1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G24 1 r thống kê xã hội

16 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo..  Định nghĩa thống kê, các loại thống kê: mô

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA XÃ HỘI HỌC - CÔNG TÁC XÃ HỘI - ĐÔNG NAM Á

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

 Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội

dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

 Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

 Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

PHỤ TRÁCH KHOA XHH – CTXH - ĐNA

Lâm Thị Ánh Quyên

Trang 3

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ THỐNG KÊ

 Định nghĩa thống kê, các loại thống kê: mô tả, diễn dịch

 Vai trò của thống kê trong nghiên cứu KHXH

 Các khái niệm căn bản trong thống kê: số tuyệt đối, số tương đối, dân số, mẫu, các loại biến số, các loại thang đo

Chương 2: THỐNG KÊ MÔ TẢ

 Mục đích của thống kê mô tả

 Trình bày dữ liệu thống kê bằng bảng: các xây dựng bảng dữ liệu thống kê

 Trình bày dữ liệu thống kê bằng đồ thị: các nguyên tắc trình bày và sử dụng đồ thị trong thống kê

Chương 3: THỐNG KÊ MÔ TẢ - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ TẬP TRUNG CỦA BIẾN

 Mục tiêu của đo lường mức độ tập trung của biến

 Các đại lượng đo lường: Mốt (mode), trung vị (median), trung bình (mean), tứ phân vị (quartile)

 Các lưu ý khi dùng các đại lượng đo lường mức độ tập trung

Trang 4

Chương 4: THỐNG KÊ MÔ TẢ - ĐO LƯỜNG ĐỘ BIẾN THIÊN/PHÂN TÁN BIẾN

 Ý nghĩa của đo lường độ biến thiên/phân tán

 Phương sai (variance)

 Độ lệch chuẩn (standard deviation)

 Hệ số biến thiên (coefficient of variation)

Chương 5: PHÂN TÍCH HAI BIẾN

 Ý nghĩa của phân tích hai biến

 Các nguyên tắc trình bày bảng hai biến

 Kiểm định khi-bình phương (chi-square test)

Chương 6: PHÂN TÍCH HAI BIẾN: SO SÁNH TRUNG BÌNH

VỚI KIỂM ĐỊNH t (t-test)

 Ý nghĩa của kiểm định t

 Cách sử dụng kiểm định t

 Kiểm định t cho hai nhóm phụ thuộc (so sánh cặp)

 Kiểm định t cho hai nhóm phụ thuộc (hai nhóm độc lập)

Chương 7: PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (ANOVA)

 Mục tiêu của ANOVA

 Cách thực hiện một phân tích ANOVA

 Bảng ANOVA

 Tỷ lệ tương quan (Êta bình phương)

Chương 8: TƯƠNG QUAN ĐƠN VÀ HỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN

 Ý nghĩa của hệ số tương quan đơn (r)

 Hệ số xác định (r2)

 Phương trình hồi qui tuyến tính đơn

Trang 5

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ THỐNG KÊ

 Định nghĩa về thống kê, các loại thống kê

o Các khái niệm cần nắm vững: thống kê là gì, thống kê mô

tả là gì, thống kê diễn dịch là gì

 Các khái niệm căn bản trong thống kê: số tuyệt đối, số tương đối, dân số, mẫu, các loại biến số, các loại thang đo

o Các khái niệm cần nắm vững: số tuyệt đối thời điểm, số tuyệt đối thời kỳ

o Dân số nghiên cứu là gì, mẫu xác suất, mẫu phi xác suất, biến định tính, biến định lượng, thang đo định danh, thang

đo thứ bậc, thang đo khoảng cách

Chương 2: THỐNG KÊ MÔ TẢ

 Mục đích của thống kê mô tả: nắm được ý nghĩa của việc trình bày dữ liệu là nhằm tóm lược thông tin, làm cho thông tin trở nên dễ hiểu

 Trình bày dữ liệu thống kê bằng bảng: các xây dựng bảng dữ liệu thống kê

o Nắm được cách xây dựng bảng, cách phân tổ,

 Trình bày dữ liệu thống kê bằng đồ thị: các nguyên tắc trình bày và sử dụng đồ thị trong thống kê

Trang 6

o Nắm vững công dụng của từng loại đồ thị

o Cách xây dựng một đồ thị tương ứng với từng loại dữ liệu

Chương 3: THỐNG KÊ MÔ TẢ - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ TẬP TRUNG CỦA BIẾN

 Mục tiêu của đo lường mức độ tập trung của biến

o Cần hiểu được ý nghĩa của các đại lượng đo lường mức độ tập trung

 Các đại lượng đo lường: Mốt (mode), trung vị (median), trung bình (mean), tứ phân vị (quartile)

o Mốt là gì, Việc ứng dụng của Mốt, phương pháp tính Mốt cho bảng tần số phân tổ

o Trung vị là gì, điểm mạnh-yếu của trung vị, cách tính trung

vị cho số liệu thô, bảng tần số và bảng tần số phân tổ

o Ý nghĩa của trung bình, điểm mạnh-yếu của trung bình, cách tính trung bình cho số liệu thô, bảng tần số và bảng tần số phân tổ

o Xem các công thức tính trong slide được giảng viên gửi kèm

Chương 4: THỐNG KÊ MÔ TẢ - ĐO LƯỜNG ĐỘ BIẾN THIÊN/PHÂN TÁN BIẾN

 Ý nghĩa của đo lường độ biến thiên/phân tán

o Nắm được ý nghĩa của việc đo lường độ phân tán: đánh giá tính đại diện của các đại lượng đo lường xu hướng tập trung, so sánh sự đồng đều trong phân phối của các nhóm

 Phương sai (variance)

o Ý nghĩa của phương sai

Trang 7

o Cách tính phương sai cho số liệu thô, bảng tần số và bảng tần số phân tổ

 Độ lệch chuẩn (standard deviation)

o Cách sử dụng độ lệch chuẩn

o Cách tính độ lệch cho số liệu thô, bảng tần số và bảng tần

số phân tổ

 Hệ số biến thiên (coefficient of variation)

o Đặc điểm của hệ số biến thiên

o Cách tính hệ số biến thiên cho số liệu thô, bảng tần số và bảng tần số phân tổ

o Xem các công thức tính trong slide được giảng viên gửi kèm

 Cách sử dụng ba loại hệ số trên trong so sánh các nhóm

Chương 5: PHÂN TÍCH HAI BIẾN

 Ý nghĩa của phân tích hai biến

 Các nguyên tắc trình bày bảng hai biến

o Cách đặt tên bảng, cách sắp xếp vị trí của biến độc lập và biến phụ thuộc, cách tính tỷ lệ % trong bảng hai biến

o Nắm vững cách đọc các con số % trong bảng hai biến

 Kiểm định khi-bình phương (chi-square test)

o Nắm được giả thuyết không và giả thuyết đối

o Cách tính tần số lý thuyết/kỳ vọng

o Cách tính Khi-bình phương

o Cách tính bậc tự do

Trang 8

o Cách tra bảng phân phối Khi-bình phương để bác bỏ hay chấp nhận giả thuyết không

Chương 6: PHÂN TÍCH HAI BIẾN: SO SÁNH TRUNG BÌNH

VỚI KIỂM ĐỊNH t (t-test)

 Ý nghĩa của kiểm định t: ứng dụng của kiểm định t trong so sánh sự khác biệt giữa hai giá trị trung bình

 Cách sử dụng kiểm định t: phân biệt được hai loại kiểm định

t

 Kiểm định t cho hai nhóm phụ thuộc (so sánh cặp)

o Điều kiện áp dụng: hai nhóm có số người (N) như nhau

o Nắm vững các bước thực hiện kiểm định

o Biết cách tra bảng và kết luận giả thuyết

 Kiểm định t cho hai nhóm phụ thuộc (hai nhóm độc lập)

o Điều kiện áp dụng: hai nhóm có số người (N) như nhau

o Nắm vững các bước thực hiện kiểm định

o Biết cách tra bảng và kết luận giả thuyết

Chương 7: PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (ANOVA)

 Mục tiêu của ANOVA

o Biết cách áp dụng ANOVA trong phân tích: so sánh trung bình của ba nhóm trở lên

 Cách thực hiện một phân tích ANOVA

o Tính trung bình chung, trung bình từng nhóm

o Nắm cách tính tổng các độ lệch bình phương: trong nội bộ nhóm và giữa các nhóm

Trang 9

o Tính được các loại phương sai: trong nội bộ nhóm và giữa các nhóm

o Nắm được cách tính tỷ lệ F và tra bảng phân phối F tương ứng với hai bậc tự do

 Bảng ANOVA

 Tỷ lệ tương quan (Êta bình phương): tính E2 khi chấp nhận được H1

Chương 8: TƯƠNG QUAN ĐƠN VÀ HỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN

 Ý nghĩa của hệ số tương quan đơn (r)

o Xác định xem hai biến có phải là biến định lượng hay không

o Biết cách tính hệ số r theo 1 trong 3 công thức

o Cách giải thích hệ số r

 Hệ số xác định (r2)

o Nắm được cách tính r2

o Cách giải thích r2

 Phương trình hồi qui tuyến tính đơn

o Nắm được ý nghĩa của phương trình hồi qui tuyến tính đơn

o Biết cách tính các hệ số a, b trong phương trình hồi qui

o Cách viết phương trình hồi qui

o Cách giải thích các hệ số trong phương trình

Trang 10

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a/ Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

Đề kiểm tra bao gồm hai phần trắc nghiệm và tự luận, hoặc đọc các số liệu/giải thích số liệu và tự luận

 Phần trắc nghiệm có 4 câu (2 điểm) được phân phối như sau:

 Phần đọc số liệu: đọc số trung bình, trung vị, mốt, phương sai,

độ lệch chuẩn và so sánh hai nhóm xem nhóm nào phân phối đồng đều hơn (2đ)

 Phần tự luận có 2 bài tập, mỗi bài 2,5 điểm được phân phối như sau:

o Bài 1 bao hàm các kiến thức trong chương 3 và 4 (3đ)

o Bài 2 bao hàm kiến thức ở chương 5,6,7 và trong đó phần tính toán và 4 điểm, phần nhận định 1điểm

b/ Hướng dẫn cách làm bài phần trắc nghiệm

 Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trả lời Có thể đánh trước trên đề và điền vào sau, nhưng phải dành thời gian cho việc này vì KHÔNG ĐÁNH VÀO BẢNG SẼ KHÔNG ĐƯỢC TÍNH ĐIỂM

 Chọn câu dễ làm trước

Trang 11

c/ Hướng dẫn làm bài phần tự luận

 Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc thật kỹ

để làm đúng và vừa đủ theo yêu cầu của bài Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất thời gian vô ích

 Không cần làm bài theo thứ tự Câu dễ làm trước

 Các yêu cầu tính toán cần làm cẩn thận ở ngoài và chép vào theo một thứ tự để tránh bỏ sót

 Chú ý phần tra bảng để chấp nhận hay bác bỏ giả thuyết H0

 Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo hiểu biết của mình Không chép từ sách vào, nếu chép sẽ không được tính điểm

 Chép bài người khác sẽ không được tính điểm

Trang 12

Phần 4

ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ THI MẪU

MÔN: THỐNG KÊ XH HỌC KỲ 1 NĂM HỌC

LỚP: HỆ: Đại học

Thời gian làm bài: 90 phút

Sinh viên được sử dụng tài liệu Câu 1 Anh/Chị hãy chọn các ý đúng cho các phát biểu sau:

1.1 Khảo sát về giới tính cho thấy giới tính trung bình của Việt Nam là 2,5?

a Đúng b Sai

1.2 Kiểm định t dùng để kiểm định sự khác biệt giữa ba giá trị

trung bình trở lên?

a Đúng b Sai

1.3 Hệ số tương quan r = 0.8 có nghĩa hai biến có tương quan

thuận rất mạnh với nhau?

a Đúng b Sai

1.4 Kiểm định Khi-bình phương dùng kiểm định mối quan hệ giữa hai biến định tính?

a Đúng b Sai

Trang 13

Câu 2 Kết quả khảo sát về tuổi như sau:

Anh/Chị hãy cho biết tuổi trung bình trong bảng số liệu trên là bao nhiêu?

Câu 3 Hãy cho biết có mối tương quan thời gian tự học/ngày với

kết quả học tập hay không? (5đ)

Thời gian tự học (giờ/ngày) Kết quả học tập

Trang 14

ĐÁP ÁN

Bài giải:

Câu 1:

Đáp án: 1.1 (b); 1.2 (b); 1.3 (a); 1.4 (a)

Câu 2: Tính tuổi trung bình trong bảng như sau:

Dùng công thức tính trung bình cho bảng tần số, kết quả là 17,12

Câu 3: Dùng hệ số tương quan r để tính Kết quả r=0,75

Như vậy có mối quan hệ tương quan mạnh và thuận giữa hai biến, tức thời gian tự học càng nhiều thì kết quả học tập càng cao

Trang 15

MỤC LỤC

Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3

Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 5

Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 10

Phần 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN 12

Trang 16

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

THỐNG KÊ XÃ HỘI

LƯU HÀNH NỘI BỘ

In tại Công ty TNHH MTV In Kinh tế, tháng 7/2018

Số 279 Nguyễn Tri Phương, Phường 5, Quận 10

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w