1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 88

18 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 88: Luyện tập
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 329,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh số chia với 1 trong mỗi trường hợp.. So sánh giá trị tìm được với số bị chia rồi rút ra kết luận... * Kết luận: - Nếu chia một phân số cho 1 thì kết quả bằng chính phân số đó.. -

Trang 1

KiÓm tra bµi cò

Thùc hiÖn phÐp chia:

4 ) : 2

13

) 24 :

11

) :

34 17

c

Trang 2

TiÕt 88: LuyÖn tËp

Trang 3

I Chữa bài tập về nhà

Bài 87 (SGK/43)

a Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

b So sánh số chia với 1 trong mỗi trường hợp.

c So sánh giá trị tìm được với số bị chia rồi rút ra kết luận.

1

: 7

2

4

5 : 7

2 4

3 : 7 2

Trang 4

§¸p ¸n

a

7

2 1

7

2 1

: 7

2

=

=

35

8 5

4 7

2 4

5 : 7

2

=

=

21

8 3

4 7

2 4

3 : 7

2

=

=

1=1 43 <1 45 >1

b So s¸nh sè chia víi 1

c.So s¸nh kÕt qu¶ víi sè bÞ chia

7

2 7

2

=

7

2 21

8

> 358 > 73

Trang 5

* Kết luận:

- Nếu chia một phân số cho 1 thì kết quả bằng chính phân

số đó

- Nếu chia một phân số cho một số nhỏ hơn 1 thì kết quả

là số lớn hơn phân số bị chia

- Nếu chia một phân số cho một số lớn hơn 1 thì kết quả là

số nhỏ hơn phân số bị chia

Trang 6

II LuyÖn tËp

Bµi 90( SGK/43): T×m x biÕt:

) .

ex = g) 4 55 7+ : x = 16

4

1 5

2 3

11 11

8 3

2 7

3 = b) x: = c) :x = −

a) x.

Trang 7

đáp án

9

14

3

7

3

2

7

3 :

3

2

3

2 7

3

.

=

=

=

=

x

x

x

:

11 3

11 8

3 11 8

3

x x x

=

=

=

:

:

5 4

2 4

5 1

x x x x

=

=

=

= =

Trang 8

§¸p ¸n

6

1 :

7

5 5

4

g

5

4 6

1 :

7

5

=

x

30

19 :

7

30

19 :

7

=

x

19

30

7

5

=

x

133

150

=

x

9

1

8

7 x = −

8

7 : 9

1

=

x

3

1 9

2

8

7

=

x

3

1

8

7 9

2

e

7

8 9

1

=

x

63

8

=

x

3

2 5

1

7

4

+

=

x

15

13

7

4

=

x

7

4 : 15

13

=

x

4

7 15

13

=

x

5

1 3

2

7

4

d

60

91

=

x

Trang 9

Đóng 480 lít nước khoáng vào loại chai 3/4 lít Khi đó

số chai đóng được là:

A 360 chai; B 40 chai; C 640 chai; D 480 chai

đáp án: c 640 chai

Bài tập trắc nghiệm

Trang 10

Bài 92 (SGK/44): Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 10km/h hết 1/5 giờ Khi về, Minh đạp xe với vận tốc 12km/h Tính thời gian Minh đi từ trường

về nhà

- Bài toán này là bài toán dạng nào ta đã biết?

Dạng toán chuyển động.

- Toán chuyển động gồm những đại lượng nào?

Gồm 3 đại lượng: Quãng đường ( S), Vận tốc (v), Thời gian (t)

- Nêu công thức biểu thị cho mối quan hệ đó?

S=v.t

Trang 11

- Muốn tính thời gian Minh đi từ trường về nhà với vận tốc 12km/h, trước hết ta cần tính gì?

Trước hết phải tính được quãng đường Minh đi từ nhà tới trường Sau

đó mới tính thời gian đi từ trường về nhà.

- Em hãy trình bày lời giải?

Trang 12

đáp án

)

( 6

1 12

1 2 12

:

Quãng đường Minh đi từ nhà tới trường là:

Thời gian Minh từ trường về nhà là:

) (

2 5

1

10 = km

Vậy: Thời gian Minh từ trường về nhà là: 1/6 (giờ) =10 (phút)

Trang 13

Bài 93 (SGK/44) Tính:

7

4

5

2 :

7

4

a

đáp án Cách 1: Cách 2:

4 2 4 4 8 ) : :

7 5 7 7 21

4 21 =

7 8 3

=

2

2 = 1:

3

3 3 =1.

2 2

a    = 

=

Trang 14

III Củng cố:

Bài 1: Số nghịch đảo của là:

A -12 B 12 C 1/12 D 3/4

4

1 3

1

Đáp án: B 12

Bài 2: Bài giải sau đúng hay sai?

7

10

7

4 7

6

1

3 7

4 2

3 7

4

3

1 : 7

4 3

2 :

7

4 3

1 3

2 :

7 4

=

+

=

+

=

+

=

 +

Trang 15

Theo em giải đúng như thế nào?

Lời giải sai Lời giải đúng

7

10

7

4 7

6

1

3 7

4 2

3 7

4

3

1 : 7

4 3

2 : 7

4 3

1 3

2

:

7

4

=

+

=

+

=

+

=

 +

Trang 16

Các em cần nhớ:

- Không được nhầm lẫn tính chất phép nhân phân số sang phép chia phân số.

- Phép chia phân số là phép toán ngược của phép nhân phân số.

Trang 17

Hướng dẫn học ở nhà

 Đọc trước bài Hỗn số Số thập phân Phần trăm.

 Làm bài 90 e, g; 91, 93b (SGK/43,44)

 Làm bài 98, 99, 100, 105, 106, 107, 108 (sBT/20,21)

Trang 18

Hướng dẫn bài 108 SBT/21

9

4 5

4 3

2 5

2 3

2

− +

+

=

A

Tính giá trị của biểu thức:

9

4 5

4 3

2 5

2 3

2

− +

+

=

A

1

2.

Ngày đăng: 14/09/2013, 03:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w