Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu... Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu91 Sơn phủ Majestic Royale Matt trong nhà Jotun chống nóng kg 131.818 93 Sơn phủ Jotashi
Trang 1Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 2Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 3Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
91 Sơn phủ Majestic Royale Matt trong nhà (Jotun chống nóng) kg 131.818
93 Sơn phủ Jotashield Extreme ngoài nhà (Jotun chống nóng) kg 170.000
Trang 4Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
( đồng )
Trang 5Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
Trang 6TT Chức danh công việc Bậc
lương
Hệ số bậc lương
Lương
cơ bản(LCB)
Phụ cấp lưu động mức
Lương phụ (nghỉ
lễ, tết,
…)
Lương khoán trực tiếp
Lương ngày công
BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN
* Mức lương tối thiểu vùng I là 2.000.000 đồng/tháng theo Nghị Định số 70/2011/NĐ-CP ngày22/8/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng
* Knc : hệ số bậc lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủquy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhànước
* Mức lương tối thiểu chung (LTTC) là 830.000 đồng/tháng theo Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung
Trang 7Stt Tên máy móc, thiết bị Đơn vị Giá ca máy
(đồng)
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
Ghi chú : Stt của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công lấy theo số thứ tự của Bảng giá ca
máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Bình Dương công bố kèm theo Quyết định
số 3726/QĐ-UBND ngày 02/12/2011của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Trang 8AC.24000 LÀM CỌC CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG
Thành phần công việc :
Đơn vị tính : đồng/100m
Thi công cọc cát bằng phương
pháp ép rung,
Chiều dài cọc ≤ 7m,
Đất cấp I,
AC.24111 - Đường kính cọc 330cm 100m 2.678.928 1.067.420 6.120.638AC.24112 - Đường kính cọc 430cm 100m 4.675.629 1.940.371 6.528.681
Đất cấp II,
AC.24121 - Đường kính cọc 330cm 100m 2.678.928 1.181.941 6.528.681AC.24122 - Đường kính cọc 430cm 100m 4.675.629 2.134.841 7.156.439
Chiều dài cọc > 7m,
Đất cấp I,
AC.24211 - Đường kính cọc 330cm 100m 2.678.928 1.289.980 5.524.268AC.24212 - Đường kính cọc 430cm 100m 4.675.629 2.327.149 5.869.535
Đất cấp II,
AC.24221 - Đường kính cọc 330cm 100m 2.678.928 1.398.018 5.869.535AC.24222 - Đường kính cọc 430cm 100m 4.675.629 2.521.619 6.434.517
Chiều dài cọc > 12m,
Đất cấp I,
AC.24311 - Đường kính cọc 330cm 100m 2.678.928 1.506.057 4.959.286AC.24312 - Đường kính cọc 430cm 100m 4.675.629 2.713.927 5.273.165
Đất cấp II,
AC.24321 - Đường kính cọc 330cm 100m 2.678.928 1.614.095 5.273.165AC.24322 - Đường kính cọc 430cm 100m 4.675.629 2.908.396 5.932.311
Chuẩn bị mặt bằng, đóng cọc mồi tạo lỗ, bốc xúc đổ cát đến độ sâu thiết kế, bơm nướcvào lỗ cọc, rung ống vách, vừa rung vừa nhổ ống vách, hoàn thiện đảm bảo theo đúng yêucầu kỹ thuật
CHƯƠNG III CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
Trang 9AF.80000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP, VÁN ÉP
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đà giáo, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ
bê tông Vận chuyển vật liệu theo phương ngang và phương thẳng đứng đã tính trong đơn giá
Trang 10AF.83000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP CÓ KHUNG XƯƠNG,
CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
AF.83100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.83200 VÁN KHUÔN TƯỜNG
AF.83300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
AF.83400 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Ván khuôn tường,
AF.83211 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 1.611.128 4.788.404 105.387AF.83221 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 1.611.128 5.263.268 963.769AF.83231 - Chiều cao > 50m 100m2 1.611.128 5.791.933 1.312.812
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.83311 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 2.060.199 5.017.648 105.387AF.83321 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 2.060.199 5.529.940 963.769AF.83331 - Chiều cao > 50m 100m2 2.060.199 6.081.998 1.312.812
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,
AF.83431 - Chiều cao > 50m 100m2 906.158 6.374.402 1.312.812
Trang 11AF.84000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP KHÔNG CÓ
KHUNG XƯƠNG, XÀ GỒ GỖ, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
AF.84100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.84200 VÁN KHUÔN TƯỜNG
AF.84300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính : đồng/100m2
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn bằng ván ép công nghiệp
không có khung xương, xà gồ gỗ,
cột chống bằng hệ giáo ống,
Ván khuôn sàn mái,
AF.84111 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 3.971.304 5.208.510 105.387AF.84121 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 3.971.304 5.900.603 963.769AF.84131 - Chiều cao > 50m 100m2 3.971.304 6.475.651 1.312.812
Ván khuôn tường,
AF.84211 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 4.145.198 4.931.097 105.387AF.84221 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 4.145.198 5.424.674 963.769AF.84231 - Chiều cao > 50m 100m2 4.145.198 5.953.340 1.312.812
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.84311 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 4.629.759 5.267.946 105.387AF.84321 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 4.629.759 5.794.273 963.769AF.84331 - Chiều cao > 50m 100m2 4.629.759 6.374.402 1.312.812
Trang 12AF.85000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP HỆ XÀ GỒ GỖ DÀN GIÁO
CÔNG CỤ
AF.85100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.85200 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.85211 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 4.321.727 8.772.113 105.387AF.85221 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 4.321.727 9.707.805 963.769AF.85231 - Chiều cao > 50m 100m2 4.327.607 10.643.497 1.312.812
AF.86000 VÁN KHUÔN THÉP, KHUNG XƯƠNG THÉP, CỘT CHỐNG BẰNG
Ván khuôn vách thang máy,
AF.86351 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 5.041.593 5.745.149 2.587.234AF.86352 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 5.041.593 6.315.921 3.445.616AF.86353 - Chiều cao > 50m 100m2 5.041.593 6.949.852 3.794.659
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đà giáo, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ
bê tông Vận chuyển vật liệu theo phương ngang và phương thẳng đứng đã tính trong đơn giá
Trang 13AF.89100 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT
CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
AF.89110 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.89120 VÁN KHUÔN TƯỜNG
AF.89130 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
AF.89140 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Ván khuôn tường,
AF.89121 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 1.544.550 4.788.404 105.387AF.89122 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 1.544.550 5.263.268 963.769AF.89123 - Chiều cao > 50m 100m2 1.544.550 5.791.933 1.312.812
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.89131 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 1.859.550 5.017.648 105.387AF.89132 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 1.859.550 5.529.940 963.769AF.89133 - Chiều cao > 50m 100m2 1.859.550 6.081.998 1.312.812
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
AF.89143 - Chiều cao > 50m 100m2 839.580 6.374.402 1.312.812
Trang 14AF.89200 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM KHÔNG KHUNG XƯƠNG,
XÀ GỒ GỖ, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
AF.89210 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.89220 VÁN KHUÔN TƯỜNG
AF.89230 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Ván khuôn tường,
AF.89221 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 4.078.620 4.931.097 105.387AF.89222 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 4.078.620 5.424.674 963.769AF.89223 - Chiều cao > 50m 100m2 4.078.620 5.953.340 1.312.812
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.89231 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 4.429.110 5.267.946 105.387AF.89232 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 4.429.110 5.794.273 963.769AF.89233 - Chiều cao > 50m 100m2 4.429.110 6.374.402 1.312.812
Trang 15AF.89300 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM, XÀ GỒ GỖ, DÀN GIÁO
CÔNG CỤ
AF.89310 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.89320 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.89321 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 4.121.078 8.772.113 105.387AF.89322 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 4.121.078 9.707.805 963.769AF.89323 - Chiều cao > 50m 100m2 4.126.958 10.643.497 1.312.812
Trang 16AF.89400 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM, KHUNG THÉP HÌNH, DÀN
GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
AF.89410 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.89420 VÁN KHUÔN TƯỜNG
AF.89430 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
AF.89440 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Ván khuôn tường,
AF.89421 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 1.469.172 4.788.404 2.587.234AF.89422 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 1.469.172 5.263.268 3.445.616AF.89423 - Chiều cao > 50m 100m2 1.469.172 5.791.933 3.794.659
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.89431 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 2.135.219 8.772.113 105.387AF.89432 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 2.135.219 9.707.805 963.769AF.89433 - Chiều cao > 50m 100m2 2.135.219 10.643.497 1.312.812
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
AF.89441 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 1.565.656 5.267.946 2.587.234AF.89442 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 1.565.656 5.789.594 3.445.616AF.89443 - Chiều cao > 50m 100m2 1.565.656 6.374.402 3.794.659
Trang 17AF.89500 VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG
BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
AF.89510 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.89520 VÁN KHUÔN TƯỜNG
AF.89530 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
AF.89540 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Ván khuôn tường,
AF.89521 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 1.198.050 4.788.404 105.387AF.89522 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 1.198.050 5.263.268 963.769AF.89523 - Chiều cao > 50m 100m2 1.198.050 5.791.933 1.312.812
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.89531 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 1.310.925 5.017.648 105.387AF.89532 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 1.310.925 5.529.940 963.769AF.89533 - Chiều cao > 50m 100m2 1.310.925 6.081.998 1.312.812
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
AF.89543 - Chiều cao > 50m 100m2 493.080 6.374.402 1.312.812
Trang 18AF.89600 VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA KHÔNG KHUNG XƯƠNG, XÀ GỒ GỖ,
CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
AF.89610 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.89620 VÁN KHUÔN TƯỜNG
AF.89630 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Ván khuôn tường,
AF.89621 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 3.732.120 4.931.097 105.387AF.89622 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 3.732.120 5.424.674 963.769AF.89623 - Chiều cao > 50m 100m2 3.732.120 5.953.340 1.312.812
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.89631 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 3.880.485 5.267.946 105.387AF.89632 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 3.880.485 5.794.273 963.769AF.89633 - Chiều cao > 50m 100m2 3.880.485 6.374.402 1.312.812
Trang 19AF.89700 VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA, XÀ GỒ GỖ, DÀN GIÁO CÔNG CỤ
AF.89710 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.89720 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.89721 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 3.572.453 8.772.113 105.387AF.89722 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 3.572.453 9.707.805 963.769AF.89723 - Chiều cao > 50m 100m2 3.572.453 10.643.497 1.312.812
Trang 20AF.89800 VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA, KHUNG THÉP HÌNH, GIÁO CÔNG CỤ
KẾT HỢP CỘT CHỐNG GIÁO ỐNG
AF.89810 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
AF.89820 VÁN KHUÔN TƯỜNG
AF.89830 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
AF.89840 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
AF.89813 - Chiều cao > 50m 100m2 825.173 10.559.509 1.312.812
Ván khuôn tường,
AF.89821 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 1.122.672 4.788.404 2.587.234AF.89822 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 1.122.672 5.263.268 3.445.616AF.89823 - Chiều cao > 50m 100m2 1.122.672 5.791.933 3.794.659
Ván khuôn xà dầm, giằng,
AF.89831 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 1.586.594 8.772.113 105.387AF.89832 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 1.586.594 9.707.805 963.769AF.89833 - Chiều cao > 50m 100m2 1.586.594 10.643.497 1.312.812
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
AF.89841 - Chiều cao ≤ 16m 100m2 1.219.156 5.267.946 2.587.234AF.89842 - Chiều cao ≤ 50m 100m2 1.219.156 5.789.594 3.445.616AF.89843 - Chiều cao > 50m 100m2 1.219.156 6.374.402 3.794.659
Trang 21AG.32300 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT
AG.32400 VÁN KHUÔN DẦM
AG.32500 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP
Đơn vị tính : đồng/100m2
SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại,
AG.32321 - Ván khuôn cọc, cột 100m2 898.804 5.583.430 185.724
AG.32511 - Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 100m2 686.255 4.982.736 181.503
CHƯƠNG VII CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Trang 22AK.12410 LỢP MÁI BẰNG TẤM LỢP ONDULINE
AK.12420 LỢP MÁI BẰNG TẤM LỢP LẤY SÁNG ONDULINE
AK.12430 LỢP MÁI BẰNG NGÓI ONDUVILLA
Đơn vị tính : đồng/100m2
AK.12411 Lợp mái bằng tấm lợp Onduline 100m2 30.097.090 1.244.604
AK.12421 Lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng
2 13.092.749 1.026.366
AK.12431 Lợp mái bằng ngói Onduvilla 100m2 26.383.803 2.541.066
VÀ CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
CHƯƠNG X CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN
Trang 23AK.26000 CÔNG TÁC TRÁT GRANITÔ
Thành phần công việc :
AK.26300 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG
Đơn vị tính : đồng/m2
Trát granitô thành ô văng, sê nô,
Trang 24Ốp chân tường, viền tường, viền
Trang 25AK.32000 CÔNG TÁC ỐP ĐÁ TỰ NHIÊN
AK.32100 ỐP ĐÁ GRANIT TỰ NHIÊN
Thành phần công việc :
Đơn vị tính : đồng/m2
Ốp đá granit tự nhiên vào tường,
AK.32230 - Tiết diện đá > 0,25m2 m2 181.017 231.546 64.035
Ốp đá cẩm thạch vào cột, trụ
AK.32231 - Tiết diện đá > 0,25m2 m2 181.017 290.068 64.035
Ốp đá hoa cương vào tường,
Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến,kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc Lazer lever, định vị góc và tạo mạch đồng nhất bằng
ke chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt móc treo, ốp đá chít mạch (bằngsilicon), đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Trang 26- Vữa tính trong công tác lát gạch, đá sử dụng vữa xi măng PC40 cát mịn có mô đun độlớn ML = 1,5 ÷ 2.
Ghi chú : Trường hợp lát gạch granít nhân tạo thì máy thi công được nhân hệ số 1,3 so với
đơn giá tương ứng
Trang 27AK.53000 LÁT BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG
Đơn vị tính : đồng/m2
Lát gạch granít nhân tạo,
AK.55000 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè
Trang 28AK.56130 - Tiết diện đá > 0,25m2 m2 172.660 60.820 36.592
Lát nền, sàn đá hoa cương,
AK.56160 - Tiết diện đá > 0,25m2 m2 599.752 60.820 36.592
Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang,
Đá cẩm thạch,
AK.56131 - Tiết diện đá > 0,25m2 m2 172.660 81.873 36.592
Đá hoa cương,
AK.56161 - Tiết diện đá > 0,25m2 m2 599.752 81.873 36.592
Trang 29AK.56200 LÁT ĐÁ GRANÍT TỰ NHIÊN BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG,
Trang 30AK.63100 LÀM TRẦN VÁN ÉP BỌC SIMILI, MÚT DẦY 5cm NẸP PHÂN Ô BẰNG GỖ AK.63200 LÀM TRẦN VÁN ÉP CHIA Ô NHỎ CÓ GIOĂNG CHÌM HOẶC NẸP NỔI
AK.64000 LÀM TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO, TẤM NHỰA HOA VĂN,
TẤM NHỰA CÓ KHUNG XƯƠNG
Trang 31AK.73100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN
AK.73200 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ DẦM SÀN
Đơn vị tính : đồng/m3
AK.73110 Gia công và lắp dựng khung gỗ để
Gia công và lắp dựng khung gỗ
Chuẩn bị, trắc đạc bằng Lazer lever, lắp đặt khung xương bằng máy khoan, máy cắt Gắntấm thạch cao vào khung xương bằng máy xiết vít, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúngyêu cầu kỹ thuật
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗđảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật
Trang 32AK.77200 ỐP SIMILI + MÚT VÀO CẤU KIỆN GỖ
Đơn vị tính : đồng/m2
Trang 33AK.77300 DÁN GIẤY TRANG TRÍ
Đơn vị tính : đồng/m2
Dán giấy trang trí vào tường,
Dán giấy trang trí vào trần,
Trang 34AK.82000 CÔNG TÁC BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU
Trang 35AK.82600 BẢ BẰNG BỘT BẢ MYCOLOR, SPEC, BOSS VÀ EXPO VÀO CÁC KẾT CẤU
Trang 36AK.83000 CÔNG TÁC SƠN
Chuẩn bị, cạo rửa, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, pha sơn và sơn theo đúng yêucầu kỹ thuật