1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

C11 1 r kinh tế môi trường

16 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 740,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM Phần 1: KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG..  Các phương pháp khác Phần 3: CÁC CÔNG CỤ CHÍNH SÁCH VÀ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG  Công cụ mệnh lệnh hà

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ CÔNG

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các

nội dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi

mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

Trang 3

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Phần 1: KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 Tài nguyên môi trường và phát triển kinh tế

 Nguyên nhân gây suy thoái môi trường

Phần 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ GIÁ TRỊ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 Phương pháp phân tích lợi ích – chi phí

 Các phương pháp khác

Phần 3: CÁC CÔNG CỤ CHÍNH SÁCH VÀ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

 Công cụ mệnh lệnh hành chính và tuyên truyền, giáo dục

 Công cụ kinh tế - tài chính

Phần 4 QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ CHẤT THẢI

 Quản lý tài nguyên thiên nhiên

 Quản lý chất thải

Tài liệu học tập:

1 Lê Ngọc Uyển, Đoàn Thị Mỹ Hạnh và Hoàng Đinh Thảo

Vy Tài liệu hướng dẫn ôn tập: Kinh tế tài nguyên và Môi

trường – Trường Đại học Mở Tp.HCM 2015 (TLHT)

2 Tập slides bài giảng do giảng viên cung cấp (SBG)

Trang 4

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Phần 1: KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 Tài nguyên môi trường và phát triển kinh tế

o Các khái niệm cần nắm vững: Môi trường, chức năng môi trường, 2 quy luật nhiệt động lực học và mô hình cân bằng vật chất, ngoại tác, hàng hoá công

 Nguyên nhân gây suy thoái môi trường

o Các nội dung cần nắm vững: cơ chế hoạt động của thị trường và sự thất bại của thị trường, sự thất bại của chính quyền

Phần 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ GIÁ TRỊ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 Phương pháp phân tích lợi ích – chi phí

o Các nội dung cần nắm vững: Khái niệm phân tích chi phí – lợi ích, nguyên tắc quyết định xã hội, giá sẵn lòng trả, phân tích lợi ích – chi phí theo thời gian

 Các phương pháp khác sử dụng để đánh giá giá trị tài nguyên môi trường

o Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững:

 Tổng giá trị kinh tế

 Các phương pháp: đánh giá ngẫu nhiên; chi phí du hành; định giá hưởng thụ; chi phí cơ hội; chi phí thay

Trang 5

thế; chi trả của chính phủ; nhân – quả; và chi phí thay đổi

Phần 3: CÁC CÔNG CỤ VÀ CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 Công cụ mệnh lệnh hành chính

o Các nội dung và kỹ năng cần nắm vững:

 Mệnh lệnh – kiểm soát; hệ thống nhà nước về bảo vệ môi trường; Hệ thống luật và quy định bảo vệ môi trường; tiêu chuẩn và quy chuẩn môi trường

 Ưu và nhược điểm của công cụ này

 Kết cấu của mỗi loại (tăng bên nào, giảm bên nào, số

dư bên nào)

 Viết hệ quả của phương trình kế toán

 Cho dữ liệu, ghi vào tài khoản chữ T và rút số dư

 Công cụ tuyên truyền giáo dục

o Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững:

 Vài trò, ý nghĩa và tầm quan trọng của công cụ này trong việc quản lý và bảo vệ môi trường, đặc biệt đối với các nhà sản xuất

 Công cụ tài chính kinh tế

o Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững:

 Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền

 Các công cụ kinh tế trực tiếp: Lệ phí xả thải; thuế môi trường; mua bán giấy phép ô nhiễm; quyền sở hữu

 Các công cụ kinh tế gián tiếp: thuế đầu vào; thuế tài nguyên; thuế sản phẩm; thuế xuất nhập khẩu; hệ thống ký thác - hoàn trả; lệ phí sử dụng hay phí dịch

vụ môi trường; phí và lệ phí tiếp cận; thuế phân biệt; lệ

Trang 6

phí quản lý, lệ phí hành chính về cấp giấy phép và kiểm soát

 Các công cụ tài chính: việc trợ, ngân sách bảo vệ môi trường; trợ giá; tín dụng với lãi suất ưu đãi; khấu hao nhanh và các biện pháp khác để thu hút vốn trong nước cho công tác bảo vệ môi trường

Phần 4: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ CHẤT THẢI

 Quản lý tài nguyên thiên nhiên

o Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững: Phân loại tài nguyên, đặc điểm của tài nguyên, vai trò của tài nguyên trong phát triển – kinh tế xã hội và quản lý sử dụng tài nguyên thiên nhiên

 Quản lý chất thải

Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: chất thải và quản lý chất thải; phương pháp xử lý chất thải; quản lý chất thải theo nguyên lý 3R và nguyên tắc xây dựng chính sách ngăn ngừa ô nhiễm

Trang 7

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

1 Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

 Đề kiểm tra bao gồm 40 câu trắc nghiệm được trích từ ngân

hàng đề thi

 Hình thức thi trắc nghiệm nên nội dung đề kiểm tra đủ tất cả

các chương, sinh viên không thể học tủ

 Tuy là hình thức trắc nghiệm nhưng nội dung không chỉ là

lý thuyết mà còn có cả phần tính toán để tìm đáp số đúng

Do vậy sinh viên cần đọc bài tập tự luận có lời giải và luyện tập bài tập tự luận không có lời giải vào cuối mỗi chương

 Cơ cấu đề thi được phân bổ như sau:

 Tổng quan về Kinh tế vĩ mô: 3 câu

 Các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ bản:5 câu

 Xác định sản lượng cân bằng: 6 câu

 Thị trường tiền tệ: 5 câu

 Thị trường ngoại tệ và cán cân thanh toán: 4 câu

 Mô hình AS-AD: 3 câu

 Chính sách kinh tế vĩ mô: 5 câu

 Lạm phát – thất nghiệp: 5 câu

 Tổng hợp: 4 câu

Trang 8

Riêng phần mô hình IS-LM không cho thi vì miễn giảm cho hệ không chính quy

2 Hướng dẫn cách làm bài phần trắc nghiệm

 Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trả lời Có thể

đánh trước trên đề và điền vào sau, nhưng phải dành thời gian cho việc này vì KHÔNG ĐÁNH VÀO BẢNG TRẢ LỜI

SẼ KHÔNG ĐƯỢC TÍNH ĐIỂM

Chọn câu dễ làm trước

Trang 9

Phần 4

ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ THI MẪU

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM (MẪU 1)

ĐỀ THI MÔN: KINH TẾ MÔI TRƯỜNG

Đối tượng thi:

Đại học chính quy tập

trung ☐

Đại học Vừa làm – vừa học

Đại học Đào tạo từ xa

Mã đề thi:

Thời gian làm bài: 75 phút

(Không tính thời gian phát đề)

Được sử dụng tài liệu

Không được sử dụng tài liệu

Câu 1 (3 điểm) Hãy lấy một ví dụ về ngoại tác tiêu cực và

ngoại tác tích cực (liên quan tới môi trường), phân tích các yếu

tố ngoại tác trong đó

Trang 10

Câu 2 (3 điểm) Một doanh nghiệp có hàm chi phí giảm thải

biên và chi phí tổn hại ô nhiễm biên như sau:

MAC = 16 – 2x (usd/tấn)

MEC = 2x (usd/tấn)

Với x - là chất thải gây ô nhiễm (tấn)

a Vẽ 2 đường trên 1 đồ thị

b Tính lệ phí xả thải tối ưu và số tiền phí mà doanh nghiệp phải đóng

c Nếu lệ phí xả thải T = 6, hãy tính thiệt hại xã hội do mức phí không tối ưu này

Câu 3 (4 điểm) Một hãng sản xuất có đường lợi nhuận tư nhân

ròng biên là: MNPB = 30 – Q và đường chi phí tác hại biên là MEC = 2Q

a Vẽ 2 đường MNPB và MEC trên một đồ thị

b Tính thuế t* và doanh thu thuế

c Tính phần thiệt hại của hãng do giảm sản xuất

d Tính lợi ích của hãng sau khi có thuế

- HẾT -

Ngày …… tháng …… năm ……

Xác nhận của lãnh đạo khoa Giảng viên

(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)

Trang 11

ĐÁP ÁN

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN: KINH TẾ MÔI TRƯỜNG

Đối tượng thi:

Đại học chính quy tập

trung ☐

Đại học Vừa làm – vừa học

Đại học Đào tạo từ xa

Mã đề thi:

Thời gian làm bài: 75 phút

(Không tính thời gian phát đề)

Được sử dụng tài liệu

Không được sử dụng tài liệu

Câu 1 (2 điểm)

Học viên lấy được 1 ví dụ về ngoại tác tích cực và 1 ngoại tác tiêu cực và phân tích được các yếu tố sau:

 Tác động phụ

 Có lợi or có hại

 Người thứ 3 và những ảnh hưởng lên người thứ 3

Mỗi ví dụ được 1 điểm

Trang 12

Câu 2 (5 điểm)

a 1,5 điểm:

Vẽ đồ thị đúng, có đủ các thông số: 1 điểm

b Lệ phí xả thải tối ưu được xác định tại giao điểm của

đường MAC và MEC:

 MAC = MEC = T  16-2x = 2x  x = 4  T = 8 (0.5 điểm)

 Số tiền phí mà doanh nghiệp phải đóng: Do phí được xác lập nên, DN sẽ chỉ xả thải tới mức mà tại

đó MAC = T  DN sẽ xả thải tại x = 4  tổng tiền

phí là: 4*8 = 32 (0.5 điểm)

c Với T = 6, DN sẽ xả thải tại MAC = T  16 – 2x = 6  x =

5  MEC = 10 (0.5 điểm)

 Thiệt hại xã hội là diện tích tam giác ABD: ½

AC*BD = ½ (5-4)*(10-6) = 2 (0.5 điểm)

16

8

0

T

4 8 X (lượng thải)

6

5

D

B

A C

10

Trang 13

Câu 3:

a Vẽ đồ thị: 1 điểm

b Thuế t* được xác định tại giao điểm của đường MNPB và

MEC: MNPB = MEC = t*

 30 – Q = 2Q  Q = 10  Thế Q=10 vào phương trình MEC hoặc MNPB  t* = 20 (1 điểm)

Với mức thuế t* = 20, DN chỉ sản xuất khi MNPB còn lớn hơn t*, do đó DN chỉ sản xuất tới mức sản lượng Q = 10

 Tổng doanh thu thuế: 10*20 = 200

c Khi thuế t* được thiết lập, DN sẽ chỉ sản xuất khi nào MNPB

còn lớn hơn t*, do đó DN sẽ giảm sản lượng từ mức sản lượng tối ưu của DN (Q = 30) xuống mức sản lượng tối ưu

20

0

C

30

MEC = 2Q MNPB = 30 -Q

10

E

B

A

t*

D

30

Trang 14

của xã hội (Q = 10)  thiệt hại của DN do giảm sản xuất là phần diện tích nằm dưới đường MNPB giới hạn từ Q = 30 về

Q = 10 (0.5 điểm)

Vậy thiệt hại do DN giảm sản xuất là diện tích tam

giác ABC: ½ AB*AC = ½ 20*(30-10) = 200 (0.5 điểm)

d Với thuế t* = 20, DN sẽ mất đi hai phần:

o Đóng thuế trên mỗi đơn vị sản lượng sản xuất, Q = 10, là:

20*10 = 200 (0.5 điểm)

o Lợi ích do giảm sản lượng từ Q = 30 về Q = 10 là: 200 (câu c)

o Lợi ích còn lại của DN sau khi trừ thuế là diện tích tam giác BDE:

= ½ BD*DE = ½ 10*(30-20) = 50 (0.5 điểm)

- HẾT -

Ngày …… tháng …… năm ……

XÁC NHẬN CỦA LÃNH ĐẠO KHOA GIẢNG VIÊN

(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)

Trang 15

MỤC LỤC

Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3

Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 4

Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 7

Phần 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN 9

ĐỀ THI MẪU 9

ĐÁP ÁN 11

Ngày đăng: 31/10/2019, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w