Đoạn dầm ngang trên đỉnh trụ được đặt lên 2 gối liên kết với trụ.. Đoạn dầm ngang trên đỉnh trụ được chế tạo tại nhà máy và vận chuyển đến công trường lắp ghép.. Hình 6- Cấu tạo 3D chi t
Trang 1I Tổng quan
Đoạn dầm ngang trên đỉnh trụ được đặt lên 2 gối liên kết với trụ Hệ là liên hợp thép và bê tông
Đoạn dầm ngang trên đỉnh trụ được chế tạo tại nhà máy và vận chuyển đến công trường lắp ghép
Dầm ngang được tách từ mô hình tổng thể cầu vượt Ngã 6 An Phú
Hình1: Mặt cắt ngang đốt đỉnh trụ
Hình 2: Mặt cắt ngang đốt đỉnh trụ
ws2
C C
D D
270 540 297 242 258 258 242 297 540 270
270 540 297 242 258 258 242 297 540 270 325 375 520 492 492
Chi ti?t "3"
11500
lr10
lr6 bs5
lr4
lr7
lr3 bs5 lr1
bs5
492
4035
685 600 539 516 539 600 686
4165 267
520 492 492
13015
hs1
lr9
lr5
Ts5
ws1 hs1
ws1 ws1
Ts5 (1:50)
mÆt c¾t a-a
ws1
4165
492
bs4 bs3 bs2
bs5
bs1 bs4
bs3 bs2 bs1
270 540 297 242 258 258 242 297 540 270 325 375 520
ts10
ws1
Chi ti?t "2"
11500
lr9
lr5 lr10
lr6
lr3 lr1
lr4 bs6
bs10
ws2
ws1
270 540 297 242 258 258 242 297 540 270
685 600 539 516 539 600 686
4165
13015
ws1 Ts5
ws1 ws1
mÆt c¾t b-b (1:50)
ts2
ts9
bs8
bs6 bs7
bs5
bs4 bs3 bs2 bs5
ws1
bs5
mÆt c¾t c-c
ts9 ts8
ts9 ts8
ts10
ts10
ws1 ws1
ts5 ts5 ts5 ws1 ts5 ws3 ws3
ws3 ws3
ts2 ts1 ts3 ts4 ts3 ts2
wt
wt
ts9 ts8
ts9 ts8
267 520 492 492 492 492 492 520 267
267 520 492 492 492 492 492 520 267
600 360
hs1
hs1
hs1
hs1 wl1
wl1 wl3 wl2
wl2 wl3
(1:50)
B B
A A
ts1
ts2 ts1 ts3 ts4 ts3 ts2 ts1
WS4
WS4
WS4
WS4
WS4 WS4
ts1 ts1
ts1 ts1
WS4
WS4 WS4 WS4
WS4 WS4
4035
685
13015
4035
685 600 539 516 539 600 685 685 600 539 516 539 600 685
325 325
600 539 516 539 600 685
ws1 ts5 ws1 ts5 ts5
ts2 ts3 ts4 ts3 ts2
ts2 ts3 ts4 ts3 ts2
685 600 539 516 539
Trang 2Hình 3: Mặt bằng cánh trên đốt đỉnh trụ
Hình 4: Mặt bằng cánh dưới đốt đỉnh trụ
Hình 5- Cấu tạo 3D tổng thể khối đỉnh trụ
wl1
lr1
wl4
lr3 lr4
lr7 lr8
lr6
lr9 lr10
wl1 wl2
wt
wt
bs8
bs8
bs8
325
WS4
WS4
WS4
WS4
WS4 WS4
WS4
WS4 WS4
WS4
WS4 WS4
bs10
bs10
bs10
bs9
bs9
bs9
bs10
bs10
bs10
bs9
bs9
bs9
mÆt c¾t d-d
11500
(1:50)
11500
Trang 3Hình 6- Cấu tạo 3D chi tiết khối đỉnh trụ
II Mô hình tính
Đoạn dầm ngang trên đỉnh trụ là kết cấu liên hợp thép và bê tông
Tính bằng phương pháp phần từ hữu hạn với việc sử dụng phần mềm midas FEA
Hộp thép được chế tạo sẵn bằng tổ hợp hàn từ các bộ phận: Dầm ngang, bản cánh trên, bản bụng, các sườn tăng cường dọc và ngang
Lực tác dụng lên hệ thống liên hợp là các lực tập trung tại vị trí gối
Từ kết quả nội lực xuất ra từ phần mềm, đối chiếu với các giới hạn cường độ cho phép của vật liệu sau đó đưa ra kết luận và kiến nghị
III Mô hình hóa
Mô hình chi tiết cục bộ không gian 3 chiều Kết cấu được mô hình phần tử tứ diện với 4 nút, có 3 bậc tự do mỗi nút, chuyển vị theo phương x,yz
Trang 4Dữ liệu kết quả đầu ra:
Ứng suất thành phần: 𝜎𝑋𝑋, 𝜎𝑌𝑌, 𝜎𝑍𝑍, 𝜎𝑋𝑌, 𝜎𝑌𝑍, 𝜎𝑍𝑋
Ứng suất chính: P1,P2,P3
Theo tổng hợp Von-Mises √(𝑃12+ 𝑃22+𝑃32− 𝑃1𝑃2− 𝑃2𝑃3− 𝑃3𝑃1)
Ứng suất cắt lớn nhất:
max(|𝑃1− 𝑃2|, |𝑃2− 𝑃3|, |𝑃3− 𝑃1|)
2 Phương trình xác định ứng suất chính:
𝑑𝑒𝑡 [
𝜎𝑋𝑋− 𝑃𝑖 𝜏𝑋𝑌 𝜏𝑍𝑋
𝜏𝑋𝑌 𝜎𝑌𝑌− 𝑃𝑖 𝜏𝑌𝑍
𝜏𝑍𝑋 𝜏𝑌𝑍 𝜎𝑍𝑍 − 𝑃𝑖
] = 0
IV Vật liệu
4.1 Vật liệu thép kết cấu
Thép kết cấu dùng cho các cấu kiện thép là loại phù hợp tiêu chuẩn ASTM A709, cấp 345 hoặc tương đương, có đặc trưng cơ lý tương ứng như sau:
STT Đặc trung cơ lý Ký hiệu Thép ASTM
A709 – cấp 345 Đơn vị
4.2 Vật liệu bê tông
Cường độ bê tông mẫu hình trụ tại 28 ngày tuổi sử dụng cho kết cấu bê tông cốt thép như sau:
c (Mpa)
Trang 5VI Khai báo tải trọng
Lấy giá trị phản lực gối tại trụ T4 từ bản vẽ F-02 trong Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công cầu vượt Ngã 6 An Phú
Vị trí Loại gối Ký hiệu Tải trọng
tiêu chuẩn Đơn vị T4
VII Trình tự mô hình
Tạo khối đỉnh trụ
Trang 6Phát sinh lưới phần tử hữu hạn dạng solid (Element Size =100mm)
Chi tiết lưới tại những vị trí phức tạp
Trang 7Mô hình bản mặt cầu
Khai báo tải trọng tập trung trên diện tích gối tiếp xúc bản đáy dầm
Trang 8V Kết quả phân tích ứng suất cục bộ
Ứng suất theo phương x (Sxx)
Ứng suất theo phương y (Syy)
Trang 9Ứng suất thành phần (Szz)
Ứng suất thành phần – Sxy
Trang 10Ứng suất thành phần -Syz
Ứng suất thành phần Szx
Trang 11Ứng suất cắt lớn nhất – Max Shear
Ứng suất chính P1
Trang 12Ứng suất chính P2
Ứng suất chính P3
Trang 14BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ
Ứng suất theo tổng hợp Von Mises 201.0 Mpa
Ứng suất cắt lớn nhất Max - Shear 136.9 Mpa
KIỂM TOÁN CƯỜNG ĐỘ THÉP
nhất
Ứng suất cho phép