỹ thuật)
Trang 5a) Chi phí vật liệu :
Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây dựng Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố giá vật liệu xây dựng quý I năm 2016 (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) là giá bán bình quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo giá tham khảo tại thị trường
Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu
đã tính trong đơn giá thì t ổ c h ứ c , c á n h â n c ó l i ê n q u a n c ó t r á c h n h i ệ m đ i ề u c h ỉ n h h o ặ c t í n h t o á n b ù t r ừ c h o
p h ù h ợ p
b) Chi phí nhân công :
Chi phí nhân công trong đơn giá được tính theo mức lương đầu vào quy định tại Phụ lục 1 công bố kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng Mức lương này đã bao gồm các khoản lương phụ, các khoản phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực, phụ cấp không ổn định sản xuất Mức lương đầu vào (LNC) gồm:
- Vùng II : LNC2 = 2.150.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Cà Mau
- Vùng III : LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời
- Vùng IV : LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn các huyện Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Phú Tân, Thới Bình
- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 công bố kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng
Công nhân xây dựng : Nhóm II - Bảng số 1
c) Chi phí máy thi công :
Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy
Trang 63 Kết cấu tập đơn giá :
Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt bao gồm 04 chương, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt, được mã hóa thống nhất như quy định tại các tập định mức dự toán xây dựng công trình được Bộ Xây dựng công bố
Chương I : BA.11000 - BA.20500 Lắp đặt hệ thống điện trong công trìnhChương II : BB.11000 - BB.43200 Lắp đặt các loại ống và phụ tùngChương III : BC.11100 - BC.14100 Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị Chương IV : BD.11100 - BD.26200 Khai thác nước ngầm
4 Hướng dẫn sử dụng :
- Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép, áp dụng theo Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng đơn giá lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng
- Chiều cao ghi trong đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt là chiều cao tính từ cốt nền hoàn thiện (cốt ± 0,00) theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 4m, nếu thi công ở độ cao > 4m được áp dụng đơn giá bốc xếp vận chuyển lên cao như quy định trong Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng
- Đối với công tác cùng thực hiện qua nhiều vùng (vùng II, III, IV) hoặc giáp ranh giữa các vùng, nhưng khó có thể phân biệt vị trí ranh giới để bốc tách khối lượng riêng như: công trình nhà ở, trụ sở làm việc, cầu, cống xây dựng giữa các vùng; đường giao thông, đường dây, đường ống dọc theo ranh giới giữa các vùng; thì đơn giá chung được xác định bằng đơn giá trung bình giữa các vùng
- Trường hợp công tác có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập đơn giá hoặc những loại công tác chưa được quy định định mức thì các tổ chức, cá nhân thực hiện điều chỉnh định mức hoặc lập định mức mới báo cáo người quyết định đầu tư xem xét, quyết định Đối với những công tác xây dựng chưa có định mức để lập đơn giá thì chủ đầu tư căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức dự toán để tổ chức lập định mức và xác định đơn
Trang 7giá, trường hợp gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước áp dụng hình thức chỉ định thầu thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu
tư xem xét, quyết định
- Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng phần và từng chương của tập đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể
Trang 8Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 9Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
25 Bồn chứa nước inox dung tích 0,5m3 bộ 1.681.800
26 Bồn chứa nước inox dung tích 1m3 bộ 2.609.100
27 Bồn chứa nước inox dung tích 1,5m3 bộ 3.840.900
28 Bồn chứa nước inox dung tích 2m3 bộ 5.127.300
29 Bồn chứa nước inox dung tích 2,5m3 bộ 6.468.200
30 Bồn chứa nước inox dung tích 3m3 bộ 7.472.700
31 Bồn chứa nước inox dung tích 3,5m3 bộ 9.355.500
32 Bồn chứa nước inox dung tích 4m3 bộ 11.020.000
33 Bồn chứa nước inox dung tích 5m3 bộ 13.532.700
34 Bồn chứa nước inox dung tích 6m3 bộ 15.977.300
35 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,25m3 bộ 681.800
36 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,3m3 bộ 772.700
37 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,4m3 bộ 890.900
38 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3 bộ 1.009.100
39 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,7m3 bộ 1.245.500
40 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,9m3 bộ 1.545.500
Trang 10Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
41 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 bộ 1.709.100
42 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 bộ 2.431.800
43 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 2m3 bộ 3.054.500
44 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3 bộ 4.863.600
45 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 4m3 bộ 6.586.400
Trang 11Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 12Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 13Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 14Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 15Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 16Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 17Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 18Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
233 Bộ choòng nón xoay loại M (1D132+1D190) bộ 244.500
234 Bộ choòng nón xoay loại C (1D132+1D190) bộ 314.600
235 Bộ choòng nón xoay loại T (1D132+1D190) bộ 419.000
236 Bộ choòng nón xoay loại K (1D132+1D190) bộ 419.000
237 Bộ choòng nón xoay loại M (1D132+1D190+1D295) bộ 359.700
238 Bộ choòng nón xoay loại C (1D132+1D190+1D295) bộ 463.100
239 Bộ choòng nón xoay loại T (1D132+1D190+1D295) bộ 617.100
240 Bộ choòng nón xoay loại K (1D132+1D190+1D295) bộ 617.100
241 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390) bộ 408.100
242 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390) bộ 524.700
243 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390) bộ 700.700
244 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390) bộ 700.700
245 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490) bộ 694.100
246 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490) bộ 892.100
247 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490) bộ 1.190.200
248 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490) bộ 1.190.200
249 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590) bộ 1.038.400
250 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590) bộ 1.334.300
Trang 19Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
252 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590) bộ 1.779.800
253 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690) bộ 1.441.000
254 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690) bộ 1.851.300
255 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690) bộ 2.469.500
256 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690) bộ 2.469.500
257 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790) bộ 1.901.900
258 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790) bộ 2.444.200
259 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790) bộ 3.259.300
260 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790) bộ 3.259.300
261 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890) bộ 2.421.100
262 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890) bộ 3.111.900
263 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890) bộ 4.149.200
264 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890) bộ 4.149.200
265 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990) bộ 2.998.600
266 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990) bộ 3.854.400
267 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990) bộ 5.139.200
268 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990) bộ 5.139.200
Trang 20Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 21Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 22Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 23Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
363 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm cái 39.000
364 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm cái 52.000
365 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm cái 70.800
366 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm cái 159.000
367 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm cái 305.000
Trang 24Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
368 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm cái 356.000
369 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm cái 407.000
370 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm cái 509.000
371 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm cái 611.000
372 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm cái 713.000
373 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm cái 815.000
374 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm cái 1.019.000
375 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm cái 39.000
376 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm cái 52.000
377 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm cái 70.800
378 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm cái 159.000
379 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm cái 305.000
380 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm cái 356.000
381 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm cái 407.000
382 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm cái 509.000
383 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm cái 611.000
384 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm cái 713.000
385 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm cái 815.000
386 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm cái 1.019.000
387 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm cái 51.000
388 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm cái 67.000
389 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm cái 92.000
390 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm cái 206.000
Trang 25Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
391 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm cái 397.000
392 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm cái 463.000
393 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm cái 530.000
394 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm cái 662.000
395 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm cái 794.800
396 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm cái 927.000
397 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm cái 1.060.000
398 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm cái 1.325.000
399 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm cái 51.000
400 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm cái 67.000
401 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm cái 92.000
402 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm cái 206.000
403 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm cái 397.000
404 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm cái 463.000
405 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm cái 530.000
406 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm cái 662.000
407 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm cái 794.800
408 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm cái 927.000
409 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm cái 1.060.000
410 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm cái 1.325.000
Trang 26Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 27Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 28Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
469 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D100mm cái 13.500
470 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D150mm cái 19.500
471 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D200mm cái 24.000
472 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D250mm cái 33.000
473 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D300mm cái 45.000
474 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D350mm cái 51.000
475 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D400mm cái 54.000
476 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D500mm cái 81.000
477 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D600mm cái 97.500
478 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D700mm cái 117.000
479 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D800mm cái 135.000
480 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D1000mm cái 180.000
Trang 29Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
488 Công tắc loại 1 công tắc + 1 ổ cắm cái 36.200
489 Công tắc loại 1 công tắc + 2 ổ cắm cái 43.500
490 Công tắc loại 1 công tắc + 3 ổ cắm cái 54.800
491 Công tắc loại 2 công tắc + 1 ổ cắm cái 36.200
492 Công tắc loại 2 công tắc + 2 ổ cắm cái 43.500
493 Công tắc loại 2 công tắc + 3 ổ cắm cái 54.800
Trang 30Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
517 Cao su làm gioăng ống thông gió m2 100.000
Trang 31Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 32Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 33Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 34Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 35Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 36Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 37Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 38Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 39Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 40Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
771 Cút thép dẫn xăng dầu D159x12mm cái 630.000