de khao sat chat luong dau nam mon hoa hoc lop 11 truong thpt tran hung dao hai duong nam hoc 2017 2018 tài liệu, giáo á...
Trang 1Trường THPT Hưng Đạo ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG - LẦN 1
Môn Hóa học 11 (năm học 2017-2018)
Thời gian: 50 phút
Họ và tên: ……… Lớp 11…
Số báo danh:………
ĐỀ 115 Cho: H = 1, C =12, O = 16, N =14, Cl = 35,5, S =32, Br = 80, Na = 23, K = 39, Cu=64, Fe = 56, Ca =40,
Mg = 24, Al = 27, Zn = 65, Ag = 108
Câu 1: Cho cân bằng: 2NO2(khí, nâu đỏ) N2O4(khí, không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu
đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có?
A ∆H > 0, Pư toả nhiệt B ∆H < 0, Pư toả nhiệt
C ∆H < 0, Pư thu nhiệt D ∆H > 0, Pư thu nhiệt
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn hh X gồm x mol FeS2vào 0,045 mol Cu2S vào dd HNO3loãng, đun nóng thu
được dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của x là?
A 0,045 B 0,135 C 0,09 D 0,18
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
1 H2(k)+ I2(r) 2 HI(k), H>0 2 2NO(k)+ O2(k) 2 NO2 (k), H<0
3 CO(k) + Cl2(k) COCl2(k), H<0 4 CaCO3(r) CaO(r)+ CO2(k), H>0
Khi tăng nhiệt độ hoặc áp suất số cân bằng đều chuyển dịch theo chiều thuận là?
Câu 4: Cho các PƯ: 2FeBr2+ Br2 → 2FeBr3; 2NaBr + Cl2→ 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là?
A Tính khử của Br-> Fe2+ B Tính khử của Cl-> Br
-C Tính oxi hóa của Br2> Cl2 D Tính oxi hóa của Cl2> Fe3+
Câu 5: Cho một cục đá vôi nặng 1g vào ddịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC Biến đổi nào sau đây không làm
bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A Thay dung dịch HCl 2M bằng dd HCl 4M B Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi.
C Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi D Tăng nhiệt độ lên 50oC
Câu 6: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau:
Trang 2Câu 8: Phương trình: S2–+2H+H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?
A 2NaHSO4+Na2S 2Na2SO4+H2S B BaS +H2SO4BaSO4+H2S
C FeS+2HCl FeCl2+H2S D 2HCl+K2S 2KCl+H2S
Câu 9: Cho hai nguyên tử A và B có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3sxvà 3p5 Biết rằng phân
lớp 3s của hai nguyên tố hơn kém nhau 1 electron Số điện tích hạt nhân của A, B lần lượt là?
Câu 13: Dãy gồm các chất đều là chất điện ly mạnh là?
A HCl, NaOH, CaO, NH4NO3 B Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3
C HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4 D KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2
Câu 14: Trộn 100ml ddịch H2SO40,1M với 150 ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch tạo thành có pH là?
Câu 15: NTKTB của Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị10B và11B Tính % khối lượng đồng vị11B có trong axit
boric H3BO3? Biết NTKTB của H =1 , O = 16?
A 14,42 % B 14,17 % C 17,49 % D 14,37 %
Câu 16: Cho các phân tử sau: C2H2, C2H4, O3, N2, CO2, CH4, NH3 Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có
bao nhiêu phân tử có liên kết ba?
A 2 và 2 B 3 và 2 C 3 và 1 D 2 và 1
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2
lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 91,0 gam. B 90,0 gam C 71,0 gam. D 55,5 gam
Câu 18: Cho 2,13 gam hhX: Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm
các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích ddHCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là?
Trang 3B Trong nguyên tử của nguyên tố Cl và K đều có 1 e độc thân
C Cl ở chu kì 3 vì có 3 lớp e, K ở chu kì 4 vì có 4 lớp e
D Cl là 1 phi kim điển hình và K là 1 kim loại điển hình
Câu 21: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO2, với H nó tạo thành hợp chất khí chứa 75%
R về khối lượng Công thức hiđroxit cao nhất của R là?
A H2CO3 B H2SiO3 C HNO3 D H2SO4
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dd H2SO40,1M (vừa đủ) Sau
phản ứng cô cạn dd thì thu được số gam muối khan là?
Câu 23: Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại đó.
Cho biết công thức oxit kim loại?
Câu 24: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch NaOH 0,1M Tìm pH của dung dịch sau
phản ứng?
Câu 25: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là63Cu va65Cu Trong đó65Cu chiếm 27% về số nguyên tử Hỏi
% khối lượng của63Cu trong Cu2S là bao nhiêu (cho S=32)?
A 57,82 B 75,32 C 79,88 D 79,21
Câu 26: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 dư thu được 6,72 lít khí H2(ở đktc) Giá trị
của m là?
A 11,2 gam B 1,12 gam C 16,8 gam D 1,68 gam
Câu 27: Trộn 100ml dung dịch H2SO44M với 300ml dung dịch H2SO42M Dung dịch thu được có nồng độ
là?
Câu 28: Đem oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam hh A gồm Al, Zn, Mg bằng oxi dư, thu được 44,6 gam hh oxit B.
Hoà tan hết B trong dd HCl thu được dd D Cô cạn dd D thu được m gam hh muối khan Giá trị của
m là?
Câu 29: Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang
điện gấp hai lần số hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của A là?
Câu 30 : Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4đặc, nóng dư thu được
2,8 lít khí SO2đktc Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là?
A 3,2 g và 2,8g B 2,2 g và 3,8 g C 1,6 g và 4,4 g D 2,4 g và 3,6 g Câu 31: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là?
Trang 4A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 32: Cho phản ứng A + 2B → C Nồng độ ban đầu của A là 1M, B là 3M, hằng số tốc độ k = 0,5 Tốc độ
của phản ứng khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là:
A 2,016 B 0,016 C 2,304 D 2,704
Câu 33: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A Giảm nhiệt độ B Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C Tăng lượng chất xúc tác D Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng Câu 34: Hoà tan 20,1 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen kế tiếp trong BTH) vào nước
được dung dịch A Cho dung dịch A vào dung dịch AgNO3dư thu được 28,7 gam kết tủa X, Y là?
A Br, I B F, Cl C Cl, Br D I, At
Câu 35: Dãy nào sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit?
A HCl<HBr<HF<HI B HF<HCl<HBr<HI C HCl<HF<HBr<HI D HI<HBr<HCl<HF Câu 36: Câu nào sau đây sai?
Câu 38: Từ 1 tấn quặng pyrit sắt chứa 20% tạp chất, điều chế axit H2SO4theo phương pháp tiếp xúc, qua các
gia đoạn (có ghi hiệu suất mỗi giai đoạn) như sau:
Câu 39: Để hoà tan 20 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4cần vừa đủ 700 ml dd HCl 1M thu được dd X
và 3,36 lit H2(đktc) Cho NaOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đếnkhối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là?
A 8 gam B 16 gam C 24 gam D 32 gam
Câu 40: Hai nguyên tố A và B kế tiếp nhau trong cùng nhóm A, có tổng điện tích hạt nhân là 24 Hai nguyên
Trang 5Câu 1: Trộn 100ml dung dịch H2SO40,1M với 150 ml ddịch NaOH 0,2M Dung dịch tạo thành có pH là?
Câu 2: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch NaOH 0,1M Tìm pH của dung dịch sau
phản ứng?
Câu 3: NTKTB của Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị10B và11B Tính % khối lượng đồng vị11B có trong axit
boric H3BO3? Biết NTKTB của H =1, O = 16?
A 14,17 % B 14,42 % C 14,37 % D 17,49 %
Câu 4: Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4đặc, nóng dư thu được
2,8 lít khí SO2đktc Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là?
A 1,6 g và 4,4 g B 2,2 g và 3,8 g C 3,2 g và 2,8g D 2,4 g và 3,6 g Câu 5: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau:
A-: 1s22s22p6; B+: 1s22s22p63s23p6; C-: 1s22s22p63s23p6 D2+: 1s22s22p63s23p6;
E3+: 1s22s22p6, F2+: 1s22s22p63s23p63d6, G2-: 1s22s22p6Các nguyên tố p là?
A A, C, E, G B A, C, E, F, G C A, B, E, G D B, C, D, F
Câu 6: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A Tăng lượng chất xúc tác B Giảm nhiệt độ
C Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng D Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng Câu 7: Cho các phân tử: NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF Có bao nhiêu phân tử
có liên kết ion?
Câu 8 : Từ 1 tấn quặng pyrit sắt chứa 20% tạp chất, điều chế axit H2SO4theo phương pháp tiếp xúc, qua các
giai đoạn (có ghi hiệu suất mỗi giai đoạn) như sau:
A ∆H < 0, Pư toả nhiệt B ∆H < 0, Pư thu nhiệt
C ∆H > 0, Pư toả nhiệt D ∆H > 0, Pư thu nhiệt
Câu 11: Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC Biến đổi nào sau đây không
Trang 6làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi B Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
C Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl
4M D Tăng nhiệt độ lên 50oC
Câu 12: Để hoà tan 20 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4cần vừa đủ 700 ml dd HCl 1M thu được dd X
và 3,36 lit H2(đktc) Cho NaOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đếnkhối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là?
A 8 gam B 32 gam C 16 gam D 24 gam
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn hh X gồm x mol FeS2vào 0,045 mol Cu2S vào dd HNO3loãng, đun nóng thu
được dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của x là?
A 0,09 B 0,045 C 0,135 D 0,18
Câu 14: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là63Cu va65Cu Trong đó65Cu chiếm 27% về số nguyên tử Hỏi
% khối lượng của63Cu trong Cu2S là bao nhiêu (cho S=32)?
A 79,88 B 75,32 C 57,82 D 79,21
Câu 15: Cho các PƯ: 2FeBr2+ Br2 → 2FeBr3; 2NaBr + Cl2→ 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là?
A Tính oxi hóa của Br2> Cl2 B Tính khử của Br-> Fe2+
C Tính khử của Cl-> Br- D Tính oxi hóa của Cl2> Fe3+
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2
lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 91,0 gam. B 55,5 gam C 71,0 gam. D 90,0 gam
Câu 17 : Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại đó.
Cho biết công thức oxit kim loại?
Câu 18: Cho hai nguyên tử A và B có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3sxvà 3p5 Biết rằng phân
lớp 3s của hai nguyên tố hơn kém nhau 1 electron Số điện tích hạt nhân của A, B lần lượt là?
A 11 và 17 B 17 và 12 C 17 và 11 D 12và 17
Câu 19: Cho 2,13 gam hhX: Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm
các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích ddHCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là?
3 CO(k) + Cl2(k) COCl2(k) , H<0 4 CaCO3(r) CaO(r)+ CO2(k), H>0
Khi tăng nhiệt độ hoặc áp suất số cân bằng đều chuyển dịch theo chiều thuận là?
Trang 7A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 22: Hoà tan 20,1 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen kế tiếp trong BTH) vào nước
được dung dịch A Cho dung dịch A vào dung dịch AgNO3dư thu được 28,7 gam kết tủa X, Y là?
A Br, I B Cl, Br C I, At D F, Cl
Câu 23: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4dư thu được 6,72 lít khí H2(ở đktc) Giá trị
của m là ?
A 11,2 gam B 1,68 gam C 16,8 gam D 1,12 gam
Câu 24: Đem oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam hh A gồm Al, Zn, Mg bằng oxi dư, thu được 44,6 gam hh oxit B.
Hoà tan hết B trong dd HCl thu được dd D Cô cạn dd D thu được m gam hh muối khan Giá trị của
m là?
Câu 25: Cho nguyên tố Cl (Z = 17) và K (Z = 19) Câu nào sau đây không đúng?
A Cl là 1 phi kim điển hình và K là 1 kim loại điển hình
B Cấu hình e ngtử Cl: 1s22s22p63s23p5 và K: 1s22s22p63s23p63d1
C Trong nguyên tử của nguyên tố Cl và K đều có 1 e độc thân
D Cl ở chu kì 3 vì có 3 lớp e, K ở chu kì 4 vì có 4 lớp e
Câu 26: Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang
điện gấp hai lần số hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của A là ?
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dd H2SO40,1M (vừa đủ) Sau
phản ứng cô cạn dd thì thu được số gam muối khan là?
Câu 28: Dãy nào sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit?
A HCl<HBr<HF<HI B HI<HBr<HCl<HF C HCl<HF<HBr<HI D HF<HCl<HBr<HI Câu 29: Câu nào sau đây sai?
A pH = - log[H+] B pH + pOH = 14
C [H+] [OH-] = 10-14 D [H+]=10athì pH = a
Câu 30: Dãy gồm các chất đều là chất điện ly mạnh là?
A KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2 B HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4
C Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3 D HCl, NaOH, CaO, NH4NO3
Câu 31: Cho 19,5 gam Zn tác dụng với 7 lít Cl2(đkc) thì thu được 36,72 gam ZnCl2 Tính hiệu suất phản
ứng?
Câu 32: Cho phản ứng A + 2B → C Nồng độ ban đầu của A là 1M, B là 3M, hằng số tốc độ k = 0,5 Tốc độ
của phản ứng khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là:
Trang 8A 2,704 B 2,016 C 2,304 D 0,016
Câu 33: Cho các phân tử sau: C2H2, C2H4, O3, N2, CO2, CH4, NH3 Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có
bao nhiêu phân tử có liên kết ba?
A 2 và 2 B 3 và 2 C 3 và 1 D 2 và 1
Câu 34: Phương trình: S2–+2H+H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?
A 2HCl+K2S 2KCl+H2S B 2NaHSO4+Na2S 2Na2SO4+H2S
C FeS+2HCl FeCl2+H2S D BaS +H2SO4BaSO4+H2S
Câu 35: Trộn 100ml dung dịch H2SO44M với 300ml dung dịch H2SO42M Dung dịch thu được có nồng độ
là?
Câu 36: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO2, Với H nó tạo thành hợp chất khí chứa 75%
R về khối lượng Công thức hiđroxit cao nhất của R là?
A H2SiO3 B H2SO4 C H2CO3 D HNO3
Câu 37: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là?
Câu 2: Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang
điện gấp hai lần số hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của A là ?
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dd H2SO40,1M (vừa đủ) Sau
phản ứng cô cạn dd thì thu được số gam muối khan là?
Trang 9Câu 4: Phương trình: S2–+2H+H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?
A BaS +H2SO4BaSO4+H2S B FeS+2HCl FeCl2+H2S
C 2NaHSO4+Na2S 2Na2SO4+H2S D 2HCl+K2S 2KCl+H2S
Câu 5: Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại đó.
Cho biết công thức oxit kim loại?
Câu 6: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2(đkc) là?
A 175 ml B 500 ml C 250 ml D 125 ml
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn hh X gồm x mol FeS2vào 0,045 mol Cu2S vào dd HNO3loãng, đun nóng thu
được dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của x là?
A 0,135 B 0,09 C 0,045 D 0,18
Câu 8: Cho nguyên tố Cl (Z = 17) và K (Z = 19) Câu nào sau đây không đúng?
A Cl là 1 phi kim điển hình và K là 1 kim loại điển hình
B Trong nguyên tử của nguyên tố Cl và K đều có 1 e độc thân
Câu 10: Dãy gồm các chất đều là chất điện ly mạnh là?
A Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3 B KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2
C HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4 D HCl, NaOH, CaO, NH4NO3
Câu 11: Cho các phân tử: NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF Có bao nhiêu phân tử
Câu 14: Hoà tan 20,1 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen kế tiếp trong BTH) vào nước
được dung dịch A Cho dung dịch A vào dung dịch AgNO3dư thu được 28,7 gam kết tủa X, Y là?
A Br, I B Cl, Br C F, Cl D I, At
Câu 15: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
Trang 10A Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng B Tăng lượng chất xúc tác
C Giảm nhiệt độ D Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng Câu 16: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau:
A Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl
4M B Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi.
C Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi D Tăng nhiệt độ lên 50oC
Câu 19: Cho hai nguyên tử A và B có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3sxvà 3p5 Biết rằng phân
lớp 3s của hai nguyên tố hơn kém nhau 1 electron Số điện tích hạt nhân của A, B lần lượt là?
A 17 và 12 B 11 và 17 C 17 và 11 D 12và 17
Câu 20: Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4đặc, nóng dư thu được
2,8 lít khí SO2đktc Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là?
A 3,2 g và 2,8g B 2,2 g và 3,8 g C 1,6 g và 4,4 g D 2,4 g và 3,6 g Câu 21: Cho 2,13 gam hhX: Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm
các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích ddHCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là?
Câu 24: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là63Cu va65Cu Trong đó65Cu chiếm 27% về số nguyên tử Hỏi
% khối lượng của63Cu trong Cu2S là bao nhiêu (cho S=32)?
A 79,88 B 57,82 C 75,32 D 79,21
Câu 25: NTKTB của Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị10B và11B Tính % khối lượng đồng vị11B có trong axit
boric H3BO3? Biết NTKTB của H =1, O = 16?
A 14,42 % B 14,37 % C 17,49 % D 14,17 %
Câu 26: Từ 1 tấn quặng pyrit sắt chứa 20% tạp chất, điều chế axit H2SO4theo phương pháp tiếp xúc, qua các