1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

thuyet minh bptc htx6

69 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 180,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bi n pháp thi công các công trình: Kho và đ ệ ườ ng giao thông... quanh thân trụ29 Cho phép đượ ỗ ởc r mép khuôn.

Trang 1

Quy đ nh kỹ thu t ị ậ

I Mô t v công trình gói th u: ả ề ầ

I.1 Mô t tóm t t công trình ả ắ

Tên ti u d án (công trình): ể ự Đ u t c s h t ng, trang thi t b cho HTX D ch v Thầ ư ơ ở ạ ầ ế ị ị ụ ươngMai Nông Nghi p Cây Trôm, xã H ng Đi n A, huy n Vĩnh H ng, t nh Long An.ệ ư ề ệ ư ỉ

Tên gói th u: ầ xây d ng c s h t ng HTX Cây Trôm (xây d ng m i Nhà kho t m tr lúa, ự ơ ở ạ ầ ự ớ ạ ữnhà bao che lo s y, sân ph i; tr m bi n áp; đấ ơ ạ ế ường bê tông giao thông n i b đ ng b b c ộ ộ ồ ờ ắmáng 7 Th ;ủ

S hi u gói th u ố ệ ầ : XLHTX 06-CT

I.2 Các quy chu n, tiêu chu n xây d ng đ ẩ ẩ ự ượ c áp d ng: ụ

- QCVN 04-05:2012/BNNPTNT - Công trình th y l i, các quy đ nh ch y u v thi t k ủ ợ ị ủ ế ề ế ế

- QCVN 04-01:2010/BNNPTNT - Quy chu n kỹ thu t qu c gia v thành ph n, n i dung ẩ ậ ố ề ầ ộ

l p báo cáo đ u t , d án đ u t và báo cáo kinh t kỹ thu t trình th y l i;ậ ầ ư ự ầ ư ế ậ ủ ợ

- TCVN 2737:1995 - T i tr ng và tác đ ng – Tiêu chu n thi t k ;ả ọ ộ ẩ ế ế

- TCVN 10304-2014 - Móng c c – Tiêu chu n thi t k ;ọ ẩ ế ế

- TCVN 4253 – 2012 – Tiêu chu n thi t k N n các công trình th y công;ẩ ế ế ề ủ

- TCVN 4116 -1985: Tiêu chu n k t c u bê tông và c t thép th y công;ẩ ế ấ ố ủ

- TCVN 9362:2012 – Tiêu chu n thi t k n n nhà và công trình;ẩ ế ế ề

- TCVN 5574:2012 – K t c u bê tông và BTCT – Tiêu chu n thi t k ;ế ấ ẩ ế ế

- TCVN 1651-2008: Thép c t bê tông;ố

- Các tiêu chu n kỹ thu t và các văn b n pháp quy hi n hành khác có liên quan đ n thi t ẩ ậ ả ệ ế ế

k và xây d ng công trình.ế ự

I.3 Tóm t t công vi c trong h p đ ng: ắ ệ ợ ồ

Các h ng m c chính c a công trình c n thi công bao g m:ạ ụ ủ ầ ồ

- Xây d ng Kho tr lúa 1000 t n (nhà kho 800m2, nhà bao che lò s y 300m2, sân ph i ự ữ ấ ấ ơ

715 m2, nhà v sinh, sân đệ ường n i b , hàng rào, h th ng PCCC), d ng nhà khung thépộ ộ ệ ố ạ

t h p.ổ ợ

- Đường ra đ ng b B c máng 7 Th (t đồ ờ ắ ủ ừ ường tu n tra ra biên gi i đ n r c Bông súng): ầ ớ ế ọ

Tr i bê tông dài 1.274m, b m t = 3m, b n n 4m, d=0,16m, bê tông M250, ph c v di n ả ặ ề ụ ụ ệtích 170 ha (hi n tr ng là đệ ạ ường đ t, b r ng m t 2-3m).ấ ề ộ ặ

+ Xây d ng 4 tr m bi n áp công su t 150 kvA/1 tr m và đự ạ ế ấ ạ ường dây h th : Cung c p ạ ế ấ

đi n cho 4 tr m b m (S 8,3 Gi t, 7 Th , 7 Xô).ệ ạ ơ ư ự ủ

+ Xây d ng tr m bi n áp công su t 250 kvA/1 tr m và đự ạ ế ấ ạ ường dây h th : Cung c p ạ ế ấ

đi n cho nhà kho tr lúa.ệ ữ

I.4 Đánh giá hi n tr ng các h ng m c công trình ệ ạ ạ ụ

Đường b B c (b trái) máng 7 Th (t đờ ắ ờ ủ ừ ường tu n tra Biên Gi i đ n kênh r c Bông Súng ầ ớ ế ọkho ng 1.274m là m t tuy n đả ộ ế ường ra đ ng khá quan tr ng, đã có đồ ọ ường đ t v i b r ng ấ ớ ề ộ

m t 3,5m.ặ

I.5 M c tiêu nhi m v công trình ụ ệ ụ

I.5.1 M c tiêu: ụ

M c tiêu t ng th ụ ổ ể

D án Chuy n đ i Nông Nghi p b n v ng t i Vi t Nam v i m c tiêu t ng ự ể ổ ệ ề ữ ạ ệ ớ ụ ổ

th : “ Góp ph n tri n khai th c hi n đ án tái c c u ngành nông nghi p ể ầ ể ự ệ ề ơ ấ ệ

Trang 2

thông qua tang cường năng l c th ch c a Ngành; đ i m i công th c canh ự ể ế ủ ổ ớ ứtác b n v ng và nâng cao chu i giá tr cho hai ngành hàng lúa g o và cà phê ề ữ ỗ ị ạ hai vùng s n xu t hàng hóa ch l c c a Vi t Nam là vùng đ ng b ng song

Ti u d án Đ u t c s h t ng, trang thi t b cho h p tác xã d ch v ể ự ầ ư ơ ở ạ ầ ế ị ợ ị ụ

thương m i nông nghi p cây Trôm có di n tích ph c v kho ng 505ha ch ạ ệ ệ ụ ụ ả ủ

y u đ t lúa v i các m c tiêu c th : Nâng c p c s h t ng đ ch đ ng ế ấ ớ ụ ụ ể ấ ơ ở ạ ầ ể ủ ộ

ki m soát lũ, tể ưới, tiêu, c i thi n đi u ki n canh tác, v n chuy n nông s n ả ệ ề ệ ậ ể ả

nh m gia tang thu nh p c a nông h và đ y m nh áp d ng 3 gi m 3 tăng vàằ ậ ủ ộ ẩ ạ ụ ả

1 ph i 5 gi m.ả ảI.5.2 Nhi m v ệ ụ

Trên c s các m c tiêu nêu trên thì Ti u d án Đ u t c s h t ng, trang thi t b ơ ở ụ ể ự ầ ư ơ ở ạ ầ ế ịcho h p tác xã d ch v thợ ị ụ ương m i nông nghi p cây Trôm có các nhi m v sau:ạ ệ ệ ụ+ Xây d ng kho tr lúa 100 t n (nhà kho, sân ph i 525m2, nhà v sinh, sân đự ữ ấ ơ ệ ường

n i b , hàng rào, h th ng PCCC), d ng nhà khung thép t h p, di n tích xây d ng ộ ộ ệ ố ạ ổ ợ ệ ự800m2

- + Đường ra đ ng b B c máng 7 Th (t đồ ờ ắ ủ ừ ường tu n tra biên gi i đ n r c Bông Súng): ầ ớ ế ọ

Tr i bê tông dài 1.274m, b m t =3m, b n n 4m, d=0,16m, bê tông M250, ph c v di n ả ặ ề ụ ụ ệtích 170 ha (hi n tr ng là đệ ạ ường đ t, b r ng m t 3,5m).ấ ề ộ ặ

II Đi u ki n đ a hình, đ a ch t, khí t ề ệ ị ị ấ ượ ng th y văn khu v c xây d ng công trình: ủ ự ự

L p 1: Sét l n v t li u h u c màu xám đen, tr ng thái d o m mớ ẫ ậ ệ ữ ơ ạ ẻ ề

L p 2: Sét màu nâu đ , nâu vàng, xám tr ng, tr ng thái d o c ng.ớ ỏ ắ ạ ẻ ứ

Sau khi t p h p k t qu thí nghi m trong phòng, ch tiêu c lý các l p đ t nh ậ ợ ế ả ệ ỉ ơ ớ ấ ưsau:

B ng 4: B ng ch tiêu tr tiêu chu n ki n ngh các l p đ t ả ả ỉ ị ẩ ế ị ớ ấ

Trang 3

B ng 5: B ng ch tiêu tr tính toán ki n ngh các l p đ t, đ tin c y a=0.90 ả ả ỉ ị ế ị ớ ấ ộ ậ

Thí nghi m trong phòng m u đ m nén, ch b cho k t qu ch tiêu c lý nh sauệ ẫ ầ ế ị ế ả ỉ ơ ư :

B ng 7: B ng ch tiêu tr tiêu chu n ki n ngh m u ch b ả ả ỉ ị ẩ ế ị ẫ ế ị

Trang 4

Dung tr ng khô max ọ ɣk g/cm3 1.48

b Đ a ch t nhà kho t m tr và nhà bao che lò s yị ấ ạ ữ ấ

K t qu kh o sát hi n trế ả ả ệ ường, thí nghi m trong phòng có th phân chia t ng ệ ể ầ

kh o sát nh sau:ả ư

Đ a t ng kh o sát đị ầ ả ược th hi n nh sau:ể ệ ư

L p 1: (Đ t đ p) Sét pha l n th c v t màu xám nâuớ ấ ắ ẫ ự ậ

L p 2a: Cát pha màu xám vàng, xám xanh, tr ng thái d o, k t c u ch t v a.ớ ạ ẻ ế ấ ặ ừ

B ng 10: B ng ch tiêu tr tiêu chu n ki n ngh các l p đ t ả ả ỉ ị ẩ ế ị ớ ấ

Trang 6

B ng 13: B ng ch tiêu tr tiêu tính toán ki n ngh m u đ m nén ch b ả ả ỉ ị ế ị ẫ ầ ế ị

Nước m t ch y u t n t i trong dòng song, kênh hi n h u các v trí nh khu ặ ủ ế ồ ạ ệ ữ ị ư

đ m l y, ao h , ch a s lầ ầ ồ ứ ố ượng không đáng k Ngu n cung c p ch y u t nể ồ ấ ủ ế ừ ước

m a.ư

Nước dướ ấi đ t khu v c nghiên c u, ch y u đự ứ ủ ế ược cung c p b i nấ ở ước m t Đây ặ

là t ng nầ ước thông khí, m c nự ước bi n đ i theo mùa và thế ổ ường không n đ nh ổ ị

K t qu đo m c nế ả ự ước dướ ấi đ t trong h khoan t i th i đi m kh o sát sao đ ng ố ạ ờ ể ả ộ

t 0.4 đ n 0.6m.ừ ế

II.3 Đ c tr ng khí tặ ư ượng th y văn và ngu n nủ ồ ước:

a M a: Khu v c xây d ng công trình n m trong vùng nhi t đ i gió mùa, c n xích ư ự ự ằ ệ ớ ậ

đ o, quanh năm nóng m, lạ ẩ ượng m a tư ương đ i phong phú Ngo i tr y u t ố ạ ừ ế ố

m a, các y u t khí tư ế ố ượng không có s phân hóa rõ r t theo mùa Mùa m a t ự ệ ư ừtháng V đ n tháng XI trùng v i gió mùa Tây Nam, mùa khô t tháng XII đ n ế ớ ừ ếtháng IV g n trùng v i th i kỳ gió mùa Đông B c th nh hành.ầ ớ ờ ắ ị

Ch đ m a liên quan m t thi t đ n ch đ gió mùa Trong năm hình thành 2 ế ộ ư ậ ế ế ế ộmùa có ch đ tế ộ ương ph n khá sâu s c:ả ắ

- Mùa m a t tháng V đ n tháng XI trùng v i gió mùa Tây Nam, lư ừ ế ớ ượng m a ư

t p trung đ n 90 ÷ 95% lậ ế ượng m a c năm, trong đó cư ả ường su t cao vào ấtháng VIII ÷ X

- Mùa khô t tháng XII đ n tháng IV trùng v i gió mùa Đông B c, lừ ế ớ ắ ương m a ư

ch chi m t 5 ÷ 10% lỉ ế ừ ượng m a c năm.ư ả

Lượng m a trung bình tháng t i các tr m M c Hóa, Vĩnh H ng, Cao Lãnh ư ạ ạ ộ ưcho b ng th ng kê sau:ở ả ố

Lượng m a trong các tháng mùa m a (mm)ư ư

Tr m ạ

M c HóaộVĩnh H ngưCao Lãnh

b Ngu n n ồ ướ Ch đ dòng ch y mùa ki t đ ng b ng Sông C u Long nói c: ế ộ ả ệ ở ồ ằ ửchung và khu v c xã H ng Đi n A nói riêng ch u tác đ ng b i các y u t chính ự ư ề ị ộ ở ế ố

nh : L u lư ư ượng t thừ ượng ngu n và th y tri u bi n Đông, m a và các y u t ồ ủ ề ể ư ế ốdùng nước Trong các y u t này thì l u lế ố ư ượng thượng ngu n và th y tri u bi nồ ủ ề ểĐông là 2 y u t có tính chi ph i nh t trong ch đ dòng ch y mùa ki t.ế ố ố ấ ế ộ ả ệ

Trang 7

Đ nhỉ 149 123 104 90 84 123 192 290 375 395 295 202Chân 76 41 17 -

02-01 44 130 241 330 355 280 162

G chạ

Đ nhỉ 106 88 74 67 60 92 129 175 228 264 219 136Chân 72 10 -7 -

29-31 -12 36 103 176 236 201 109

M c nự ước bình quân đ nh chân tri u P= 50%ỉ ề

110

100

103

142

226

317

406

424

317

214

267

212

144

1 256 202 121

M c nự ước bình quân đ nh chân tri u P= 10%ỉ ề

Tr mạ Đ c tr ngặư 1 2 3 4 5 6Tháng7 8 9 10 11 12

Trang 8

439

472

338

217

M c ộ

Hóa

9 224 191 119Chân 48 20 20 05 -02 -38 -30 -68 -07 21

0

168

115K.28-Lò

- T tháng 01 đ n tháng 6 m c nừ ế ự ướ ạc t i Tân Châu và M c Hóa còn th p, do ộ ấ

đó kh năng l y ngu n nả ấ ồ ướ ực t ch y r t h n ch mà ch y u là tả ấ ạ ế ủ ế ướ ằi b ng

đ ng l c Ngộ ự ượ ạc l i chân tri u th p; biên đ tri u l n cho phép tiêu t ch yề ấ ộ ề ớ ự ảcao

- T tháng 7 đ n tháng 8 trên nừ ế ước song Vàm C Tây còn th p; nỏ ấ ước trên song Ti n khá cao cho phép tiêu t ch y v đ u mùa m a cho khu v c.ề ự ả ề ầ ư ự

III Yêu c u v ti n đ thi công: ầ ề ế ộ

Th i gian thi công gói th u này đã quy đ nh là trong vòng 1 năm (365 ngày) k t ờ ầ ị ể ừngày có quy t đ nh kh i công.ế ị ở

Nhà th u ph i xây d ng K ho ch thi công chi ti t đáp ng yêu c u th i gian quy ầ ả ự ế ạ ế ứ ầ ờ

đ nh.ị

IV Yêu c u kỹ thu t/ Ch d n kỹ thu t: ầ ậ ỉ ẫ ậ

IV.1 Yêu c u chung: ầ

Ph n này trình bày các yêu c u c b n v kỹ thu t thi công, theo dõi, ki m soát ch tầ ầ ơ ả ề ậ ể ấ

lượng, x lý và s a ch a sai sót, ki m tra, nghi m thu công tác thi công Nh ng v n ử ử ữ ể ệ ữ ấ

đ ch a đ c p trong ch d n này yêu c u tuân th nh ng quy đ nh trong các tiêu ề ư ề ậ ỉ ẫ ầ ủ ữ ịchu n và quy ph m hi n hành ẩ ạ ệ

Nhà th u xây l p c n căn c vào các đi u kho n c a b n yêu c u kỹ thu t này, căn ầ ắ ầ ứ ề ả ủ ả ầ ậ

c vào đ án thi t k công trình đ thi t k bi n pháp thi công c th và trình c ứ ồ ế ế ể ế ế ệ ụ ể ơquan qu n lý c p trên phê duy t.ả ấ ệ

Quá trình thi công ph i th c hi n đ y đ các yêu c u trong đ án thi t k và các ả ự ệ ầ ủ ầ ồ ế ế

đi u kho n trong quy trình này, ngoài ra còn ph i có trách nhi m tuân th các tiêu ề ả ả ệ ủchu n, quy trình đã nêu trên.ẩ

Trong trường h p các nhà th u xây l p phát hi n nh ng v n đ khác bi t hay mâu ợ ầ ắ ệ ữ ấ ề ệthu n gi a các quy đ nh trình bày đây và các quy đ nh trong các tiêu chu n xây ẫ ữ ị ở ị ẩ

Trang 9

d ng nêu trên ho c đ án thi t k có đi m ch a phù h p v i đi u ki n th c t thì ự ặ ồ ế ế ể ư ợ ớ ề ệ ự ế

c n báo ngay cho c quan thi t k đ xem xét và ch d n th c hi n k p th i.ầ ơ ế ế ể ỉ ẫ ự ệ ị ờ

Nhà th u tuân th theo các yêu c u kỹ thu t/ ch d n kỹ thu t th hi n trên b n vẽầ ủ ầ ậ ỉ ẫ ậ ể ệ ảthi t k thi công Ngoài ra, nhà th u còn ph i th c hi n các công vi c c n thi t ế ế ầ ả ự ệ ệ ầ ếtrong quá trình xây d ng theo quy đ nh c a pháp lu t bao g m t ch c thi công, ự ị ủ ậ ồ ổ ứgiám sát, nghi m thu, th nghi m, an toàn lao đ ng, v sinh môi trệ ử ệ ộ ệ ường, phòng

ch ng cháy n , huy đ ng thi t b , ki m tra, giám sát ch t lố ổ ộ ế ị ể ấ ượng và các yêu c u khác ầ(n u có).ế

IV.2 Yêu c u v m t kỹ thu t/ Ch d n kỹ thu t: ầ ề ặ ậ ỉ ẫ ậ

IV.2.1 Bi n pháp thi công các công trình: Kho và đ ệ ườ ng giao thông.

IV.2.1.1 Thi công nhà bao che lò s y, nhà kho: ấ

th bao che cao 2,3m.ẻ

- Các c t thép I400x400x10x14, thép I400x200x10x14 độ ược đ t trên n n c c ặ ề ọBTCT M300 có kích thước (20x20x600)cm

- Mái: L p tôn lợ ượn song dày 0,5mm, liên k t v i xà g b ng bu long neo ế ớ ồ ằM16

- Khi thi công l p đ t khung vì kèo c n chú ý neo gi các khung đ c l p trắ ặ ầ ữ ộ ậ ước khi thi công h thông neo gi nh d m, gi ng, xà g …ệ ữ ư ầ ằ ồ

- Thép s d ng thép cử ụ ường đ cao, chú ý c n độ ầ ượ ơc s n ch ng g theo yêu c u ố ỉ ầ

c a h s thi t k ủ ồ ơ ế ế

b) Nhà bao che lò s y ấ

D ng nhà ti n ch 1 t ng (tr t), di n tích 300m2 Xây tạ ề ế ầ ệ ệ ường g ch bao che phía ạ

dưới, phía trên làm vách b ng tôn N n nhà b ng bê tông M250 Bên trên là h ằ ề ằ ệkhung gi ng BTCT M250 kích thằ ước 20x40cm, trên khung gi ng xây g ch th bao ằ ạ ẻche cao 2,3m

C t: Thép hình I400x200x8x10, liên k t v i tr móng b ng lu long neo M24x600ộ ế ớ ụ ằVách khung bao che: B ng tôn lằ ượn song dày 0.5mm s n màu liên k t v i khung xà ơ ế ớ

+ L p ni lông đenớ+ Đá dăm 2x4 dày 10cm, k ≥ 0,98+ Cát đ p n n đắ ề ường – 5cm, k ≥ 0,95

d) H th ng thoát n ệ ố ướ c

Hướng và v trí đ u n i thoát nị ấ ố ước m a, nư ước th i t h th ng mả ừ ệ ố ương h ở

c a công trình v i khu v c Vì khu v c xây d ng ch a có h th ng thu gom ủ ớ ự ự ự ư ệ ố

nước m a và nư ước th i sinh ho t, do đó h th ng tiêu thoát nả ạ ệ ố ước m a, ư

nước th i sinh ho t (sau khi đi qua h m l ng l c 3 ngăn) sẽ đả ạ ầ ắ ọ ược thu gom vào h th ng rãnh thu nệ ố ước d c đọ ường và đi m k t thúc t i phía sau l ng ể ế ạ ư

Trang 10

nhà bao che (khi nào khu v c xây d ng có h th ng thug om nự ự ệ ố ước sẽ đ u ấ

C t: BTCT M200, kích thộ ước (20x20)cm

f) Đ ườ ng b B c máng 7 Th ờ ắ ủ

Đường ra đ ng b B c (b trái) máng 7 Th (t đồ ờ ắ ờ ủ ừ ường tu n tra biên gi i ầ ớ

đ n r c Bông Súng) là m t tuy n đế ọ ộ ế ường ra đ ng khá quan tr ng, b m t ồ ọ ề ặ

r ng 3,5m M t độ ặ ường là n n đ t, giao thông đi l i khó khan C n nâng c p ề ấ ạ ầ ấ

m r ng đ m b o đi l i cho các thi t b c gi i, v n chuy n hàng hóa s n ở ộ ả ả ạ ế ị ơ ớ ậ ể ả

ph m nông nghi p.ẩ ệTuy n đế ường có v trí quan tr ng đ i v i s phát tri n kinh t - xã h i c a ị ọ ố ớ ự ể ế ộ ủ

xã, k t n i và l u thông hàng hóa t huy n t i các thôn, làng, p, b n và các ế ố ư ừ ệ ớ ấ ả

c s s n xu t kinh doanh Vì v y c n c i t o, nâng c p tuy n đơ ở ả ấ ậ ầ ả ạ ấ ế ường nh m ằ

ph c v s đi l i c a ngụ ụ ự ạ ủ ười dân và l u thông hàng hóa trong ph m vi thôn, ư ạ

k t n i l u thông hàng hóa t i các trang tr i, ru ng đ ng… Theo Quy t đ nhế ố ư ớ ạ ộ ồ ế ị4927/QĐ-BGTVT thì tuy n đế ường nâng c p là tuy n đấ ế ường lo i C và có các ạthông s :ố

IV.2.1.2 Thi công c c BTCT nhà bao che lò s y, nhà kho: ọ ấ

- C c BTCT s d ng cho nhà bao che lò s y và nhà kho là c c vuông kích ọ ử ụ ấ ọ

thước (20x20)cm; L=6,0m

Đúc c c và c u c c ọ ẩ ọ

- Chu n b máy móc thi t b thi công c n thi tẩ ị ế ị ầ ế

- San ph ng và đ m n n kỹ bãi đúc c cẳ ầ ệ ọ

- Thi công bê tông M100 đá 1x2 dày 10cm bãi đúc c cọ

- Yêu c u ki m tra l i n n bãi đúc c c trầ ể ạ ề ọ ước khi ti n hành đ bê tông c cế ổ ọ

- Thi công đ bê tông c cổ ọ

- S d ng đ m dùi đ đ m ch t bê tông, th c hi n vi c dử ụ ầ ể ầ ặ ự ệ ệ ưỡng h bê tông ộtheo các quy đ nh hi n hành L u ý khi s d ng 2 thành c c đã đ trị ệ ư ử ụ ọ ổ ước đ ể

Trang 11

làm ván khuôn thì 2 c c trọ ước ph i đ t cả ạ ường đ tộ ương đ i (trên 7 ngày) và ố

ph i bôi lả ượng d u đ đ bê tông m i đ không liên k t v i bê tông cũ.ầ ủ ể ớ ổ ế ớ

- S d ng c n c u đ c u tách và v n chuy n c c t i v trí đóng:ử ụ ầ ẩ ể ẩ ậ ể ọ ớ ị

+ Sau khi bê tông c c đ t cọ ạ ường đ thì có th tách và di chuy n c cộ ể ể ọ

+ Khi tách c c l u ý không s d ng móc c c mà s d ng mũi c c làm đi m ọ ư ử ụ ọ ử ụ ọ ểmóc đ tách c c Khi tách c c ph i tách theo phể ọ ọ ả ương ngang, không được tách theo phương th ng đ ngẳ ứ

+ Sau khi 2 c c tách r i nhau hoàn toàn đ ng nghĩa v i vi c không còn l c ọ ờ ồ ớ ệ ựdính v i n n n a, lúc đó m i ti n hành c u c c đ n v trí t p k t đ đóngớ ề ữ ớ ế ẩ ọ ế ị ậ ế ể

Quá trình thi công đóng c c đ ọ ượ c ti n hành nh sau: ế ư

a) Tiêu chu n áp d ng: ẩ ụ TCVN 9394:2012 “Đóng và ép c c – Thi công và ọnghi m thu”ệ

b) Công tác chu n b v t li u c c: ẩ ị ậ ệ ọ

Công tác nghi m thu c c trệ ọ ước khi đóng

- C c ph i đọ ả ược ki m tra nghi m thu trể ệ ước khi đ a vào đóng Sai s choư ốphép:

+ Kích thước m t c t: 5mm.ặ ắ

+ Đ cong tr c c c: 1% chi u dài c cộ ụ ọ ề ọ

+ Đ g gh b m t: ± 5mm/1m dàiộ ồ ề ề ặ

Lý l ch c c ph i đị ọ ả ược đính kèm v i các biên b n ki m tra v ch t ớ ả ể ề ấ

lượng th c hi n b i phòng thí nghi m nh : K t qu ép nén m u bê ự ệ ở ệ ư ế ả ẫtông, k t qu thí nghi m ch tiêu c lí thép Ngày đúc c c, ngày xu t ế ả ệ ỉ ơ ọ ấ

xưởng, ph i đả ược ghi đ y đ vào phi u lý l ch c c.ầ ủ ế ị ọ

Vi c ki m tra b ngoài c c đệ ể ề ọ ược ki m tra b ng m t thể ằ ắ ường C c ọkhông được có quá 3 ch r sâu 10mm, đỗ ỗ ường kính 20mm trên 1 b ề

m t Không đặ ược có các khe n t sâu quá 10mm và r ng quá 0,30 mm, ứ ộ

b m t c c không đề ặ ọ ược lòi c t thép.ố

Công tác v n chuy n, nâng c u, d tr c c:ậ ể ẩ ự ữ ọ

- Công tác v n chuy n nâng đ u c c ph i đậ ể ầ ọ ả ược th c hi n b i các thi t b ự ệ ở ế ịchuyên dùng Công tác kê kích ph i đúng quy đ nh tránh gây ng su t ph ả ị ứ ấ ụlàm n t c c.ứ ọ

- Đường v n chuy n c c ph i b ng ph ng, t c đ xe ph i quy đ nh đ tránh ậ ể ọ ả ằ ẳ ố ộ ả ị ể

va, xóc gây n t c c.ứ ọ

- T i bãi d tr c c: C c ph i đạ ự ữ ọ ọ ả ược ch ng lên b ng các g i kê g , kho ng ồ ằ ố ỗ ảcách đúng theo quy đ nh, đ phòng va ch m trong quá trình nâng, h c c ị ề ạ ạ ọ

N n bãi c c ph i đ c ng đ ch u đề ọ ả ủ ứ ể ị ược tác d ng c a tr ng lụ ủ ọ ượng các l p ớ

c c bên trên, tránh vi c di chuy n c a các g i gây n t, gãy c c.ọ ệ ể ủ ố ứ ọ

c) Thi t b và l c l ế ị ự ượ ng thi công

Nhà th u s d ng búa đóng có tr ng lầ ử ụ ọ ượng 2,5÷3,5T và 7÷10 công nhân

b c 3,5/7 đ n 4,0/7ậ ế

d) Trình t thi công đóng c c: ự ọ

Đóng c c th theo đ cọ ử ề ương đ xác đ nh chi u dài c cể ị ề ọ

Sau khi có k t qu thí nghi m và T v n thi t k có k t lu n v chi u dài ế ả ệ ư ấ ế ế ế ậ ề ề

c c, nhà th u ti n hành đúc c c khi cọ ầ ế ọ ường đ đ t yêu c u ti n hành v ộ ạ ầ ế ềchi u dài c c, nhà th u ti n hành đúc c c khi cề ọ ầ ế ọ ường đ đ t yêu c u ti n ộ ạ ầ ếhành đóng c c đ i trà, bi n pháp thi công đóng c c đ i trà:ọ ạ ệ ọ ạ

+ V trí đóng c c đị ọ ược xác đ nh b ng 02 máy kinh vỹ giao h i.ị ằ ộ

+ Thi công khung đ nh v đóng c cị ị ọ

+ C u c c vào khung đ nh v , căn ch nh cho đúng tim và hẩ ọ ị ị ỉ ướng c a c củ ọ+ C u búa lên đâu c c và đóng c cẩ ọ ọ

Trang 12

e) X lý các phát sinh trong quá trình thi công: ử

- C c không đ t đ n đ a t ng ch u l c:ọ ạ ế ị ầ ị ự

Nguyên nhân: do g p t ng đ a ch t c ng, th u kính cát dày quá…ặ ầ ị ấ ứ ấ

Bi n pháp x lý: Ti p t c đóng phá xu ng thêm 1m, n u đ ch i dệ ử ế ụ ố ế ộ ố ưới 2mm thì cho ng ng đóng c c và xem nh c c đã đ t kh năng ch u t i Các bên ừ ọ ư ọ ạ ả ị ảliên quan sẽ cùng xác nh n và ký vào biên b n, nh t ký công trậ ả ậ ường

- C c b h h ng:ọ ị ư ỏ

Nguyên nhân: do c c đã vọ ượt quá l n so v i đ ch i yêu c u và vớ ớ ộ ố ầ ượt quá s cứ

ch u t i c a c c theo v t li u, do ch t lị ả ủ ọ ậ ệ ấ ượng c c, do thi công.ọ

Bi n pháp x lý: Xác đ nh nguyên nhân h h ngệ ử ị ư ỏ

- Trường h p h h ng do ch t lợ ư ỏ ấ ượng c c ho c do thi công thì sẽ ti n hành ọ ặ ế

nh b c c h h ng n u có th và đóng c c m i (bi n pháp này sẽ không ổ ỏ ọ ư ỏ ế ể ọ ớ ệthay đ i thi t k ), n u không th nh b thì ti n hành đóng bù c c m i ổ ế ế ế ể ổ ỏ ế ọ ớtheo ch đ nh c a thi t kỉ ị ủ ế ế

- Trường h p h h ng do c c vợ ư ỏ ọ ượt quá đ ch i yêu c u, ti n hành c t b đ uộ ố ầ ế ắ ỏ ầ

c c h h ng và gia c s a ch a đ u c c Sau khi đ u c c đ m b o kh năng ọ ư ỏ ố ử ữ ầ ọ ầ ọ ả ả ả

ch u l c sẽ cho ti n hành l y ch i l i, n u đ t yêu c u thì xem nh c c đã ị ự ế ấ ố ạ ế ạ ầ ư ọ

đ m b o kh năng ch u l c và cho d ng đóng c c.ả ả ả ị ự ừ ọ

- C c đã h đ n đ sâu thi t k nh ng ch a đ t đ ch i:ọ ạ ế ộ ế ế ư ư ạ ộ ố

Nguyên nhân: Do g p t ng đ a ch t y u, do c c b gãy.ặ ầ ị ấ ế ọ ị

Bi n pháp x lý:ệ ử+ Xác đ nh nguyên nhân h h ngị ư ỏ+ N u c c b h h ng do gãy, hi n tế ọ ị ư ỏ ệ ượng x y ra là c c b gi m đ ch i đ t ả ọ ị ả ộ ố ộ

ng t thì thay th b ng c c m i.ộ ế ằ ọ ớ+ Trường h p c c ch a đ t đ ch i do g p t ng đ a ch t y u thì c n ph i ợ ọ ư ạ ộ ố ặ ầ ị ấ ế ầ ả

có quy t đ nh n i thêm c c trế ị ố ọ ước khi b t đ u đóng âm, đ có th quy t ắ ầ ể ể ế

đ nh đị ược chính xác c n ph i ghi nh t ký và theo dõi quá trình h c c liên ầ ả ậ ạ ọ

t c, n u có hi n tụ ế ệ ượng b t thấ ường thì các bên sẽ cùng bàn b c đ đ a ra ạ ể ư

phương án, quy t đ nh cu i cùng sẽ do thi t k và t v n giám sát ra quy t ế ị ố ế ế ư ấ ế

đ nh.ịIV.2.1.3 Ch d n kỹ thu t thi công sân ph i ỉ ẫ ậ ơ

- Thi công đ bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm, đ theo đ n nguyên (5x5)mổ ổ ơ

- Hoàn thi n thi công sân ph iệ ơ

IV.2.1.4 Ch d n kỹ thu t thi công đ ỉ ẫ ậ ườ ng n i b ộ ộ

- Hoàn thi n thi công đệ ường n i bộ ộ

IV.2.1.5 Thi công đ ườ ng b B c máng 7 Th ờ ắ ủ

a) Các hang m c đ ụ ườ ng: Bóc h u c mái đ ữ ơ ườ ng dày 20cm, đ p đ t n n đ ắ ấ ề ườ ng

K ≥ 0,95, c p ph i đá dăm 0x4 dày 10cm, bê tông M250 dày 16 cm ấ ố b) Trình t và bi n pháp thi công đ ự ệ ườ ng giao thông n n đ p: ề ắ

Bước TC Công vi cệ Bi n pháp thi côngệ

Trang 13

1 Phát quang m t b ng thi công, đ nh v ặ ằ ị ị

4 Lu lèn n n đề ường k ≥ 0,95 dày 30cm Lu 9 t nấ

5 R i c p ph i đá dăm dày 10cm, đ m ả ấ ố ầ

ch t k ≥ 0,98ặ

Máy đ m 9 t nầ ấ

6 Ghép ván khuôn, đ bê tông m t ổ ặ

đường Máy tr n 500 lít Đ m dùi 1,5kw, đ m bàn ộ ầ ầ

1kw k t h p th côngế ợ ủ

7 Hoàn thi n, x lí khe co giãn, l đệ ử ề ường Th côngủ

L u ý:ư N u n n đế ề ường cũ có gà ho c các h bùn đ ng thì ph i đào ổ ặ ố ọ ả

b , đ p thay th b ng đ t t t và đ m ch t k ≥ 0,95ỏ ắ ế ằ ấ ố ầ ặ

c) Trình t và bi n pháp thi công đ ự ệ ườ ng giao thông n n đào: ề

Bước TC Công vi cệ Bi n pháp thi côngệ

1 Phát quang m t b ng thi công, đ nh v ặ ằ ị ị

7 Hoàn thi n, x lí khe co giãn, l đệ ử ề ường Th côngủ

L u ý:ư N u n n đế ề ường cũ có gà ho c các h bùn đ ng thì ph i đào ổ ặ ố ọ ả

b , đ p thay th b ng đ t t t và đ m ch t k ≥ 0,95ỏ ắ ế ằ ấ ố ầ ặ

d) V n chuy n v t t : ậ ể ậ ư

- Công trình nâng c p trên các tuy n đấ ế ường hi n h u và có k t n i vào đệ ữ ế ố ường

tu n tra biên gi i đ u tuy n Vi c v n chuy n v t t và đ a thi t b đ n ầ ớ ầ ế ệ ậ ể ậ ư ư ế ị ếchân công trình thu n ti n b ng c gi i b , không ph i trung chuy n, khôngậ ệ ằ ơ ớ ộ ả ể

ph i gi i phóng m t b ng t m th i ph c v thi công.ả ả ặ ằ ạ ờ ụ ụ

- V trí khai thác đ t đ p tuy n đị ấ ắ ế ường 7 Th : H th p cao trình c b đê ủ ạ ấ ơ ờkênh T10 (hi n tr ng cao trình b đê kênh T10 t +5m đ n +7m) đo n t ệ ạ ờ ừ ế ạ ừkênh H ng Đi n đ n kênh Láng V t khai thác đ t đ nâng c p đư ề ế ạ ấ ể ấ ường giao thông 7 Th Khi khai thác đ m b o l u thông kênh T10, sau khi khai thác sẽủ ả ả ưsan tr m t b ng đ m b o làm đả ặ ằ ả ả ường giao thông nông thôn

- Đ t bóc phong hóa: t đ u tuy n v i c ly ≤ 700m đ d c sang hai bên mé ấ ừ ầ ế ớ ự ổ ọ

Trang 14

S d ng xi măng Portland PCB40 theo tiêu chu n TCVN 6260:2009, PCB40 ử ụ ẩtiêu chu n TCVN 2682:2009 Xi măng ph i có các đ c tính kỹ thu t phù h p ẩ ả ặ ậ ợ

v i các quy đ nh trong tiêu chu nớ ị ẩ

Bao gói, ghi nhãn, v n chuy n và b o qu n theo tiêu chu n TCVN ậ ể ả ả ẩ

M u th l y theo TCVN 1772:1987 Hàm lẫ ử ấ ượng sulfat, sunfit tính ra SO3

được xác đ nh theo tiêu chu n TCVN 174:1986 Các ch tiêu khác đị ẩ ỉ ược xác

N ướ c dùng thi công bê tông

Yêu c u kỹ thu t: ầ ậ

Nước dùng đ tr n bê tông, tr n v a, r a c t li u và b o dể ộ ộ ữ ử ố ệ ả ưỡng bê tông

ph i có các đ c tính kỹ thu t phù h p các quy đ nh trong TCXDVN 4506-ả ặ ậ ợ ị2012

Ph ươ ng pháp th : ử

L y m u, b o qu n và v n chuy n nấ ẫ ả ả ậ ể ước theo TCVN 2652:1978

Xác đ nh váng d u m và màu nị ầ ỡ ước b ng m t thằ ắ ường Xác đ nh lị ượng h p ợ

ch t h u c theo TCVN 2671:1978 Xác đ nh đ pH theo TCVN 2655:1978 ấ ữ ơ ị ộXác đ nh lị ượng mu i hòa tan theo TCVN 4506:1987.ố

Ki m tra đ c tính c a bê tông ể ặ ủ

Ki m tra đ s t theo TCVN 3103:1993 (H n h p bê tông n ng – phể ộ ụ ỗ ợ ặ ương pháp th đ s t)ử ộ ụ

Ki m tra cể ường đ ch u nén (v i bê tông đã đông k t) theo TCVN 3118:1993ộ ị ớ ế(H n h p bê tông n ng – Phỗ ợ ặ ương pháp xác đ nh cị ường đ nén).ộ

Ki m tra cể ường đ u n (v i bê tông đã đông k t) theo TCVN 3119:1993 ộ ố ớ ế(H n h p bê tông n ng – Phỗ ợ ặ ương pháp xác đ nh cị ường đ kéo khi u n).ộ ố

Trang 15

b) Thi t b thi công ế ị

- Đ i v i tuy n đố ớ ế ường 7 Thủ

Máy tr n bê tông 500 lítộ

Đ m dùi công su t 1,5KWầ ấ

Đ m bàn công su t 1,0KWầ ấ

- Đ i v i nhà kho, nhà bao che…ố ớ

Máy tr n bê tông 250 lítộ

Nghi m thu ván khuôn c t thépệ ố

Ki m tra các công tác chu n b bao g m: công tác b m nể ẩ ị ồ ơ ước h móng, đánh ố

s m và v sinh kh i đ , c u công tác, thi t b : máy tr n bê, máy đ m, khuônờ ệ ố ổ ầ ế ị ộ ầ

m u thí nghi m và thi t b đo đ s t bê tông.ẫ ệ ế ị ộ ụ

Ki m tra nghi m thu v t li u đ bê tông: Xi măng, cát vàng, đá 1x2, nể ệ ậ ệ ổ ước và

ph gia.ụ

Ti n hành tr n bê tông, v n chuy n và đ bê tông vào ván khuôn, đ m bê ế ộ ậ ể ổ ầtông và hoàn thi n kh i đ theo thi t k ệ ố ổ ế ế

Thí nghi m ki m tra c u ki n bê tông ệ ể ấ ệ

Phương pháp đúc m u bê tông thí nghi m: Trong quá trình thi công xây ẫ ệ

d ng TVGS và cán b kỹ thu t thi công c a nhà th u xây d ng l y m u bê ự ộ ậ ủ ầ ự ấ ẫtông t i hi n trạ ệ ường, TVGS ký xác nh n trên tem và dán lên m u ngay sau ậ ẫkhi v a đúc m u bê tông (khi bê tông còn ừ ẫ ướt) Thí nghi m ép m u bê tông ệ ẫ

tu i t 07-28 ngày M i lo i c u ki n bê tông ph i l y m t t m u g m

03 viên m u đẫ ượ ấc l y cùng m t lúc cùng m t ch theo quy đ nh c a TCVNộ ở ộ ỗ ị ủ3105-1993 và TCVN 4453 – 1995 Kích thước viên m u 15x15x15cm S ẫ ố

lượng t m u đổ ẫ ược quy đ nh theo kh i lị ố ượng nh sau:ư

Đ i v i bê tông kh i l n: 500mố ớ ố ớ 3 l y 1 t m u khi kh i lấ ổ ẫ ố ượng bê tông trong

m t kh i đ l n h n 1000mộ ố ổ ớ ơ 3 và 250m3 l y 01 t m u khi kh i lấ ổ ẫ ố ượng bê tông trong m t kh i đ ít h n 1000mộ ố ổ ơ 3

Đ i v i các móng l n: 100mố ớ ớ 3 bê tông l y 01 t m u nh ng không ít h n m tấ ổ ẫ ư ơ ộ

t m u cho m t kh i móng.ổ ẫ ộ ố

Đ i v i bê tông móng có kh i lố ớ ố ượng đ l n h n 50mổ ớ ơ 3 thì 50m3 l y 01 t ấ ổ

m u nh ng v n l y m t t m u khi kh i lẫ ư ẫ ấ ộ ổ ẫ ố ượng ít h n 50mơ 3

Đ i v i k t c u khung, c t, d m, sàn, viên bê tông t chèn mái kè…c 20mố ớ ế ấ ộ ầ ự ứ 3

l y 01 t m u nh ng khi kh i lấ ổ ẫ ư ố ượng ít h n thì v n l y m t t m u cho m i ơ ẫ ấ ộ ổ ẫ ỗ

lo i c u ki n.ạ ấ ệ

Thí nghi m ki m tra v a xây trát các c u ki n L y m u v a theo tiêu ệ ể ữ ấ ệ ấ ẫ ữchu n TCVN 3221-2003 Ki m tra thi t k thành ph n v a M i h ng m c ẩ ể ế ế ầ ữ ỗ ạ ụcông vi c xây trát công trình nghi m thu l y 01 nhóm m u Kích thệ ệ ấ ẫ ước m u ẫ4x4x16cm ho c 7,07x7,07x7,07 cm.ặ

Phương pháp thí nghi m tr c ti p trên c u ki n khi ép m u không đ t: ệ ự ế ấ ệ ẫ ạDùng phương pháp ki m tra hi n trể ệ ường b ng súng b n bê tông (phằ ắ ương pháp th b ng súng b t n y), siêu âm, khoan c t bê tông t i hi n trử ằ ậ ẩ ắ ạ ệ ường đểthí nghi m đánh giá, xác đ nh cệ ị ường đ ch t lộ ấ ượng bê tông

Trang 16

Bão d ưỡ ng bê tông

Trong th i gian 2 ngày đ u c 2 gi ti n hành tờ ầ ứ ờ ế ướ ưới n c 1 l n, l n đ u tầ ầ ầ ưới

nước sau khi đ bê tông t 4-7 gi , nh ng ngày sau kho ng 3-6 gi tổ ừ ờ ữ ả ờ ưới m tộ

l n tùy theo nhi t đ và mùa m a, mùa khô.ầ ệ ộ ư

Vi c đi l i trên bê tông ch cho phép khi cệ ạ ỉ ường đ đ t 24(KG/cmộ ạ 2) N u b o ế ả

dưỡng không t t sẽ x y ra hi n tố ả ệ ượng tr ng m t d n đ n cắ ặ ẫ ế ường đ bê tôngộ

th p so v i cấ ớ ường đ thi t k ho c gây n t chân chim.ộ ế ế ặ ứ

Các l u ý ư

Đánh x m và v sinh bê tông: Sau khi đ bê tông đờ ệ ổ ược 1 ngày, s d ng ch i ử ụ ổthép đánh s m b m t bê tông.ờ ề ặ

M ch ng ng thi công n m ngang:ạ ừ ằ

M ch ng ng thi công n m ngang nên đ t v trí b ng chi u cao c p pha.ạ ừ ằ ặ ở ị ằ ề ố

Trước khi đ bê tông m i, b m t bê tông cũ c n đổ ớ ề ặ ầ ượ ửc x lí, làm nhám, làm

m và trong khi đ ph i đ m lèn sao chô l p bê tông m i bám ch t vào l p

bê tông cũ đ m b o tính li n kh i c a k t c u.ả ả ề ố ủ ế ấ

M ch ng ng th ng đ ng:ạ ừ ẳ ứ

M ch ng ng thi công theo chi u th ng đ ng ho c theo chi u nghiêng nên ạ ừ ề ẳ ứ ặ ề

c u t o b ng lấ ạ ằ ưới thép v i m t lớ ắ ưới 5mm – 10mm và có khuôn ch n.ắ

Trước khi đ l p bê tông m i c n tổ ớ ớ ầ ướ ưới n c làm m bê m t bê tông cũ, làm ẩ ặnhám b m t, r a s ch và trong khi đ ph i đ m kĩ đ đ m b o tính li n ề ặ ử ạ ổ ả ầ ể ả ả ề

kh i c a k t c u.ố ủ ế ấIV.2.1.7 Ch d n thi công c t thép ỉ ẫ ố

Ph m vi công vi c ạ ệ

C t thép s d ng trong các k t c u bê tông c a công trình.ố ử ụ ế ấ ủ

Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ

TCVN 1651:2008 Thép c t bê tôngố

14TCN 59 – 2002: Công trình th y l i – K t c u bê tông và k t c u c t thép Yêu ủ ợ ế ấ ế ấ ố

c u kỹ thu t thi công và nghi m thu.ầ ậ ệ

TCVN 4453-1995 Tiêu chu n thi công và nghi m thu k t c u bê tông toàn kh iẩ ệ ế ấ ố

Không đượ ử ục s d ng trên m t công trình nhi u lo i thép có hình d ng và kích ộ ề ạ ạ

thước hình h c nh nhau, nh ng tính năng có lý khác nhau.ọ ư ư

C t thép trố ước lúc gia công và trước khi đ bê tông c n đ m b o:ổ ầ ả ả

B m t s ch, không dính bùn đ t, d u m , không có v y s t và các l p g ề ặ ạ ấ ầ ỡ ẩ ắ ớ ỉCác thanh b b p, gi m ti t di n do làm s ch ho c nguyên nhân khác không ị ẹ ả ế ệ ạ ặ

được vượt quá gi i h n 2% đớ ạ ường kính N u quá gi i h n thì lo i thép đó đế ớ ạ ạ ược

s d ng theo ti t di n th c t ử ụ ế ệ ự ế

Trang 17

C t thép c n đố ầ ược kéo, nén và u n th ng.ố ẳ

Trình kỹ thu t Ch đ u t v m u mã, ch ng lo i và các ch ng ch kỹ thu t v ậ ủ ầ ư ề ẫ ủ ạ ứ ỉ ậ ềthép đ a v công trình Thép dùng cho công trình là thép mi n Nam ho c thép ư ề ề ặliên doanh đ t tiêu chu n Vi t Nam.ạ ẩ ệ

C t thép đố ượ ếc x p trên giá g , cách xa m t đ t và đỗ ặ ấ ược b o v không han g , hả ệ ỉ ư

h ng ho c b n Nh ng thanh có đỏ ặ ẩ ữ ường kính và cường đ thép khác nhau độ ược

đ tách r i nhau.ể ờ

Trên b m t thép c t, k c thép c t b m t có gân và g không đề ặ ố ể ả ố ề ặ ờ ược có v t ế

n t, r , máng, n p nhăn Không cho phép gân g b s t m , s t, n t S phá h y ứ ỗ ế ờ ị ứ ẻ ứ ứ ự ủgân g c c b v i s lờ ụ ộ ớ ố ượng không l n h n 3 ch trên m t mét chi u dài c a ớ ơ ỗ ộ ề ủthanh thép, các v t r nh , v t l m, n t tóc nh và các v t s n trong gi i h n ế ủ ỏ ế ỏ ứ ỏ ế ầ ớ ạsai l ch không đệ ược coi là gi i h n ph ph m.ớ ạ ế ẩ

Vi c v n chuy n và l p d ng c t thép t n s n xu t đ n v trí l p d ng ph i ệ ậ ể ắ ự ố ừ ơ ả ấ ế ị ắ ự ả

đ m b o thành ph m không bi n d ng h h ng N u trong quá trình v n ả ả ẩ ế ạ ư ỏ ế ậ

chuy n làm bi n d ng thì trể ế ạ ước khi l p d ng ph i s a ch a l i.ắ ự ả ữ ữ ạ

- N n th ng và đánh s ch m t c t thép trắ ẳ ạ ặ ố ước khi c t thanhắ

- Trước khi u n thép, c n làm v t gá trên bàn u n ho c đánh d u đi m u n ố ầ ậ ố ặ ấ ể ốtrên thanh thép đ đ m b o u n chính xác.ể ả ả ố

- Đ sai l ch c a c t thép đã gia công không độ ệ ủ ố ược vượt quá cá tr s quy đ nh ị ố ịtrong b ng sau:ả

TT Các lo i sai s ạ ố Tr s sai l ch cho ị ố ệ

- Các móc sẽ được u n l i h n 1800, v i đố ạ ơ ớ ường kính bên trong t 6-8 l n ừ ầ

đường kính thanh, ph n cu i cùng c a đo n cong này là đo n th ng có ầ ố ủ ạ ạ ẳ

Trang 18

chi u dài t i thi u g p 4 l n đề ố ể ấ ầ ường kính c a thanh nh ng không ít h n ủ ư ơ6,5cm.

- C t thép sau khi gia công, bó t ng thành ph n bó theo các ch ng lo i riêng, ố ừ ầ ủ ạ

x p trên sàn cao ch ng g và có đánh s đ phân bi t.ế ố ỉ ố ể ệ

N i c t thép ố ố

N i bu c c t thép ố ộ ố

Vi c n i bu c c t (n i ch ng lên nhau) đ i v i các lo i thép đệ ố ộ ố ố ồ ố ớ ạ ược th c hi n ự ệtheo quy đinh c a thi t k Không n i v trí ch u l c l n, ch u n cong ủ ế ế ố ở ị ị ự ớ ỗ ốTrong m t ti t di n ngang, thép n i không quá 25% di n tích t ng c ng c t ộ ế ệ ố ệ ổ ộ ốthép ch u l c đ i v i thép tròn tr n và không quá 50% đ i v i thép gai.ị ự ố ớ ơ ố ớ

Vi c n i bu c thép ph i thõa mãn yêu c u sau:ệ ố ộ ả ầ

+ Chi u dài n i bu c c a c t thép ch u l c trong các khung và lề ố ộ ủ ố ị ự ướ ối c t thép không được nh h n 250mm đ i v i thép ch u kéo và 200mm đ i v i thép ỏ ơ ố ớ ị ố ớ

ch u nén Các k t c u khác v i chi u dài n i bu c không nh h n tr s ị ế ấ ớ ề ố ộ ỏ ơ ị ốtrong b ng 7 c a TCVN 4453-1995.ả ủ

+ Chi u dài đo n n i bu c không đề ạ ố ộ ược nh h n các tr s quy đ nh b ng:ỏ ơ ị ố ị ở ả

Lo i c t thépạ ố

Chi u dài n i bu cề ố ộTrong khu v c ch u nénự ị Trong khu v c ch u u nự ị ố

N i hàn c t thép ố ố

+ Vi c hàn c t thép cũng đệ ố ược th c hi n theo đúng quy đ nh c a thi t k ự ệ ị ủ ế ếHàn n i thép thố ường dùng các phương pháp hàn: hàn đ i đ u ti p xúc, hàn ố ầ ếmang, hàn có thanh n p va hàn đáp ch ng Tùy theo nhóm và đẹ ồ ường kính c tốthép mà s d ng ki u hàn thích h p.ử ụ ể ợ

+ Không nên đ t m i n i hàn c a nh ng thanh ch u kéo nh ng v trí ch u ặ ố ố ủ ữ ị ở ữ ị ị

l c l n C t thép ch u kéo trong k t c u có đ b n m i và c t thép trong k t ự ớ ố ị ế ấ ộ ề ỏ ố ế

c u ch u t i ch n đ ng ch đấ ị ả ấ ộ ỉ ược dùng phương pháp n i hàn.ố

+ Khi n i hàn c t thép tròn cán nóng thì không h n ch s m i n i trong ố ố ạ ế ố ố ố

m t m t c t M i n i c t thép k t c u có đ b n m i thì t i m t c t ộ ặ ắ ố ố ố ở ế ấ ộ ề ỏ ạ ặ ắngang nói chung không được n i quá 50% s thanh thép ch u l c.ố ố ị ự

V n chuy n và l p d ng c t thép ậ ể ắ ự ố

Trang 19

Vi c v n chuy n và l p d ng c t thép t n i s n xu t đ n v trí l p d ng ệ ậ ể ắ ự ố ừ ơ ả ấ ế ị ắ ự

ph i đ m b o thành ph m không bi n d ng h h ng N u trong quá trình ả ả ả ẩ ế ạ ư ỏ ế

v n chuy n làm bi n d ng thì trậ ể ế ạ ước khi l p d ng ph i s a ch a l i ắ ự ả ử ữ ạCông tác l p d ng c t thép ph i th a mãn các yêu c u sau:ắ ự ố ả ỏ ầ

- Các b ph n c t thép l p d ng trộ ậ ố ắ ự ước không làm tr ng i cho các b ph n ở ạ ộ ậ

l p bê tông b o v so v i thi t k không quá 3mm, đ i v i l p dày < 15mm ớ ả ệ ớ ế ế ố ớ ớ

và không quá 5mm và không quá 5mm đ i v i l p dày > 15mm.ố ớ ớ

- Vi c liên k t các khung c t thép khi l p d ng đệ ế ố ắ ự ược th c hi n nh sau:ự ệ ư+ S lố ượng m i n i bu c (hay hàn đính) không l n h n 50% trên m t m t ố ố ộ ớ ơ ộ ặ

c t và đắ ược bu c n i theo th t xen kẽ.ộ ố ứ ự+ Trong trường h p các góc thép đai v i thép ch u l c ph i bu c (hay hàn ợ ớ ị ự ả ộđính) 100%

- V trí, kho ng cách, đ dày l p b o v và kích thị ả ộ ớ ả ệ ướ ủc c a các b ph n c t ộ ậ ốthép ph i th c hi n theo s đ đã v ch s n phù h p v i quy đ nh c a b n ả ự ệ ơ ồ ạ ẵ ợ ớ ị ủ ả

- Gia công s t và u n theo quy trình gia công ngu iắ ố ộ

- Sai l ch kích thệ ước không vượt quá các tr s nêu trong m c nàyị ố ụ

- N i bu c c t thép có đ dài đo n ng n i ch ng >= 30Dố ộ ố ộ ạ ố ố ồ

- L p d ng c t thép có đ sai l ch v v trí c t thép không quá tr s nêu ắ ự ố ộ ệ ề ị ố ị ố ở

m c này.ụ

- Thép ch và chi ti t đ t s n đ và đúng v tríờ ế ặ ẵ ủ ị

- Con kê đo b ng thằ ước, đ m b o các tr s nêu trong m c nàyả ả ị ố ụ

- Chi u dày l p bê tông b o v đo b ng thề ớ ả ệ ằ ước đ m b o nh đã nêu m c ả ả ư ở ụnày

- Công tác nghi m thu c t thép đệ ố ược th c hi n xong trự ệ ước khi đ bê tôngổIV.2.1.8 Ch đ nh thi công l p d ng ván khuôn ỉ ị ắ ự

a) Tiêu chu n áp d ng khi l p đ t và tháo d ván khuôn ẩ ụ ắ ặ ỡ

TCVN 4453-1995 K t c u bê tông và bê tông c t thép toàn kh i, Quy ph m thi ế ấ ố ố ạcông và nghi m thu.ệ

b) Yêu c u và ch d n thi công ầ ỉ ẫ

Bê tông đúc s n dùng ván khuôn thép Bê tông đ t i ch s d ng ván khuônẵ ổ ạ ỗ ử ụthép, bê tông đúc t i ch các k t c u xây d ng khác có th dùng ván khuôn ạ ỗ ế ấ ự ể

g nh ng khuy n khích nên dùng ván khuôn thép.ỗ ư ếVán khuôn thành bên ch đỉ ược d theo ch d n c a thi t k và theo quy ỡ ỉ ẫ ủ ế ế

Trang 20

Trước khi s d ng đ ghép ti p ván khuôn đử ụ ể ế ược làm v sinh s ch sẽ nh t làệ ạ ấ

b m t và c nh c a ván khuôn, ván khuôn sau khi đề ặ ạ ủ ượ ắc l p d ng, ki m tra ự ểnghi m thu yêu c u sau:ệ ầ

Đ i v i ván khuôn đ ng; t i thi u 1-2 ngày tùy theo mùa m a – mùa khô ố ớ ứ ố ể ư

ho c cặ ường đ bê tông đ t 35kg/cmộ ạ 2;

Đ i v i ván khuôn ch u t i tr ng, bê tông ph i đ t cố ớ ị ả ọ ả ạ ường đ t i thi u 55 ÷ ộ ố ể

150 kg/cm2 tùy theo t i tr ng.ả ọ

4.2.2 T ch c xây d ng ổ ứ ự

4.2.2.1 T ch c giao thông v n t i trong xây d ng: ổ ứ ậ ả ự

V t t và thi t b ph c v xây d ng công trình ch y u v n chuy n theo đậ ư ế ị ụ ụ ự ủ ế ậ ể ường b ộ

4.2.2.2 H th ng ph tr (cung c p đi n, n ệ ố ụ ợ ấ ệ ướ c và các d ch v khác): ị ụ

Nước thi công l y dấ ưới kênh nh ng ph i đ m b m yêu c u kỹ thu t.ư ả ả ả ầ ậ

4.2.2.3 Các d ch v thông tin liên l c: ị ụ ạ

Nhà th u có th s d ng h th ng thông tin liên l c di đ ng ph c v thi công công trình.ầ ể ử ụ ệ ố ạ ộ ụ ụ

4.2.2.3 T ng m t b ng công tr ổ ặ ằ ườ ng:

M t b ng thi công đặ ằ ược b trí t p trung theo t ng h ng m c Công trình không gi i t a m t ố ậ ừ ạ ụ ả ỏ ặ

b ng đ ph c v thi công Nhà th u ph i t n d ng t i đa m t b ng xây d ng công trình làm ằ ể ụ ụ ầ ả ậ ụ ố ặ ằ ự

m t b ng thi công Trặ ằ ường h p c n thêm, nhà th u ph i t liên h v i ngợ ầ ầ ả ự ệ ớ ười dân đ a phị ương

đ thuê đ t làm m t b ng công trể ấ ặ ằ ường

IV.2.2 T CH C XÂY D NG ĐI N (Xem h s thi t k chi ti t) Ổ Ứ Ự Ệ ồ ơ ế ế ế

4.2.3.1 Tr m bi n áp 3 pha 250kVA nhà kho ạ ế

a) Đ ườ ng dây trung áp:

- C p đi n áp v n hành: Đấ ệ ậ ường dây trung th đế ược thi t k theo tiêu chu n ế ế ẩ22(12,7)kV và v n hành c p đi n áp 22(12,7)kV.ậ ấ ệ

- Chi u dài: 0,008km; S pha: 3 phaề ố

- Đi m đ u n i: Tr s T28 hi n h u, Nr H ng Đi n A tuy n 476 Vĩnh H ng, do ể ấ ố ụ ố ệ ữ ư ề ế ư

đi n l c Vĩnh H ng qu n lý v n hành.ệ ự ư ả ậ

Trang 21

- Đi m cu i: Tr T2 NR Nhà Kho HTX NN cây Trôm.ể ố ụ

+ Đà: Đà đôi U160 – 2,7m + Thanh Gi ng t i v trí tr T28 Nr H ng Đi n A.ằ ạ ị ụ ư ề

- Dây d n: 3xACX.50 + AC.50mm2.ẫ

- Cách đi n: S treo polymer 24kV – 70kNệ ứ

- Thi t b đóng c t b o v đế ị ắ ả ệ ường dây: 3XLBFCO 27kV – 200A s d ng chì ử ụ10K, t i v trí tr T28 nhánh rẽ H ng Đi n A l p 3 b k p quay ép đ ti p ạ ị ụ ư ề ắ ộ ẹ ể ế

đ a đị ường dây trung th khi công tác b o trì, x lí s c ế ả ử ự ố

b) Tr m bi n áp: ạ ế

- Đi m đ u n i: Tr T2 NR Nhà Kho HTX NN cây Trôm.ể ầ ố ụ

- Công su t: MBA 250kVA.

+ Dây pha: Dây 3xCV240mm2

+ Dây trung hòa: CV120mm2

- T bù h th : T ng dung lạ ạ ế ổ ượng bù 80 KVAr, g m 1 c p bù n n 10kVAr và 5 ồ ấ ề

- V trí bù: T2 NR Nhà Kho H p tác xã nông nghi p Cây Trôm.ị ợ ệ

- Công su t bù: T ng d ng lấ ổ ụ ượng bù 80KVAr, g m 1 c p bù n n 10kVAr và 5 ồ ấ ề

c p bù ng đ ng, c th (10;10;15;15;20)kVAr.ấ ứ ộ ụ ể

4.2.3.2 Tr m bi n áp 3 pha 3x50kVA tr m b m máng 3 Gi t ạ ế ạ ơ ự

a) Ph n đ ầ ườ ng dây trung áp xây d ng m i: ự ớ

- C p đi n áp v n hành: Đấ ệ ậ ường dây trung th đế ược thi t k theo tiêu chu n ế ế ẩ

22 (12,7)kV và v n hành c p đi n áp 22(12,7)kV.ậ ấ ệ

- Chi u dài: 0,02km; S pha: 3 phaề ố

- Đi m đ u n i: Tr T12/14 Nr Cây Trôm 1 (XDM công trình CNC) tuy n 476 ể ấ ố ụ ếVĩnh H ng, thu c s h u tài s n c a Đi n L c Vĩnh H ng, do đi n l c Vĩnh ư ộ ở ữ ả ủ ệ ự ư ệ ự

Trang 22

- Dây d n: 3Xacx.50mm2 + AC.50mm2.ẫ

- Cách đi n:ệ

+ S d ng các đi n treo kép polymer 24kV đ i v i các v trí d ng dây.ử ụ ệ ố ớ ị ừ

+ S d ng s ng ch + uclevis đ , d ng dây trung hòa.ử ụ ứ ố ỉ ỡ ừ

16x2400 đóng sâu trong đ t cách m t đ t t nhiên t i thi u 0,5m; giá tr

đi n tr ti p đ t ph i đ t yêu c u quy ph m (<10 ).ệ ở ế ấ ả ặ ầ ạ Ω

c) H th ng đo đ m: ệ ố ế

- V trí l p đ t đo đ m: T1 d ki n.ị ắ ặ ế ự ế

- Hình th c đo đ m: Đo đ m gián ti p h ápứ ế ế ế ạ

- Bi n dòng đi n (TI): Đi n áp 0,6kV, dòng đi n 250/5A, công su t 10kA, c p ế ệ ệ ệ ấ ấchính xác 0,5

- Công t đi n t 01 pha: 230V-5(10)A; c p chính xác 0,5 đ i v i ch c năng ơ ệ ử ấ ố ớ ứ

đo đ m đi n năng tác d ng.ế ệ ụ

a) Ph n đ ầ ườ ng dây trung áp xây d ng m i: ự ớ

- C p đi n áp v n hành: Đấ ệ ậ ường dây trung th đế ược thi t k theo tiêu chu n ế ế ẩ22(12,7)kV và v n hành c p đi n áp 22(12,7)kV.ậ ấ ệ

- Chi u dài: 0,02km; S pha: 3 phaề ố

- Đi m đ u n i: Tr T12/18 Nr Cây Trôm 1 (XDM công trình CNC) tuy n 476 ể ấ ố ụ ếVĩnh H ng, thu c s h u tài s n c a Đi n l c Vĩnh H ng, do đi n l c Vĩnh ư ộ ở ữ ả ủ ệ ự ư ệ ự

H ng qu n lý v n hành.ư ả ậ

- Đi m cu i: Tr T1 NR TBA 3x50kVA Máng 7 Th d ki n.ể ố ụ ủ ự ế

- K t c u xây d ng:ế ấ ự

+ Tr : S d ng tr BTLT 14m – (850kgf, Fph=2Fđt).ụ ử ụ ụ

Trang 23

+ S d ng các đi n treo kép polymer 24kV đ i v i các v trí d ng dây.ử ụ ệ ố ớ ị ừ

+ S d ng s ng ch + uclevis đ , d ng dây trung hòa.ử ụ ứ ố ỉ ỡ ừ

16x2400 đóng sâu trong đ t cách m t đ t t nhiên t i thi u 0,5m; giá tr

đi n tr ti p đ t ph i đ t yêu c u quy ph m (<10 ).ệ ở ế ấ ả ặ ầ ạ Ω

c) H th ng đo đ m: ệ ố ế

- V trí l p đ t đo đ m: T1 d ki n.ị ắ ặ ế ự ế

- Hình th c đo đ m: Đo đ m gián ti p h ápứ ế ế ế ạ

- Bi n dòng đi n (TI): Đi n áp 0,6kV, dòng đi n 250/5A, công su t 10kA, c p ế ệ ệ ệ ấ ấchính xác 0,5

- Công t đi n t 01 pha: 230V-5(10)A; c p chính xác 0,5 đ i v i ch c năng ơ ệ ử ấ ố ớ ứ

đo đ m đi n năng tác d ng.ế ệ ụ

a) Ph n đ ầ ườ ng dây trung áp xây d ng m i: ự ớ

- C p đi n áp v n hành: Đấ ệ ậ ường dây trung th đế ược thi t k theo tiêu chu n ế ế ẩ22(12,7)kV và v n hành c p đi n áp 22(12,7)kV.ậ ấ ệ

- Chi u dài: 0,02km; S pha: 3 phaề ố

- Đi m đ u n i: Tr T12/18 Nr Cây Trôm 1 (XDM công trình CNC) tuy n 476 ể ấ ố ụ ếVĩnh H ng, thu c s h u tài s n c a Đi n l c Vĩnh H ng, do đi n l c Vĩnh ư ộ ở ữ ả ủ ệ ự ư ệ ự

H ng qu n lý v n hành.ư ả ậ

Trang 24

- Đi m cu i: Tr T1 NR TBA 3x50kVA Máng 7 Th d ki n.ể ố ụ ủ ự ế

+ S d ng các đi n treo kép polymer 24kV đ i v i các v trí d ng dây.ử ụ ệ ố ớ ị ừ

+ S d ng s ng ch + uclevis đ , d ng dây trung hòa.ử ụ ứ ố ỉ ỡ ừ

16x2400 đóng sâu trong đ t cách m t đ t t nhiên t i thi u 0,5m; giá tr

đi n tr ti p đ t ph i đ t yêu c u quy ph m (<10 ).ệ ở ế ấ ả ặ ầ ạ Ω

c) H th ng đo đ m: ệ ố ế

- V trí l p đ t đo đ m: T1 d ki n.ị ắ ặ ế ự ế

- Hình th c đo đ m: Đo đ m gián ti p h ápứ ế ế ế ạ

- Bi n dòng đi n (TI): Đi n áp 0,6kV, dòng đi n 250/5A, công su t 10kA, c p ế ệ ệ ệ ấ ấchính xác 0,5

- Công t đi n t 01 pha: 230V-5(10)A; c p chính xác 0,5 đ i v i ch c năng ơ ệ ử ấ ố ớ ứ

đo đ m đi n năng tác d ng.ế ệ ụ

a) Ph n đ ầ ườ ng dây trung áp xây d ng m i: ự ớ

- C p đi n áp v n hành: Đấ ệ ậ ường dây trung th đế ược thi t k theo tiêu chu n ế ế ẩ22(12,7)kV và v n hành c p đi n áp 22(12,7)kV.ậ ấ ệ

- Chi u dài: 0,02km; S pha: 3 phaề ố

Trang 25

- Đi m đ u n i: Tr T12/18 Nr Cây Trôm 1 (XDM công trình CNC) tuy n 476 ể ấ ố ụ ếVĩnh H ng, thu c s h u tài s n c a Đi n l c Vĩnh H ng, do đi n l c Vĩnh ư ộ ở ữ ả ủ ệ ự ư ệ ự

+ S d ng các đi n treo kép polymer 24kV đ i v i các v trí d ng dây.ử ụ ệ ố ớ ị ừ

+ S d ng s ng ch + uclevis đ , d ng dây trung hòa.ử ụ ứ ố ỉ ỡ ừ

16x2400 đóng sâu trong đ t cách m t đ t t nhiên t i thi u 0,5m; giá tr

đi n tr ti p đ t ph i đ t yêu c u quy ph m (<10 ).ệ ở ế ấ ả ặ ầ ạ Ω

f) H th ng đo đ m: ệ ố ế

- V trí l p đ t đo đ m: T1 d ki n.ị ắ ặ ế ự ế

- Hình th c đo đ m: Đo đ m gián ti p h ápứ ế ế ế ạ

- Bi n dòng đi n (TI): Đi n áp 0,6kV, dòng đi n 250/5A, công su t 10kA, c p ế ệ ệ ệ ấ ấchính xác 0,5

- Công t đi n t 01 pha: 230V-5(10)A; c p chính xác 0,5 đ i v i ch c năng ơ ệ ử ấ ố ớ ứ

đo đ m đi n năng tác d ng.ế ệ ụ

g) Thi t b bù công su t ph n kháng: ế ị ấ ả

- V trí bù: T i tr m bi n ápị ạ ạ ế

- Công su t bù: B t c đ nh h th 3 pha có t ng dung lấ ộ ụ ố ị ạ ế ổ ượng bù

60KVAr(10+5x10)kVAr

Trang 26

THÔNG S KỸ THU T C A VTTB CH Y U TBA 250kvA Ố Ậ Ủ Ủ Ế Máy bi n áp 3 pha 250kVA – 22/0,4kV – AMORPHOUS ế

1 Nhà s n xu t/ Nả ấ ướ ảc s n xu tấ

2 Tiêu chu n qu n lí ch t lẩ ả ấ ượng

3 Tiêu chu n áp d ngẩ ụ IEC 60076, IEC 60354, TCVN 6306

4 Lo iạ Ngâm trong d u, làm mát t nhiên, treo ầ ự

trên c t ho c l p trên n n t mộ ặ ắ ề ạ

5 V t li u ch t o cu n dâyậ ệ ế ạ ộ Đ ngồ

6 Đ c tính d u cách đi nặ ầ ệ Lo i d u không ch a đ c t PCB, xem ạ ầ ứ ộ ố

b ng đ c tính kỹ thu t d u cách đi n MBA ả ặ ậ ầ ệđính kèm

7 C u trúc thùng/ v máy/ ph ấ ỏ ụ

ki nệ

 Thùng máy được làm kín hoàn toàn

b ng liên k t bu lông, có van l y ằ ế ấ

 B ph n gi i t a áp l c độ ậ ả ỏ ự ược thi t ế

k phù h p đ m b o yêu c u ế ợ ả ả ầphòng ch ng cháy n khi có hi n ố ổ ệ

Trang 27

tĩnh đi n màu xám nh t có các yêu ệ ạ

c u sau:ầ

B dày l p s n: 50-80 mề ớ ơ μ

Đ b n va đ p b m t: 80 – 120 ộ ề ậ ề ặLBS/inch

Đ u n: 3-12mmộ ố

 Các đ u c / k p dây cho dây d n ầ ừ ẹ ẫphía trung/ h áp và dây ti p đ a ạ ế ịlàm b ng đ ng ho c đ ng thau mã ằ ồ ặ ồthi c ho c m b c.ế ặ ạ ạ

 Các chi ti t mang đi n nh : ty s , ế ệ ư ứđai c, vàng đ m làm b ng đ ng ố ệ ằ ồ

ho c đ ng thau.ặ ồ

 Các chi ti t không mang đi n nh : ế ệ ưbulong, đai c, vòng đ m làm b ng ố ệ ằthép không g ỉ

8 B đ i n c đi n th phía trung ộ ổ ấ ệ ế

áp ch đ không t iở ế ộ ả 5 v trí, 2x±2,5% c p 22 Kv, c c u đ i n c đấị ược thao tác t bên ngoài v máy.ở ấừ ơ ấỏ ổ

17 Đi n áp th tăng cao t n s ệ ử ầ ố

công nghi p phía trung áp th i ệ ờ

gian 1 phút [kVrms]

50

18 Đi n áp th tăng cao t n s ệ ử ầ ố

công nghi p phía h áp th i ệ ạ ờ

21 Đ tăng nhi t cu n dây [ộ ệ ộ 0C] 60

22 Nhi t đ t i đa môi trệ ộ ố ường [0C] 45

23 Đ m tộ ẩ ương đ i môi trố ường

Trang 28

300C v i h s non t i ớ ệ ố ảbình quân trước đó là 0,5: h s quá t i l n ệ ố ả ầ

lượt là 1,23 trong 4h, 1,45 trong 2h, 1,70 trong 1h và 1,93 trong 0,50h

- Quá t i bình thả ường ởmôi trường nhi t đ ệ ộ

400C v i h s non t i ớ ệ ố ảbình quân trước đó là 0,5: h s quá t i l n ệ ố ả ầ

lượt là 1,11 trong 4h, 1,32 trong 2h, 1,55 trong 1h và 1,76 trong 0,50h

 Các trường h p quá t i cợ ả ưỡng b c ứ

27 Đ b n khi ng n m chộ ề ắ ạ (100 Idđ: Uk%) trong 3 giây

28 Ký hi u và đánh d uệ ấ Th c hi n cho tr s dung lự ệ ị ố ượng danh đ nh ị

máy (kVA), các đ u ra, s xuyên và v trí ầ ứ ị

n p kèm theo h s d th u.ộ ồ ơ ự ầ

 Biên b n xu t xả ấ ưởng có k t qu thíế ảnghi m xu t xệ ấ ưởng quy đ nh và ịbao g m các n i dung ghi trên nhãnồ ộmáy, biên b n th nghi m nghi m ả ử ệ ệthu, phi u b o hành và các tài li u ế ả ệliên quan v hề ướng d n v n ẫ ậchuy n, b o qu n, l p đ t, v n ể ả ả ắ ặ ậhành và b o dả ưỡng máy…N p kèm ộtheo máy bi n áp giao.ế

30 Nhãn máy  Quy cách: Ch t o b ng thép khôngế ạ ằ

g , đỉ ượ ắc l p ch c ch n trên v máy ắ ắ ỏ

v phía s xuyên h áp, các s li u ề ứ ạ ố ệ

được kh c chìm và có ph s n ắ ủ ơkhông phai

 N i dung s li u: Nhà ch t o, Nămộ ố ệ ế ạ

s n xu t.ả ấ

Ki u/ s máy, V trí l p đ t, Lo i ể ố ị ắ ắ ạ

Trang 29

làm mát, S đ đ u dây/ T đ u ơ ồ ấ ổ ấdây, Th tích d u, Kh i lể ầ ố ượng ru t ộmáy, Kh i lố ượng toàn b , Các tr s ộ ị ốdanh đ nh: T n s , dung lị ầ ố ượng,

đi n áp s / th c p và đi n áp ngệ ơ ứ ấ ệ ứ

v i các n c đi u ch nh, dòng đi n ớ ấ ề ỉ ệ

s / th c p, đi n áp ng n m ch %,ơ ứ ấ ệ ắ ạv.v

31 S seriố S n màu đ không phai trên v máy, c ơ ỏ ỏ ở

ch 60mm và kh c chìm trên n p ho c v ữ ắ ắ ặ ịtrí thích h p.ợ

32 Th nghi m (theo các phử ệ ương

pháp quy đ nh t i TCVN 6306) ị ạ

 Thí nghi m đi n hình ho c th ệ ể ặ ửnghi m m u: cách đi n xung, đi n ệ ẫ ệ ệ

áp tăng cao t n s công nghi p, t nầ ố ệ ổ

th t không t i và ng n m ch, đi n ấ ả ắ ạ ệ

áp ng n m ch %, đ tăng nhi t ắ ạ ộ ệ

cu n dây và l p d u trên m t, v.v ộ ớ ầ ặ

được th c hi n b i phòng th ự ệ ở ửnghi m đ c l p.ệ ộ ậ

 Thí nghi m xu t xệ ấ ưởng c a nhà ủmáy ch t o: H s bi n áp, s đ ế ạ ệ ố ế ơ ồvéc t (t đ u dây MBA), đi n tr ơ ổ ấ ệ ở

m t chi u, đi n tr cách đi n, cáchộ ề ệ ở ệ

đi n vòng dây, t n th t không t i ệ ổ ấ ả

ng n m ch, đi n áp %, dòng đi n ắ ạ ệ ệkhông t i %, đi n áp phóng đi n ả ệ ệ

d u c c khe h 2,5mm, ki m tra ầ ở ự ở ể

đ kín v thùng, ki m tra c c u ộ ỏ ể ơ ấ

đi u ch nh đi n áp, ki m tra đ ề ỉ ệ ể ộ

b n c h c v thùng th c hi n b i ề ơ ọ ỏ ự ệ ởnhà s n xu t.ả ấ

 Th nghi m nghi m thu c a T ng ử ệ ệ ủ ổcông ty Đi n l c mi n Nam trệ ự ề ước khi giao hàng: đi n áp tăng cao t n ệ ầ

s công nghi p, h s bi n áp, s ố ệ ệ ố ế ơ

đ vector (t đ u dây MBA), đi n ồ ổ ấ ệ

tr 1 chi u, đi n tr cách đi n, ở ề ệ ở ệcách đi n vòng dây, t n th t không ệ ổ ấ

Thông s kỹ thu t s đ ng 24KV lo i PIN TYPE ố ậ ứ ứ ạ

Trang 30

4 Tiêu chu n qu n lý ch t lẩ ả ấ ượng

16 Nhi t đ môi trệ ộ ường t i đaố 500C

17 Đ m môi trộ ẩ ường tương đ iố 90%

Ty s đ ng 24kV ứ ứ S lố ượng ty s sẽ đứ ược cung c p theo b ng ấ ả

Trang 31

5 Tiêu chu n áp d ngẩ ụ TCVN 4759-1993, IEC 60383 ho c tặ ương

đ nh trong ph n thị ầ ương m iạ Kèm theo h s d th uồ ơ ự ầ

Tiêu chu n kỹ thu t tr bê tông ly tâm 14m ẩ ậ ụ

Trang 32

2 Nướ ảc s n xu tấ Khai báo

4 Các yêu c u kỹ thu t chung trình bày ầ ậ

trong b n “YÊU C U KỸ THU T ả Ầ Ậ

CHUNG”

Đáp ngứ

5 Tiêu chu n qu n lý ch t lẩ ả ấ ượng ISO 9000 ho c tặ ương đương

6 Tiêu chu n s n xu t và th nghi mẩ ả ấ ử ệ TCVN 5846-1994, TCVN 5847-1994,

JIS A 5309-1991 (Nh t B n) ho cậ ả ặ

tương đương

Thi t k tr : ế ế ụ Ph i đáp ng yêu c u m c IIIả ứ ầ ở ụ

7 Tr bê tông ly tâm có m t c t tròn v i ụ ặ ắ ớ

11 Đường kính ngoài đáy trụ

13 Chi u dày l p bê tông đáy tr b o v ề ớ ụ ả ệ

c t thépố

Tr 8-14mmụ

mm55-62

16 Chi ti t ký hi u c tế ệ ộ Đáp ng yêu c u m c III.2 (*)ứ ầ ở ụ

1 H th ng ti p đ a trong thân trệ ố ế ị ụ Đáp ng yêu c u m c III.3 (*)ứ ầ ở ụ

V t li u ch t o: ậ ệ ế ạ Đáp ng các tiêu chu n nêu m cứ ẩ ở ụ

19 Cường đ ch u nén th c t c a bê tông ộ ị ự ế ủ

không nh h n 90% mác bê tông thi t ỏ ơ ế

kế

Đáp ngứ

20 Nước cho bê tông Phù h p v i TCVN 302 ợ ớ

21 Xi măng cho bê tông Phù h p v i TCVN 2682ợ ớ

22 C t li u cho bê tôngố ệ Phù h p v i TCVN 7570ợ ớ

23 C t li u cho bê tôngố ệ Phù h p v i TCVN 7572ợ ớ

24 C t li u cho bê tôngố ệ Phù h p v i TCVN 1651ợ ớ

25 Chi ti t thép c a l b t xà và l ti p đ aế ủ ỗ ắ ổ ế ị Dùng thép cacbon ch t lấ ượng

Trang 33

quanh thân trụ

29 Cho phép đượ ỗ ởc r mép khuôn Chi u ề

sâu v t r không l n h n 3mm, chi u ế ổ ớ ơ ề

dài không quá 15mm

31 Chi u sâu l rò:ề ỗ

Ngoài trụ

Mút trụ

mm58

32 U c c b (chi u cao), v t l m (chi u ụ ộ ề ế ỏ ề

sâu)

Ngoài trụ

Mút trụ

Mm22

33 Chi u sâu đá dăm bê tông mút trề ở ụ 10mm

35 T i tr ng phá h y (N) v i đi m đ t l cả ọ ủ ớ ể ặ ự

nh trư ường h p l c kéo ngang đ u trợ ự ầ ụ G p 1,5 l n l c kéo ngang đ u trấ ầ ự ầ ụ

36 Ph gia cho bê tông (Silicafume)ụ S d ng tr BTLT cho vùng nhi mử ụ ụ ễ

m nặTiêu chu n áp d ngẩ ụ TCXDVN 311 : 2004

37 Các tài li u b t bu c cung c p trong hệ ắ ộ ấ ồ

s d th u (không áp d ng ph n yêu ơ ự ầ ụ ầ

c u cung c p tài li u trong m c “Các ầ ấ ệ ụ

yêu c u kỹ thu t chung”)ầ ậ

- B n vẽ thi t k tr : B trí c t ả ế ế ụ ố ốthép, kích thước và chi ti t bên ếngoài tr , đ nh lụ ị ượng nguyên v t ậ

li u cho m t tr , mác bê tông ệ ộ ụthi t k , h s an toàn, bi u đ ế ế ệ ố ể ồmomen d c theo thân tr trong ọ ụ

tr ng thái mang t i danh đinh.ạ ả

- Biên b n thí nghi m đi n hìnhả ệ ể

- Các tài li u kỹ thu t liên quanệ ậ

38 Th nghi mử ệ Đáp ng yêu c u th nghi m m cứ ầ ử ệ ở ụ

Trang 34

16 Nhi t đ môi trệ ộ ường t i đaố 500C

17 Đ m môi trộ ẩ ường t i đaố 90%

Thông s kỹ thu t FCO-27Kv-100A ố ậ

4 Website nhà s n xu tả ấ Khai báo

5 Tiêu chu n qu n lý ch t lẩ ả ấ ượng ISO 9000

6 Tiêu chu n áp d ngẩ ụ ANSI C 37.42, ANSI / IEEE C

h u nhi t đ i m.ậ ệ ớ ẩ

V t li u cách đi n ậ ệ ệ Polymer (silicon cao su ho c ặ

h n h p siliconeỗ ợTrên thân cách đi n ph i có ệ ảtên c a Nhà S n Xu t đủ ả ấ ược đúc n i và đúc chìm.ổ

8 Đi n áp đ nh m c c c đ i:ệ ị ứ ự ạ

 Pha – đ tấ

 Pha – pha

15kV27kV

9 Dòng đi n liên t c đ nh m cệ ụ ị ứ 100A

11 Đ nh m c c t dòng đi n đ i x ngị ứ ắ ệ ố ứ 12kA đ i v i FCO 100Aố ớ

13 Đi n áp t n s công nghi p 50Hz, 1 phútệ ầ ố ệ 50kV

14 Chi u dài đề ường rò cách đi nệ ≥ 600mm

15 C n câu chìầ Bao g m thanh làm ng n h ồ ắ ồ

quang ho c b ph n tặ ộ ậ ương

Ngày đăng: 05/11/2019, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w