1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 1

60 421 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
Tác giả ThS (Dea). Phạm Nguyễn Cương
Trường học Đại học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2003
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 603 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Chương 1 Tổng quan về Hệ thống thông tin  Chương 2 Mô hình và phương pháp mô hình hóa HTTT  Chương 3 Khởi tạo và lập kế hoạch hệ thống  Chương 4 Xác định yêu cầu hệ thống 

Trang 3

Tài liệu tham khảo

Bahrami Ali Object Oriented Systems Development

McGraw-Hill, Singapore 1999.

Bruce E Wampler The Essence of Object Oriented

Programming with Java and UML Addison –Wesley 2001.

Philippe Kruchten The Rational Unified Process an

Introduction Second Edition Addison – Wesley 2000

OMG OMG Unified Modeling Language Specification An

Adopted Formal Specification of the Object Management

Trang 4

Tài liệu tham khảo

Jeffrey A Hoffer, Joey F George, Joseph S Valicich “ Modern Systems Analysis & Design ” 1999

Kendall & Kendall, “ Systems Analysis and Design ”, 2002

GSTS Nguyễn Văn Ba “ Phân tích thiết kế HTTT ” 2003

ThS Lê Đình Thắng “ Giáo trình phân tích thiết kế HTTT - ĐH

Trang 5

Nội dung

Chương 1 Tổng quan về Hệ thống thông tin

Chương 2 Mô hình và phương pháp mô hình hóa

HTTT

Chương 3 Khởi tạo và lập kế hoạch hệ thống

Chương 4 Xác định yêu cầu hệ thống

Chương 5 Phân tích nghiệp vụ hệ thống

Chương 6 Thiết kế qui trình nghiệp vụ hệ thống

Chương 7 Xây dựng sơ đồ Use case tự động hoá

Chương 8 Phân tích đối tượng hệ thống

Trang 6

Nội dung

Phần 3 THIẾT KẾ

Chương 9 Thiết kế lớp

Chương 10 Thiết kế Use case

Chương 11 Thiết kế dữ liệu hệ thống

Chương 12 Thiết kế cài đặt hệ thống

Chương 13 Thiết kế thử nghiệm

Chương 14 Cài đặt hệ thống

Trang 9

Hệ thống

 Một cách tổng quát hệ thống là một tập hợp các thành phần liên kết với nhau, thể hiện qua một phạm vi

(boundary) xác định, hoạt động kết hợp với nhau nhằm đạt đến những mục đích xác định

Đầu vào

Thành phần

Phạm vi

Đầu ra Giao diện Liên hệ giữa các

thành phần

Trang 10

Môi trường (environment)

Giao diện (interface)

Đầu vào (input)

Đầu ra

Giao diện giữa các Liên hệ

thành phần

Trang 11

tiền mặt, bảng giá, hóa đơn,

Xem cửa hàng bán nước giải khát như một hệ thống

Trang 12

Hệ thống (ví dụ)

Thành phần đọc tín hiệu

Thành phần đọc tín hiệu

Thành phần khuếch đại tín hiệu

Thành phần khuếch đại tín hiệu

Thành phần chuyển đổi tín hiệu

Thành phần chuyển đổi tín hiệu

Thành phần điều khiển tín hiệu

Thành phần điều khiển tín hiệu

Trang 13

Hệ thống tổ chức

gồm các thành phần được tổ chức kết hợp với nhau hoạt động nhằm đạt đến một mục tiêu kinh tế, xã

hội Trong trường hợp này được gọi là hệ thống tổ chức

kinh tế xã hội.

 Mục tiêu

đặt ra trong các hoạt động kinh doanh Ví dụ: bán hàng, sản xuất,…

đặt ra trong các hoạt động xã hội Ví dụ như các hoạt động từ thiện,

y tế,…

 Đặc điểm chung: do con người tạo ra và có sự tham gia của con người.

Trang 14

Mục tiêu: phi lợi nhuận, các dịch vụ của tổ chức nhằm trợ

giúp về tinh thần, vật chất cho con người

Ví dụ: từ thiện (UNICEP), y tế, giáo dục,…

 Kinh tế

Mục tiêu: lợi nhuận, hiệu quả kinh tế Tạo ra giá trị hàng hóa,

dịch vụ phục vụ cho đời sống con người.

Ví dụ: sản xuất sản phẩm, bán hàng, xuất nhập khẩu, ngân

hàng, vận chuyển, điện thoại,…

Hệ thống tổ chức

Trang 15

Môi trường hệ thống tổ chức

 là những thành phần bên ngoài tổ chức tác động lên tổ

chức nhằm cung cấp đầu vào cũng như nhận các đầu ra của tổ chức như là hàng hóa, nguyên vật liệu, thông tin,

Biến đổi Môi trường

Thông lượng nội

hàng hoá dịch vụ tiền

Trang 16

Môi trường tổ chức

chức ???

dòng thông tin vào và ra hệ thống

Trang 17

 Ví dụ: Cửa hàng nước giải khát

tiền mặt, bảng giá, hóa đơn,

Trang 18

Hệ thống quản lý

 Là bộ phận đảm nhận hoạt động quản lý của tổ chức

bao gồm con người, phương tiện, phương pháp và biện pháp để kiểm tra nhằm đưa hoạt động của tổ chức đi

đúng mục tiêu.

Phòng bán hàng

Văn phòng

Kho

Khách hàng

Đơn

vị cung ứng

(7)

(8)

Ranh giới

(1) : Đơn đặt mua nước giải khát của

khách hàng gởi đến bộ phận bán hàng

(2) : Đơn đặt mua nước giải khát đã được

kiểm tra hợp lệ gởi cho văn phòng để

theo dõi và kho để chuẩn bị giao hàng

(3): Thông tin tồn kho và số lượng cần

Trang 19

Cấu trúc hệ thống quản lý

Hệ thống tác nghiệp

Hệ thống thông tin

Hệ thống quyết định

vụ để thực hiện hoàn thành mục tiêu đó

Trang 20

Đối tượng tiếp nhận

khái niệm phản ánh tri thức, sự hiểu biết của con

người về một đối tượng

Trang 21

Thông tin & dữ liệu

Dữ liệu Sản xuất thống tin Thông tin

Trang 22

Nội dung thông tin

 Thông tin tự nhiên

 Thông tin viết (văn bản), thông tin hình ảnh (tranh

ảnh, sơ đồ, biểu đồ,…), thông tin miệng (lời nói),

thông tin âm thanh, xúc giác,…

 Thông tin cấu trúc

 Đ ược chọn lọc từ các thông tin tự nhiên, cô đọng và được cấu trúc hóa dưới dạng các đặc trưng cụ thể

Trang 23

Hoạt động của hệ thống thông tin

Các yêu cầu thông tin

Xác định dữ liệu cần thiết

Tham khảo

dữ liệu

Dữ liệu

Thu thập, điều chỉnh

Trang 25

lưu trử thông tin

- chiếm một tỉ lệ lớn trong toàn

-Mục đích: đáp ứng cho việc theo dõi,

quản lý, đánh giá về tình hình và hoạt động

của hệ thống hiện hành.

-Đối tượng: trưởng, phó phòng và các

lãnh đạo của các chi nhánh

Trang 26

huống thay thế hoặc tình huống

chọn lựa trong tương lai

-Mục tiêu: Trợ giúp các nhà

quản lý có cơ sở để quyết định

các hoạt động

- Đối tượng: các nhà quản lý cấp

cao, nhà phân tích kinh doanh,…

HTTT chỉ đạo (EIS)

- Đặc điểm: nhấn mạnh khả năng

không cấu trúc cho các nhà lãnh đạo cấp cao như ban giám đốc có thể bắt đầu việc khai thác dữ liệu

ở mức độ tổng hợp cao rồi đi xuống các vùng dữ liệu chi tiết xác định để theo dõi hoạt động của từng chi nhánh và của toàn

bộ công ty theo từng yêu cầu

Hệ thống chuyên gia (ES)

-Đối tượng: các nhà quản lý cấp cao,

nhà phân tích kinh doanh

Trang 27

Tổng hợp số theo tháng

Báo cáo nhập xuất tồn NGK

Báo cáo nhập xuất tồn NGK

Báo cáo công nợ

1st Qtr 2nd Qtr 3rd Qtr 4th Qtr

East West North

DSS

Trang 28

truyền thông

Trục các thành phần

Trục các mức nhận thức

Quan niệm

Tổ chức

Vật lý

Trang 29

Các mức nhận thức về HTTT

Quan niệm:

thống

Vật lý:

phương tiện vật lý.

Tổ chức:

truyền thông giữa các bộ phận, xử lý

Trang 30

Hệ thống quan niệm (luận lý) hiện tại

Hệ thống quan niệm (luận lý) mới

mới

Trang 31

5 thành phần HTTT

Dữ liệu : biểu diễn khía cạnh tĩnh của HTTT, gồm

2 lọai:

 Dữ liệu tĩnh:

 Ít biến đổi trong quá trình sống

 Thời gian sống dài

 Ví dụ: hàng hóa, danh sách phòng ban, các quy định, tài sản,

 Dữ liệu biến động:

 Phản ánh các giao tác họat động kinh doanh, dịch vụ

 Thời gian sống ngắn và thường xuyên biến đổi

 Ví dụ: đơn đặt hàng, hóa đơn, giao hàng, thu chi, sản xuất,…

Trang 33

Tương tác giữa dữ liệu và xử lý

Dữ liệu tĩnh

Dữ liệu động

Xử lý

TT, DL lưu

TT, DL khai thác TT, DL thu

thập

TT, DL khai thác

Nguồn

cung cấp

Nguồn khai thác

TT, DL thu thập từ bên ngoài

TT chuyển giao

Trang 34

5 thành phần của HTTT

Con người

 Nhóm người dùng: sử dụng và khai thác hệ thống,

các yêu cầu:

 Nhóm điều hành và phát triển: bao gồm các phân tích viên, thiết kế viên, lập trình viên,…có vai trò trong việc xây dựng và bảo trì hệ thống

Bộ xử lý: máy móc thiết bị dùng để tự động hóa

xử lý thông tin

Trang 35

5 thành phần của HTTT

Truyền thông: phương tiện và cách thức trao

đổi thông tin giữa các bộ xử lý Điện thoại, fax, LAN, WAN, internet,…

PC

PC Server

Trang 37

Các yêu cầu của một phân tích viên hệ thống

Kỹ năng phân tích

 Suy nghĩ hệ thống: tiếp cận đối tượng một cách

toàn cục rồi phân rã dựa trên 9 đặc điểm

Trang 38

Sự liên hiệp (Coupling)

phải thể hiện tối thiểu

Sự kết dính (Cohesion)

lẫn nhau để thực hiện một đơn chức năng, đồng bộ.

Sự liên hiệp (coupling)

Sự kết dính (cohesion)

Trang 39

Các yêu cầu của một phân tích viên hệ thống

Kỹ năng phân tích (tiếp)

vụ hệ thống

Trang 40

Các yêu cầu của một phân tích viên hệ thống

Kỹ năng kỹ thuật: hiểu biết về phần cứng,

phần mềm và các công cụ liên quan ít nhất về tiềm năng và giới hạn

Kỹ năng quản lý:

 Quản lý tài nguyên

 Dự đoán tài nguyên sử dụng (ngân sách)

 Theo dõi và tính toán tài nguyên tiêu thụ

 Học cách sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả

 Đánh giá chất lượng tài nguyên sử dụng

 Bảo đảm an toàn tránh lạm dụng tại nguyên

 Loại bỏ những tài nguyên không cần thiết và quá hạn

Trang 41

Các yêu cầu của một phân tích viên hệ thống

Kỹ năng quản lý (tiếp)

các rũi ro của dự án và khả năng giảm tối thiểu các rũi ro đó

Trang 42

Các yêu cầu của một phân tích viên hệ thống

Kỹ năng giao tiếp (tiếp)

thiệu với các thành viên

Trang 44

Các bước phát triển HTTT thành

HTTT tự động hóa

 Chu trình phát triển hệ thống – SDLC (Systems

Development Life Cycle): bao gồm nhiều giai đoạn từ khi bắt đầu dự án hệ thống cho đến khi kết thúc khai thác hệ thống

 Các giai đoạn trong chu trình có thể thay đổi tùy theo

từng đơn vị (trong khoảng từ 3  20 giai đoạn)

 Việc phát triển tự động hóa HTTT bao gồm 2 khai niệm:

hệ thống

thông qua các giai đoạn của tiến trình

Trang 45

Qui trình phát triển và mô hình trong

Trang 46

Các qui trình phát triển hệ thống

Qui trình thác nước (waterfall- Royce, 1970)

 Gồm 5 giai đoạn, một giai đoạn bắt đầu khi giai đoạn trước nó kết thúc

 Nhược điểm: không có sự quay lui

Trang 47

rõ ràng và chuyển giao theo từng phần

Trang 48

Các qui trình phát triển hệ thống

Qui trình xoắn ốc (Boehm, 1988 )

quản lý rũi ro

trình lặp

Đánh giá các phương án

Phát triển và kiểm

tra

Lập kế hoạch cho chi trình kế tiếp

Xác định mục tiêu, các phương án, các

ràng buộc

Chu trình 1 Chu trình 2 Chu trình 3

Trang 49

Các qui trình phát triển hệ thống

Qui trình phát triển nhanh (RAD – Rapid

Development Application - James Martin, 1991)

 Người phát triển hệ thống và các người sử dụng hệ

thống sẽ làm việc kết hợp chặt chẽ với nhau

 Không phải là một phương pháp luận riêng lẽ mà là

một chiến lược chung để phát triển HTTT, có những đặc điểm sau:

triển trực quan để để biểu diễn tối đa các kết quả đạt được

thống

Trang 50

Các qui trình phát triển hệ thống

martin đề xuất, 1991

Xác lập yệu cầu (Requirement

s planning)

Xác lập yệu cầu (Requirement

s planning)

Thiết kế (User design)

Thiết kế (User design)

Xây dựng (Construction)

Xây dựng (Construction)

Chuyển giao (Cutover) Chuyển giao (Cutover)

Trang 51

Các qui trình phát triển hệ thống

 Dựa trên việc tái sử dụng thành phần phần mềm có sẵn

 Phát triển một phần mềm được thực hiện bằng cách tập hợp lại các thành phần có sẵn

 Là một quy trình lặp, mỗi chu trình gồm 4 giai đoạn

Đánh giá các phương án, thành

Nhận thức, hình thành,

tìm kiếm giải pháp

Chu trình 1 Chu trình 2 Chu trình 3

Trang 52

Các qui trình phát triển hệ thống

Qui trình đồng nhất của Rational (RUP –

Rational Unified Process)

Một vòng lặp trong giai đoạn construction

Trang 53

Các giai đoạn cơ bản của một qui trình

 Qui trình phát triển được chọn trong hệ thống bao gồm 6 giai đoạn: xác định và chọn lựa dự án, khởi tạo và lập kế hoạch dự án, phân tích, thiết kế, cài đặt, và bảo trì.

Trang 54

Các giai đoạn

dự án

Xác định dự án tiềm năng

Xác định dự án tiềm năng

Phân loại và xếp hạng dự án

Phân loại và xếp hạng dự án

Kết quả quyết định:

chấp nhận dự án từ chối dự án hoãn dự án xem xét lại dự án kiểm chứng khái niệm

Kết quả quyết định:

chấp nhận dự án từ chối dự án hoãn dự án xem xét lại dự án kiểm chứng khái niệm

Trang 55

Các giai đoạn

Trang 56

lựa phương án khả thi nhất

 Xác định các lớp và đối tượng quan trọng

 Mô tả yêu cầu hệ thông qua việc xác định tác nhân

và use case

 Mô tả kịch bản chức năng qua các sơ đồ động

Trang 57

Các giai đoạn

 Thiết kế

 Chi tiết hóa các lớp gđ phân tích thành một giải pháp kỹ thuật thực hiện  bổ sung các lớp kỹ thuật tạo ra một kiến trúc kỹ thuật thực hiện

Các lớp phấn tích

Các lớp kỹ thuật bổ sung

Trang 59

 Fix các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng

 Điều chỉnh những thay đổi sao cho phù hợp với các thay đổi hệ thống

 Nâng cấp hệ thống mới

Trang 60

Ví dụ về qui trình phát triển hệ thống

Chuyển giao sử dụng và bảo trì

Ý tưởng về căn nhà

Căn nhà xây xong Yêu cầu về căn nhà

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hóa HTTT - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 1
Hình h óa HTTT (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w