1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ 10 đề ôn 8 điểm TOÁN 2019

22 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 718,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề 8 điểm thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán có lời giải chi tiết của thầy lưu huy thưởng. Mỗi đề bao gồm 50 câu hỏi, bám sát chương trình thi 2019. Có đáp án chi tiết từ AZ. Các bạn có thể in đề về. Làm sau đó kiểm tra đáp án

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN THI THQG CƠ BẢN - 8 ĐIỂM NĂM HỌC 2018 - 2019

BỘ ĐỀ ÔN THI THQG - 8 ĐIỂM.

Câu 1 Khẳng định nào dưới đây là sai?

Đường cong trong hình bên là đồ thị

của một hàm số nào sau đây?

O 1 21

2

Câu 6 Đường congy = x3− 5xcắt đường thẳng y = −2x − 2lần

lượt tại hai điểm phân biệt# » A,B có hoành độ tăng dần Tọa độ của

Câu 8 Cho hàm sốy = f (x)có đạo hàmf0(x) = x(x − 1)(x + 2)3,

∀x ∈R Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 9 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm sốy = 1 − x

2x − 1 là

Câu 10 Hàm sốy = x3− 3x2+ 2nghịch biến trên khoảng nào trong

các khoảng sau đây?

A (2; +∞) B (−∞; 0)

C (−∞; +∞) D (0; 2)

Câu 11 Cho các số thực dươnga, b vớia 6= 1vàlogab > 0 Khẳng

định nào sau đây là đúng?

Câu 14 Xét bất phương trình52x− 3 · 5x+2+ 32 < 0 Nếu đặtt = 5x

thì bất phương trình trở thành bất phương trình nào sau đây?

A t2− 3t + 32 < 0 B t2− 16t + 32 < 0

C t2− 6t + 32 < 0 D t2− 75t + 32 < 0

Câu 15 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tíchhình phẳng giới hạn bởi đường congy = f (x), trục hoành, các đườngthẳngx = a,x = blà

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độOxyzcho hai điểmA(1; 2; 3)

vàB(−1; 4; 1) Phương trình mặt cầu đường kínhABlà

 B Q(1; 1)

Trang 2

Câu 28 Đường thẳng đi qua điểmA(3; 2; 3)và có véc-tơ chỉ phương

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm

A(1; 2; 1),B(2; 0; −1),C(1; 3; 4)vàD(0; −2; 2) Biết tập hợp điểmM

thỏa mãn điều kiệnM A2+ M B2+ M C2= 4M D2 là một mặt cầu

Tìm bán kính của mặt cầu đó

A √46 B √33 C √125 D √206

Câu 30 Cho lăng trụ tam giác đềuABC.A0B0C0 Biết rằng góc giữa

A0BC và(ABC)là30◦ Tam giácA0BC có diện tích bằng8 Tính

thể tích khối lăng trụABC.A0B0C0

A 12πa2 B 40πa2 C 24πa2 D 20πa2

Câu 32 Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích

xung quanh bằng4π Thể tích khối trụ là

3 , trong đóa,b, clà các sốnguyên dương vàc < 4 Tính giá trịS = a + b + c

Câu 37 Choa,b,clà ba số thực dương và khác1 Đồ thị các hàm

sốy = logax,y = logbx,y = logcxđược cho trong hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề

đúng?

A a < b < c B c < a < b

C c < b < a D b < c < a

xy

Câu 39 Cho hàm sốy = f (x)xác định, liên tục trên R và có bảng

biến thiên sau

Câu 40 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số:

y = −x3− 6x2+ (4m − 9)x + 4nghịch biến trên khoảng (−∞; −1)

Câu 42 Trong mặt phẳngOxy, các số phứczthỏa mãn|z +2i−1| =

|z + i| Tìm số phứcz được biểu diễn bởi điểmM sao choM Angắnnhất vớiA(1; 3)thì phần thực củaz

Câu 43 Cho hình hộp đứng ABCD.A0B0C0D0 có các cạnh AB =

AD = a,AA0 =a

√3

2 và góc \BAD = 60◦.GọiMvàNlần lượt là trungđiểm các cạnhA0D0vàA0B0 Tính thể tích khối chópA.BDM N

A V = a

3√3

16 D V =a

3

16

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độOxyz, gọi(P )là mặt phẳng

đi quaH(2; 1; 1)và cắt các trục tọa độ tại các điểm A,B,C sao cho

H là trực tâm của tam giácABC Phương trình của(P )là

A 2x + y + z − 6 = 0 B x + 2y + z − 6 = 0

C x + 2y + 2z − 6 = 0 D 2x + y + z + 6 = 0

Câu 45 Một lớp có36ghế đơn được xếp thành hình vuông 6 × 6.Giáo viên muốn xếp36 học sinh, trong đó có hai anh em là Kỷ vàHợi Tính xác suất để hai anh em Kỷ và Hợi luôn được ngồi gần nhautheo chiều dọc hoặc ngang

Câu 46 Cho hình chópS.ABCDcó đáy là hình thang vuông tạiA

vàB, BA = a, BC = a, AD = 2a Cho biếtSA ⊥ (ABCD) và SA

bằng2a Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SCD)và(ABCD)

bằngA

√2

3 B

√3

2 C

√2

2 D

√3

tố cùng nhau Giá trị của biểu thứca + blà

Câu 48 Cho hàm sốf (x)có đạo hàm liên tục trên R và cóf (1) = 1,

f (−1) = −1

3 Đặtg(x) = f2(x) − 4f (x).Cho biết đồ thị củay = f0(x)có dạng nhưhình vẽ dưới đây

A Hàm sốg(x)có giá trị lớn nhất vàkhông có giá trị nhỏ nhất trên R

B Hàm sốg(x)có giá trị nhỏ nhất vàkhông có giá trị lớn nhất trên R

C Hàm sốg(x)có giá trị lớn nhất vàgiá trị nhỏ nhất trên R

D Hàm số g(x) không có giá trị lớnnhất và không có giá trị nhỏ nhấttrên R

xy

Trang 3

BỘ ĐỀ ÔN THI THQG - 8 ĐIỂM.

Câu 1 Cho hàm sốy = x3− 6x2+ 12x + 1 Khẳng định nào sau đây

Câu 6 Một người gửi ngân hàng50triệu đồng với lãi suất4% một

tháng, sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào vốn Hỏi sau một năm

người đó rút tiền thì tổng số tiền nhận được là bao nhiêu?

Câu 8 Diện tích hình phẳng phần gạch chéo trong hình vẽ bên được

tính theo công thức nào sau đây?

Câu 16 Công thức nào sau đây sai?

A sin2x + cos2x = 1 B 1 + tan2x = 1

cos2x

C 1 + cot2x = 1

sin2x D tan x + cot x = 1

Câu 17 Gieo một con súc sắc và ghi kết quả trên mặt xuất hiện.Xét biến cốA: “Kết quả gieo là số không vượt quá4” Mệnh đề nàosau đây đúng?

A m = 6 B m = 6haym = 8

C m = 8 D 6 < m < 8

Trang 4

Câu 21 Cho hàm sốy = f (x)xác định trên R\ {1}, liên tục trên

mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham sốmsao cho phương

trìnhf (x) = mcó ba nghiệm thực phân biệt

Câu 28 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt

phẳngx = 1vàx = 3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng bất kỳ

vuông góc với trụcOxtại điểm có hoành độx (16x63) thì được

thiết diện là tam giác đều có độ dài cạnh là√3x2+ 4

Câu 31 Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A0B0C0 có đáy là

một tam giác vuông cân tạiA,AC = AB = 2a, góc giữaAC0và mặt

phẳng(ABC)bằng30◦ Thể tích khối lăng trụABC.A0B0C0 là

3 C 2a

3√3

3 D 4a

2√3

3

Câu 32 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên

SAvuông góc với đáy Gọi M, N là trung điểm của SA,SB Mặt

phẳngM N CDchia hình chóp thành hai phần Tỉ số thể tích hai phần

Câu 36 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(−1; 3; 1) và

B(3; −1; −1) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạnABlà

A −76m6−1 B −7 < m < −1

C m6−7hoặc m>−1 D m < −7hoặcm > −1

Câu 40 Hàm sốy = x3+ 3(m + 1)x2− 6(m − 3)x + 1đạt cực trị tạihai điểmx1,x2 thỏax2+ x2< 64khi và chỉ khi

C Tam giác vuông D Tam giác vuông cân

Câu 44 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a,[

A √a

7 B a

√3

Trang 5

C (x − 7)2+ (y − 5)2+ z2= 74.

D (x + 7)2+ (y + 5)2+ z2= 74

Câu 48 Gieo đồng thời hai con súc sắc giống hệt nhau Xác suất để

tổng kết quả xuất hiện của hai súc sắc là một số chia hết cho2hoặc

3

Câu 50 Biết tập nghiệm của bất phương trìnhx2+2mx+2m2−56

0là đoạn[1; 3] Mệnh đề nào sau đây đúng?





BỘ ĐỀ ÔN THI THQG - 8 ĐIỂM.

Câu 1 Cho hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng

O

1 3

−1

−1

Câu 2 Cho hàm sốy = f (x)có bảng biến thiên như hình vẽ Khẳng

định nào sau đây là đúng?

O

M

2 3

Câu 12 Thể tích khối nón có chiều caoh, bán kính đường tròn đáy

Câu 17 Một lớp có 33 học sinh, cần chọn ra 6 học sinh để trựctrường vào buổi chiều Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A 6!cách B C6 cách C A6 cách D 336cách

Trang 6

Câu 18 Trong các dãy số(un)sau, hãy chọn dãy số tăng?

Câu 20 Hàm sốy = ax3+ bx2+ cx + dcó đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 21 Tìm tất cả các giá trị của tham sốmsao cho phương trình

−x3+ 3x2− m = 0có ba nghiệm phân biệt?

A 06m64 B m > 0

C m > 4 D 0 < m < 4

Câu 22 Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm sốy = −x3+ 2x2

song song với đường thẳngy = x?

ã

Å

3 +√33

2 ; +∞

ã.C

Å

−∞;3 −

√212

ã

Å

3 +√21

2 ; +∞

ã.D

Å

−∞;3 −

√572

ã

Å

3 +√57

2 ; +∞

ã

Câu 24 Nếulog 2 = a,log 3 = bthìlog512bằng

Câu 26 Số nghiệm dương của phương trìnhln |x2− 5| = 0là

Câu 28 Tính thể tíchV của vật thể tròn xoay giới hạn bởi hai mặt

phẳngx = 1vàx = 4, biết rằng khi cắt bởi mặt phẳng tùy ý vuông

góc vớiOxtại điểm có hoành độx (16x64)thì được thiết diện là

lục giác đều có độ dài cạnh là2x

Câu 30 Gọiz1,z2là hai nghiệm phức của phương trìnhz2− 6z +

11 = 0 Giá trị của biểu thức|3z1| − |z2|bằng

11

Câu 31 Cho hình chóp tứ giác đềuS.ABCDcó cạnh đáy làa√

2vàtam giácSAC đều Tính độ dài cạnh bên của hình chóp

2 C a√

3 D a

Câu 32 Cho hình chóp tam giác đềuS.ABC có cạnh đáy bằng a,

góc giữa một mặt bên và mặt đáy bằng 60◦ Tính khoảng cách từ

2 C a

2 D a

√3

3

Câu 33 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, cạnh

bênSAvuông góc với đáy Biết khoảng cách từAđến(SBD)bằng

A 4πcm3 B 8πcm3 C 16πcm3 D 32πcm3

Câu 35 Cho hình nón tròn xoay có chiều caoh = 20(cm), bán kínhđáyr = 25(cm) Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảngcách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là12(cm) Tính diệntích của thiết diện đó

C M0

5

2; 2;

32

 D M0(3; 1; 2)

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 2; 1),

B(2; −1; 4) và C(1; 1; 4) Đường thẳng nào dưới đây vuông góc vớimặt phẳng(ABC)?

Câu 40 Tổng tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y =

x3+ 3x2+ m − 1 có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB

16 B a

3√11

18 C a

3√11

24 D a

3√11

36

Câu 44 Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn đẳng thức|z1+ 5| = 5;

|z2+ 1 − 3i| = |z2− 3 − 6i| Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

biết góc giữa hai mặt phẳng(ABB0A0)và(A0B0C0)bằng60◦

A d = 3a

√7

14 B d =a

√21

14

C d = 3a

4 D d =a

√3

Trang 7

Câu 47 Trong không gianOxyz, cho mặt cầu(S) : x2+ y2+ z2−

2x − 2y − 6z + 7 = 0 Ba điểmA,M,Bnằm trên mặt cầu(S)sao cho

\

AM B = 90◦ Diện tích tam giácAM Bcó giá trị lớn nhất bằng

Câu 48 Cho một bảng ô vuông3 × 3

Điền ngẫu nhiên các số1,2,3,4,5,6,7,8,9vào

bảng trên (mỗi ô chỉ điền một số) GọiAlà biến

cố “mỗi hàng, mỗi cột bất kì đều có ít nhất một

số lẻ” Xác suất của biến cốAbằng

Câu 50 Cho hàm sốf (x) = ax2+ bx + ccó đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình4f (|x|) − 1

f (|x|) + 1 =

2là

x y

−1 2

BỘ ĐỀ ÔN THI THQG - 8 ĐIỂM.

Câu 1 Cho hàm sốy = f (x)và có bảng biến thiên như sau

B S =nπ

6 + k2π, k ∈Z

o

C C =

12+ kπ, k ∈Z

o

Câu 10 Cho hai số phức z1= 5 − 7i,z2 = 2 − i Mô-đun của hiệuhai số phức đã cho bằng

Câu 12 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Lăng trụ lục giác đều B Tứ diện đều

C Hình lập phương D Bát diện đều

Câu 13 Cho hình nón có bán kính đáyr =√

3và độ dài đường sinh

l = 4 Tính diện tích xung quanh S của hình nón đã cho

Trang 8

Câu 17 Một hộp đựng5viên bi đỏ,4viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên

3viên bi từ hộp đó Tính xác suất lấy được ít nhất1viên đỏ

2− 12e2 D 9e

2− 12e2

C f0(x) = (2x − 2) ln 2

x2− 2x . D. f

0

(x) = 2x − 2(x2− 2x) ln 2.

Câu 27 Phương trình52x+1= 125có nghiệm là

Câu 30 Cho số phước z = 1 − 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu

diễn số phứcw = iz trên mặt phẳng tọa độ

A N (2; 1) B P (−2; 1) C M (1; −2) D Q(1; 2)

Câu 31 Cho hình đa diện đều loại {4; 3} cạnh a Gọi S là tổng

diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A S = 4a2 B 6a2 C S = 8a2 D 10a2

Câu 32 Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng60◦, diện tích xung quanh

bằng6πa2 Tính thể tíchV của khối nón đã cho

A V =3πa

3√2

4 B V =πa

3√2

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm

A(1; 2; −1), B(2; −1; 3), C(−4; 7; 5) Tọa độ chân đường phân giáctrong gócB của tam giácABC là

 D (−2; 11; 1)

Câu 35 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy, có tất cả baonhiêu số tự nhiên của tham số m để phương trình x2+ y2+ z2+2(m − 2)y − 2(m + 3)z + 3m2+ 7 = 0 là phương trình của một mặtcầu

Câu 36 Cho cấp số cộng (un)có u5= −15,u20= 60 Tổng của10

số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là:

A S10= −125 B S10= −250

C S10= 200 D S10= −200

Câu 37 Cho hình chópS.ABCD cóSA ⊥ (ABCD)và đáyABCD

là hình vuông TừAkẻAM ⊥ SB Khẳng định nào sau đây đúng?

A AM ⊥ (SBD) B AM ⊥ (SBC)

C SB ⊥ (M AC) D AM ⊥ (SAD)

Câu 38 Cho hình chópS.ABCcóSA,SB,SCtạo với mặt đáy cácgóc bằng nhau và bằng60◦ BiếtBC = a, [BAC = 45◦ Tính khoảngcáchhtừ đỉnhS đến mặt phẳng(ABC)

A h = a√

6 B h = a

√6

2 C h =a

√6

3 D h =√a

6

Câu 39 Tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y =

x3− 3mx2+ 4m3có hai điểm cực trịA,B sao cho tam giácOABcódiện tích bằng4vớiOlà gốc tọa độ là

Câu 40 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

y =m − cos xsin2x đồng biến trên khoảngπ

3;

π2



Câu 43 Cho lăng trụ tam giác đềuABC.A0B0C0 có cạnh đáy bằng

avàAB0⊥ BC0 Tính thể tích của khối lăng trụ

√6a3

Câu 45 Trong không gianOxyz, cho mặt phẳng(α) : 2x+y−2z+9 =

0và ba điểm A(2; 1; 0),B(0; 2; 1),C(1; 3; −1) Điểm M ∈ (α)sao cho

A xM+ yM+ zM = 1 B xM+ yM+ zM = 4

Trang 9

Câu 46 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu(S) : (x − 3)2+ (y −

1)2+ z2= 4vàA(3; 0; −1),B(−1; −2; 1) Mặt phẳng đi quaA,B và

cắt(S)theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất có phương trình

A 3x − 2y − 4z − 8 = 0 B y + z + 1 = 0

C x − 2y − 3 = 0 D x + 3y + 5z + 2 = 0

Câu 47 Trong một trò chơi, người chơi cần gieo cùng lúc ba con súc

sắc cân đối, đồng chất; nếu được ít nhất hai con súc sắc xuất hiện

mặt có số chấm lớn hơn4thì người chơi đó thắng Tính xác suất để

trong3lần chơi, người đó thắng ít nhất một lần

Câu 48 Cho hình lập phươngABCD.A0B0C0D0 GọiM,N,P lần

lượt là trung điểm các cạnhAB, BC,C0D0 Xác định góc giữa hai

đường thẳngM N vàAP

Câu 49 Một cái thùng đựng dầu có thiết diện ngang (mặt trong

của thùng) là một đường elip có trục lớn bằng1m, trục bé bằng0,8m,

chiều dài (mặt trong của thùng) bằng3m Đươc đặt sao cho trục bé

nằm theo phương thẳng đứng (như hình bên) Biết chiều cao của dầu

hiện có trong thùng (tính từ đáy thùng đến mặt dầu) là0,6m Tính

thể tíchV của dầu có trong thùng (Kết quả làm tròn đến phần trăm)

A V = 1,52m3 B V = 1,31m3

C V = 1,27m3 D V = 1,19m3

Câu 50 Cho bất phương trình(m−2)x2+2(4−3m)x+10m−1160

(1)

GọiSlà tập hợp các số nguyên dươngmđể bất phương trình nghiệm

đúng với mọix < −4 Khi đó số phần tử của tậpS là

BỘ ĐỀ ÔN THI THQG - 8 ĐIỂM.

Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz, cho mặt phẳng

(P ) : 2x + y − 1 = 0 Mặt phẳng(P )có một véc-tơ pháp tuyến là

A #»n = (−2; −1; 1). B. #»n = (2; 1; −1).

C #»n = (1; 2; 0). D. #»n = (2; 1; 0).

Câu 2 Cho đồ thị hàm sốy = f (x)có đồ thị như hình vẽ

Hàm sốy = f (x) đồng biến trên khoảng nào

Câu 3 Hàm sốy = x4− 2x2+ 1có bao nhiêu điểm cực trị?

x + 1 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

B Hàm số xác định khix 6= −1

C Đồ thị hàm số có tâm đối xứng

D Hàm số có cực trị

Câu 7 Cho đồ thị(C)có dạng như hình vẽ

Khi đó hàm số nào trong các hàm số sau có

O

Trang 10

Câu 20 Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x − 1

x − 1 thỏamãn tiếp tuyến với đồ thị có hệ số góc bằng2018?

ã

Å

5 +√17

2 ; +∞

ã

ã

Câu 27 Biết phương trìnhz2+ az + b = 0có một nghiệmz = −2 + i

vớia,blà các số thực Tính giá trị của biểu thứcT = 2a − b ?

Câu 28 Cho số phứczcóz = (2−3i) √

3 + i ĐiểmM (x0; y0)trênmặt phẳng phức biểu diễn số phứcz, khi đóA = 2x0− 3y0bằng

Câu 29 Cho lăng trụ tam giác ABC.A0B0C0 có đáyABC là tam

giác đều cạnhavà điểmA0 cách đềuA,B,CbiếtAA0= 2a

√3

4 C a

3√3

4 D a

3√10

4

Câu 30 Cho hình trụ có đường kính đáy làa, mặt phẳng qua trục

của hình trụ cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích là3a2 Tính

diện tích toàn phần của hình trụ

BD = 2a, góc giữa đường chéo AB0 của mặt bên (ABB0A0)hợp với

mặt phẳng đáy một góc60◦ Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độOxyzcho hai điểmA(3; 1; 2),

B(1; 5; 4) Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng

trung trực của đoạnAB?

A x − 2y − z + 7 = 0 B x − 2y − z + 1 = 0

C x − 2y − z + 13 = 0 D 2x + v − z − 4 = 0

Câu 33 Trong không gianOxyz, cho hai mặt phẳng(P ) : x + 2y −

2z − 6 = 0và(Q) : x + 2y − 2z + 3 = 0 Khoảng cách giữa hai mặt

phẳng(P )và(Q)bằng

Câu 34 Chu vi của một đa giácn cạnh là215, số đo các cạnh của

đa giác lập thành một cấp số cộng với công said = 4 Biết cạnh lớnnhất có độ dài là51 Tính số cạnh của đa giác

Câu 35 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = 1,

AD = AA0= 2 Tính độ dài đường chéoAC0

Câu 40 Dân số thế giới được tính theo công thứcS = A · enitrong

đóAlà dân số của năm lấy làm mốc tính,Slà dân số saunnăm,ilà

tỉ lệ tăng dân số hàng năm Cho biết năm2005Việt Nam có khoảng

80.902.400người và tỉ lệ tăng dân số là1,47%một năm Như vậy, nếu

tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi thì đến năm2019số dân củaViệt Nam sẽ gần với số nào nhất sau đây?

2 D 1

Câu 43 Cho hình chópS.ABCDcó đáy là hình thang vuông tạiA

vàB Hình chiếu vuông góc củaS trên mặt đáy(ABCD)trùng vớitrung điểmAB BiếtAB = 1,BC = 2,BD =√

10 Góc giữa hai mặtphẳng (SBD) và mặt phẳng đáy là60◦ Tính thể tích V của khốichópS.BCD

A V =

√30

√30

12

C V =

√30

20 D V =3

√30

8

Câu 44 Cho tam giácABC vuông tạiA,AB = 6cm,AC = 8cm.GọiV1là thể tích khối nón tạo thành khi quay tam giácABC quanhcạnhABvàV2là thể tích khối nón tạo thành khi quay tam giácABC

Trang 11

Câu 47 Tổng các hệ số nhị thức Niu-tơn trong khai triển(1 + x)

bằng64 Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển

Câu 49 Trong mặt phẳng, cho đường elip(E)có độ dài trục lớn là

AA0 = 10, độ dài trục nhỏ làBB0 = 6, đường tròn tâm 0có đường

kính làBB0 (như hình vẽ bên dưới)

Tính thể tích V của khối tròn

xoay có được bằng cách cho miền

hình hình phẳng giới hạn bởi

đường elip và được tròn (được

tô đậm trên hình vẽ) quay xung

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y =

BỘ ĐỀ ÔN THI THQG - 8 ĐIỂM.

Câu 1 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáyB và chiều cao

Câu 5 Một hộp có8viên bi xanh và4viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên

3viên bi từ hộp đó Xác suất để lấy được ba viên bi cùng màu là

Câu 20 Cho hàm số y = f (x) xác định trên R và có đạo hàm

f0(x) = x2(x + 1)(x2− 1), với∀x ∈ R Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng(−∞; 1)

B Hàm số đã cho có3cực trị

C Hàm số đã cho đồng biến trên R

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng(0; +∞)

... trình(m−2)x2+2(4−3m)x+10m−1160

(1)

GọiSlà tập hợp số nguyên dươngmđể bất phương trình nghiệm

đúng với mọix < −4 Khi số phần tử tậpS

BỘ ĐỀ ÔN THI THQG - ĐIỂM.

Câu... trị tham số m để hàm số y =

BỘ ĐỀ ÔN THI THQG - ĐIỂM.

Câu Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáyB chiều cao

Câu Một hộp có8viên bi xanh và4viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên... class="text_page_counter">Trang 10< /span>

Câu 20 Có điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x − 1

x − thỏamãn tiếp tuyến với đồ thị có hệ số góc bằng20 18?

ã

Ngày đăng: 04/11/2019, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w