- HS nắm đợc định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ- Nắm vững nội dung của định lý Talét - Vận dụng định lý Talét để tính độ dài đoạn thẳng.. Sau đó GV ki
Trang 1- HS nắm đợc định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
- Nắm vững nội dung của định lý Talét
- Vận dụng định lý Talét để tính độ dài đoạn thẳng
II- Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc kẻ
HS: thớc kẻ
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: giới thiệu nội dung của chơng và phơng
pháp học có hiệu quả nhất
5
AB
CD =Cho EF = 4dm; MN = 7dm
47
Trang 2+ Chốt lại nội dung của định lý Talét Định lý
này thừa nhận không chứng minh HS ghi bài
GV: áp dụng định lý Ta lét các em làm ví dụ sau
Tìm x trong hình vẽ (bảng phụ)
HS : Vì MN//EF nên theo định lý Talét có
6,5 422.6,5
3, 254
- Định nghĩa tỉ số của 2 đoạn thẳng, đoạn thẳng
tỉ lê? Cho ví dụ minh hoạ?
- Viết nội dung định lí Talét bằng hình vẽ?
M N
x
B C
Trang 3II- Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Ôn nội dung định lí Talét
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
+ Vẽ đờng thẳng a đi qua B’ và song song với
6 3
AB
AB = =' 3 1
HS : Vẽ hình vào vở ghiHS: AC’’ =3cm
HS : 2 cặp đờng thẳng song songHS: BDEF là hình bình hành Vì có 2 cặp cạnh
đối song song
Trang 4GV: Đọc hệ quả của định lí Talét?
+ vẽ hình ghi GT - KL của hệ quả
+ Cho biết hớng chứng minh
+ Yêu cầu HS tự chứng minh vào vở
AB = AC = BC
Chứng minh sgk/61Chú ý: sgk/61
HS : áp dụng định lí Talét đối với+) B’C’//BC
HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm lên trình bày
DM = , từ đó thay số vào tính x = EF
Trang 5Ngày soạn:16/2/2008 Ngày giảng:20/2/2008.
HS: Thớc; Ôn lại định lí đảo của định lí Talét, hệ quả
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
x x
AH AB
AH = AB (đl) (1)B’C’//BC (gt)
b) SAB’C’ = 1/2 AH’.B’C’= 1/6 AH.B’C’
GV: Nghiên cứu BT 11/17 sgk ở bảng phụ?
+ vẽ hình ghi GT - KL của bài tập? 2 Bài tập 11/17HS : đọc đề bài
HS : Vẽ hình ở phần ghi bảng
HS hoạt động nhóm
HS đa ra kết quả nhóm a) Mk//BH (gt)
Trang 6+ các nhóm trình bày lời giải bài tập 11?
+ Cho biết kết quả từng nhóm?
=> AM MN
AB = BC (2)
Từ (1) và (2)
13155( )
HS đọc đề bài
HS hoạt động theo nhóm và đa ra phơng pháp
Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)
- Vẽ hình và nêu nội dung của định lý Talét ,
định lý đảo, hệ quả của nó?
- Cho tam giác ABC, kẻ a//BC cắt tia đối AB, AC
-Trên tia 0x đặt đoạn thẳng 0A=2 đơn vị , 0B=3 đơn vị
- Trên tia 0y đặt đoạn thẳng 0B'=n và xác định điểm A' sao cho 0A 0A'
0B = 0B '
- Từ đó ta có 0A'=x
Trang 7Ngày soạn:20/2/2008 Ngày giảng:25/2/2008
Tiết 40
Tính chất đờng phân giác của tam giác
I- Mục tiêu
- HS nắm đợc định lý về đờng phân giác của tam giác
- Biết chứng minh định lý về đờng phân giác
- áp dụng tính chất đờng phân giác để làm bài tập tính toán
II- Chuẩn bị
GV: Thớc, bảng phụ, com pa
HS: Thớc , com pa , cách vẽ đờng phân giác trong ,ngoài của tam giác
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
1) Phát biểu định lý đảo của định lý Talét ?
2) Phát biểu hệ quả của định lý Talét?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS 1: nếu 1 đờng thẳng cắt hai cạnh của một tamgiác và định ra trên hai cạnh này những đoạnthẳng tơng ứng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song songvới cạnh còn lại
HS 2: nếu đờng thẳng cắt 2 cạnh của một tamgiác và song song với cạnh còn lại thì nó tạothành một mặt phẳng mới có 2 cạnh tơngứng tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác đã cho
+ Trình bày phần chứng minh? Sau đó GV kiểm
tra vở ghi của HS
+ Chốt lại phơng pháp chứng minh của định lý
và nội dung định lý này
GV: Tính chất này còn đúng với đờng phân giác
ngoài không? vẽ hình minh hoạ?
+ Kiểm tra việc tỉ lệ thức đối với phân giác
ngoài của tam giác
DB
DC = (kết quả đo)
HS đọc nội dung của định lí
* Định lý (sgk/65)GT: ∆ ABC cân; A1 = A2
KL: DB
DC =
AB AC
HS trình bày vào vở ghi
D
Trang 8+ Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải sau đó
+ Chữa và chốt lại nội dung của tính chất phân
Q
6,2
12,5
x8,7
AD
M
ECB
* Hớng dẫn bài17: áp dụng tính chất đờng phân
giác vào hai tam giác AMB và AMC
Trang 9Ngày soạn:22/2/2008 Ngày giảng:27/2/2008.
Tiết 41
Luyện tập
I- Mục tiêu
- Củng cố cho HS về định lý Talét, hệ quả của định lý Talét, định lý đờng phân giác trong tam giác
- Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai
đờng thẳng song song
II- Chuẩn bị
GV:Bảng phụ, thớc, com pa
HS: Thớc, com pa
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu tính chất phân giác của tam giác
GV cho HS đọc kĩ đề bài sau đó gọi 1 HS lên
bảng vẽ hình ghi GT, KL của bài toán?
GV: gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 21 sau đó
lên bảng vẽ hình ghi GT - KL của BT 21 Bài tập 21/68HS đọc bài tập
Vẽ hình ghi GT - KL ở phần ghi bảng HS: D nằm giữa B và M Trình bày lý do
Trang 10+ hãy xác định vị trí của điểm D so với điểm B
và M? Vì sao?
+ So sánh S ABM với SACN với S ABC?
+ yêu cầu các nhóm làm BT 21, sau đó đa ra kết
quả của nhóm
+ Chữa và chốt phơng pháp
m<n (gt) => BD < DC
mà BM = MC = 1/2 BC b) n = 7cm; m = 3cm
+ vẽ hình ghi GT - KL của bài tập vào vở?
+ Các nhóm trình bày lời giải bài tập 22?
+ Yêu cầu đại diên nhóm lên bảng trình bày
- Nhắc lại tính chất đờng phân giác trong và
ngoài của tam giác ?
- Hệ quả của định lí Talét?
HS
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Ôn lại phần lý thuyết theo sgk
Trang 11Ngày soạn:27/2/2008 Ngày giảng:3/3/2008.
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu tính chất đờng phân giác của tam
giác?
HS :
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Cho ∆ABC và A’B’C’
Nhìn hình vẽ hãy cho biết
+ khi đó ta có ∆ABC đồng dạng ∆A’B’C’
Kí hiệu: ∆ABC ∆A’B’C’
1 Tam giác đồng dạng +) định nghĩa
AB, AC lần lợt tại M,N Hỏi ∆AMN, ∆ABC có
các góc và các cạnh tơng ứng nh thế nào?
2) Định lí
?2HS: MN//BC =>
M1 = B (đv)
N1 = C
Và A: chung Các góc bằng nhauCác cạnh tơng ứng tỉ lệMN//BC
Trang 12+ Em có kết luận gì về ∆AMN, và ∆ABC?
+ Đó là nội dung định lí về 2 tam giác đồng
dạng vẽ hình ghi GT - KL và tự chứng minh vào
Chứng minh sgk
HS : Tự chứng minh định líChú ý : sgk
"
"
''
"
"
''
1
k C B
C B C A
C A B A
C A AB
B A
k k AB
B
A B A
B A
Trang 13Ngày soạn: 28/2/2008 Ngày giảng : 5/3/2008.
Tiết 43:
Luyện tập
I- Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho
- Rèn tính cẩn thân, chính xác cho HS
II- Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu định nghĩa về hai tam giác
đồng dạng?
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu BT 26/27 ở trên bảng phụ
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm, sau đó
đa ra kết quả nhóm
b) Chứng minhVì MN//BC => ∆AMN ∆A’B’C’
Và∆AMN=∆A’B’C’
=> ∆A’B’C’ ∆ABC (theo k =1)HS : Nhận xét
GV: Đa đề bài lên bảng phụ
+ Nếu gọi chu vi ∆A’B’C’ là 2P’ và chu
HS : Theo dõi đề bài
HS : hoạt động theo nhóm , đa ra kquả nhóma) 2P’ = A’B’ + B’C’ +C’A’
Trang 14+ Yêu cầu trình bày và chữa
- Nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉ số k thì
tỉ số chu vi của 2 tam giác đó nh thế nào?
Trang 15Ngày soạn :6/3/2008 Ngày giảng:10/3/2008.
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng
,Vẽ hình minh hoạ
GV gọi HS nhận xét và cho điểm HS lên bảng
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu ?1 ở bảng phụ
+ Tính độ dài MN?
+ Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam
giác AMN, ABC, A’B’C’?
+ Qua bài tập ở ?1 em có kết luận gì?
+ Đó là nội dung định lí về trờng hợp đồng dạng
AM AN MN
AB AC BC MN
=> MN = 4 cm
HS : Đa ra nhận xét Mối quan hệ
+ ∆AMN ∆ABC+ ∆AMN = ∆A’B’C’
* Định lí (sgk/73)
HS : Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tỉ lệ thì 2 tamgiác đó đồng dạng
HS : Phát biểu bằng lời Trình bày lời giải của phần chứng minh?
Lấy M ∈ AB: AM = A’B’
Kẻ MN//BC =>∆AMN ∆ABC (1)
Trang 16GV: áp dụng trờng hợp đồng dạng thứ nhất làm ?
2
+ Lu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh của 2 tam
giác ta phải lập tỉ số giữa 2 cạnh lớn nhất, cạnh
nhỏ nhất với cạnh nhỏ nhất của 2 tam giác
2(12
89
66
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2phút)
- Học định lí theo sgk Xem lại phần chứng minh
BTVN: 31,30/75
* Hớng dẫn bài 31:
Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi bằng tỉ số
đồng dạng ( xem bài 28/ tr72 )
Trang 17Ngày soạn:8/3 /2008 Ngày giảng:12/3/2008.
- Vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng
- Vận dụng giải bài tập tính toán và làm bài tập chứng minh
II- Chuẩn bị
GV:Thớc kẻ, bảng phụ, com pa
HS: Thớc thẳng ,com pa
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ nhất?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu ?1 ở trên bảng phụ
+ So sánh các tỉ số AB
DE Và
AC DF
+ Đo các đoạn thẳng BC, EF
Tính BC
EF Dự đoán sự đồng dạng ∆ABC và
+ Đó là nội dung định lí trờng hợp đồng dạng thứ
hai Hãy phát biểu bằng lời?
+ Suy nghĩ và tìm phơng pháp chứng minh định
lí trên?
+ yêu cầu HS tự trình bày phần chứng minh?
+ Chữa và chốt lại phơng pháp chứng minh
+ Dự đoán sự đồng dạng của ∆ABC và ∆DEF ?
Trang 18Từ (1) và (2) => ∆A’B’C’ ∆ABC
GV: Nghiên cứu ?2 và hoạt động theo nhóm?
- Yêu cầu HS đa ra kết quả nhóm, sau đó chốt
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Học thuộc các định lí, xem lại phần chứng
minh
- BTVN: 34, 33/77
* Hớng dẫn bài 34: Gọi hai trung tuyến tơng ứng
là A'M' và AM, từ ∆A’B’C’ ∆ABC =>
∆A’B’M’ ∆ABM (c.g.c)
AB
B A
Trang 19Ngày soạn:13/3 /2008 Ngày giảng:17/3 /2008.
Tiết 46
Trờng hợp đồng dạng thứ ba
I- Mục tiêu
- HS nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí
- HS vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng với tam giác đã cho
- Rèn kĩ năng tính toán áp dụng
II- Chuẩn bị
GV:Thớc kẻ, bảng phụ, com pa
HS: Thớc thẳng ,com pa
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ hai?
Hoạt động 2: bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu bài toán sau ở bảng phụ
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ với A = A’; B = B’
CMR: ∆ABC ∆A’B’C’
+ Muốn chứng minh ∆A’B’C’ ∆ABC ta làm
nh thế nào?
+ Gọi HS trình bày bảng
Sau đó gọi nhận xét và chốt lại phơng pháp
chứng minh của bài tập này
+ Từ bài tập trên phát biểu trờng hợp đồng dạng
Trang 20thø ba? HS ph¸t biÓu
GV: Nghiªn cøu bµi tËp sau ( ?2 ) trªn b¶ng phô
Trong c¸c tam gi¸c sau nh÷ng cÆp tam gi¸c nµo
ABC, ADB, BDC
∆ABC ∆ADB (g.g)b) ∆ABC ∆ ADB (g.g)
Trang 21Ngày soạn:14/3/3/2008 Ngày giảng :19/3 /2008.
Tiết 47
Luyện tập
I- Mục tiêu
- Củng cố các định lí về ba trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
- Vận dụng các định lí đó dể chứng minh các tam giác đồng dạng, đẳng thức trong tam giác
- Rèn kĩ năng giải bài tập
II- Chuẩn bị
GV:Thớc kẻ, bảng phụ, com pa
HS: Thớc thẳng ,com pa
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: 1 Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ của
hai tam giác?
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
GV: Nghiên cứu BT 37/79 ở bảng phụ, sau đó
vẽ hình ghi GT - KL của bài tập
+ Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác vuông?
Trang 22GV: Nghiên cứu BT 40/80 ở bảng phụ
+ Yêu cầu các nhóm trình bày sau đó đa ra kết
Trang 23Tiết 48
Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
I- Mục tiêu
- HS nắm vững các dấu hiệu đồng dạng của 2 tam giác vuông
- Vận dụng định lí về tam giác để tính tỉ số đờng cao, diện tích
- Rèn kĩ năng chứng minh
II- Chuẩn bị
GV:Thớc kẻ, bảng phụ, com pa
HS: Thớc thẳng ,com pa
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của 2 tam
giác?
HS
HĐ2: Bài mới (30ph)
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’
có A = 1V, A’ = 1V cần bổ sung thêm điều kiện
gì để 2 tam giác đồng dạng?
1 áp dụng các trờng hợp đồng dạng của 2 tamgiác
∆ABC và ∆A’B’C’ có + B = B’
+ Hoặc
A B = A C
GV: Ngoài các trờng hợp đồng dạng suy ra từ 2
tam giác còn trờng hợp nào không, nghiên cứu ?1
suy ra A'C' = AC Từ đó áp dụng trờng hợp đồng
dạng thứ nhất của 2 tam giác
GV chốt lại trờng hợp đồng dạng đặc biệt của 2
tam giác vuông
2 Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồngdạng
GV cho ∆ABC ∆A’B’C với tỉ số k
Gọi AH⊥ BC; A’H’ ⊥B’C’ là 2 đờng cao tơng
Từ đây hãy phát biểu thành định lí?
3 Tỉ số đờng cao, diện tích của tam giác đồngdạng
h =
- -44
=> ∆ABC ∆A'B'C'
A A'
Trang 24Cho ABC ∆A’B’C’ Tính S ABC và SA’B’C’, sau
HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Học lý thuyết theo sgk
- BTVN: 47,48/84
* Hớng dẫn bài 47:
∆ABC là tam giác vuông
( Py-ta go đảo ) nên ∆A’B’C' cũng vuông => tích 2 cạnh góc vuông là 54, kết hợp với đ/k nó có 3cạnh tỉ lệ với 3;4;5 để tìm độ dài mỗi canh
E D F
A B C
Trang 25Ngày soạn:22/3 /2008 Ngày giảng : 26/3 /2008.
Tiết 49
Luyện tập
I- Mục tiêu
- Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số 2đờng cao, tỉ số diện tích
- Vận dụng các định lí để chứng minh tam giác đồng dạng
- HS thấy đợc ứng dụng của tam giác đồng dạng
II- Chuẩn bị
GV:Thớc kẻ, bảng phụ, com pa
HS: Thớc thẳng ,com pa
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: 1 Phát biểu trờng hợp đồng dạng của 2 tam
GV: Nghiên cứu BT 49/84 ở bảng phụ?
+ Vẽ hình ghi GT - KL của bài toán
HB = HA= BA
=>HB = 6,46
HA = 10,64 (cm)
HC = BC - BH = 17,52GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng phụ
?
B H C B
A C
Trang 26-Yêu cầu HS hoạt động nhóm , sau đó đa ra kết
quả
Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo và sửa chữa
- Tính HB HC
HS hoạt động theo nhómXét ∆ABC và ∆HBA có
- Cho ∆ AMN ∆ M’A’N’ suy ra điều gì?
Hoạt động 4:Giao việc về nhà (2 phút)
- Ôn lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác
Trang 27Ngày soạn:29/3 /2008 Ngày giảng :31/3 /2008.
Tiết 50
ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
I- Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu các trờng hợp đồng dạng của 2 tam giác đồng dạng
- Vận dụng để đo gián tiếp chiều cao của vật, đo khoảng cách giữa 2 địa điểm
II- Chuẩn bị
GV:Thớc kẻ, bảng phụ, com pa Bảng phụ ,tranh vẽ h54
HS: Thớc thẳng ,com pa
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV: 1 Nêu dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Để đo chiều cao của vật ta làm ntn?
Hãy nghiên cứu SGK để biết cách tiến hành
- Điều khiển thớc ngắm sao cho hớng thớc điqua đỉnh C’ của cây hoặc tháp sau đó xác địnhgiao điểm B của đờng thẳng CC’ với AA’
- Đo khoảng cách BA và BA’
b) Tính chiều cao của cây
GV : Đa hình 55/86 ở sgk trên bảng phụ: Giả sử
phải đo khoảng cách AB trong đó địa điểm A có
ao hồ bao bọc không thể tới đợc Yêu cầu HS
2 Đo khoảng cách giữa 2 địa điểm trong đó có 1
Trang 28hoạt động nhóm để tìm cách giải quyết?
+ Trên thực tế, ta đo độ dài BC bằng dụng cụ gì?
+ Đa bảng phụ h56/86 sgk giới thiệu 2 loại giác
đo BC = a, ãABC = , ACB = α ã β
HS: Thớc dây hoặc thớc cuộn
HS theo dõi
* Ghi chú SGKb) Tính khoảng cách AB
Vẽ ∆A’B’C’ có : B’C’ = a’; àB' = B = , C = C' = à α à à β
- Để đo gián tiếp chiều cao của vật làm ntn?
- Phơng pháp đo khoảng cách 2 địa điểm trong
đó 1 địa điểm không tới đợc
- BT: 5387 sgk
HS!
HS2
Hoạt động 4: Giao việc (2 ph)
- Tiết sau thực hành: 1 tổ chuẩn bị 1 giác kế
ngang, 1 sợi dây dài 10m, 1 thớc đo cm, 2 cọc
ngắn, thớc đo độ
- BT: 54,55 /87 sgk
Trang 29Ngày soạn: 31/3/2008 Ngày giảng : 2/4 /2008.
- GV: địa điểm thực hành, thớc ngắm, giác kế, mẫu báo cáo thực hành
- HS: Thớc ngắm, giác kế ngang, sợi dây, thớc đo đo, cọc, thớc dây
III- Tiến trình dạy học
HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo giác kế và cách đo:(45 phút)
GV yêy cầu HS đọc phần cấu tạo của giác kế ở
bài trớc
GV mô tả cấu tạo và hớng dẫn HS tìm hiểu cấu
tạo ở giác kế thật đã chuẩn bị thực hành
GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo về việc chuẩn
bị thực hành của tổ về dụng cụ, phân công nhiệm
vụ 1.Chuẩn bị thực hànhHS báo cáo về dụng cụ để thực hành