1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ 20 đề ăn CHẮC 7 điểm TOÁN FORM CHUẨN 2019 có đáp án, hồ THỨC THUẬN

79 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 6,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ tài liều 20 đề giúp học sinh trung học phổ thông nghiên cưu và ôn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi năm 2020, đầy đủ và khoa học nhất. được nhiều học sinh nghiên cứu và đạt kết quả cao trong các kỳ thi trước

Trang 1

Tất cả VIDEO live chữa chi tiết & File Đáp án chi tiết chỉ có tại group “Thần Tốc Luyện đề ”

Đăng ký vào group học online thì inbox trực tiếp facebook thầy giáo nhé !

Link đăng ký: https://www.facebook.com/Thaygiaothuan.9

ĐỀ 1 Câu 1 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên, mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 

B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 

C Hàm số đồng biến trên khoảng (–1; 3)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;

Câu 2 Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Trang 2

Câu 12 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?

Câu 16 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn1; 2và có đồ thị như hình vẽ

bên.Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên

đoạn1; 2 Giá trị của Mm bằng

1

a a

3 D 3

Trang 3

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 2 2

2xx 8 là

A ( 1;3) B (3;) C ( ; 1) D.(   ; 1) (3; )

Câu 24 Gọi S là diện tích hình phẳng  H giới hạn

bởi các đường: yf x , trục hoành và hai đường thẳng

Câu 25 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a, BC = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Thể tích

của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh trục MN bằng

A

3

.6

a

C 3a 3 D

3

33

 

 là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 32 Một cái tháp có thân là hình trụ và mái là một nửa hình cầu Người ta muốn sơn toàn

bộ mặt ngoài của tháp (kể cả mái) Tính diện tích S cần sơn (làm tròn đến mét vuông)

Trang 4

Câu 33 Họ nguyên hàm của hàm số

 2

( )

1

x x

 với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m

để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định Số phần tử của S

A 3 B 5 C 2 D Vô số

Câu 3 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến

thiên như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm

số yf x( )là

A 0. B 1.

C 2. D 3

x y’

2



Câu 4 Tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số yx42mx22m có 3 điểm cực trị

cùng với gốc tọa độ O tạo thành bốn đỉnh của một hình vuông là

x

 với m là tham số thực Tất cả các giá trị của m để   0;2   0;2

2min max

Trang 5

x y

Câu 9 Đường cong như của hình vẽ bên là đồ thị của

hàm số nào dưới đây?

s  tt , với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc

vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong

khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng

Trang 6

Câu 18 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 9x 3x1 m có nghiệm thực

s ts , trong đó (0)s là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s t là số lượng vi khuẩn A có sau t ( )

phút Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số

lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?

1 2

Câu 27 Cho số phức z   1 2 i Tìm phần ảo của số phức w  2 zz

A Phần ảo của w bằng 2 B Phần ảo của w bằng 2i

C Phần ảo của w bằng 2 D Phần ảo của w bằng 2i

Trang 7

Câu 28 Gọi A và B là hai điểm trong mặt phẳng biểu diễn hai nghiệm phức phân biệt của phương

trình z26z120 Tính độ dài của đoạn thẳng AB

Câu 32 Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất sáu lần liên tiếp Xác suất để số chấm xuất hiện

trong sáu lần gieo là sáu số tự nhiên phân biệt, đồng thời tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo liên

m  D

5

;4

Trang 8

Câu 2 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x1 B Hàm số đạt cực đại bằng 1

C Hàm số đạt cực tiểu bằng 4

3 D Hàm số đạt cực tiểu tại

527

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1  B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;. D Hàm số đồng biến trên khoảng  1; .

Câu 5 Nghiệm của phương trình log2019x 5 13 là

Trang 9

A 2 3a 3 B

3

32

a

3

2 33

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho điểm M3;9;6 Gọi M M M lần lượt là hình chiếu vuông góc của 1, 2, 3

M trên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz Mặt phẳng M M M1 2 3 có phương trình là

Câu 13 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm

số nào dưới đây?

A yx42x2 B 2 1

1

x y x

Vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho là

A Chéo nhau B Trùng nhau C Song song D Cắt nhau

Câu 15 Cho số phức z a bi với a b,  ,i2  1 Môđun của z tính bằng công thức nào sau đây?

Trang 10

Câu 22 Cho hàm số y= f x có đạo hàm       2 4

r

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3  Gọi I là hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox

Phương trình mặt cầu tâm I bán kính IM là

a

.3

3.12

a

C

.3

2.12

a

D

.3

3.6

a

Câu 28 Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi suất là 6,9%/năm Biết rằng tiền lãi hàng năm

được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào dưới

 

13

Số nghiệm thực của phương trình 4f 2 3 x 1 0 là

Câu 30 Diện tích phần tô đậm trong hình vẽ bên được tính theo công

thức nào dưới đây?

2 3

Trang 11

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 32 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' ABa 3 và ADa (tham

khảo hình vẽ) Góc giữa hai đường thẳng B D' ' và AC bằng

Câu 34 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 1i z

A Đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R 2 B Đường tròn tâm I(1; 0), bán kính R 2

C Đường tròn tâm I(-1; 0), bán kính R 2 D Đường tròn tâm I(0; -1), bán kính R 2

Câu 35 Cho

5 2 3

Trang 12

A 1

1

m m

 

 

Câu 4 Một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 4 bi vàng Có bao nhiêu cách

lấy 7 viên bi đủ cả 3 màu, trong đó có 3 bi xanh và nhiều nhất 2 bi đỏ ?

B.sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x sin 0

2

x x

2

x x

Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là

A Đường thẳng qua S và song song với CD

B Đường thẳng qua S và song song với AD

C.Đường thẳng SO với O là tâm hình bình hành ABCD

D Đường thẳng qua S và cắt AB

Câu7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA  (ABCD) AE và AF là các đường cao của

tam giác SAB và SAD Khẳng định nào dưới đây đúng?

A SC  (AFB) B SC  (AEC) C SC  (AED) D SC  (AEF)

Câu 8 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A x0  1 là điểm cực tiểu của hàm số

B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0

C M 0; 2 là điểm cực đại của đồ thị hàm số

D Hàm số có 5 điểm cực trị

Câu 9 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [-1;1] bằng

Câu 10 Hình bên là đồ thị của hàm số ylog2 x Đường thẳng y1 cắt đồ thị hàm số ylog2xtại bao nhiêu

điểm ?

Trang 13

yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a , xbab Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D

quanh trục hoành được tính theo công thức nào sau đây?

Câu 16[1] Cho số phức z 1 2i Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A z có điểm biểu diễn là M(1;2) B Số phức liên hợp là z  1 2i

C Phần thực của z bằng -2 D z  5

Câu 17 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số

nào dưới đây?

x y

x y x

Trang 14

Câu 22 Số nghiệm thực nguyên âm của bất phương trình

Câu 27 Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z x yi thõa mãn z   1 z 1 i

A đường tròn tâm O(0;0) bán kính bằng 1 B đường thẳng x  y 2 0

C đường thẳng 4x2y 1 0 D hình tròn tâm I(1;1) bán kính bằng 3

Câu 28.Tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình 3

xx m   có ba nghiệm thực phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm dương là

cắt đồ thị  C m tại ba điểm phân biệt A I B, , (theo thứ tự hoành độ từ nhỏ đến lớn) Tiếp tuyến tại A B, của

 C m lần lượt cắt  C m tại điểm thứ hai là M và N Tham số m thuộc khoảng nào dưới đây để tứ giác AMBN

là hình thoi

Trang 15

  D  2;5 Đáp án

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

A là một số hữu tỉ B Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

C Bạn có chăm học không? D Con thì thấp hơn cha

Câu 2 Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y 5 0, d2: 2x4 – 7 0y  , d3: 3x4 –1 0y  Phương trình

đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là :

2 C . D . Câu 7 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là vectơ nào dưới đây?

Câu 8 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây?

A yx42 x2 B y  x3 2x1. C 2 1

.1

x y x

Trang 16

A y  x3 3x21. B yx32x27x1.C 1

.1

x y x

Câu 11 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;4  B Hàm số nghịch biến trên khoảng  2; 4

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0; D Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

Câu 12 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1

x y

Câu 13 Cho hàm số y  x3 3mx2(3m1) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

đã cho có cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng d x: 8y740?

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x10.3x 3 0 có dạng S  a b; , trong đó a b, là các số

nguyên Giá trị của biểu thức P5a2b bằng A 43

Trang 17

ee

C 3e2e D

2

32

  , trong đó m n , là các số nguyên, phân số m

n tối giản Giá trị

m n

Câu 28.Từ một tấm tôn hình bán nguyệt có bán kính R  3 cm người ta cắt ra một hình chữ nhật như hình vẽ

Tính diện tích S của hình viên phân cung AB(kết qủa làm tròn đến hành phần trăm) sao cho diện tích hình chữ

nhật là lớn nhất

A S 2,57cm2 B S 2,75cm2 C S 1, 28cm2 D S 2,58cm2

Câu 29 Xác định phần ảo của số phức z   18 12 i A 12 B 18 C 12 D 12i

Câu 30 Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức  2

Trang 18

Câu 32 Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z

Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  3;  B 64; C ;61 D  ; 3

Câu 2: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

1

x y x

Trang 19

 

'

f x  0  0  0  0 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 B Hàm số đạt cực đại tại x5

C Hàm số có bốn điểm cực trị D Hàm số có hai điểm cực đại

Câu 7: Tìm tất cả các tham số thực m để hàm số

3 2

Câu 8: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ

Tìm tất cả các tham số thực m để phương trình f x( ) 3 m0 có đúng một nghiệm âm

( )

yf xx

A ;0 B 0; C 0; D ;0

Câu 11: Cho hàm số yf x( )ax, với a0,a1 có đồ thị như sau

Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1

Câu 16: Cho phương trình 8 log n xlogm x7 logn x6logm x20190 với m n, là các số nguyên lớn hơn

1 Tìm m n để tích các nghiệm của phương trình là giá trị nguyên nhỏ nhất

Trang 20

A 12 B 20 C 24 D 48

Câu 17: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên khoảng Kg x( ) là hàm số liên tục trên K Khẳng định

nào sau đây sai?

Câu 21: Cho hàm số yf x( )  x3 x23x3 có đồ thị  C Gọi   là tiếp tuyến với  C tại M2; 1 

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C và   biết rằng 1 đơn vị độ dài trên trục Ox bằng 3cm và trên

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho vật thể ( )T nằm giữa hai mặt phẳng x0 và x1 Thiết diện của ( )T

bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0;1 là một tam giác đều cạnh

Trang 21

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức w 3 4i z i  , biết số phức z

thỏa z 2 3

A Đường tròn tâm I 6;9 , bán kính R15 B Hình tròn tâm I 6; 9, bán kính R15

C Hình tròn tâm I 6;9 , bán kính R25 D Đường tròn tâm I 6; 9, bán kính R25

Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và chiều cao hình chóp h15cm Biết diện

tích của tam giác BCD là 2

20cm Hỏi thể tích khối chóp S ABCD ?

Câu 29: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang như hình vẽ

Thể tích của khối lăng trụ đó là A 4725 B 6300 C 14175 D 18900

Câu 30: Cho hình chóp S ABC, M là trung điểm của cạnh SA và N là điểm trên cạnh SC sao cho

Câu 31: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt

phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC

a

3

36

a

C

3

33

Câu 34: Cho khối trụ như hình vẽ

Diện tích toàn phần S tp của hình trụ là

A S tp 2rh2r2 B S tp rh2r2 C S tp 2rhr2 D S tp rhr2

Câu 35: Cho hình lập phương cạnh a Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn

đáy ngoại tiếp hình vuông A'B'C'D' Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

Trang 22

Đề 7 Câu 1 Hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là x2 và tiệm cận ngang là y2

2

x y

x y x

C

1 2.2

x y

x y

A Hàm số đồng biến trên 1;3 và nghịch biến trên;0 ; 2;  

B Hàm số đồng biến trên  0; 2 và nghịch biến trên;0 ; 2;  

C Hàm số đồng biến trên ;0 ; 2;  và nghịch biến trên 0; 2

D Hàm số đồng biến trên  0; 2 và nghịch biến trên ; 1 ; 3;  

Câu 3 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số yx32x2 x 1 trên 2;3

1

x y

y' x

Trang 23

Câu 8 Gọi A B, là các giao điểm của đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

a a

a > 0 a

yxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên  2 ;  1;  B Hàm số luôn đồng biến trên  2; 1

C Hàm số luôn đồng biến trên R D Hàm số luôn nghịch biến trên  2 ;  1; 

Câu 13 Cho loga b 1, loga c 4 Giá trị của

 

4 3 3

 C 29

3 D

19.3

Câu 14 Với giá trị nào của m để bất phương trình: 9x 2(m1).3x 32m0 có nghiệm đúng với mọi số

thực : A m2 B m. C 3

2

m  D m   5 2 3; 5 2 3   

Câu 15 Anh A gửi tiết kiệm ngân hàng X một số tiền là 500 triệu đồng theo hình thức: Có kì hạn 3 tháng (sau 3

tháng mới được rút tiền), lãi suất 5 %/năm, lãi nhập gốc (sau 3 tháng anh A không rút tiền ra thì tiền lãi sẽ nhập

vào gốc ban đầu) Hỏi: Để có số tiền ít nhất là 561 triệu đồng thì anh A phải gửi bao nhiêu tháng?

Câu 17 Cho F x G x   , lần lượt là một nguyên hàm của f x   ,g x trên tập K và k h,  Kết luận

nào sau đây là sai?

Trang 24

y x , yx, và đường thẳng y8x được kết quả là: A.12 B.15,75 C.6,75 D.4

Câu 23 Phần thực a và phần ảo b của số phức liên hợp của số phức z 1 3i

A a=1, b=-3 B a=1, b=-3i C a=1, b=3 D a=-, b=1

Câu 24 Cho hai số phức z a bi; z'  a' b'i z' 0 Khẳng định nào đúng?

Câu 30 Số cạnh của hình bát diện đều là A 12 B 8 C 24 D 32

Câu 31 Cho khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy là 10cm, 17cm, 21cm, chiều cao của khối lăng trụ bằng

trung bình cộng của các cạnh đáy Tính thể tích của khối lăng trụ

A 6720cm3 B 448cm3 C 1344cm3 D 3500cm3

Câu 32 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a, BC a 3, SA vuông góc

với mặt đáy Biết góc giữa SC và ABC bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

Câu 33 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 Gọi D là giao điểm của

SA với mp qua BC và vuông góc với SA Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.DBC và S.ABC là:

Câu 34 Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là R=25cm và độ dài đường cao là h=20cm Tính diện tích

xung quanh của hình nón đã cho

A 375 cm B 750 cm C 500 cm D 125 41 cm

Câu 35 Diện tích toàn phần của một hình trụ nội tiếp khối lập phương có thể tích 216 là:

A.s tp 27 B s tp 54 C.s tp 45 D.s tp 42

Trang 25

aa , log 3 log 5

bb Mệnh đề nào dưới đây là

đúng?

A 0loga b1 B loga b1 C logb a0 D 0logb a1

Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA, vuông góc với mặt đáy, SD tạo với mặt

phẳng SAB một góc bằng 30 Tính thể tích V của khối chóp

a

3

6.3

Trang 26

A Hàm số đạt cực đại tại điểm x1 B Hàm số đạt cực đại tại điểm x0.

C Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1 D Hàm số không có điểm cực đại

Câu 10 Một hình trụ có bán kính đáy 4 cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông Tính thể tích V của

Câu 12 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, hai mặt bên SAB và SAC cùng vuông góc

với đáy, SB2a , ABBCa Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là

B

100 100

.2

C

100 100

.6

D

100 100

1 3

.6

Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A với ABa AC, 2a quay xung quanh cạnh AB ta được một khối

nón tròn xoay có đường sinh l bằng bao nhiêu ?

Câu 19 Với các số thực dương a b, 1, ta có các đồ thị hàm số ya x,ylogb x được cho như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 27

A a 1 b B b 1 a C 1 a b D 1 b a.

Câu 20 Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và có các mặt bên đều là hình vuông Thể tích

khối lăng trụ đã cho bằng

3

.3

a

D

3

2.2

a

2

-1 -1

Trang 28

Câu 25 Phương trình đường tròn  C có tâm I 1; 2 và tiếp xúc với đường thẳng : – 2x y 7 0 là:

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB3, BC4, đường thẳng

SA vuông góc với mặt phẳng ABC, biết SA4 Gọi M N lần lượt là chiều cao của A lên cạnh , SBSC

Thể tích khối tứ diện AMNC

A 768

128

384

256.41

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có đỉnh C2; 2; 2 và trọng tâm

 Đường thẳng Δ cắt  P và d lần lượt tại M và N sao cho A1;3; 2

là trung điểm MN Tính độ dài đoạn MN

Câu 33 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

Trang 29

Câu 34 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc

của A xuống ABC là trung điểm củaAB Mặt bên ACC A  tạo với đáy góc 45 Tính thể tích khối lăng

a

C

3

3.16

a

D

3

.16

a

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1 ,   B 2;1;1 ,  C 0;1; 2 Gọi H a b c  ; ; 

là trực tâm của tam giác ABC Giá trị của a b c  bằng

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;0;2 , B3;0;1 và C8;2;0  Viết phương trình mặt

phẳng  P đi qua ba điểm A B, và C

Trang 30

Câu 5: Giải phương trình 2x 5

A xlog 5.2 B x  0. C x  1. D xlog 2.5

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho a 2i 5j7 k Chọn mệnh đề đúng

A a  2;0;0  B a2;5;7  C a2;0;7  D a2; 5;7  

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A0; 3;2 ,  B1;0;1  Viết phương trình của đường thẳng d

đi qua hai điểm AB

A

13

Câu 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC3 ,a BD6aSAa Các mặt phẳng

SAB và SAC cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A V 3 a3 B V 6 a3 C V 9 a3 D V 18 a3

Câu 12: Xét hàm số   1

f x

x

 trên đoạn 1;1  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Giá trị lớn nhất của hàm số f x  trên đoạn 1;1 là  1.

B Giá trị lớn nhất của hàm số f x  trên đoạn 1;1 là 0.

C Hàm số f x  trên đoạn 1;1 không tồn tại giá trị lớn nhất

D Giá trị lớn nhất của hàm số f x  trên đoạn 1;1 là 1.

Câu 13: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 40cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông

bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm , rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái

hộp không nắp

Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất

.3

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a1;0;1 và b1;1;0  Tính góc của hai vecơ ab

A  a b, 90 o B  a b, 45 o C  a b, 60 o D  a b, 30 o

Trang 31

x y

1 2

-1 O

-2

Câu 15: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như sau

Chọn mệnh đề đúng

A Hàm số đạt cực đại tại x  3. B Hàm số đạt cực đại tại x  4.

C Hàm số đạt cực đại tại x   1. D Hàm số đạt cực đại tại x  2.

Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCDAB2 ,a AD  6 a Tính thể tích V của khối trụ được tạo thành khi

quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB

A V 18a3 B V 6a3 C V 24a3 D V 72a3

Câu 17: Số mặt của khối đa diện đều loại  3, 4 là

Câu 18: Cho hàm số yf x  là hàm số bậc ba và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x m có ba nghiệm phân biệt

n n

u

.3

.3

.3

.3

S  

Câu 21: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và f '  xx x1  Chọn mệnh đề đúng

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và 1;

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;

Câu 22: Tìm số các đường tiệm cận (tiệm cận ngang, tiệm cận đứng) của đồ thị hàm số

2 2

4

x y

Trang 32

A SC ABCDB SDABCDC SAABCDD SBABCD

Câu 25: Biết rằng đồ thị sau đây là của một trong bốn hàm số được cho bốn phương án Hỏi hàm số đó là hàm

f x dxx xC

.2

f x dxxC

.3

f x dxxC

.2

f x dxx xC

Câu 29: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi

đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng xa, xbab, xung quanh trục hoành

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A3;0;0 , B0;5;0 và C0;0;7  Viết phương trình theo

đoạn chắn của mặt phẳng    đi qua ba điểm A, BC

Trang 33

2a

Câu 2 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau:

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực đại?

Trang 34

Câu 4 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biên thiên như sau:

Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

A    ; 1 1;  B  ; 1 , 1;   C 1;1 D  0; 2

Câu 5 Với số thực adương và khác 1, log 2 4 a bằng

A 2 2log a  2 B 2 2log a  2 C 2 1log2

Vectơ nào sau đây là vectơ

chỉ phương của đường thẳng  ?

k

 ! !

k n

n A

n k

C ! ! !

k n

n A

n k A

k

Câu 13 Cho cấp số nhân  u có số hạng đầu n u1 2 và số hạng thứ hai u2  1 Hỏi số hạng thứ tư

của  u n bằng bao nhiêu?

Trang 35

A OM 3 B OM  3 C OM  5 D OM 5

Câu 15 Đồ thị của hàm số 2 1

3

x y x

33

y   x x

Câu 17 Cho hàm số f x liên tục trên   và có đạo hàm f  x  x 1 2 x1 3 x Hỏi hàm

số f x có bao nhiêu điểm cực đại?  

Trang 36

Câu 24 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau

S  f x dx f x dx

Câu 25 Cho hình chữ nhật ABCDABa AC,  2a Tính thể tích của khối trụ có được bằng

cách quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AD

A

3

33

Câu 26 Cho hàm số có bảng biến thiên được cho dưới đây

Hỏi tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đó bằng bao nhiêu?

Trang 37

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2f x  m 0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 32 Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20 cm Người ta đổ một lượng

nươc vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10 cm (Hình 1) Nếu bịt kín

miệng phễu và lật ngược phễu lên (Hình 2) thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng giá

trị nào sau đây

A

12

Trang 38

Câu 1 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng .

ABC , SB2a Tính thể tích khối chóp S ABC

a

3

34

a

3

32

 

D

21

x y

Câu 4 Hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên

Trang 39

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 3

Câu 10 Họ các nguyên hàm của hàm số f x sinx2x

A cos xx2C B cos xx2C C cosx 2 C B cosx 2 C

Câu 11 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P :x2y  z 3 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A n1; 2;1  B n1; 2;1 C n1; 2; 3   B n1;1; 3 

Câu 12 Để đi từ A đến C bắt buộc phải đi qua B Từ A đến B có 3 cách để đi, từ B đến C có 4 cách để đi

Hỏi có bao nhiêu cách để đi từ A đến C mà chỉ qua B một lần?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0

C Hàm số không xác định tại x 1 D Hàm số có đúng hai cực trị

Câu 17 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x( ) x x2( 1)(x1), x Số điểm cực trị của hàm số đã cho

-∞

y'

y x

Ngày đăng: 13/11/2019, 08:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w