MỤC ĐÍCH Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả.. Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu họ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 3MỤC ĐÍCH
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ
xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội
dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến
thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm tra
và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý
về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và đáp
án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
TRƯỞNG KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Trịnh Thùy Anh
Trang 4Phần 1
CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: GIỚI THIỆU VỀ THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH
Tổng thể và mẫu
Thống kê mô tả và thống kê suy diễn
Các kiểu dữ liệu trong thống kê
Các loại thang đo trong thống kê
Chương 2: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU
Trình bày dữ liệu định tính và định lượng
Biểu đồ Nhánh - Lá
Chương 3: THỐNG KÊ MÔ TẢ
Khuynh hướng trung tâm
Sự phân tán
Sự tương quan
Chương 4: XÁC SUẤT
Định nghĩa xác suất
Quy tắc tính xác suất
Cây xác suất
Quy tắc đếm
Trang 5Chương 5: PHÂN PHỐI XÁC SUẤT RỜI RẠC
Phân phối xác suất rời rạc
Phân phối nhị thức
Phân phối Poison
Chương 6: PHÂN PHỐI XÁC SUẤT LIÊN TỤC
Phân phối xác suất liên tục
Phân phối đều và phân phối chuẩn
Chương 7: PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU VÀ PHÂN PHỐI MẪU
Các phương pháp chọn mẫu
Phân phối mẫu của trung bình mẫu
Chương 8: ƯỚC LƯỢNG
Ước lượng điểm và ước lượng khoảng
Khoảng tin cậy của giá trị trung bình
Khoảng tin cậy của giá trị tỷ lệ
Xác định cỡ mẫu
Chương 9: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT MỘT MẪU
Kiểm định trung bình tổng thể
Kiểm định tỷ lệ tổng thể
Chương 10: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT HAI MẪU
Kiểm định giả thuyết về trung bình 2 tổng thể (trường hợp mẫu
độc lập)
Kiểm định giả thuyết về trung bình 2 tổng thể (trường hợp mẫu
phụ thuộc)
Kiểm định giả thuyết về tỷ lệ hai tổng thể
Trang 6Chương 11: PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI
Phương pháp phân tích phương sai
Bảng ANOVA
Chương 12: TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY TUYẾN TÍNH
Phân tích tương quan
Hồi quy tuyến tính
Kiểm định giả thuyết về mối quan hệ hồi quy tuyến tính
Trang 7Phần 2
CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương 1: GIỚI THIỆU VỀ THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH
Những nội dung cần nắm vững trong tài liệu học tập
o Định nghĩa 1.2
o Định nghĩa 1.3 và 1.4
o Định nghĩa 1.5 và 1.6
o Định nghĩa 1.10 trang 21 và định nghĩa 1.11
o Định nghĩa 1.14 đến 1.18
Làm bài tập trắc nghiệm câu 1.1 đến 1.7 để rà soát lại kiến thức Chương 2: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU
Những nội dung cần nắm vững trong tài liệu học tập:
o Định nghĩa 2.1 và ví dụ
o Các bước lập bảng tần số
o Các bước tạo biểu đồ nhánh và lá trang
Làm bài tập trắc nghiệm câu 2.2 đến 2.5 để rà soát lại kiến thức Chương 3: THỐNG KÊ MÔ TẢ
Những nội dung cần nắm vững: công thức tính các giá trị đặc
trưng và ví dụ minh họa
Trang 8o Công thức 3.1 và 3.2
o Công thức 3.4
o Định nghĩa 3.1 và công thức 3.5
o Định nghĩa 3.2
o Công thức 3.7
o Công thức 3.9 và công thức 3.11
o Công thức 3.13
o Công thức 3.18
Làm bài tập từ câu 3.1 đến câu 3.5 để rà soát lại kiến thức
Chương 4: CƠ BẢN VỀ XÁC SUẤT
Những nội dung cần nắm vững:
o Định nghĩa xác suất: định nghĩa 4.1 đến 4.5
o Công thức tính xác suất 4.1 và 4.4
o Công thức và ví dụ minh họa của nội dung qui tắc tính xác suất: công thức 4.5, 4.6, 4.7, 4.8, 4.9 và 4.10
o Định nghĩa về cây xác suất (định nghĩa 4.9) và ví dụ minh họa
o Công thức và ví dụ minh họa của nội dung qui tắc đếm: công
thức 4.11, 4.12 và 4.13
Làm bài tập từ câu 4.1 đến câu 4.5 để rà soát lại kiến thức
Chương 5: PHÂN PHỐI XÁC SUẤT RỜI RẠC
Những nội dung cần nắm vững:
o Định nghĩa về biến ngẫu nhiên (Định nghĩa 5.1 và 5.2)
o Ví dụ minh họa về phân phối xác suất rời rạc và giá trị kỳ vọng: bảng 5.1, bảng 5.3
Trang 9o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung phương sai và
độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc: công thức 5.4 và 5.5
o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung phân phối nhị thức: định nghĩa 5.3 và công thức 5.6
o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung phân phối
Poisson: định nghĩa 5.4 và công thức 5.10
Làm bài tập từ câu 5.1 đến câu 5.5 để rà soát lại kiến thức
Chương 6: PHÂN PHỐI XÁC SUẤT LIÊN TỤC
Những nội dung cần nắm vững:
o Đặc điểm của phân phối xác suất liên tục
o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung phân phối đều: công thức 6.3
o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung phân phối chuẩn: công thức 6.6
o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung phân phối
chuẩn chuẩn tắc: công thức 6.9
Làm bài tập từ câu 6.1 đến câu 6.5 để rà soát lại kiến thức
Chương 7: PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU VÀ PHÂN PHỐI MẪU
Những nội dung cần nắm vững:
o Lí do chọn mẫu
o Các phương pháp chọn mẫu và ví dụ minh họa
o Định nghĩa và ví dụ minh họa của phân phối mẫu của trung
bình mẫu
Làm bài tập từ câu 7.1 đến câu 7.5 để rà soát lại kiến thức
Trang 10Chương 8: ƯỚC LƯỢNG
Những nội dung cần nắm vững:
o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung khoảng tin cậy của trung bình tổng thể (trường hợp biết trước phương sai/độ lệch chuẩn tổng thể): công thức 8.1
o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung khoảng tin cậy của trung bình tổng thể (trường hợp không biết trước phương sai/độ lệch chuẩn tổng thể): công thức 8.2
o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung khoảng tin cậy của tỷ lệ tổng thể: công thức 8.3 và 8.4
o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung xác định cỡ
mẫu: công thức 8.6 và 8.7
Làm bài tập từ câu 8.1 đến câu 8.5 để rà soát lại kiến thức
Chương 9: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT MỘT MẪU
Những nội dung cần nắm vững:
o Định nghĩa và thủ tục tiến hành kiểm định giả thuyết
o Kiểm định trung bình tổng thể
o Kiểm định tỷ lệ tổng thể
Làm bài tập từ câu 9.1 đến câu 9.5 để rà soát lại kiến thức
Chương 10: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT HAI MẪU
Những nội dung cần nắm vững:
o Kiểm định giả thuyết trung bình hai tổng thể (trường hợp mẫu độc lập) : công thức 10.1, 10.2 và 10.3
o Kiểm định giả thuyết tỷ lệ hai tổng thể: công thức 10.6 và 10.7
Trang 11o Kiểm định giả thuyết trung bình hai tổng thể (trường hợp
mẫu phụ thuộc): công thức 10.8 và 10.9
Làm bài tập từ câu 10.1 đến câu 10.5 để rà soát lại kiến thức Chương 11: PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI
Những nội dung cần nắm vững:
o Công thức tính và ví dụ minh họa về nội dung phân tích phương sai: công thức 11.5 đến 11.8
o Nội dung của bảng ANOVA
Làm bài tập từ câu 11.1 đến câu 11.5 để rà soát lại kiến thức Chương 12: TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY TUYẾN TÍNH
Những nội dung cần nắm vững:
o Phân tích tương quan
o Hệ số tương quan mẫu: công thức 12.1 đặc điểm của hệ số tương quan mẫu
o Kiểm định mối quan hệ tương quan
o Phương trình hồi quy tuyến tính: công thức 12.7 công thức 12.11 và 12.12
o Kiểm định giả thuyết về mối quan hệ hồi quy tuyến tính
o Bài toán Qui hoạch tuyến tính rút ngắn thời gian thực hiện dự án
Làm bài tập từ câu 12.1 đến câu 12.5 để rà soát lại kiến thức
Trang 12Phần 3
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
1/ Hình thức và kết cấu đề thi
Đề kiểm tra có hình thức là tự luận, sinh viên được tham khảo tài liệu khi làm bài, thời gian làm bài là 90 phút cho 3 câu hỏi Điểm đánh giá bài kiểm tra được phân phối như sau: câu số 1- 3 điểm, câu
số 2 - 3 điểm, câu số 3 - 4 điểm
Câu số 1 sẽ bao gồm những nội dung trọng tâm từ chương 1 đến chương 7, trong đó:
o Phần trình bày sẽ chiếm 1.5 điểm
o Phần tính toán chiếm 1 điểm
o Phần nhận xét và kết luận chiếm 0.5 điểm
Câu số 2 sẽ có nội dung trọng tâm từ chương 8 đến chương 10, trong đó:
o Phần trình bày và lập luận sẽ chiếm 1 – 1.5 điểm (tùy mức độ phức tạp)
o Phần tính toán và ra kết quả quyết định chiếm 1 điểm
o Phần nhận xét và kết luận chiếm 0.5 – 1 điểm (tùy mức độ phức tạp)
Câu số 3 sẽ bao gồm những nội dung trọng tâm từ chương 11 đến chương 12, trong đó:
Trang 13o Phần trình bày và lập luận sẽ chiếm 1.5 điểm
o Phần tính toán và ra kết quả quyết định chiếm 2 điểm
o Phần nhận xét và kết luận chiếm 0.5
2/ Hướng dẫn cách làm bài
Đọc kỹ nội dung của câu hỏi, xác định chính xác những yêu cầu của đề bài để có thể làm đúng và kịp thời gian Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm
Không cần làm bài theo thứ tự Câu nào biết trước thì làm trước
Chú ý không bỏ sót phần nội dung lập luận trong các bài toán về xác suất và kiểm định giả thuyết
Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo kết quả mình đã thực hiện được
Chép bài người khác sẽ không được tính điểm
Trang 14Phần 4
ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN
Môn học: Thống kê ứng dụng trong kinh doanh
Thời gian làm bài: 90 phút Sinh viên được sử dụng tài liệu Câu 1 (3 điểm): Trong một cuộc khảo sát của phòng nhân sự, số liệu điều
tra về tuổi của nhân viên tại công ty được ghi nhận như sau:
34; 40; 35; 77; 46; 76; 46; 49; 66; 29; 47; 40; 40; 82; 64; 38; 69; 39; 78; 32; 35; 35; 75; 70; 31; 43; 47; 36; 73; 64; 52; 68; 40; 69; 50; 37; 31; 42; 48; 71; 45; 82; 39; 40; 37; 46; 47; 46; 50; 40
Hãy tính các giá trị đaị lượng đặc trưng như trung bình, độ lệch chuẩn, phương sai đối với dữ liệu trên?
Đáp án: Trung bình = 50.325
Độ lệch chuẩn = 15.865
Phương sai = 251.69
Câu 2 (3 điểm): Số liệu về lượng đặt hàng online hàng ngày (lấy ngẫu
nhiên) trong 12 ngày của một website kinh doanh trực tuyến được cho bên dưới (Đơn vị tính: đơn hàng)
0 4 3 4 9 4 5 9 1 6 7 10
Với mức ý nghĩa 0,01; ta có thể kết luận lượng đặt online của website sẽ trên ít nhất là 6,5 đơn hàng/ngày hay không? (gợi ý đặt giả thiết H 0 : 6,5)
Trang 15Đáp án: Đặt giả thuyết phù hợp cho bài toán
H0: 6,5 H1: < 6,5
Xác định quy tắc bác bỏ giả thuyết H0
Bác H0 nếu t0,01 < -2,718
Tính giá trị kiểm định
= 5,1667; s = 3,1575
Vì t > t11;0,01 cho nên ta sẽ chấp nhận giả thuyết Ho và kết luận với
độ tin cậy 99% là lượng đặt hàng sẽ ít nhất là 6,5 đơn hàng/ngày
Câu 3 (4 điểm): Khảo sát mối liên quan giữa giá bán sản phẩm A (tỷ đồng)
và số sản phẩm bán được trong nằm 2014 (Y) tại 11 cửa hàng như sau:
Giá 280 290 300 310 320 330 340 350 360 370 380 Sản
phẩm
44 41 34 38 33 30 32 26 28 23 20
Yêu cầu: Viết phương trình hồi qui tuyến tính mẫu giữa X và Y và thực hiện kiểm định mối liên hệ hồi qui tuyến tính giữa 2 yếu tố trên với mức
ý nghĩa 5%?
Đáp án: Phương trình hồi qui tuyến tính mẫu
Y = 102,2273 – 0,2136X
Kiểm định giả thuyết với giả thuyết Ho và H1
t=-10,118 < giá trị phân tối t = -2,3060
Ta kết luận rằng có mối liên hệ hồi qui tuyến tính giữa 2 biến X và
Y với mức ý nghĩ 5%
X
463 , 1 12 / 1575
,
3
5 , 6 1667
,
t
Trang 16MỤC LỤC
Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 4
Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 7
Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 12
Phần 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN 14