Đoạn dầm ngang trên đỉnh trụ được đặt lên 2 gối liên kết với trụ.. Đoạn dầm ngang trên đỉnh trụ được chế tạo tại nhà máy và vận chuyển đến công trường lắp ghép.. Dầm ngang được tách từ m
Trang 1I Tổng quan
Đoạn dầm ngang trên đỉnh trụ được đặt lên 2 gối liên kết với trụ Hệ là liên hợp thép và bê tông
Đoạn dầm ngang trên đỉnh trụ được chế tạo tại nhà máy và vận chuyển đến công trường lắp ghép
Dầm ngang được tách từ mô hình tổng thể cầu vượt Ngã tư 550
Hình1: Mặt cắt ngang đốt đỉnh trụ
Hình 2: Mặt cắt ngang đốt đỉnh trụ
Chi ti?t "3"
G?i c?u
mÆt c¾t a-a
lr3 lr2 bs5
lr1
bs5
Ts5
ws1 hs1
lr3 lr2
ws1 ws1
Ts5
ws3 ws3 lr3 lr2 bs5 lr1
bs5 Ts5
G?i c?u ws2
E
E F
F
G
G
H
H
C
D
Chi ti?t "1"
hs1
lr3 lr2 ws1 ws1 Ts5
(1:50)
ws3 ws3 ws1
lr3 lr2 lr2 bs5 bs5 Chi ti?t "2"
Chi ti?t "4"
lr3 lr2
ws1 Ts5
mÆt c¾t b-b
(1:50)
WS4
ts2
ts1 ts3 ts4 ts3 ts2 ts1 ts7
ts9 ts8
bs8 bs7 bs5
bs4 bs3 bs2 bs5
ws1
bs1 bs4 bs3 bs2 bs1
Ts5 Ts5 Ts5
ts10
bs9
Ts5 WS4
ts2 ts1 ts3
ts4 ts3 ts2 ts1 ts7
ts9 ts8
bs7
bs5
bs4 bs3 bs2
bs5 ws1
bs1 bs4
bs3 bs2 bs1
Ts5 Ts5 Ts5
bs9
lr3 lr2
lr3 lr2 lr2 bs5 bs5 bs6
bs10 bs7
ts7
bs6 bs10
bs7 ts7
Trang 2Hình 3: Mặt bằng cánh trên đốt đỉnh trụ
Hình 4: Mặt bằng cánh dưới đốt đỉnh trụ
MẶT CẮT C-C
ts9 ts8
ts9 ts8 ts10
ts2 ts1 ts3 ts4 ts3 ts2 ts1
ts2 ts1 ts3 ts4 ts3 ts2 ts1
WS4
WS4
WS4
WS4
WS4 WS4 hs1
hs1
wl1
wl1 wl2
wl3
(1:50)
ts9 ts8
ts9 ts8
ts2 ts1 ts3
ts4 ts3 ts2 ts1
ts2 ts1 ts3
ts4 ts3 ts2 ts1
WS4
WS4 WS4 WS4
WS4 WS4
hs1
hs1 wl1
wl1 wl2
wl3
B
A
wt
wt
B
A
wt
wt
bs1 bs2 bs4 bs4 bs2 bs1
MẶT CẮT D-D
(1:50)
WS4
WS4
WS4
WS4
WS4 WS4
ws1 ws1
bs10 bs10 bs10
bs9 bs9 bs9
BS5 WS1 BS5 BS5 WS1 BS5
bs3 bs3
lr1 lr2 lr2
lr3 lr3
wl1
wt
wt
bs8 bs8 bs8
WS4
WS4 WS4 WS4
WS4 WS4
bs10 bs10 bs10
bs9 bs9 bs9
bs3 bs3 wl3 wl1
lr1 lr2 lr2 LR3 lr3
wl1
Trang 3Hình 5- Cấu tạo 3D tổng thể khối đỉnh trụ
Hình 6- Cấu tạo 3D chi tiết khối đỉnh trụ
Trang 4II Mô hình tính
Đoạn dầm ngang trên đỉnh trụ là kết cấu liên hợp thép và bê tông
Tính bằng phương pháp phần từ hữu hạn với việc sử dụng phần mềm midas FEA
Hộp thép được chế tạo sẵn bằng tổ hợp hàn từ các bộ phận: Dầm ngang, bản cánh trên, bản bụng, các sườn tăng cường dọc và ngang
Lực tác dụng lên hệ thống liên hợp là các lực tập trung tại vị trí gối
Từ kết quả nội lực xuất ra từ phần mềm, đối chiếu với các giới hạn cường độ cho phép của vật liệu sau đó đưa ra kết luận và kiến nghị
III Mô hình hóa
Mô hình chi tiết cục bộ không gian 3 chiều Kết cấu được mô hình phần tử tứ diện với 4 nút, có 3 bậc tự do mỗi nút, chuyển vị theo phương x,yz
Dữ liệu kết quả đầu ra:
Ứng suất thành phần:
Ứng suất chính: P1,P2,P3
Theo tổng hợp Von-Mises √( )
Ứng suất cắt lớn nhất:
(| | | | | |) Phương trình xác định ứng suất chính:
[
]
Trang 5IV Vật liệu
4.1 Vật liệu thép kết cấu
Thép kết cấu dùng cho các cấu kiện thép là loại phù hợp tiêu chuẩn ASTM A709, cấp 345 hoặc tương đương, có đặc trưng cơ lý tương ứng như sau:
STT Đặc trung cơ lý Ký hiệu Thép ASTM
A709 – cấp 345 Đơn vị
4.2 Vật liệu bê tông
Cường độ bê tông mẫu hình trụ tại 28 ngày tuổi sử dụng cho kết cấu bê tông cốt thép như sau:
Cấp bê tông Cường độ f’c (Mpa)
VI Khai báo tải trọng
Lấy giá trị phản lực gối tại trụ T4 từ bản vẽ C-02 trong Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công cầu vượt Ngã tư 550
Vị trí Loại gối Ký hiệu Tải trọng
tính toán Đơn vị T4
Trang 6VII Trình tự mô hình
Tạo khối đỉnh trụ
Trang 7Phát sinh lưới phần tử hữu hạn dạng solid (Element Size =100mm)
Chi tiết lưới tại những vị trí phức tạp
Trang 8Mô hình bản mặt cầu
Khai báo tải trọng tập trung trên diện tích gối tiếp xúc bản đáy dầm
Trang 9V Kết quả phân tích ứng suất cục bộ
Ứng suất theo phương x (Sxx)
Ứng suất theo phương y (Syy)
Trang 10Ứng suất thành phần (Szz)
Ứng suất thành phần – Sxy
Trang 11Ứng suất thành phần -Syz
Ứng suất thành phần Szx
Trang 12Ứng suất cắt lớn nhất – Max Shear
Ứng suất chính P1
Trang 13Ứng suất chính P2
Ứng suất chính P3
Trang 15Giá trị ứng suất theo tổng hợp (Von Mises)
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ
Ứng suất theo tổng hợp Von Mises 251.7 Mpa
Ứng suất cắt lớn nhất Max - Shear 130.1 Mpa
VI Kiểm toán cường độ thép
Vật liệu làm việc trong giới hạn đàn hồi: max<=[R]
max: Ứng suất lớn nhất của thép giai đoạn liên hợp
[R]: Cường độ cho phép của vật liệu [R]=0.95Fy
KIỂM TOÁN CƯỜNG ĐỘ THÉP
nhất
Ứng suất cho phép