1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phan mem du toan 55 QD SXD 01 04 2016 ca mau lap dat

362 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 362
Dung lượng 6,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung đơn giá : Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt xác định chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống,

Trang 2

tren djaban tinh Ca Mau

GIAM DOC Sa xAYDVNG

Can cir Luat xay dung s6 50/2014/QH13 ngay 18/6/2014;

Can ell Nghi dinh s6 32/20 151ND-CP ngay 25/3/2015 cua Chinh phu VS quan

ly chi phi dftu tir xay dung;

Can cir Thong nr s6 06/2010 / TT-BXD ngay 26/5/2010 coo B(> Xay dung vS

huang d§n phirong phap xac dinh gia ca may va thiet bi thi cong xay dung cong trinh;

Can cir Thong tir s6 01/2015 / TT-BXD ngay 20/3/2015 cua Be>Xay dung

huang d&nxac dinh don gia nhan cong trong quan ly chi phi dftu tir xay dung;

Can cir cac dinh rmrc do Be>Xay dung cong b6 tai van ban s6: 1776 1 BXD- VP

ngay 16/8/2007, 10911Q:8-BXD ngay 26 / 12/2011, 1172/Q : 8-BXD ngay

26112/2012, 588/Q : 8-BXD ngay 29 / 5 / 2014 ; 17771BXD-VP ngay 16 / 8 / 2007 ,

1173/Q : 8-BXD ngay 26112/2012, 587 / Q:8-BXD ngay 29 / 5 / 2014 ; 17791BXD-VP

ngay 16/8/2007; 1129/Q:8-BXD ngay 07 1 12 / 2009;

Can cir Quyet dinh s6 1134 / Q : 8-BXD ngay 08 1 10 / 2015 cua Be>Xay dung V/v

congb6 dinh mire cac hao phi xac dinh gia ca may va thiet bi thi cong xay dung;

Can cir Van ban s6 20721UBND-XD ngay 04/5/2015 cua UBND tinh V/v l?p

va cong b6 cac Be>don gia xay dung cong trinh, dich vu cong ich tren dia ban tinh

Ca Mau;

Sau khi xem xet cac b(>don gia xay dung cong trinh do Phan vien Kinh t@xay

dung MiSn Nam (thuoc Be>Xay dung) l?p; Y kien cac S6, UBND cap huyen va don

vi co lien quan khac; xet dS nghi cua Phong Kinh t@xay dung,

QUYETDINH:

Di~u 1 Cong b6 cac be>don gia xay dung cong trinh, dS cac t6 chirc, ca nhan

co lien quan tham 'khao trong qua trinh l?p va quan 1y chi phi xay dung cong trinh

tren dia ban tinh Ca Mau gom:

Trang 3

2 Bon gia ca may vathiet bi thi co g cong trinh,

3.Don gia xay dung cong trin -Ph~n xay dung

~

Noi nh{in:

- BQ Xay d\II1g (baa cao );

- LUll: VT , P KTXD, Hn 01130 , D« Minh Hung

2

Trang 4

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1 Cơ sở xác định đơn giá :

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng

- Văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt

- Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung)

- Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung)

- C ông bố giá vật liệu xây dựng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng tỉnh Cà Mau vào thời điểm quý I năm 2016 Các giá vật liệu ngoài công bố giá của Liên Sở thì tham khảo mặt bằng thị trường tại thời điểm xác định đơn giá

2 Nội dung đơn giá :

Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt xác định chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống, 1 cái tê, van, cút, 1m2 bảo ôn ống, 1m khoan,… từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy

trình, quy phạm kỹ thuật)

Trang 5

a) Chi phí vật liệu :

Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây dựng Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố giá vật liệu xây dựng quý I năm 2016 (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) là giá bán bình quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo giá tham khảo tại thị trường

Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu

đã tính trong đơn giá thì t ổ c h ứ c , c á n h â n c ó l i ê n q u a n c ó t r á c h n h i ệ m đ i ề u c h ỉ n h h o ặ c t í n h t o á n b ù t r ừ c h o

p h ù h ợ p

b) Chi phí nhân công :

Chi phí nhân công trong đơn giá được tính theo mức lương đầu vào quy định tại Phụ lục 1 công bố kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng Mức lương này đã bao gồm các khoản lương phụ, các khoản phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực, phụ cấp không ổn định sản xuất Mức lương đầu vào (LNC) gồm:

- Vùng II : LNC2 = 2.150.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Cà Mau

- Vùng III : LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời

- Vùng IV : LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn các huyện Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Phú Tân, Thới Bình

- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 công bố kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng

Công nhân xây dựng : Nhóm II - Bảng số 1

c) Chi phí máy thi công :

Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy

Trang 6

3 Kết cấu tập đơn giá :

Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt bao gồm 04 chương, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt, được mã hóa thống nhất như quy định tại các tập định mức dự toán xây dựng công trình được Bộ Xây dựng công bố

Chương I : BA.11000 - BA.20500 Lắp đặt hệ thống điện trong công trìnhChương II : BB.11000 - BB.43200 Lắp đặt các loại ống và phụ tùngChương III : BC.11100 - BC.14100 Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị Chương IV : BD.11100 - BD.26200 Khai thác nước ngầm

4 Hướng dẫn sử dụng :

- Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép, áp dụng theo Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng đơn giá lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng

- Chiều cao ghi trong đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt là chiều cao tính từ cốt nền hoàn thiện (cốt ± 0,00) theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 4m, nếu thi công ở độ cao > 4m được áp dụng đơn giá bốc xếp vận chuyển lên cao như quy định trong Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng

- Đối với công tác cùng thực hiện qua nhiều vùng (vùng II, III, IV) hoặc giáp ranh giữa các vùng, nhưng khó có thể phân biệt vị trí ranh giới để bốc tách khối lượng riêng như: công trình nhà ở, trụ sở làm việc, cầu, cống xây dựng giữa các vùng; đường giao thông, đường dây, đường ống dọc theo ranh giới giữa các vùng; thì đơn giá chung được xác định bằng đơn giá trung bình giữa các vùng

- Trường hợp công tác có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập đơn giá hoặc những loại công tác chưa được quy định định mức thì các tổ chức, cá nhân thực hiện điều chỉnh định mức hoặc lập định mức mới báo cáo người quyết định đầu tư xem xét, quyết định Đối với những công tác xây dựng chưa có định mức để lập đơn giá thì chủ đầu tư căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức dự toán để tổ chức lập định mức và xác định đơn

Trang 7

giá, trường hợp gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước áp dụng hình thức chỉ định thầu thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu

tư xem xét, quyết định

- Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng phần và từng chương của tập đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể

Trang 8

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

Trang 9

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

25 Bồn chứa nước inox dung tích 0,5m3 bộ 1.681.800

26 Bồn chứa nước inox dung tích 1m3 bộ 2.609.100

27 Bồn chứa nước inox dung tích 1,5m3 bộ 3.840.900

28 Bồn chứa nước inox dung tích 2m3 bộ 5.127.300

29 Bồn chứa nước inox dung tích 2,5m3 bộ 6.468.200

30 Bồn chứa nước inox dung tích 3m3 bộ 7.472.700

31 Bồn chứa nước inox dung tích 3,5m3 bộ 9.355.500

32 Bồn chứa nước inox dung tích 4m3 bộ 11.020.000

33 Bồn chứa nước inox dung tích 5m3 bộ 13.532.700

34 Bồn chứa nước inox dung tích 6m3 bộ 15.977.300

35 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,25m3 bộ 681.800

36 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,3m3 bộ 772.700

37 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,4m3 bộ 890.900

38 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3 bộ 1.009.100

39 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,7m3 bộ 1.245.500

40 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,9m3 bộ 1.545.500

Trang 10

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

41 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 bộ 1.709.100

42 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 bộ 2.431.800

43 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 2m3 bộ 3.054.500

44 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3 bộ 4.863.600

45 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 4m3 bộ 6.586.400

Trang 11

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 12

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 13

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 14

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 15

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 16

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 17

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 18

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

233 Bộ choòng nón xoay loại M (1D132+1D190) bộ 244.500

234 Bộ choòng nón xoay loại C (1D132+1D190) bộ 314.600

235 Bộ choòng nón xoay loại T (1D132+1D190) bộ 419.000

236 Bộ choòng nón xoay loại K (1D132+1D190) bộ 419.000

237 Bộ choòng nón xoay loại M (1D132+1D190+1D295) bộ 359.700

238 Bộ choòng nón xoay loại C (1D132+1D190+1D295) bộ 463.100

239 Bộ choòng nón xoay loại T (1D132+1D190+1D295) bộ 617.100

240 Bộ choòng nón xoay loại K (1D132+1D190+1D295) bộ 617.100

241 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390) bộ 408.100

242 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390) bộ 524.700

243 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390) bộ 700.700

244 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390) bộ 700.700

245 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490) bộ 694.100

246 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490) bộ 892.100

247 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490) bộ 1.190.200

248 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490) bộ 1.190.200

249 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590) bộ 1.038.400

250 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590) bộ 1.334.300

Trang 19

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

252 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590) bộ 1.779.800

253 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690) bộ 1.441.000

254 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690) bộ 1.851.300

255 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690) bộ 2.469.500

256 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690) bộ 2.469.500

257 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790) bộ 1.901.900

258 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790) bộ 2.444.200

259 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790) bộ 3.259.300

260 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790) bộ 3.259.300

261 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890) bộ 2.421.100

262 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890) bộ 3.111.900

263 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890) bộ 4.149.200

264 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890) bộ 4.149.200

265 Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990) bộ 2.998.600

266 Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990) bộ 3.854.400

267 Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990) bộ 5.139.200

268 Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990) bộ 5.139.200

Trang 20

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 21

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

Trang 22

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

Trang 23

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

363 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm cái 39.000

364 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm cái 52.000

365 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm cái 70.800

366 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm cái 159.000

367 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm cái 305.000

Trang 24

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

368 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm cái 356.000

369 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm cái 407.000

370 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm cái 509.000

371 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm cái 611.000

372 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm cái 713.000

373 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm cái 815.000

374 Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm cái 1.019.000

375 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm cái 39.000

376 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm cái 52.000

377 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm cái 70.800

378 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm cái 159.000

379 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm cái 305.000

380 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm cái 356.000

381 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm cái 407.000

382 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm cái 509.000

383 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm cái 611.000

384 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm cái 713.000

385 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm cái 815.000

386 Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm cái 1.019.000

387 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm cái 51.000

388 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm cái 67.000

389 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm cái 92.000

390 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm cái 206.000

Trang 25

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

391 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm cái 397.000

392 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm cái 463.000

393 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm cái 530.000

394 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm cái 662.000

395 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm cái 794.800

396 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm cái 927.000

397 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm cái 1.060.000

398 Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm cái 1.325.000

399 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm cái 51.000

400 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm cái 67.000

401 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm cái 92.000

402 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm cái 206.000

403 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm cái 397.000

404 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm cái 463.000

405 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm cái 530.000

406 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm cái 662.000

407 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm cái 794.800

408 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm cái 927.000

409 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm cái 1.060.000

410 Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm cái 1.325.000

Trang 26

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

Trang 27

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

Trang 28

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

469 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D100mm cái 13.500

470 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D150mm cái 19.500

471 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D200mm cái 24.000

472 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D250mm cái 33.000

473 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D300mm cái 45.000

474 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D350mm cái 51.000

475 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D400mm cái 54.000

476 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D500mm cái 81.000

477 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D600mm cái 97.500

478 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D700mm cái 117.000

479 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D800mm cái 135.000

480 Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D1000mm cái 180.000

Trang 29

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

488 Công tắc loại 1 công tắc + 1 ổ cắm cái 36.200

489 Công tắc loại 1 công tắc + 2 ổ cắm cái 43.500

490 Công tắc loại 1 công tắc + 3 ổ cắm cái 54.800

491 Công tắc loại 2 công tắc + 1 ổ cắm cái 36.200

492 Công tắc loại 2 công tắc + 2 ổ cắm cái 43.500

493 Công tắc loại 2 công tắc + 3 ổ cắm cái 54.800

Trang 30

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

517 Cao su làm gioăng ống thông gió m2 100.000

Trang 31

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

Trang 32

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

Trang 33

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 34

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

Trang 35

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 36

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 37

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 38

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

Trang 39

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

( đồng )

Trang 40

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

771 Cút thép dẫn xăng dầu D159x12mm cái 630.000

Ngày đăng: 03/11/2019, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w