1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thực hành 4 - TH7

7 292 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hành 4
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Thực hành
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

THỰC HÀNH 4 )

Noi dung:

Su dung cac ham: Sum, Average, Max, Min

Trang 2

THỰC HÀNH 4

HS1: Làm 2 bài dưới đây, lưu vào thư mục D:\opt\tenHS\bai4a

Bài 1: Tính điểm TB của các HS trong lớp, ĐTB lớn nhất và nhỏ nhất của lớp

(Sheet 1)

Bài 2:Tính tổng giá trị sản xuất (Sheet2)

Bảy 2

1 BANG BIEMLOPSA

2 STT HO VATEN TOÁN LÝ SINH VĂN SỬ ĐTB

| 3 | 1 Nguyễn Trường Chinh ử ử 10 3 a| ]

5 3 Ca Duy Đức 8 3 3 ử fi

9 =F Tran Nie Diéu Hiển q 9 10 E E

13

1 TONG GIA TRI SAN XUAT

2 Nam Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ Tổng

h

Trang 3

THỰC HÀNH 4 )

HS2: Lam 2 bai duoi day, lwu vao thu muc D:\lop\tenHS\bai4b.xls

Bài 1: Tính ĐTB, ĐTBLN (điểm trung bình lớn nhất) và ĐTBNN (ĐTB nhỏ nhất)

của lớp (Sheet 1)

Bài 2:Tính tổng giá trị sản xuất (Sheet2)

A B C DUE F G H |

1 BANG BIEMLOP SA

4 2 Lê Hữu Hiệp 10 8 7 3 8

7 5 Vũ Minh Huy 3 8 7 B 3

5 B Nguyễn Phương Huỳnh 8g 825 8 5,5 g

10 ö Lương Thị Mỹ Hương 10 6 9 75 75

11 ĐTB LN

12 ĐTB NN

A B C D E |

1 TONG GIA TRI SAN XUAT

2 Nam Dịch vụ Công nghiệp Nông nghiệp Tấn

3 | 1887 3500 6800 8944

4 1998 3574 8974 8700

5 1999 4063 12000 9422

B 201 4175 13450 9600

7 2001 3812 11200 8512

Trang 4

Bảy 1

HS1: Lam 2 bai duoi day, lwu vao thu muc D:\lop\tenHS\bai4a

Bài 1: Tính điểm TB của các HS trong lớp, ĐTB lớn nhất và nhỏ nhất của lớp

(Sheet 1)

Bài 2:Tính tổng giá trị sản xuất (Sheet2)

1 BANG BIEMLOP SA

3 1 Lương Huỳnh Khương 75 5 10 3

8 B Nguyễn Thị Hoàng Mỹ 5 3,5 5 5,5

1 TONG GIA TRI SAN XUAT

2 Nam Thương mại Công nghiện hông nghiệp _Tôn 3] 2000 5300 6800 8344

4 2001 6512 7600 6700

5 2002 4512 8600 9422

6 2005 4175 8500 9600

7 2004 3812 9100 8512

Trang 5

THỰC HÀNH 4 )

HS2: Lam 2 bai duoi day, lwu vao thu muc D:\lop\tenHS\bai4b.xls

Bài 1: Tính ĐTB, ĐTBLN (điểm trung bình lớn nhất) và ĐTBNN (ĐTB nhỏ nhất)

của lớp (Sheet 1)

Bài 2:Tính tổng giá trị sản xuất (Sheet2)

1 BANG BIEMLOPSBA

A B C D E |

1 TONG GIA TRI SAN XUAT

2 Nam Néng nghiéThueng mai Néng nghiép Tan

3 | 2002 4000 10000 7523| ]

4 5 2005 2004 3696 4063 12000 9856 6400 9121

6 2005 4175 13450 9000

? | 2006 3812 11200 8512

Ngày đăng: 14/09/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w