Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP Chương 1: PHẦN MỀM TÍNH TOÁN CẤP NƯỚC EPANET Tóm tắt lý thuyết o Khái niệm EPANET o Các khả năng ứng dụng của mô hình EPANET o Các khái niệm cần nắm vững: tổn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 2MỤC ĐÍCH
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ
xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội
dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa
kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm
tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Hướng dẫn làm báo cáo
Phần 5: Đề thi, Đề báo cáo mẫu và đáp án Cung cấp một đề
thi, đề báo cáo mẫu và đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
Phần 6 Các tiêu chuẩn xây dựng cần tham khảo
Trang 3Phần 1
CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: PHẦN MỀM TÍNH TOÁN CẤP NƯỚC EPANET
Trang 4Phần 2
CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương 1: PHẦN MỀM TÍNH TOÁN CẤP NƯỚC EPANET
Tóm tắt lý thuyết
o Khái niệm EPANET
o Các khả năng ứng dụng của mô hình EPANET
o Các khái niệm cần nắm vững: tổn thất năng lượng, lưu lượng trong đường ống, lưu lượng cấp vào, lưu lượng tiêu thụ…
số không điều hòa giờ, nhu cầu lưu lượng chữa cháy
Đọc TCXD 33:2006« Cấp nước – Mạng lưới đường ống
và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế »; TCVN 2622:1995
« Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế »
o Làm bài báo cáo mẫu số 1A
Hướng dẫn sử dụng phần mềm EPANET
Trang 5o Thiết lập bản vẽ vùng nghiên cứu
o Vẽ các đối tượng
o Hướng dẫn nhập số liệu vào EPANET: nhập đơn vị sử dụng, nhập số liệu nút, nhập Pattern, nhập số liệu đường ống, nhập số liệu đài nước, nhập số liệu đường đặc tính bơm…
o Chạy mô phỏng
Đọc TLHT
o Làm bài báo cáo mẫu số 1B
Khai thác kết quả
o Xem kết quả: dạng đồ thị, dạng Animation
o Một số kết quả: lưu lượng trong các đường ốngtheo thời gian, lưu lượng bơmtheo thời gian, chiều sâu nước trong đài theo thời gian, vận tốc đường ống theo thời gian, áp suất trong các nút theo thời gian,
Đọc TLHT
o Khai thác kết quả từbáo cáo mẫu số 1B
Chương 2: PHẦN MỀM TÍNH TOÁN THOÁT NƯỚC SWMM
Trang 6o Phác họa sơ đồ mạng lưới thoát nước gồm các hố ga và tuyến cống
o Xác định được:hệ số dòng chảy Ci, diện tích đảm nhận của
hố ga, cường độ mưa thiết kế trên lưu vực …
Đọc TCVN 7957-2008: Thoát nước – Mạng lưới và Công trình bên ngoài – Tiêu chuẩn thiết kế
o Xem kết quả: dạng đồ thị, dạng Animation
o Một số kết quả: đường mặt nước trắc dọc, chiều sâu nước theo thời gian tại nút
o Đọc TLHT
o Khai thác kết quả từ báo cáo mẫu số 2
Trang 7Phần 3
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề
Hình thức kiểm tra tự luận
b Hướng dẫn làm bài kiểm tra
Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc thật kỹ
để làm đúng và vừa đủ theo yêu cầu của bài Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất thời gian vô ích
Không cần làm bài theo thứ tự Câu dễ làm trước
Các yêu cầu tính toán cần làm cẩn thận theo một thứ tự để tránh bỏ sót
Chú ý đơn vị của các đại lượng phải thống nhất để tránh nhầm lẫn, chú ý các đơn vị phải chính xác theo công thức
Phần nhận xét, phân tích viết súc tích, đầy đủ và trình bày theo hiểu biết của mình Không chép từ sách vào, nếu chép sẽ không được tính điểm
Chép bài người khác sẽ không được tính điểm
Trang 8Phần 4
HƯỚNG DẪN LÀM BÁO CÁO
a Nội dung báo cáo
Đề báo cáo bao gồm hai phần cho 2 phần mềm: EPANET và SWMM
Phần 1: Ứng dụng EPANET
o Tính toán các thông số cần thiết
o Khai báo, mô phỏng hệ thống bằng phần mềm EPANET dựa trên các số liệu đã tính toán
o Khai thác kết quả
o Nhận xét
Phần 1: Ứng dụng SWMM
o Tính toán các thông số cần thiết
o Khai báo, mô phỏng hệ thống bằng phần mềm SWMM dựa trên các số liệu đã tính toán
o Khai thác kết quả
o Nhận xét
b Hướng dẫn làm báo cáo
Trước hết phải tìm hiểu yêu cầu của bài, làm tuần tự từng bước theo hướng dẫn của tài liệu để mô phỏng đúng với yêu
Trang 9 Chú ý đơn vị của các đại lượng phải thống nhất để tránh nhầm lẫn
Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo hiểu biết của mình Không chép từ sách vào, nếu chép sẽ không được tính điểm
Chép bài người khác sẽ không được tính điểm
Trang 10Thời gian làm bài: 90 phút
SV được sử dụng tài liệu
Câu 1 (5 điểm): SV nộp báo cáo (đề nghị giám thị thu báo cáo) Câu 2 (3 điểm):
Hãy tính lưu lượng nước cấp cho khu dân cư sau:
Khu dân cư có số dân là 15000 người, tiêu chuẩn cấp nước sinh
hoạt q = 200 lít/người.ngày, tỷ lệ dân số được cấp nước 95%, max
Trang 11Diện tích rửa đường: 16 ha; thời gian rửa đường từ 5h đến 8h (3h)
b Hãy tính: Lưu lượng tưới cây (theo ngày và theo giờ)
c Hãy tính: Lưu lượng rửa đường cây (theo ngày và theo giờ)
d Hãy tính: Lượng nước thất thoát (theo ngày và theo giờ)
e Hãy tính: Lưu lượng nước sinh hoạt giờ thứ i (Qi) Ghi chú: cho hệ số không điều hòa giờ Ki ở bảng 1 bên dưới
f Hãy tính: Hệ số Pattern cho từng loại nhu cầu dùng nước (sinh hoạt, tưới cây, tưới đường, thất thoát)
Bảng 1: Hệ số không điều hòa giờ Ki
Trang 13Câu 3 (1 điểm):
Hãy nhận xét biểu đồ sau (hình 1):
Từ biểu đồ ta đọc được những giá trị gì?
Từ biểu đồ này cho thấy việc mô phỏng có như mong muốn không? Nếu không, hãy nêu cách khắc phục
Hình 1: Biểu đồ áp suất nước trong đài nước
Trang 14Câu 4 (1 điểm):
Hãy nhận xét hình sau (hình 2):
Từ biểu đồ ta đọc được những giá trị gì?
Từ biểu đồ này cho thấy vấn đề gì? Nếu không đúng yêu cầu
kỹ thuật đối với hệ thống, hãy nêu cách khắc phục
Hình 2: Chiều sâu mực nước trong cống thoát nước
Trang 15ĐÁP ÁN
Câu 1 (5 điểm): SV nộp báo cáo (đề nghị giám thị thu báo cáo) Câu 2 (3 điểm):
a Nước sinh hoạt :
Lưu lượng trung bình dùng nước cho sinh hoạt trong ngày :
Lưu lượng dùng nước cho sinh hoạt lớn nhất trong ngày :
Hệ số dùng nước không điều hòa giờ:
K h,max = max max = 1,2 x 1,25 = 1,5
Lưu lượng giờ tính toán lớn nhất:
Lưu lượng giờ tính toán trung bình:
3 ,
Trang 16b Nước tưới cây:
Tiêu chuẩn tưới cây: qt,cây = 4 (l/m 2 lần), diện tích Ft,cây = 4 ha
Lưu lượng tưới cây: Qt,cây,ng = 10nqtFt = 10.1 4 4 = 160(m 3 /ng)
c Nước rửa đường:
Tiêu chuẩn rửa đường: qt,đường = 1,2 (l/m 2 lần), diện tích Ft,đường =
Trang 17e Lưu lượng nước sinh hoạt giờ thứ i (Q i ):
Trang 18f Hệ số Pattern:
Giờ Pattern
sinh hoạt
Pattern tưới cây
Pattern tưới đường
Pattern thất thoát
Trang 19Câu 3 (1 điểm):
Mực nước max trong đài: 7 m
Mực nước min trong đài: 2,6 m
Mực nước ban đầu trong đài: 7 m
Vào những giờ cao điểm, mực nước trong đài xuống giá trị min Vào những giờ ít dùng nước, mực nước trong ở giá trị max Biểu đồ này cho thấy đài nước điều hòa trong khoảng thời gian
mô phỏng là 72h (3 chu kỳ), như vậy việc mô phỏng như mong muốn
Trang 20ĐỀ BÁO CÁO MẪU VÀ ĐÁP ÁN BÀI 1: ỨNG DỤNG PHẦM MỀM EPANET
1A Hãy tính lưu lượng nước sinh hoạt cấp cho khu dân cư và lưu lượng tưới cây và rửa đường dựa theo TCXDVN 33:2006
“CẤP NƯỚC - MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ” cho khu dân cư sau :
Khu dân cư nằm trong nội đô của khu đô thị loại 1 với số dân là
27480 người, K ng, max=1,1 ; max = 1,2
Diện tích tưới cây: 5,28 ha; thời gian tưới cây từ 19h đến 24h; 1 lần tưới ; qt,cây = 4 (l/m 2 lần),
Diện tích rửa đường: 17,1 ha ; thời gian rửa đường từ 6h đến 8h
và từ 16h đến 18h; 1 lần rửa ; qt,đường = 1,2 (l/m 2 lần)
Hãy tính lưu lượng trung bình dùng nước cho sinh hoạttrong ngày, lưu lượng dùng nước cho sinh hoạt lớn nhất trong ngày, lưu lượng giờ tính toán, lưu lượng tưới cây và rửa đường, lượng nước thất thoát (20% tổng lượng nước sinh hoạt + rửa đường + tưới cây)
Hãy tính hệ số Pattern cho từng loại nhu cầu dùng nước (sinh hoạt, tưới cây, tưới đường, thất thoát)
Hãy vẽ biểu đồ chế độ dùng nước trong ngày
Trang 21ĐÁP ÁN
Nội đô của khu đô thị loại 1(năm 2015) => có thể lấy tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt q = 180 lít/người.ngày, tỷ lệ dân số được cấp nước 92%
1 Nước sinh hoạt :
Lưu lượng trung bình dùng nước cho sinh hoạt trong ngày :
Lưu lượng dùng nước cho sinh hoạt lớn nhất trong ngày :
Hệ số dùng nước không điều hòa giờ:
K h,max = max max
Chọn max = 1,2; dân số 27480 => max = 1,19
Trang 222 Nước tưới cây, rửa đường:
Lưu lượng tưới cây và rửa đường:
Tiêu chuẩn tưới cây:
qt,cây = 4 (l/m 2 lần), diện tích Ft,cây = 5,28 ha
Tiêu chuẩn rửa đường:
qt,đường = 1,2(l/m 2 lần), diện tích Ft,đường = 17,1 ha
Lưu lượng tưới cây:
Trang 23Tổng lưu lượng tưới cây và rửa đường:
t ngay
Q
Trang 24Patter tưới cây
Pattern tưới đường
Pattern thất thoát
Trang 25 Cột (2): tra Bảng 6 (slides bài giảng) ứng với
Kh,max =1,428 (theo đề bài)
Cột (7) = (3) + (4) + (5) + (6)
Cột (8) = (7) x 100% / (7)
Cột (9) = (3) / trung bình(3) (hay Cột (9) = (3) / Qh,tb)
Trang 26BIỂU ĐỒ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC SINH HOẠT: sử dụng số liệu cột (3) để vẽ
BIỂU ĐỒ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC TỔNG: … sử dụng số liệu cột (7) để vẽ
Tính theo đơn vị l/s (để nhập số liệu vô EPANET):
Lưu lượng giờ tính toán trung bình (nước sinh hoạt):
Trang 27 Lưu lượng thất thoát: Qthat thoát =
3600
Lưu lượng cung cấp cho 1 nút: (Giả sử mạng lưới có Tổng số nút = 9)
Lưu lượng giờ tính toán trung bình (nước sinh hoạt):
Lưu lượng tưới cây: Qt,cây,h = 9, 78 1, 09 ( / )
Số liệu này sẽ được khai báo trong EPANET cho từng nút
1B.Cho một mạng lưới như hình sau.Dùng EPANET để mô phỏng
hoạt động của mạng lưới trong 72h
Hình: Sơ đồ mạng lưới
, ,
57,94
6, 43 ( / ) 9
h tb nut
Trang 28Đơn vị sử dụng trong mô phỏng:
Thời gian mô phỏng: 72 h
Số liệu ban đầu cho mạng lưới như sau:
0,9 0,9 0,9 0,9 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 1,2 Time 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Trang 29Số liệu đường ống :
Số liệu về đài nước số 12
Cao độ đáy đài nước (m) 32
Chiều sâu nước ban đầu (m) 7
Chiều sâu nước min (m) 2
Ghi chú: Thông thường chiều sâu nước ban đầu cho trong đài nước
là chọn ngẫu nhiên, do đó với mô phỏng lần đầu thì sau chu kỳ mực nước đài sẽ không về đúng như ban đầu giả định Để hiệu chỉnh chỉ cần lấy số liệu mực nước đài cuối chu kỳ mô phỏng và gắn giá trị này cho mực nước ban đầu của đài
Trang 31- Định nghĩa thời gian kéo dài mô phỏng : 72h
Vào cửa sổ Browser chọn : / Options / Times
Chọn Total Duration 72
- Hiển thị lên sơ đồ tính ký hiệu nút, đường ống, đài nước bể chứa… Chọn theo đường dẫn sau: View / Options / Notation và chọn:
Trang 32- Hiển thị lên sơ đồ tính có ký hiệu hướng dòng chảy :
Chọn theo đường dẫn sau: View / Options / Flow Arrows và chọn : Arrows Style: Open
- Nhập số liệu nút: Ví dụ cho nút 2
- Nhập số liệu pattern: ví dụ pattern N01 cho nhu cầu dùng nước
Ghi chú: Trong trường hợp pattern cho nhu cầu nước sinh hoạt
Trang 33- Nhập số liệu pattern: ví dụ patten N06 cho hoạt động bơm số 6
Ghi chú: Có thể dùng pattern này để xác định giờ hoạt động của bơm trong chu kỳ dùng nước
- Nhập số liệu đường ống: Ví dụ cho đường ống 1 chiều dài Length=500m, đường kính Diameter=200mm
Trang 34- Nhập số liệu đài nước số 12
- Nhập số liệu bơm nước số 10 và 6
Bơm số 10
Trang 35Bơm số 6
- Nhập số liệu đường đặc tính máy bơm (Pump Curve) ký hiệu
ID 15
Trang 36KHAI THÁC KẾT QUẢ
- Lưu lượng trong các đường ống:
- Lưu lượng bơm số 10:
Trang 37- Áp suất nước trong đài nước TANK 12:
- Vận tốc nước trong các đường ống 1, 2 và 3 :
Trang 38- Áp suất nước tại các nút 2, 3 và 4:
- Cân bằng lưu lượng vào và ra khỏi mạng lưới:
NHẬN XÉT …
Trang 39BÀI 2: ỨNG DỤNG PHẦM MỀM SMWW
Xét lưu vực thoát nước có sơ đồ và số liệu như sau:
Số liệu ban đầu như sau:
- Tiểu lưu vực:
Trạm mưa liên hệ Gage1 Gage1 Gage1 Gage1
GREEN AMPT
GREEN AMPT
Trang 40- Mưa trên lưu vực:
Trạm mưa Gage1 trên lưu vực Số liệu mưa dưới dạng chuỗi thời gian, tính bằng mm/h
Trang 41ĐÁP ÁN
NHẬP SỐ LIỆU VÀO SWMM
- Chọn đơn vị và loại mô hình động lực cho lưu vực:
Hệ đơn vị SI : lưu lương LPS (l/s)
Mô hình thủy lực loại sóng động lực : dynamic wave
Mô hình thấm vào đất : Green Ampt
Trang 42- Xác định thời gian mô phỏng (trong thời gian 3h cho ngày 27/11/2004):
- Số liệu nhập cho tiểu lưu vực S1:
Trang 43- Số liệu đường ống C1:
- Số liệu nút J1:
Trang 44- Trạm mưa trên lưu vực Gage1 Cường độ mưa biểu thị bằng (mm/h) theo thời gian (tên file Mua-Intensity):
Cường độ mưa thiết kế trên khu vực:
Trang 45KHAI THÁC KẾT QUẢ
- Mực nước trong trắc dọc tuyến J5-J2-J4-Out1 sau 45' mưa:
- Quá trình thay đổi mực nước tại các điểm nút:
Trang 46- Lưu lượng thoát ra khỏi lưu vực tại nút Out1:
- Vận tốc dòng chảy trong các ống C4, C5:
Trang 47PHẦN 6 CÁC TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG CẦN THAM KHẢO
Trang 48MỤC LỤC
Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3
Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 4
Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 7
Phần 4 HƯỚNG DẪN LÀM BÁO CÁO 8
Phần 5 ĐỀ THI, ĐỀ BÁO CÁO MẪU 10
Phần 6 CÁC TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG CẦN THAM KHẢO 47