Đề bài tập kĩ thuật đo lường điện Sưu tâm và tông hợp: TS.Hoàng Sĩ Hồng hoangsihong @ gmail.com CHUONG I: DO DIEN AP VA DONG DIEN 1.1 Một ampe-kế dùng cơ cầu đo từ điện có điện trở cơ c
Trang 1Đề bài tập kĩ thuật đo lường điện Sưu tâm và tông hợp: TS.Hoàng Sĩ Hồng
hoangsihong @ gmail.com
CHUONG I: DO DIEN AP VA DONG DIEN
1.1 Một ampe-kế dùng cơ cầu đo từ điện có điện trở cơ cầu đo R.m) =99 và dòng làm
lệch tối đa Imax = 0,lmA Điện trở shunt R;= 1O Tính dòng điện tông cộng đi qua ampe-kế trong các trường hợp:
a) kim lệch tối đa
b) 0,5Dm: (FSD = Imax, full scale deviation)
Trang 21.3 Mét co cau đo từ điện có ba điện trở shunt được mac theo kiéu shunt ayrton su dung làm ampe-kê Ba dién tro co tri s6 R\=0,05Q, R2=0,45Q, R3=4,5Q, Ra= 1kQ, Imax= 50uA, co mach do nhu hinh sau, tính các trị sô tâm đo của ampe-kê
Trang 31.4 Một cơ cầu đo từ điện Imax =100uA điện trở dây nội (dây quấn) Rm = IKO được sử dụng làm vôn kế DC Tính điện trở tầm đo đề vônkế có Vtd= 100V Tính điện áp V
hai đầu vôn kế khi kim có độ lệch 0,75Dm; 0,75Dm và 0,25Dm (độ lệch tối da Dm)
Trang 41.5 Mot co cau do tir dién c6 Imax=50 UA; Rm =1700 © được sử dụng làm vôn kế DC có
tầm đo 10V, 50V, 100V tính các điện trở tầm đo theo hình sau:
Trang 5
1.6 Một vônkế có tầm đo 5V, được mắc vào mạch, đo điện áp hai đầu điện trở R2 như hình sau:
a) Tính điện áp Vạa khi chưa mắc Vônkế
b) Tính Vạaz khi mắc vôn kế, có độ nhạy 20kO/V
c) Tính Vạaz khi mắc vôn kế, có độ nhạy 200kQ/V
Trang 61.7 Một cơ cầu đo từ điện có Iạ= 100uA và điện tr73 cơ cầu đo R„ =lkQ được
sử dụng làm vônkê AC có V tâm đo = 100V Mạch chỉnh lưu có dạng câu sử dụng diode silicon như hình vẽ, diode có Vg(a¡„;) =0,7V
a) tính điện trở nối tiếp R,
b) Tính độ lệch của vônkế khi điện áp đưa vào vônkế là 75V và 50V (trị hiệu dụng- RMS)
c) Tinh dé nhạy của vôn kế Tín hiệu đo là tin hiéu xoay chiéu dang sin
Trang 7
1.8 Một cơ cấu đo từ điện có Iạ = 50uA; R„ = 1700O kết hợp với mạch chỉnh lưu bán
kì như hình sau Diod silicon D; co giá trị dòng điện thuận Ir(đỉnh) tối thiêu là
100 uA Khi điện áp đo bằng 20% Viim do diode cO Vp = 0,7V, von kế có Viim do =
Trang 81.9 Mot ampe ké str dung co cầu đo từ điện có cầu chỉnh lưu và biến dòng như hình
vẽ Biết rang co cau do cé I, = ImA va Rm = 17006 Biết dong co Nine = 500; Ngo = 4 Diode co VF(dinh) = 0,7V; Rs=20kQ Ampe ké lệch tối đa khi dòng sơ
cấp Ip = 250mA Tinh gia tri Rx
Trang 9CHUONG II: DO DIEN TRO
2.1 Cho Ey = 1,5; Ry= 15kQ; Ry =1kQ; Ro = IkO; lax = 50A Xác định trị SỐ đọc cua Rx khi I, = Imax: Im = % Imax; Im =3/4 Imax -
Trang 102.2 Một ohm-kế loại nối tiếp có mạch đo (Hinh dưới đây) Nguôn E, = 1,5V, co
cau do c6 In = 100uA Dién tro Rj + Rm = 15kQ
a)Tính dòng điện chạy qua cơ cấu đo khi R„= 0
b)Tính trị giá Rx để cho kim chỉ thi có độ lệch bằng 1/2 FSD, 1/4 FSD, 3/4 FSD (FSD: độ lệch tối đa thang đo.)
Hình B.2.2
Trang 112.3 Một ohm-kế có mạch đo như hình sau Biết Ey =1,5V, Ri = 15kQ; Rm = 50Q:
R2 = 50Q; co cau do co Ix, = SOWA
Tinh tri gia R, khi kim chi thi co do léch toi da: (FSD); 1/2 FSD va 3/4 FSD
Trang 122.4 Một ohm-kế co mạch đo nhiu hình bai 3 có nguồn Eb giam xuống chi con
I,3V Tính trị giá mới của R2 2.?lại các giá trị Rx tương ứng với độ lệch của
kim: 1/2 FSD, 3/4 FSD
Trang 132.5 Tinh dong dién chay qua co cau do va độ lệch của kim chỉ thị của ohm-kế có
mạch đô như hình vẽ khi ta sử dung tâm đo RxI trong hai trường hợp:
Trang 142.6 Tính dòng điện chạy qua cơ cầu đo và độ lệch của kim chỉ thị của ohm-kế có
mạch như bài Š, khi sử dụng tâm đo Rx100 va Rx10k trong trường hợp R; =
Hình B.2 6
Trang 152.7 Ta đo điện trở bằng cách dùng phương phap V va A duge mac ré dai Ampe-
ké chi 0,5A,v6n ké chi S500V.Ampe ké cé Ry = 10Q,10kQ/V Tinh gia tri R
Hinh B.2.7
Trang 162.8 Cac ampe-ké, vôn kế và điện trở R ở bài 2.7 được mắc rẻ ngắn Hãy tính độ
chỉ của vôn kê và ampe-kê (nguôn cung câp vân là 500V)
Trang 17CHUONG III:
DO DIEN DUNG, DIEN CAM VA HO CAM
3.1 ‘Cho cau đo như hình vẽ š biết C¡ =0.1 uF và tỉ số R3/R4 có thê chỉnh được thay
đôi trong khoảng : 100/1 và 1/100 Hãy tính Cx mà câu có thê đo được
Trang 183.2 Cho cau điện dung như hình sau, thành phan mau C, =0,1,F ;:R3 =10kQ Biết rằng câu cân băng khi nguôn cung câp co f= 100Hz; Rị =125 va Ry = 14,7Q Hay tinh gia
trị R;, Cs và hệ sô tôn hao D của tụ?
Trang 193.3 Cho cau điện dung như hình sau, thành phan mau C; =0,1uF ;R¿ =10kO Biết rằng câu cân băng khi nguôn cung câp co f= 100Hz; Rị =125 va Ry = 14,70 Hãy tình giá
trị R¿., Cs và hệ sô tôn hao D của tụ?
Trang 203.4.Câu Maxwell đo điện cảm dùng thành phan mẫu C3 = 0,lIF, nguồn cung cấp có tần
so f=100Hz Câu cân băng khi R¡ =1,26kO; Rs= 470 và R4 =500 Tính trị giá điện
cảm Ls, điện trở Rs và hệ sô phâm chât Q của cuộn dây
Trang 214- SaI sô và Công suât
Dùng một Ampe mét và một vôn mét đo công suất của một lò điện Vôn mét
có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 Khi đo vônmét chỉ 220V Ampe mét có thang
đo 500A, cấp chính xác 2,5 Khi đo ampemét chỉ 350A Tính công suất của lò và sai
số tuyệt đối, tương đối lớn nhất của phép đo
Lập sơ đồ đo?
Trang 22Cau 25:
_ Cho mạch cầu đo điện trở như hình bên R{ B2
Biết: R„= 1KO, R;= 1KO, R;=10KO, R,= 10,3KQ,
E=1,5V
b Tinh giá trị thay đổi nhỏ nhất của R, mà điện
kế G phát hiện được khi độ nhạy của điện kế
bằng 1uA/Div (Div: một vạch chia của thang
đo) Nội trở điện kế r,= 2KO
Ta đo Rx bằng phương pháp dùng V, A theo cách mắc (tuỳ chọn) Ampe kế
có nội trở Ra= 100, vôn kế có độ nhạy 10kO/V/ Ampe kế và vôn kế có cấp chính xác 1%.Tính giá trị thật của Rx khi ampe kế chỉ 0,1A ở thang đo 1A, vôn
kế chỉ 500V ở thang đo 1000V
Trang 23tải trong mạch một pha Các thiết bị đo này được mắc vào mạch qua biến dòng
100/5; biến áp 6000/100 Khi đo ampe mét chỉ 4A; vôn met chỉ 100V Xác định công
suất của mạch và số chi của Wattmet với giá trị cos =1;0,5 và 0,3 Vẽ sơ đồ mạch
Trang 24Cau 33:
Dùng Ampe mét và một Vôn mét để đo công suất một lò điện Vônmet có
thang đo 300V; cấp chính xác 1,5 Khi đo vônmet này chỉ 220V Ampemet có thang
đo 500A; cấp chính xác 2.5 Khi đo ampemet này chỉ 350A Tính công suất của lò và sai số tuyệt đối, tương đối lớn nhất của phép đo? Vẽ sơ đồ mach đo?