Nội dung đơn giá : Đơn giá xây dựng công trình - phần sửa chữa xác định chi phí về vật liệu, lao động và máy thi công đối với một số công tác sử dụng máy, thiết bị thi công để hoàn thàn
Trang 2tren djaban tinh Ca Mau
Can cir Luat xay dung s6 50/2014/QH13 ngay 18/6/2014;
Can ell Nghi dinh s6 32/20 151ND-CP ngay 25/3/2015 cua Chinh phu VS quan
ly chi phi dftu tir xay dung;
Can cir Thong nr s6 06/2010 / TT-BXD ngay 26/5/2010 coo B(> Xay dung vS
huang d§n phirong phap xac dinh gia ca may va thiet bi thi cong xay dung cong trinh;
Can cir Thong tir s6 01/2015 / TT-BXD ngay 20/3/2015 cua Be>Xay dung
huang d&nxac dinh don gia nhan cong trong quan ly chi phi dftu tir xay dung;
Can cir cac dinh rmrc do Be>Xay dung cong b6 tai van ban s6: 1776 1 BXD- VP
ngay 16/8/2007, 10911Q:8-BXD ngay 26 / 12/2011, 1172/Q : 8-BXD ngay
26112/2012, 588/Q : 8-BXD ngay 29 / 5 / 2014 ; 17771BXD-VP ngay 16 / 8 / 2007 ,
1173/Q : 8-BXD ngay 26112/2012, 587 / Q:8-BXD ngay 29 / 5 / 2014 ; 17791BXD-VP
ngay 16/8/2007; 1129/Q:8-BXD ngay 07 1 12 / 2009;
Can cir Quyet dinh s6 1134 / Q : 8-BXD ngay 08 1 10 / 2015 cua Be>Xay dung V/v
congb6 dinh mire cac hao phi xac dinh gia ca may va thiet bi thi cong xay dung;
Can cir Van ban s6 20721UBND-XD ngay 04/5/2015 cua UBND tinh V/v l?p
va cong b6 cac Be>don gia xay dung cong trinh, dich vu cong ich tren dia ban tinh
Ca Mau;
Sau khi xem xet cac b(>don gia xay dung cong trinh do Phan vien Kinh t@xay
dung MiSn Nam (thuoc Be>Xay dung) l?p; Y kien cac S6, UBND cap huyen va don
vi co lien quan khac; xet dS nghi cua Phong Kinh t@xay dung,
QUYETDINH:
Di~u 1 Cong b6 cac be>don gia xay dung cong trinh, dS cac t6 chirc, ca nhan
co lien quan tham 'khao trong qua trinh l?p va quan 1y chi phi xay dung cong trinh
tren dia ban tinh Ca Mau gom:
Trang 32 Bon gia ca may vathiet bi thi co g cong trinh,
3.Don gia xay dung cong trin -Ph~n xay dung
4.Bon gia xay dung cong Trinh-Ph~n l~p dat
5 Ban gia xay dung cong trinh -Ph~n khao sat
6 Ban gia xay dung cong Trinh'- Ph~n sua chira
Di~u 2 Quyet dinh co hieu hrc k~ illngay kY I ~
~
Noi nh{in:
- LUll: VT , P KTXD, Hn 01130 , D« Minh Hung
2
Trang 4THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1 Cơ sở xác định đơn giá :
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình
- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
- Văn bản số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần sửa chữa
- C ông bố giá vật liệu xây dựng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng tỉnh Cà Mau vào thời điểm quý I năm 2016 Các giá vật liệu ngoài công bố giá của Liên Sở thì tham khảo mặt bằng thị trường tại thời điểm xác định đơn giá
2 Nội dung đơn giá :
Đơn giá xây dựng công trình - phần sửa chữa xác định chi phí về vật liệu, lao động và máy thi công (đối với một số công tác sử dụng máy, thiết bị thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa trong xây dựng, như : cạo bỏ 1m2 lớp sơn, vôi cũ; xây 1m3 tường; gia công lắp dựng 1 tấn thiết bị, vá 1m2 đường, thay thế 1 thanh ray, 1 cái tà vẹt v.v từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công; công tác xây dựng sửa chữa bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật quy định và phù hợp với đặc điểm, tính
chất riêng biệt của công tác sửa chữa
a) Chi phí vật liệu :
Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố giá vật liệu xây dựng quý I năm 2016 (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) là giá bán bình quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo giá tham khảo tại thị trường
Trang 5Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu
đã tính trong đơn giá thì t ổ c h ứ c , c á n h â n c ó l i ê n q u a n c ó t r á c h n h i ệ m đ i ề u c h ỉ n h h o ặ c t í n h t o á n b ù t r ừ c h o
p h ù h ợ p
b) Chi phí nhân công :
Chi phí nhân công trong đơn giá được tính theo mức lương đầu vào quy định tại Phụ lục 1 công bố kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng Mức lương này đã bao gồm các khoản lương phụ, các khoản phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực, phụ cấp không ổn định sản xuất Mức lương đầu vào (LNC) gồm:
- Vùng II : LNC2 = 2.150.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Cà Mau
- Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời
- Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn các huyện Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Phú Tân, Thới Bình
- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 công bố kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng
Công nhân xây dựng : Nhóm I, nhóm II - Bảng số 1
c) Chi phí máy thi công :
Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy
3 Kết cấu tập đơn giá :
Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa bao gồm 03 phần, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu sửa chữa, được
mã hóa thống nhất như quy định tại tập định mức dự toán xây dựng công trình – phần sửa chữa số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của
Bộ Xây dựng :
Trang 6Phần I - Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch kết cấu công trình
SA.10000 – SA.11920 : Công tác phá dỡ các kết cấu, công trình xây dựng
SA.20000 – SA.21500 : Công tác tháo dỡ các kết cấu, công trình xây dựng
SA.30000 – SA.32800 : Tháo dỡ thiết bị phục vụ thay thế, sửa chữa
SA.40000 – SA.42800 : Công tác đục tẩy, khoan tạo lỗ, thổi, cắt để sửa chữa, gia các kết cấu, công trình xây dựng SA.50000 – SA.51500 : Công tác làm sạch các kết cấu, công trình xây dựng
Phần II - Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu, nhà cửa, vật kiến trúc
SB.10000 – SB.17900 : Công tác sửa chữa các kết cấu xây đá, gạch
SB.20000 – SB.23900 : Công tác sửa chữa các kết cấu bê tông
SB.30000 – SB.32300 : Công tác gia cố kết cấu thép
SB.40000 – SB.41900 : Công tác làm mái
SB.50000 – SB.54900 : Công tác trát, láng, ốp
SB.60000 – SB.63200 : Công tác làm trần, mộc trang trí thông dụng
SB.80000 – SB.84200 : Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và một số
công tác khác
SB.91000 – SB.91220 : Dàn giáo phục vụ thi công
SB.92000 – SB.95000 : Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, phế thải
Phần III - Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu khác
SC.10000 – SC.14680 : Sửa chữa các kết cấu thiết bị cơ khí
SC.20000 – SC.28000 : Công tác sửa chữa cầu đường bộ
Trang 7SC.30000 – SC.39700 : Công tác sửa chữa đường bộ
SC.40000 – SC.45000 : Công tác sửa chữa cầu đường sắt
SC.50000 – SC.51930 : Công tác sửa chữa đường sắt
4 Hướng dẫn sử dụng :
- Tập đơn giá xây dựng công trình tỉnh Cà Mau - Phần sửa chữa là cơ sở để lập dự toán công tác sửa chữa Chỉ áp dụng đối với công trình đang khai thác, sử dụng có quy mô sửa chữa nhỏ (trường hợp chỉ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc bảo hành, bảo trì công trình theo quy định Trường hợp công trình có quy mô sửa chữa lớn (trường hợp phải lập dự án đầu tư), không áp dụng đơn giá này
- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi trong đơn giá này được tính đơn giá riêng Đối với từng điều kiện thi công và yêu cầu của công tác sửa chữa áp dụng theo nội dung tương ứng trong các mã hiệu SB.91000
và SB.92000 của tập đơn giá này
- Đối với một số công tác xây lắp khác như: Đào, đắp đất đá, cát, sản xuất lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt không có trong tập đơn giá này thì áp dụng theo quy định trong tập Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng
- Chi phí 1m3 vữa xây, trát, vữa bê tông các loại, chi phí vật liệu 1 tấn bê tông nhựa, … sử dụng cho công tác xây lắp sửa chữa
áp dụng theo các bảng định mức trong Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng công bố theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng Trong đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa đã sử dụng cấp phối vữa có mã hiệu sau đây để tính toán :
+ Mã hiệu B221 : Dùng cho công tác xây đá
+ Mã hiệu B222 : Dùng cho công tác xây gạch các loại, trát, ốp, láng, lát và công tác hoàn thiện khác
+ Mã hiệu C312 : Dùng cho công tác bê tông đá 1x2
+ Mã hiệu C313 : Dùng cho công tác bê tông đá 2x4
+ Mã hiệu C314 : Dùng cho công tác bê tông đá 4x6
Trang 8- Đối với công tác cùng thực hiện qua nhiều vùng (vùng II, III, IV) hoặc giáp ranh giữa các vùng, nhưng khó có thể phân biệt vị trí ranh giới để bốc tách khối lượng riêng như: công trình nhà ở, trụ sở làm việc, cầu, cống xây dựng giữa các vùng; đường giao thông, đường dây, đường ống dọc theo ranh giới giữa các vùng; thì đơn giá chung được xác định bằng đơn giá trung bình giữa các vùng
- Trường hợp công tác có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập đơn giá hoặc những loại công tác chưa được quy định định mức thì các tổ chức, cá nhân thực hiện điều chỉnh định mức hoặc lập định mức mới báo cáo người quyết định đầu tư xem xét, quyết định Đối với những công tác xây dựng chưa có định mức để lập đơn giá thì chủ đầu tư căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức dự toán để tổ chức lập định mức và xác định đơn giá, trường hợp gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước áp dụng hình thức chỉ định thầu thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu
tư xem xét, quyết định
- Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng phần và từng chương của tập đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể
Trang 9Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
18 Bồn chứa nước inox dung tích 0,5m3 bộ 1.681.800
19 Bồn chứa nước inox dung tích 1m3 bộ 2.609.100
20 Bồn chứa nước inox dung tích 1,5m3 bộ 3.840.900
21 Bồn chứa nước inox dung tích 2m3 bộ 5.127.300
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ( Giá chưa có thuế giá trị gia tăng )
Trang 10Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
22 Bồn chứa nước inox dung tích 2,5m3 bộ 6.468.200
23 Bồn chứa nước inox dung tích 3m3 bộ 7.472.700
24 Bồn chứa nước inox dung tích 3,5m3 bộ 9.355.500
25 Bồn chứa nước inox dung tích 4m3 bộ 11.020.000
26 Bồn chứa nước inox dung tích 5m3 bộ 13.532.700
27 Bồn chứa nước inox dung tích 6m3 bộ 15.977.300
28 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,25m3 bộ 681.800
29 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,3m3 bộ 772.700
30 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,4m3 bộ 890.900
31 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3 bộ 1.009.100
32 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,7m3 bộ 1.245.500
33 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,9m3 bộ 1.545.500
34 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 bộ 1.709.100
35 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 bộ 2.431.800
36 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 2m3 bộ 3.054.500
37 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3 bộ 4.863.600
38 Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 4m3 bộ 6.586.400
39 Bột sơn (trắng và vàng) kẻ đường kg 22.727
40 Biển báo phản quang tròn D90, bát giác cái 225.000
41 Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm cái 185.000
42 Biển báo phản quang vuông 90x90cm cái 150.000
Trang 11Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 12Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 13Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 14Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 15Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 16Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 17Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 18Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 19Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 20Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 21Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 22Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 23Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
337 Tà vẹt bê tông cóc cứng đường 1m cái 125.000
338 Tà vẹt bê tông cóc đàn hồi đường 1m cái 130.000
339 Tà vẹt bê tông K3A cóc cứng đường 1,435m cái 180.000
340 Tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi đường 1,435m cái 200.000
342 Tà vẹt bê tông K92 đường 1,435m cái 140.000
351 Thanh giằng cự ly đường 1,435m cái 90.000
Trang 24Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 25Công nhân xây dựng - Nhóm I : Mộc, nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo
đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máyhàn…)
Đơn giá nhân công (đồng/công)
Hệ số lương (HCB)
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP SẢN XUẤT XÂY DỰNG
Bảng đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng xác định theo Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựngHướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng
* HCB : hệ số lương theo cấp bậc của nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2
* Mức lương đầu vào (LNC) theo Phụ lục 1 :
- Vùng II : LNC2 = 2.150.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Cà Mau
- Vùng III : LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời
- Vùng IV : LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn các huyện các huyện các huyện Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Phú Tân, ThớiBình
Trang 26Vùng II Vùng III Vùng IV
Đơn giá nhân công (đồng/công)
Hệ số lương (HCB)
Công nhân xây dựng - Nhóm II : Các công tác không thuộc nhóm I
Trang 27Vùng II Vùng III Vùng IV
25 Máy ủi - công suất 108-110CV ca 1.632.212 1.602.385 1.582.501
33 Máy san tự hành - công suất 108CV ca 1.806.532 1.776.705 1.756.821
35 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg (Máy đầm cóc) ca 263.273 250.812 242.504
96 Cổng trục - sức nâng 10T (Giá long môn) ca 1.124.644 1.094.817 1.074.933
117 Tời điện - sức kéo 3T ca 236.592 224.131 215.823
119 Tời điện - sức kéo 5T ca 255.078 242.617 234.309
Ghi chú : Stt của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công lấy theo số thứ tự của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công công trình tỉnh Cà Mau công
bố kèm theo Quyết định số 55 /QĐ-SXD ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau
Stt Tên máy móc, thiết bị
Trang 28Vùng II Vùng III Vùng IV
126 Kích - sức nâng 200T ca 243.136 228.425 218.617
178 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít ca 272.082 259.621 251.313
180 Máy trộn vữa - dung tích 80 lít ca 216.416 203.955 195.647
205 Máy phun nhựa đường - công suất 190cv ca 2.659.729 2.625.401 2.602.517
210 Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C ca 4.666.752 4.634.675 4.613.291
211 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A ca 288.650 273.939 264.131
212 Lò nấu sơn YHK 3A; Lò nung keo ca 711.879 697.168 687.360
218 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T-3T (Ô tô chứa nhiên liệu) ca 621.925 607.098 597.214
219 Ôtô vận tải thùng - trọng tải 5T ca 792.297 777.470 767.586
220 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7T ca 967.378 952.551 942.667
225 Ô tô tự đổ - trọng tải 5T ca 979.258 964.431 954.547
226 Ô tô tự đổ - trọng tải 7T ca 1.179.420 1.164.593 1.154.709
240 Ô tô tưới nước - dung tích 5m3 ca 920.335 902.738 891.008
241 Ô tô tưới nước - dung tích 6m3 ca 996.988 979.391 967.661
271 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 120m3/h ca 436.406 421.695 411.887
272 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 240m3/h ca 665.340 650.629 640.821
274 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 360m3/h ca 804.823 790.112 780.304
275 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 420m3/h ca 912.654 897.943 888.135
276 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 540m3/h ca 1.017.371 1.002.660 992.852
286 Sà lan công trình - trọng tải 200T ca 931.476 906.322 889.554
289 Sà lan công trình - trọng tải 400T ca 1.300.495 1.275.341 1.258.573
Đơn vị
Giá ca máy ( đồng )Stt Tên máy móc, thiết bị
Trang 29Vùng II Vùng III Vùng IV
297 Phao thép - trọng tải 200T ca 207.455 207.455 207.455
309 Canô - công suất 150cv ca 1.356.418 1.299.476 1.261.514
313 Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, …) - công suất
386 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kw ca 209.367 196.906 188.598
391 Máy khoan đứng - công suất 2,1-2,5kw ca 231.138 218.677 210.369
392 Máy khoan đứng - công suất 4,5kw ca 252.435 239.974 231.666
394 Máy khoan beton cầm tay - công suất 0,6kw ca 196.677 184.216 175.908
395 Máy khoan beton cầm tay - công suất 0,75kw ca 196.939 184.478 176.170
396 Máy khoan beton cầm tay - công suất 0,85kw ca 198.577 186.116 177.808
397 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 1,5kw ca 215.111 202.650 194.342
401 Máy cắt gạch đá - công suất 1,7kw ca 208.175 195.714 187.406
403 Máy cắt bê tông - công suất 12cv (MCD 218) ca 421.759 407.048 397.240
406 Máy cắt tôn - công suất 15kw ca 361.986 349.525 341.217
412 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén 3m3/ph ca 233.934 219.223 209.415
421 Máy mài - công suất 1kw ca 185.871 173.410 165.102
422 Máy mài - công suất 2,7kw ca 196.770 184.309 176.001
427 Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23kw ca 318.874 304.163 294.355
428 Biến thế hàn xoay chiều - công suất 27,5kw ca 340.187 325.476 315.668
430 Máy hàn hơi - công suất 2000l/h ca 228.441 213.730 203.922
456 Ô tô tự đổ - trọng tải 2,5T ca 629.420 614.593 604.709
472 Máy trộn bê tông - dung tích 100 lít ca 229.789 217.328 209.020
473 Máy bơm vữa (phun vữa) - năng suất 2m3/h ca 381.864 367.153 357.345
Đơn vị
Giá ca máy ( đồng )Stt Tên máy móc, thiết bị
Trang 30Vùng II Vùng III Vùng IV
474 Máy hàn điện động cơ diesel - công suất 27,5cv ca 375.263 360.552 350.744
475 Máy cắt bê tông - công suất 1,5kw ca 211.208 198.747 190.439
477 Kích thủy lực - sức nâng 5T ca 181.559 169.098 160.790
478 Máy mài - công suất 1,5kw ca 189.317 176.856 168.548
479 Máy lốc tôn - công suất 45kw ca 633.737 619.026 609.218
482 Palăng xích - sức nâng 15T ca 196.145 183.684 175.376
484 Máy phun bê tông (chưa tính khí nén) ca 211.297 198.836 190.528
485 Máy phun vữa (chưa tính khí nén) ca 209.175 196.714 188.406
Đơn vị
Giá ca máy ( đồng )Stt Tên máy móc, thiết bị
Trang 311 Điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật
2 Hướng dẫn sử dụng
- Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể được phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại
- Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo
dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình
- Tháo dỡ mái để đảo ngói hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xôtrượt dễ gây tai nạn lao động Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc
- Tháo dỡ vì kèo, khuôn cửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng
- Những vật liệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m
- Trường hợp khi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc dàn giáo thì các chi phí cho công việc này được tính riêng
- Đối với trường hợp phải thu hồi vật liệu thì chi phí nhân công tương ứng được nhân với các hệ số trong bảng sau :
- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải thực hiện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấukhác của công trình thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,5; các chi phí vật liệu phục vụ cho công tác chống đỡ, gia cố được tính riêngtheo thiết kế biện pháp thi công cụ thể
Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng
KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của đơn giá
Trang 323 Thành phần công việc
- Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng đơn giá riêng)
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công
- Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế
- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m
Trang 33SA.10000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Đơn vị tính : đồng/m3
Nhân công Máy Nhân công Máy Nhân công MáyPhá dỡ móng bằng thủ công,
SA.11111 - Móng bê tông gạch vỡ m3 480.251 446.746 424.409
SA.11112 - Móng bê tông không cốt thép m3 1.255.888 1.168.269 1.109.856
SA.11113 - Móng bê tông có cốt thép m3 1.503.046 1.398.184 1.328.276
SA.11114 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép
dùng máy hàn cắt cốt thép m
3 27.000 1.277.991 79.719 1.188.830 76.041 1.129.390 73.589Phá dỡ móng xây bằng thủ công,
Trang 34SA.11210 PHÁ DỠ NỀN GẠCH
Đơn vị tính : đồng/m3
Nhân công Máy Nhân công Máy Nhân công Máy
SA.11211 Phá dỡ nền gạch đất nung không
SA.11222 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép m3 60.283 56.077 53.273
SA.11223 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép m3 156.735 145.800 138.510
SA.11224 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi
Vùng IVVùng II Vùng III Vùng IV
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu Vùng II Vùng III
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu
Trang 35SA.11311 - Chiều dày tường ≤ 11cm m3 737.457 686.007 651.708
SA.11312 - Chiều dày tường ≤ 22cm m3 954.475 887.884 843.491
SA.11313 - Chiều dày tường ≤ 33cm m3 1.097.143 1.020.600 969.570
SA.11314 - Chiều dày tường ≤ 45cm m3 1.261.916 1.173.876 1.115.184
SA.11315 - Chiều dày tường > 45cm m3 1.450.801 1.349.584 1.282.106
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu Vùng II Vùng III Vùng IV
Trang 36SA.11320 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính : đồng/m3
Nhân công Máy Nhân công Máy Nhân công MáyPhá dỡ tường bê tông cốt thép
bằng thủ công,SA.11321 - Chiều dày tường ≤ 11cm m3 747.504 695.354 660.586
SA.11322 - Chiều dày tường ≤ 22cm m3 982.606 914.053 868.352
SA.11323 - Chiều dày tường ≤ 33cm m3 1.111.209 1.033.684 982.001
SA.11324 - Chiều dày tường ≤ 45cm m3 1.298.085 1.207.523 1.147.147
SA.11325 - Chiều dày tường > 45cm m3 1.490.990 1.386.969 1.317.621
Phá dỡ tường bê tông cốt thép(dùng máy hàn cắt thép),
SA.11321A - Chiều dày tường ≤ 11cm m3 27.000 634.977 79.719 590.677 76.041 561.143 73.589SA.11322A - Chiều dày tường ≤ 22cm m3 27.000 835.919 79.719 777.600 76.041 738.720 73.589SA.11323A - Chiều dày tường ≤ 33cm m3 27.000 944.427 79.719 878.538 76.041 834.612 73.589SA.11324A - Chiều dày tường ≤ 45cm m3 27.000 1.103.172 79.719 1.026.207 76.041 974.898 73.589SA.11325A - Chiều dày tường > 45cm m3 27.000 1.267.944 79.719 1.179.484 76.041 1.120.511 73.589
Vùng II Vùng III Vùng IV
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu
Trang 37SA.11330 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH
Đơn vị tính : đồng/m3
Nhân công Máy Nhân công Máy Nhân công Máy
Phá dỡ tường xây gạch,
SA.11331 - Chiều dày tường ≤ 11cm m3 231.083 214.961 204.214
SA.11332 - Chiều dày tường ≤ 22cm m3 255.196 237.392 225.523
SA.11333 - Chiều dày tường ≤ 33cm m3 269.262 250.477 237.953
SA.11334 - Chiều dày tường ≤ 45cm m3 357.677 332.723 316.087
SA.11335 - Chiều dày tường > 45cm m3 387.818 360.761 342.724
Đơn vị tính : đồng/m3
Nhân công Máy Nhân công Máy Nhân công MáyPhá dỡ tường xây đá các loại,
SA.11341 - Chiều dày tường ≤ 22cm m3 269.262 250.477 237.953
SA.11342 - Chiều dày tường ≤ 33cm m3 335.573 312.161 296.554
SA.11343 - Chiều dày tường ≤ 45cm m3 373.752 347.677 330.293
SA.11344 - Chiều dày tường > 45cm m3 411.931 383.192 364.033
Vùng IV
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu Vùng II Vùng III Vùng IV
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu Vùng II Vùng III
Trang 38Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu
Trang 39SA.11520 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG
Đơn vị tính : đồng/m2
Nhân công Máy Nhân công Máy Nhân công MáyPhá dỡ các kết cấu trên mái bằng
SA.11521 Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái m2 60.283 56.077 53.273
SA.11522 Phá dỡ xi măng láng trên mái m2 38.179 35.515 33.740
SA.11523 Phá dỡ bê tông xỉ trên mái m2 44.207 41.123 39.067
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu Vùng II Vùng III Vùng IV
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu Vùng II
Trang 40SA.11700 PHÁ DỠ HÀNG RÀO
Đơn vị tính : đồng/m2
Nhân công Máy Nhân công Máy Nhân công MáyPhá dỡ hàng rào
SA.11710 Phá dỡ hàng rào tre, gỗ m2 4.019 3.738 3.552
SA.11720 Phá dỡ hàng rào dây thép gai m2 8.038 7.477 7.103
SA.11730 Phá dỡ hàng rào song sắt m2 18.085 16.823 15.982
Đơn vị tính : đồng/m2
Nhân công Máy Nhân công Máy Nhân công MáyCạo bỏ lớp vôi cũ
SA.11811 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ m2 12.057 11.215 10.655
SA.11812 Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần m2 14.066 13.085 12.430
Cạo bỏ lớp sơn cũ
SA.11821 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông m2 22.104 20.562 19.533
SA.11822 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ m2 20.094 18.692 17.758
SA.11823 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính m2 30.141 28.038 26.637
SA.11824 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại m2 40.188 37.385 35.515
Vùng III Vùng IV
Vùng II Vùng III Vùng IVVùng II
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu
Mã hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu