• Các điện áp này có thể là nguồn áp, có thể là do dòng qua phần tử thụ động tạo nên gọi là điện áp rơi • Định luật này áp dụng cho tất cả các mạch chứa nguồn không đổi hoặc biến đổi the
Trang 11
Trang 2CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MẠCH
Trang 3Thông Số Điện Trở, Điện Dung, Điện Cảm
Trang 4L1 L1-M
L2 L2-M thêm M nối tiếp R2
Trang 5Các Phần Tử Mắc Nối Tiếp và Song Song
5
Trang 6Mạch Chia Áp
1 1
2 2
1 2
Trang 7Các Dạng Biểu Diễn Của Số Phức
Dạng đại số (Cartersian form)
Còn gọi là dạng nhị thức
Dạng mũ hay cực (Polar form) Còn gọi là dạng lượng giác
Trục thực (Real)
(r,q)
Trục thực (Real)
Trục ảo (Imaginary)
Trang 9Thay vì viết VMejq ta viết VMq
VMq là biên độ phức (phasor) đại diện cho VMcos(t+q)
Thường người ta sử dụng đơn vị của pha ban đầu là độ (o)
Trang 10X B
Trở Kháng & Dẫn nạp của các phần tử cơ bản
Dẫn nạp
10
Trang 11Trở Kháng & Dẫn Nạp Của Mạch Nối Tiếp & Song Song
Trang 12Công Suất Tức Thời
Trang 13TH R jX
Z
L L
L R jX
Z
2
* max
| | 4
Trang 15Mạch cộng hưởng nối tiếp (tt):
Trang 16Mạch cộng hưởng song song (dòng)
Trang 19Định Luật Kirchhoff Về Áp
Kirchhoff’s Voltage Law (KVL)
Trên một vòng kín, tổng đại số điện áp bằng 0
• Các điện áp này có thể là nguồn áp, có thể là do dòng qua phần tử thụ động tạo nên (gọi là điện áp rơi)
• Định luật này áp dụng cho tất cả các mạch chứa
nguồn không đổi hoặc biến đổi theo thời gian
- u3 +
-u1
+
Trang 20Phương Pháp Dòng Điện Vòng
1 Chọn (n-d+1) vòng Gán các dòng điện vòng (chiều tùy
ý) chạy kín mạch trên mỗi vòng của mạch
2 Trình bày cực tính điện áp rơi trên mỗi phần tử mạch
của vòng dựa trên chiều dòng vòng đã gán
3 Áp dụng KVL cho các vòng để có hệ phương trình Trên
mỗi phần tử mạch, nếu có nhiều dòng vòng đi qua,
phải tính luôn điện áp rơi do các dòng vòng này gây ra
4 Giải hệ phương trình các dòng vòng
5 Dòng nhánh = bằng tổng đại số các dòng vòng đi qua
20
Trang 21Ví Dụ
21
Chọn dòng vòng không dùng chung nguồn dòng,
và dòng nên chọn I0 được xác định chỉ bởi một dòng vòng
1 ( 6 )
1 (
2 I2 j I3 j
0 )
2 ( )
1
( j I2 j I3 /*( 2)
) 1
Trang 224 Giải hệ phương trình điện thế các nút.
5 Suy ra dòng nhánh theo định luật Ohm
Trang 24Nguyên Lý Xếp Chồng
1 Mỗi lần chọn một nguồn; triệt tiêu các nguồn còn
lại (nếu là nguồn áp thì ngắn mạch, nếu là nguồn dòng thì hở mạch)
2 Xác định đáp ứng (điện áp hay dòng điện) cần tính
do nguồn được chọn tạo ra
3 Chọn nguồn kế tiếp và lặp lại bước 1 và bước 2
4 Dòng điện hay điện áp cần tính là tổng đại số dòng
điện hay điện áp do từng nguồn riêng lẻ tạo ra
Trang 25I
) 1
6 1
6 1
2 1 2
1
"
j j
j j
) 1
j I
6 4
3 2
5
"
0
' 0
Trang 26Định Lý Tương Đương Thevenin
26 Mạch tương đương Thevenin của PHẦN A
vTH: Nguồn tương đương Thevenin
RTH: Điện trở tương đương Thevenin
VTH: Nguồn tương đương Thevenin
ZTH: Trở kháng tương đương Thevenin
Trang 27mạch Vab
2 Xác định dòng ngắn
mạch
Tháo bỏ phần B và tính dòng ngắn
mạch Iab
SC
OC TH
OC TH
i
v R
v
ab
I
vTH: Điện áp hở mạch Đây là điện áp giữa hai
điểm a và b nếu phần B được tháo khỏi mạch.
iSC: Dòng ngắn mạch Đây là dòng điện đi qua
hai điểm a và b nếu phần B được thay bằng
phần tử ngắn mạch.
SC
TH TH
Trang 28Xác Định Mạch Tương Đương Thevenin Của Mạch Chỉ Có Nguồn Độc Lập
Điện áp VTH được tính như điện áp hở
mạch tại nơi mà mạch được thay thế
Điện trở RTH là điện trở tương đương nhìn vào mạch tại nơi
mà mạch được thay, khi các nguồn được thay bằng nội trở của chúng
Trang 29j j
j
j
VOC
8 2 j
Trang 30Và đơn giản hơn nếu tìm
m ạch tương đương tại c - d
loop 1 : 1 4
0 ) (
4 2
2 :
8 ]
[ 6
* 4
82
mW mW
I I mA V V
Xác định RL và công su ất được truyền cho tải tối đa
Trang 31ĐÁP ỨNG QUÁ ĐỘ TRONG CÁC MẠCH RLC
Trang 32Các Bước Giải Bài Toán Mạch Quá Độ
1 Xác định các điều kiện đầu: dòng điện ban đầu trên các
cuộn dây và điện áp ban đầu trên các tụ điện Dựa trêncác tính chất sau:
Điện áp hạ trên tụ là hàm liên tục theo thời gian.
Dòng điện qua các cuộn dây là hàm liên tục theo thời gian.
2 Chuyển mạch điện trong miền thời gian sang miền tần
số phức s: Vẽ “mạch tương đương Laplace” giữ nguyêncác kết nối và thay thế các phần tử mạch bằng mô hìnhcủa nó trong miền tần số phức s
3 Dùng các phương pháp phân tích đã biết để giải tìm đáp
ứng F(s) trong miền tần số phức
4 Dùng biến đổi Laplace ngược để tìm đáp ứng f(t) trong
miền thời gian
Trang 331 Xác định các điều kiện đầu:
Vẽ mạch khi t<0 (chú ý các khóa thường đóng hay
thường mở)
Tìm tất cả các điện áp hạ trên các tụ
Tìm tất cả các dòng điện qua các cuộn dây
Trang 34mô hình tương đương trong miền tần số phức s.
mạch tương đương Laplace
Trang 35Biến Đổi Laplace Của Một Số Hàm Thường Dùng
Trang 36Mô Hình Các Thông Số Tác Động
36
2 ( ) 2( ) ( ) ( )
5 ( ) 5( ) ( ) ( )
Trang 37Mô Hình Thông Số Điện Trở
37
) ( )
( )
( )
Phần tử cơ bản điện trở không thay đổi
Trang 38Mô Hình Thông Số Điện Dung
38
Mô hình 1
s
v s
I Cs
s
V ( ) 1 ( ) (0)
) 0 ( )
(
1 )
(
0
v dx
x
i C
( )
( s CsV s Cv
Biến đổi nguồn
Trở kháng nối tiếp với nguồn áp
Trở kháng song song với nguồn dòng
Trang 39Mô Hình Thông Số Điện Cảm
39
)) 0 ( )
( ( )
( )
( )
( t V s L sI s i
dt
di L t
s
i Ls
s
V s
I ( ) ( ) (0)
)0()
()
s
iLs
s
Vs
Trang 40( )
(
) ( )
( )
(
2 2
1 2
2
1 1 1
t dt
di L
t dt
di M t
v
t dt
di M
t dt
di L t
Trang 424 Tìm đáp ứng f(t) trong miền thời gian:
Dùng biến đổi Laplace ngược (phương pháp
Heaviside hoặc cân bằng hệ số) để tìm f(t).
Trang 43Q
1
) (
Ở đây pj là các cực (đơn, bội hoặc phức) của F(s)
cũng chính là nghiệm của phương trình Q(s)=0.
Đa thức mẫu số của F(s) là
K s
F
1
) (
Kj được gọi là thặng dư ( residue ) của các điểm cực pj
j
p s j
Trang 44Điểm Cực Phức
44
( ) ( )
Trang 45Ví Dụ 1: F(s) có cực đơn và cực phức
45
) 5 4
(
) 2 (
10 )
s
s s
1 2
) 1 2
)(
1 2
(
) 2 (
10 )
(
* 1 1
0
j s
K j
s
K s
K j
s j
s s
s s
20 )
1 2
)(
1 2
(
) 2 (
10 )
s sY
5 )
2 )(
1 2
(
) 1 (
10 )
( ) 1 2
1
j j
j s
Y j s
Trang 46Điểm Cực Bội
46
( ) ( )
Và giá trị thặng dư Kij của điểm cực pi được tính
p s
n
ds
d K
n n
Trang 47Ví Dụ 2: F(s) có cực đơn và cực bội
47
) 1 (
) 2
( )
s s
F
1 )
1 (
) 2
( )
K s
K s
s
s s
1()
f t
Trang 481
2 )
s s
Trang 49Biến đổi Laplace ngược
1
* 1
Trang 50Tìm ( ), v t to 0
Tìm điều kiện đầu của cuộn cảm:
) 0 (
0 (
V 3 8
) (s
Vo
12 V s
4 V s
2s
2 12 8 ( ) (chia áp)
3
) 36 8
( )
(
s s
s s
K s
K 6
| ) ( 0
1 sVo s s K
3
10
| ) ( ) 2
2 s Vo s s K
v t e u t
Bài tập 2:
Trang 51MẠNG BỐN CỰC
Trang 52Các Hệ Phương Trình Đặc Tính Và Thông Số Tương ứng của Mạng 4 cực (Mạng 2 cửa)
Trang 54Điều Kiện Tương Hỗ Cuả Bốn Cực
I I
Điều Kiện Đối Xứng Cuả Bốn Cực
• Mạng bốn cực đối xứng khi nó tương hỗ và thỏa mãn
điều kiện đối xứng trở kháng:
54
Trang 55Sơ Đồ Tương Đương Của Mạng 4 Cực Tương Hỗ
55
Trang 56Các Phương Pháp Ghép Nối Bốn Cực
• Ghép nối tiếp – nối tiếp
• Ghép song song – song song
• Ghép dây chuyền
b
a Z Z
b
a Y Y
a b
A A A
56
Trang 57 2
2 j
1 2
I I
I j V
2
2 1
1
3
2
II
V
II
1
35
13
1
1
bY
Trang 58j
Za
23
4
22
32
23
22
3
22
j
j
jj
jZ
Z
23
6
52
3
25
23
2
52
3
45
?
Z
Trang 592
2 12 1
11
1
I z I
z
V
I z I
Trang 60Các Hàm Truyền Đạt
Hàm truyền đạt áp
2 21 2
1 11 2 V
I y Y Y
V y Y
60
Trang 6161
Trang 62Thí dụ:
Cho mạng bốn cực (M4C) có: R1= R2 = R3 = R4 =4.
a) Hãy xác định các thông số ma trận A của mạng hình gama ngược
từ đó suy ra ma trận A của mạng M4C trên.
b) M4C trên có tương hỗ và đối xứng không? Tìm hệ số khuếch đại
áp khi hở mạch cửa 1, khi hở mạch cửa 2.
Trang 631 3
1 3