1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết HH9 chương II

7 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Hh9 Chương Ii
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A-Ba điểm M,N,H cùng nằm trên đường tròn tâm O B-Bốn điểm M,N,H,K không cùng nằm trên O C- Ba điểm M,N,K cùng nằm trên đường tròn tâm O D-Bốn điểm M,N,H,K, cùng nằm trên O * Câu 2: Khoan

Trang 1

Nội dung TN TL TN TL TN TL

CBH số học, đk xác định

căn thức bậc hai 2

Biến đổi đơn giản biểu thức

chức căn bậc hai 1

0.5 1 1.5 1 1.5 2 4 5 7.5

3 2 2 4 5 10 10

Họ & tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA Ngày … Tháng … năm 2005

Lớp : ……… CHƯƠNG II-ĐƯỜNG TRÒN- ĐỀ (I)

Thời gian : 45’

I – TRẮC NGHIỆM : (4đ)

* Câu 1 : Cho tam giác MNP và hai đường cao MH ,NK(Hình 1).Gọi (O) làđường tròn nhận MN làm

đường kính Hãykhoanh tròn câu sai

A-Ba điểm M,N,H cùng nằm trên đường tròn tâm O

B-Bốn điểm M,N,H,K không cùng nằm trên (O)

C- Ba điểm M,N,K cùng nằm trên đường tròn tâm O

D-Bốn điểm M,N,H,K, cùng nằm trên (O)

* Câu 2: Khoanh tròn câu đúng :Đường tròn là hình

A-không có trục đối xứng B-có một trục đối xứng

C-có hai trục đối xứng D-có vô số trục đối xứng

* Câu 3: Khoanh tròn câu đúng :Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng là 2,5cm Vẽ đường

tròn tâm O, đường kính 5cm.Khi đó đường thẳng a :

A-không cắt (O) B-tiếp xúc với (O)

C-cắt (O) D-không tiếp xúc với (O)

* Câu 4: Cho hai đường tròn (O;R)và (O’;r), R>r.Nối mỗi hệ thức ở cột trái với số điểm chung tương

ứng giữa hai đường tròn ở cột phải để được khẳng định đúng

Hệ thức giữa OO’ và R, r

a) OO’ = 0 ; R = r

b) OO’ = R - r

c) OO’ > R + r

Số điểm chung của hai đường tròn (O), (O’)

1) Không có điểm chung 2) có một điểm chung 3) có hai điểm chung 4)có ba điểm chung 5)có vô số điểm chung

Hình 1

M

K O

Trang 2

d) OO’ < R - r

* Câu 5: Khoanh tròn câu đúng:

Trong hình 2 cho OA = 5cm,O’A = 4cm ,AI = 3cm.Độ dài OO’ bằng:

A 9 cm B ( 4+ 7)cm

C.13cm D 41cm Hình 2

II – TỰ LUẬN : (6đ)

Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính AB = 2R.Kẻ các tiếp tuyến Ax ,By cùng phía với nửa (O) đường kính AB Vẽ bán kính OE bất kỳ Tiếp tuyến với nửa đường tròn tại E cắt Ax ,By theo thứ tự ở C ,D a) Chứng minh rằng CD = AC + BD

b) Tính số đo COD

c) Chứng minh :R2 = AC.BD

d) Chứng minh :AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD

BÀI LÀM

Họ & tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA Ngày … Tháng … năm 2005

Lớp : ……… CHƯƠNG II-ĐƯỜNG TRÒN- ĐỀ (II)

Thời gian : 45’

I – TRẮC NGHIỆM : (4đ)

* Câu 1 : Cho tam giácABC và hai đường cao BH ,CK(Hình 1).Gọi (O) làđường tròn nhận BC làm

đường kính Hãykhoanh tròn câu sai

A-Ba điểm B,C,H cùng nằm trên đường tròn tâm O

B-Bốn điểm B,C,H,K không cùng nằm trên (O)

C- Ba điểm B,C,K cùng nằm trên đường tròn tâm O

D-Bốn điểm B,C,H,K, cùng nằm trên (O)

* Câu 2: Khoanh tròn câu đúng: Đường tròn là hình

A-có một trục đối xứng C-có hai trục đối xứng

A-không có trục đối xứng D-có vô số trục đối xứng

* Câu 3: Khoanh tròn câu đúng :Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng là 4cm Vẽ đường

tròn tâm O, đường kính 5cm.Khi đó đường thẳng a :

A-không cắt (O) B-tiếp xúc với (O)

C-cắt (O) D-không tiếp xúc với (O)

* Câu 4: Cho hai đường tròn (O;R)và (O’;r), R > r.Nối mỗi hệ thức ở cột trái với số điểm chung tương

ứng giữa hai đường tròn ở cột phải để được khẳng định đúng

Hệ thức giữa OO’ và R, r

a) OO’ = 0 ; R = r

b) OO’ = R - r

c) OO’ > R + r

Số điểm chung của hai đường tròn (O), (O’)

1) Không có điểm chung 2) có một điểm chung 3) có hai điểm chung 4)có ba điểm chung 5)có vô số điểm chung

3 4 5

I B

A

Hình 1 B

A

C

H K

O

Trang 3

C.13cm D 41cm

II – TỰ LUẬN : (6đ)

Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính CD = 2R.Kẻ các tiếp tuyến Cx ,Dy cùng phía với nửa (O) đường kính CD Vẽ bán kính OM bất kỳ Tiếp tuyến với nủa đường tròn tại M cắt Cx ,Dy theo thứ tự ở A ,B a)Chứng minh rằng AB = AC + BD

b)Tính số đo AOB

c)Chứng minh :R2= AC.BD

d)Chứng minh:CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB

BÀI LÀM

Họ & tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA Ngày … Tháng … năm 2005

Lớp : 9A1……… CHƯƠNG II-ĐƯỜNG TRÒN- ĐỀ (I)

Thời gian : 45’

I – TRẮC NGHIỆM : (4đ)

* Câu 1 : Cho tam giác MNP và hai đường cao MH ,NK(Hình 1).Gọi (O) làđường tròn nhận MN làm

đường kính Hãykhoanh tròn câu sai

A-Ba điểm M,N,H cùng nằm trên đường tròn tâm O

B-Bốn điểm M,N,H,K không cùng nằm trên (O)

C- Ba điểm M,N,K cùng nằm trên đường tròn tâm O

D-Bốn điểm M,N,H,K, cùng nằm trên (O)

* Câu 2: Khoanh tròn câu đúng :Đường tròn là hình

A-không có trục đối xứng B-có một trục đối xứng

C-có hai trục đối xứng D-có vô số trục đối xứng

* Câu 3: Khoanh tròn câu đúng :Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng là 2,5cm Vẽ đường

tròn tâm O, đường kính 5cm.Khi đó đường thẳng a :

A-không cắt (O) B-tiếp xúc với (O)

C-cắt (O) D-không tiếp xúc với (O)

* Câu 4: Cho hai đường tròn (O;R)và (O’;r), R > r.Nối mỗi hệ thức ở cột trái với số điểm chung tương

ứng giữa hai đường tròn ở cột phải để được khẳng định đúng

Hệ thức giữa OO’ và R, r

a) OO’ = 0 ; R = r

b) OO’ = R - r

c) OO’ > R + r

Hình 2 B

Số điểm chung của hai đường tròn (O), (O’)

1) Không có điểm chung 2) có một điểm chung 3) có hai điểm chung 4)có ba điểm chung 5)có vô số điểm chung

Hình 1

M

K O

Trang 4

d) OO’ < R - r

* Câu 5: Khoanh tròn câu đúng:

Trong hình 2 cho OA = 5cm,O’A = 4cm ,AI = 3cm.Độ dài OO’ bằng:

A 9 cm B ( 4+ 7)cm

C.13cm D 41cm Hình 2

II – TỰ LUẬN : (6đ)

Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính AB = 2R.Kẻ các tiếp tuyến Ax ,By cùng phía với nửa (O) đường kính AB Vẽ bán kính OE bất kỳ Tiếp tuyến với nửa đường tròn tại E cắt Ax ,By theo thứ tự ở C ,D a)Chứng minh rằng CD = AC + BD

b)Tính số đo COD và chứng minh :R2 = AC.BD

c)Chứng minh :AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD

d)Tính diện tích tứ giác ABDC theo bán kính R của (O),biết AC = R2

BÀI LÀM

Họ & tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA Ngày … Tháng … năm 2005

Lớp : 9A1……… CHƯƠNG II-ĐƯỜNG TRÒN- ĐỀ (II)

Thời gian : 45’

I – TRẮC NGHIỆM : (4đ)

* Câu 1 : Cho tam giácABC và hai đường cao BH ,CK(Hình 1).Gọi (O) làđường tròn nhận BC làm

đường kính Hãykhoanh tròn câu sai

A-Ba điểm B,C,H cùng nằm trên đường tròn tâm O

B-Bốn điểm B,C,H,K không cùng nằm trên (O)

C- Ba điểm B,C,K cùng nằm trên đường tròn tâm O

D-Bốn điểm B,C,H,K, cùng nằm trên (O)

* Câu 2: Khoanh tròn câu đúng: Đường tròn là hình

A-có một trục đối xứng C-có hai trục đối xứng

A-không có trục đối xứng D-có vô số trục đối xứng

* Câu 3: Khoanh tròn câu đúng :Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng là 4cm Vẽ đường

tròn tâm O, đường kính 5cm.Khi đó đường thẳng a :

A-không cắt (O) B-tiếp xúc với (O)

C-cắt (O) D-không tiếp xúc với (O)

* Câu 4: Cho hai đường tròn (O;R)và (O’;r), R > r.Nối mỗi hệ thức ở cột trái với số điểm chung tương

ứng giữa hai đường tròn ở cột phải để được khẳng định đúng

Hệ thức giữa OO’ và R, r

a) OO’ = 0 ; R = r

b) OO’ = R - r

c) OO’ > R + r

d) OO’ < R - r

Số điểm chung của hai đường tròn (O), (O’)

1) Không có điểm chung 2) có một điểm chung 3) có hai điểm chung 4)có ba điểm chung 5)có vô số điểm chung

3 4 5

I B

A

Hình 2

3 5 6 I

A

B

Hình 1 B

A

C

H K

O

Trang 5

II – TỰ LUẬN : (6đ)

Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính CD = 2R.Kẻ các tiếp tuyến Cx ,Dy cùng phía với nửa (O) đường kính CD Vẽ bán kính OM bất kỳ Tiếp tuyến với nủa đường tròn tại M cắt Cx ,Dy theo thứ tự ở A ,B a)Chứng minh rằng AB = AC + BD

b)Tính số đo AOB và chứng minh :R2= AC.BD

c)Chứng minh:CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB

d)Tính diện tích tứ giác CDBA theo bán kính R của (O),biết AC = R2

BÀI LÀM ĐÁP ÁN PHẦN I:

Câu 1:C ;Câu 2:D ;Câu 3:B; Câu 4:a->5;b->2;c->1;d->1 ;Câu 5:B.Mỗi câu 0.5điểm ;Riêng câu 4 : 2điểm

PHẦN II:

Hình vẽ ;0.5đ

Câu a: (1.5đ)

Ta có :AC = CE(tính chất của hai tiếp tuyến )

DB = DE (tính chất của hai tiếp tuyến )

=> AC + DB = CE + ED = CD

=> CD = AC + DB (Đpcm)

Câu b: (1.5đ)

Ta có :OC là phân giác AOE (tính chất của hai tiếp tuyến )

OD là phâ giác EOD (tính chất của hai tiếp tuyến )

Mà AOE và EOD là hai góc kề bù nên COD = 900

Câu c: (1.5đ)

Ta có : CD là tiếp tuyến của (O) tại E => OE ⊥CD

Xét tam giác vuông COD vuông tại O có OE là đường cao

=> OE2 = CE.ED mà OE2= R2 và CE.ED = AC.BD

=> R2 = AC.BD(Đpcm)

Câu d: (1đ)

Gọi O’ là tâm của đường tròn đường kính CD

Ta có OO’ là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền CD của tam giác vuông COD

=> OO’ = CD2 => OO’ là bán kính của đường tròn đường kính CD(1)

Mặt khác Ax,By là các tiếp tuyến của (O) => CA⊥AB và DB ⊥AB

=> AC // DB => ABDC là hình thang vuông

Xét hình thang ABDC có OA = OB và O’C= O’D

y x

A C

D

E O'

Trang 6

=> OO’ làđường trung bình của hình thang ABDC

=> OO’//CA//BD ,vì AC ⊥AB => OO’⊥AB(2)

Từ (1) và (2) => AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD

*Ghi chú :ĐÁP ÁN ĐỀ II (Như đề I) Riêng lớp 9A 1 bàitoán phần tự luận:

Câu a:1đ;Câu b:2đ;Câu c :1,5đ Câu d:1đ Hình vẽ 0.5đ

GV:Nguyễn Hồng Ân

**************************

Ngày đăng: 14/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Câu 1: Cho tam giác MNP và hai đường cao MH ,NK(Hình 1).Gọi (O) làđường tròn nhận MN làm đường kính .Hãykhoanh tròn câu sai - Kiểm tra 1 tiết HH9 chương II
u 1: Cho tam giác MNP và hai đường cao MH ,NK(Hình 1).Gọi (O) làđường tròn nhận MN làm đường kính .Hãykhoanh tròn câu sai (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w