1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 KINH TE MOI TRUONG

8 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 675,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các phương pháp khác Phần 3: Các công cụ chính sách và quản lý môi trường  Công cụ mệnh lệnh hành chính và tuyên truyền, giáo dục  Công cụ kinh tế - tài chính Phần 4.. o Các khái ni

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ CÔNG

-

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

MÔN KINH TẾ MÔI TRƯỜNG Tài liệu học tập:

1 Lê Ngọc Uyển, Đoàn Thị Mỹ Hạnh và Hoàng Đinh Thảo Vy Tài liệu hướng dẫn ôn tập: Kinh tế tài nguyên và Môi trường – Trường Đại học Mở Tp.HCM 2015

(TLHT)

2 Tập slides bài giảng do giảng viên cung cấp (SBG)

1/ CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Phần 1: Khái quát về kinh tế tài nguyên và môi trường

 Tài nguyên môi trường và phát triển kinh tế

 Nguyên nhân gây suy thoái môi trường

Phần 2: Các phương pháp đánh giá giá trị tài nguyên môi trường

 Phương pháp phân tích lợi ích – chi phí

 Các phương pháp khác

Phần 3: Các công cụ chính sách và quản lý môi trường

 Công cụ mệnh lệnh hành chính và tuyên truyền, giáo dục

 Công cụ kinh tế - tài chính

Phần 4 Quản lý tài nguyên thiên nhiên và chất thải

 Quản lý tài nguyên thiên nhiên

 Quản lý chất thải

B/ CÁCH THỨC ÔN TẬP

Phần 1: Khái quát về kinh tế tài nguyên và môi trường

 Tài nguyên môi trường và phát triển kinh tế

o Các khái niệm cần nắm vững: Môi trường, chức năng môi trường, 2 quy luật nhiệt động lực học và mô hình cân bằng vật chất, ngoại tác, hàng hoá công

o Đọc TLHT trang 9-24, slide 6 tới 27 của Phần 1, trong tập slides bài giảng (SBG) của Đỗ Thị Kim Chi

o Trả lời 3 câu hỏi ở trang 30 của TLHT và 4 câu hỏi ở slide 29 của SBG

 Nguyên nhân gây suy thoái môi trường

Trang 2

o Các nội dung cần nắm vững: cơ chế hoạt động của thị trường và sự thất bại của thị trường, sự thất bại của chính quyền

o Đọc TLHT trang 37-46

o Làm bài tập 1 slide 45 trong SBG và trả lời 3 câu hỏi trang 47 trong TLHT Xem bài giải để rà soát lại kiến thức

Phần 2: Các phương pháp đánh giá giá trị tài nguyên môi trường

 Phương pháp phân tích lợi ích – chi phí

o Các nội dung cần nắm vững: Khái niệm phân tích chi phí – lợi ích, nguyên tắc quyết định xã hội, giá sẵn lòng trả, phân tích lợi ích – chi phí theo thời gian

o Đọc TLHT trang 52-59

o Trả lời câu hỏi 1 và làm bài tập 2 trang 60 của TLHT Xem hướng dẫn trả lời

và bài giải để rà soát lại kiến thức

 Các phương pháp khác sử dụng để đánh giá giá trị tài nguyên môi trường

o Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững:

 Tổng giá trị kinh tế

 Các phương pháp: đánh giá ngẫu nhiên; chi phí du hành; định giá hưởng thụ; chi phí cơ hội; chi phí thay thế; chi trả của chính phủ; nhân – quả; và chi phí thay đổi

o Đọc TLHT trang 63-79

o Trả lời câu hỏi 1, 2 và làm bài tập 3,4 trang 80, 81 của tài TLHT Xem hướng dẫn trả lời để rà soát lại kiến thức

Phần 3: Các công cụ và chính sách quản lý tài nguyên và môi trường

 Công cụ mệnh lệnh hành chính

o Các nội dung và kỹ năng cần nắm vững:

 Mệnh lệnh – kiểm soát; hệ thống nhà nước về bảo vệ môi trường; Hệ thống luật và quy định bảo vệ môi trường; tiêu chuẩn và quy chuẩn môi trường

 Ưu và nhược điểm của công cụ này

 Kết cấu của mỗi loại (tăng bên nào, giảm bên nào, số dư bên nào)

 Viết hệ quả của phương trình kế toán

 Cho dữ liệu, ghi vào tài khoản chữ T và rút số dư

o Đọc TLHT trang 86-90

o Trả lời câu hỏi trang 91 của TLHT Xem hướng dẫn trả lời để rà soát lại kiến thức

Trang 3

 Công cụ tuyên truyền giáo dục

o Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững:

 Vài trò, ý nghĩa và tầm quan trọng của công cụ này trong việc quản lý

và bảo vệ môi trường, đặc biệt đối với các nhà sản xuất

 Công cụ tài chính kinh tế

o Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững:

 Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền

 Các công cụ kinh tế trực tiếp: Lệ phí xả thải; thuế môi trường; mua bán giấy phép ô nhiễm; quyền sở hữu

 Các công cụ kinh tế gián tiếp: thuế đầu vào; thuế tài nguyên; thuế sản phẩm; thuế xuất nhập khẩu; hệ thống ký thác - hoàn trả; lệ phí sử dụng hay phí dịch vụ môi trường; phí và lệ phí tiếp cận; thuế phân biệt; lệ phí quản lý, lệ phí hành chính về cấp giấy phép và kiểm soát

 Các công cụ tài chính: việc trợ, ngân sách bảo vệ môi trường; trợ giá; tín dụng với lãi suất ưu đãi; khấu hao nhanh và các biện pháp khác để thu hút vốn trong nước cho công tác bảo vệ môi trường

o Đọc TLHT trang 94-112

o Trả lời câu hỏi 1 và làm bài tập 2,3 và 4 trang 112 và 113 của TLHT Xem hướng dẫn trả lời để rà soát lại kiến thức

o Làm bài tập từ 1 tới 14 ở cuối slide phần 3 của SBG

Phần 4: Quản lý tài nguyên thiên nhiên và chất thải

 Quản lý tài nguyên thiên nhiên

o Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững: Phân loại tài nguyên, đặc điểm của tài nguyên, vai trò của tài nguyên trong phát triển – kinh tế xã hội và quản lý

sử dụng tài nguyên thiên nhiên

o Đọc TLHT trang 120-130

 Quản lý chất thải

o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: chất thải và quản lý chất thải; phương pháp xử lý chất thải; quản lý chất thải theo nguyên lý 3R và nguyên tắc xây dựng chính sách ngăn ngừa ô nhiễm

o Đọc TLHT trang 132 - 138

o Trả lời 3 câu hỏi trang 139 TLHT, và xem hướng dẫn trả lời để rà soát lại kiến thức

3/ HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a/ Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

Trang 4

Đề kiểm tra là đề thi tự luận gồm lý thuyết và bài tập

 Phần lý thuyết: bao gồm cả nội dung có trong tài liệu học tập, SBG và có câu hỏi vận dụng lý thuyết vào thực tiễn (tuỳ đề)

 Phần bài tập: mỗi đề sẽ gồm từ 1 tới 2 bài tập, mỗi bài từ 3 đến 4 điểm, tuỳ theo sự phân bố câu hỏi lý thuyết của mỗi đề Nội dung bài tập sẽ nằm trong các công cụ kinh tế sau: Thuế ô nhiễm, thuế thải (lệ phí xả thải), giấy phép phát thải hoặc quyền

sở hữu môi trường

o Phần vẽ đồ thị đúng, đủ các thông tin thông thường chiếm từ 1 – 1.5 điểm

o Tính toán chiếm từ 2 – 2.5 điểm

b/ Hướng dẫn làm bài

 Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc thật kỹ để làm đúng và vừa đủ theo yêu cầu của bài Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất thời gian vô ích

 Không cần làm bài theo thứ tự Câu dễ làm trước

 Hầu hết các tính toán thực hiện trên hình vẽ, do đó, cần vẽ đúng và đủ các thông tin trên đồ thị Nhớ cách tính diện tích hình thang vuông, hình tam giác thường và tam giác vuông

 Chú ý đơn vị tiền tệ thống nhất để tránh nhầm lẫn, chọn một đơn vị phù hợp tùy theo

số tiền (ví dụ nếu tất cả đều lớn 1 triệu, dùng đơn vị là triệu)

 Luôn mang theo máy tính cá nhân (caculator) để thực hiện các phép toán

 Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo hiểu biết của mình Không chép từ sách vào, nếu chép sẽ không được tính điểm

 Chép bài người khác sẽ không được tính điểm

4/ ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM (MẪU 1)

Đối tượng thi:

Đại học chính quy tập trung ☐ Đại học Vừa làm – vừa học ☒ Đại học Đào tạo từ xa ☒

Mã đề thi:

Thời gian làm bài: 75 phút

(Không tính thời gian phát đề)

Được sử dụng tài liệu ☒ Không được sử dụng tài liệu ☐

Trang 5

Câu 1/ (3 điểm) Hãy lấy một ví dụ về ngoại tác tiêu cực và ngoại tác

tích cực (liên quan tới môi trường), phân tích các yếu tố ngoại tác trong

đó

Câu 2/ (3 điểm) Một doanh nghiệp có hàm chi phí giảm thải biên và chi

phí tổn hại ô nhiễm biên như sau:

MAC = 16 – 2x (usd/tấn) MEC = 2x (usd/tấn) Với x - là chất thải gây ô nhiễm (tấn)

a/ Vẽ 2 đường trên 1 đồ thị

b/ Tính lệ phí xả thải tối ưu và số tiền phí mà doanh nghiệp phải

đóng

c/ Nếu lệ phí xả thải T = 6, hãy tính thiệt hại xã hội do mức phí

không tối ưu này

Câu 3/ (4 điểm) Một hãng sản xuất có đường lợi nhuận tư nhân ròng

biên là: MNPB = 30 – Q và đường chi phí tác hại biên là MEC = 2Q

a Vẽ 2 đường MNPB và MEC trên một đồ thị

b Tính thuế t* và doanh thu thuế

c Tính phần thiệt hại của hãng do giảm sản xuất

d Tính lợi ích của hãng sau khi có thuế

- HẾT -

Ngày …… tháng …… năm ……

Trang 6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM

(MẪU 1)

KHOA KINH TẾ VÀ LUẬT

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN: KINH TẾ MÔI TRƯỜNG

Đối tượng thi:

Đại học chính quy tập trung ☐ Đại học Vừa làm – vừa học ☒ Đại học Đào tạo từ xa ☒

Mã đề thi:

Thời gian làm bài: 75 phút

(Không tính thời gian phát đề)

Được sử dụng tài liệu ☒ Không được sử dụng tài liệu ☐ Câu 1/ (2 điểm)

Học viên lấy được 1 ví dụ về ngoại tác tích cực và 1 ngoại tác tiêu cực

và phân tích được các yếu tố sau:

 Tác động phụ

 Có lợi or có hại

 Người thứ 3 và những ảnh hưởng lên người thứ 3

Mỗi ví dụ được 1 điểm

Câu 2/ (5 điểm)

a 1,5 điểm:

 Vẽ đồ thị đúng, có đủ các thông số: 1 điểm

b/ Lệ phí xả thải tối ưu được xác định tại giao điểm của đường MAC và MEC:

 MAC = MEC = T  16-2x = 2x  x = 4  T = 8 (0.5 điểm)

16

8

0

T

6

5

D

B

10

Trang 7

 Số tiền phí mà doanh nghiệp phải đóng: Do phí được xác lập nên, DN sẽ chỉ xả thải tới mức mà tại đó MAC = T  DN sẽ xả thải tại x = 4 

tổng tiền phí là: 4*8 = 32 (0.5 điểm)

c/ Với T = 6, DN sẽ xả thải tại MAC = T  16 – 2x = 6  x = 5  MEC =

10 (0.5 điểm)

 Thiệt hại xã hội là diện tích tam giác ABD: ½ AC*BD = ½ (5-4)*(10-6)

= 2 (0.5 điểm)

Câu 3:

a Vẽ đồ thị: 1 điểm

b Thuế t* được xác định tại giao điểm của đường MNPB và MEC: MNPB = MEC = t*

 30 – Q = 2Q  Q = 10  Thế Q=10 vào phương trình MEC hoặc MNPB  t* = 20 (1 điểm)

Với mức thuế t* = 20, DN chỉ sản xuất khi MNPB còn lớn hơn t*, do đó

DN chỉ sản xuất tới mức sản lượng Q = 10  Tổng doanh thu thuế: 10*20

= 200

c Khi thuế t* được thiết lập, DN sẽ chỉ sản xuất khi nào MNPB còn lớn hơn t*, do đó DN sẽ giảm sản lượng từ mức sản lượng tối ưu của DN (Q = 30) xuống mức sản lượng tối ưu của xã hội (Q = 10)  thiệt hại của DN do giảm sản xuất là phần diện tích nằm dưới đường MNPB giới hạn từ Q =

30 về Q = 10 (0.5 điểm)

Vậy thiệt hại do DN giảm sản xuất là diện tích tam giác ABC: ½ AB*AC

= ½ 20*(30-10) = 200 (0.5 điểm)

20

0

C

30

MEC = 2Q MNPB = 30 -Q

10

E

B

A

t*

D

30

Trang 8

d Với thuế t* = 20, DN sẽ mất đi hai phần:

o Đóng thuế trên mỗi đơn vị sản lượng sản xuất, Q = 10, là: 20*10 = 200

(0.5 điểm)

o Lợi ích do giảm sản lượng từ Q = 30 về Q = 10 là: 200 (câu c)

o Lợi ích còn lại của DN sau khi trừ thuế là diện tích tam giác BDE:

= ½ BD*DE = ½ 10*(30-20) = 50 (0.5 điểm)

- HẾT -

Ngày …… tháng …… năm ……

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w