1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

A02 1 r xác SUẤT THỐNG kê ỨNG DỤNG

20 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 680,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2: ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ QUI LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT 2.1 Khái niệm đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, liên tục, bảng phân phối xác suất.. Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP Theo tài liệu: LÝ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BAN CƠ BẢN

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi

mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

(Bảng chi tiết đính kèm)

TRƯỞNG BAN CƠ BẢN

Ninh Xuân Hương

Trang 3

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1: BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN VÀ XÁC SUẤT

1.1 Định nghĩa phép thử, biến cố, không gian mẫu, và các định nghĩa về xác suất

1.2 Công thức cộng, công thức nhân xác suất

1.3 Xác suất có điều kiện và công thức Bayes

Chương 2: ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ QUI LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT

2.1 Khái niệm đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, liên tục, bảng phân phối xác suất

2.2 Ý nghĩa của kỳ vọng, phương sai, độ lệch chuẩn và mode 2.3 Luật phân phối nhị thức, luật phân phối chuẩn và cách tra các bảng thống kê

Chương 3: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA THỐNG KÊ

3.1 Khái niệm tổng thể và mẫu

3.2 Các loại thang đo, các phương pháp thu thập dữ liệu và bảng phân phối tần số

3.3 Trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn và kích thước của mẫu

Trang 4

Chương 4: PHÂN PHỐI MẪU

4.1 Phân phối của trung bình mẫu, sai số của trung bình mẫu 4.2 Phân phối của tỷ lệ mẫu, sai số của tỷ lệ mẫu

Chương 5: LÝ THUYẾT ƯỚC LƯỢNG

5.1 Ước lượng trung bình tổng thể

5.2 Ước lượng tỷ lệ tổng thể

5.3 Tính các chỉ tiêu bài toán ước lượng: kích thước mẫu, độ tin cậy, độ chính xác

Chương 6: KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT THỐNG KÊ

6.1 Kiểm định giả thuyết về trung bình tổng thể

6.2 Kiểm định giả thuyết về tỷ lệ tổng thể

Trang 5

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Theo tài liệu: LÝ THUYẾT XÁC SUẤT THỐNG KÊ

Tác giả: Lê Khánh Luận – Nguyễn Thanh Sơn

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH - 2013

Chương 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA XÁC SUẤT

- Định nghĩa phép thử, biến cố, không gian mẫu, và các định nghĩa về xác suất

 Các khái niệm cần nắm vững: như thế nào là 1phép thử, biến cố, không gian mẫu, và công thức cổ điển về xác suất

 Đọc TLHT

 Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 6

- Công thức cộng, công thức nhân xác suất

 Các công thức cần nhớ: công thức cộng, công thức nhân

và trường hợp nào áp dụng mỗi công thức trên

 Đọc TLHT

 Làm bài tập 10; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 22; 23

- Xác suất có điều kiện và công thức Bayes

 Các khái niệm cần nắm vững: Xác suất có điều kiện, họ đầy đủ các biến cố và công thức Bayes

 Đọc TLHT

 Làm bài tập 25; 28; 29; 31

Trang 6

Chương 2: ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN

- Khái niệm đại lượng ngẫu nhiên( ĐLNN) rời rạc, liên tục, bảng phân phối xác suất

Các khái niệm cần nắm vững: đại lượng ngẫu nhiên,

trường hợp nào là liên tục, rời rạc Bảng phân phối xác suất của ĐLNN rời rạc gồm các dòng, các cột là những gì ?

 Đọc TLHT

- Ý nghĩa của kỳ vọng, phương sai, độ lệch chuẩn và mode

 Các công thức cần nhớ: Tính kỳ vọng, phương sai, mode

 Nắm được ý nghĩa thực tế của kỳ vọng, phương sai và mode

 Đọc TLHT

 Làm bài tập 1; 2; 3; 4

- Luật phân phối nhị thức, luật phân phối chuẩn và cách tra các bảng thống kê

 Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững:

o Các hiện tượng như thế nào sẽ tuân theo luật phân phối nhị thức, công thức tính xác suất và cách tra bảng phân phối nhị thức

o Các công thức tính xác suất của phân phối chuẩn, cách tra bảng phân phối chuẩn tắc để tính giá trị tới hạn và giá trị hàm Φ(x)

 Đọc TLHT

 Làm bài tập 1; 2; 3; 6

 Làm bài tập 19; 20; 22; 23; 26; 27; 28; 31

Trang 7

Chương 3: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA THỐNG KÊ

- Khái niệm tổng thể và mẫu

 Các khái niệm cần nắm vững: tổng thể và mẫu

 Đọc TLHT

- Các loại thang đo, các phương pháp thu thập dữ liệu và bảng phân phối tần số

 Các khái niệm và kỹ năng cần nắm vững:

o Các loại thang đo

o Những phương pháp thu thập dữ liệu

o Lập bảng phân phối tần số

 Đọc TLHT

- Trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn và kích thước của mẫu

 Các khái niệm và công thức cần nắm vững: Tính trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn và kích thước của mẫu

 Đọc TLHT

Đọc cách bấm máy tính để tính: trung bình, phương sai,

độ lệch chuẩn và kích thước của mẫu

 Làm bài tập 2

Chương 4: PHÂN PHỐI MẪU

Trang 8

Chương 5: LÝ THUYẾT ƯỚC LƯỢNG

- Ước lượng trung bình tổng thể

 Các công thức và kỹ năng cần nắm vững: Các trường hợp, công thức và các bước tính toán trong bài toán ước lượng trung bình: tính z/2, tn1  / 2 , độ chính xác  và ước lượng trung bình tổng thể 

 Đọc TLHT

- Ước lượng tỷ lệ tổng thể

 Các công thức và kỹ năng cần nắm vững: Các công thức

và các bước tính toán trong bài toán ước lượng tỷ lệ: tính

tỷ lệ mẫu f, z/2, độ chính xác  và ước lượng tỷ lệ tổng thể p

 Đọc TLHT

- Tính các chỉ tiêu bài toán ước lượng: kích thước mẫu, độ tin cậy, độ chính xác

 Các công thức và kỹ năng cần nắm vững: Tính kích thước mẫu n, độ chính xác  và độ tin cậy 

 Đọc TLHT

 Làm bài tập 5; 6; 7; 8; 9; 10;

Chương 6: KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT THỐNG KÊ

- Kiểm định giả thuyết về trung bình tổng thể

 Các kiến thức và kỹ năng cần nắm vững:

o Đặt đúng giả thuyết thống kê H0, H1

Trang 9

o Tính được giá trị kiểm định

o Nắm được qui tắc kiểm định cho từng trường hợp và kết luận được giả thuyết

 Đọc TLHT

 Làm bài tập 3;

- Kiểm định giả thuyết về tỷ lệ tổng thể

 Các kiến thức và kỹ năng cần nắm vững:

o Đặt đúng giả thuyết thống kê H0, H1

o Tính được giá trị kiểm định

o Nắm được qui tắc kiểm định cho từng trường hợp và kết luận được giả thuyết

 Đọc TLHT

 Làm bài tập 4; 5

Làm Câu 4 Đề 2; Câu 4, câu 5 Đề 3; Câu 4 Đề 7; Câu 4 Đề

12; Câu 3 Đề 13

Trang 10

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

Đề kiểm tra theo hình thức tự luận, thời gian 90 phút, sinh viên được sử dụng tài liệu Đề thi bao gồm hai phần Xác suất và Thống kê

Phần xác suất: có 02 câu (4 điểm) được phân phối như sau:

o Câu 1 (1 điểm): Chương 1, bao hàm các kiến thức: Tính

xác suất bằng công thức cộng hoặc công thức nhân hoặc công thức Bayes

o Câu 2(3 điểm): Chương 2, gồm 2 phần bao hàm các kiến

thức:

a Tính xác suất bằng công thức phân phối nhị thức (1

điểm)

o b Tính xác suất bằng công thức phân phối chuẩn (2

điểm)

Phần thống kê: có 02 câu (6 điểm) được phân phối như sau:

o Câu 3 ( 4 điểm ): Chương 5, 6, bao hàm các kiến thức: Ước

lượng trung bình (trường hợp n > 30), tính kích thước mẫu n, tính độ tin cậy  và kiểm định trung bình (trường hợp n > 30 )

o Câu 4 ( 2 điểm ): Chương 5, 6, bao hàm các kiến thức: Ước

lượng tỷ lệ, tính kích thước mẫu n, tính độ tin cậy  và kiểm định tỷ lệ

Trang 11

b Hướng dẫn làm bài tự luận

 Đối với Câu 1: cần đọc kỹ đề bài để cố gắng hiểu đúng bản chất của vấn đề Phân tích câu hỏi của đề bài để biết biến cố cần hỏi liên quan đến bao nhiêu biến cố, sau đó gọi tên các biến cố này Xác định xem biến cố cần hỏi biểu diễn theo các biến cố là tổng hay tích, các biến cố có quan hệ với nhau là

gì, để chọn công thức áp dụng đúng Câu này nên để làm

cuối cùng

 Không cần làm bài theo thứ tự Câu dễ làm trước

 Đối với Câu 2: - Phân phối nhị thức là hiện tượng xác suất biến cố A xảy ra luôn không thay đổi, nên phải xác định được xác suất đó là p bằng mấy và số lần thực hiện phép thử

n bằng bao nhiêu

- Phải xác định đúng đại lượng phân phối chuẩn đề bài cho

có trung bình   ?

và độ lệch chuẩn   ? Đọc kỹ câu hỏi để chọn công thức

áp dụng đúng

 Đối với Câu 3: Tính đúng các đại lượng kích thước mẫu n, trung bình mẫu x , độ lệch chuẩn mẫu s Sau đó áp dụng các công thức ước lượng, kiểm định và kết luận

 Đối với Câu 4: Tính đúng các đại lượng kích thước mẫu n, tỷ

lệ mẫu f Sau đó áp dụng các công thức ước lượng, kiểm định và kết luận

 Chép bài người khác sẽ không được tính điểm

Trang 12

Phần 4

ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ THI

MÔN: XÁC SUẤT THÔNG KÊ VÀ ỨNG DỤNG

LỚP:

Hệ:

Thời gian làm bài: 90 phút

Sinh viên Được sử dụng tài liệu

Câu 1(1 điểm): Một lô hàng có 20 sản phẩm trong đó có 8 sản

phẩm loại I, 7 sản phẩm loại II và 5 sản phẩm loại III Chọn lần lượt không hoàn lại từ lô hàng 3 sản phẩm ( mỗi lần chọn một sản phẩm) Tính xác suất để lần thứ nhất được sản phẩm loại II, lần thứ hai và lần thứ ba được sản phẩm loại I

Câu 2 (3 điểm):

a Tỷ lệ sản phẩm loại A của một lô hàng là 70% Người ta lấy

từ lô hàng đó 15 sản phẩm Gọi X là số sản phẩm loại A có trong 15 sản phẩm lấy ra Tính xác suất:

1 P X (  11)

2 P X (  10)

Trang 13

b Đường kính sản phẩm của một nhà máy là 1 đại lượng ngẫu nhiên theo luật phân phối chuẩn với trung bình là 70 cm và phương sai là 36 cm2

1 Tính tỷ lệ sản phẩm có đường kính trên 78cm của nhà máy

2 Tìm a sao cho tỷ lệ sản phẩm có đường kính bé hơn a là 9%

Câu 3 (4 điểm): Để khảo sát khối lượng X của 1 loại sản phẩm,

người ta quan sát một mẫu và có kết quả sau:

Số sản

phẩm

1 Hãy ước lượng khối lượng trung bình của sản phẩm trên với độ tin cậy 98%

2 Muốn ước lượng khối lượng trung bình của sản phẩm trên với độ chính xác 1,1 thì độ tin cậy là bao nhiêu ?

3 Có thể kết luận khối lượng trung bình của sản phẩm trên là 92g được không ? Với mức ý nghĩa 4%

Câu 4 (2 điểm): Để khảo sát chỉ tiêu X của một loại sản phẩm

trong nhà máy, người ta quan sát một mẫu và có kết quả như sau:

Số sản

phẩm

Trang 14

1 Những sản phẩm có chỉ tiêu X từ 18 cm trở xuống gọi là những sản phẩm loại B Hãy ước lượng tỷ lệ những sản phẩm loại B của nhà máy, với độ tin cậy 98%

2 Có thể kết luận tỷ lệ sản phẩm loại B của nhà máy là 55% được không ? Với mức ý nghĩa 3%

Trang 15

ĐÁP ÁN

Câu 1(1 điểm):

Gọi A1 là biến cố lần thứ nhất chọn được sản phẩm loại II

A2 là biến cố lần thứ hai chọn được sản phẩm loại I

A3 là biến cố lần thứ ba chọn được sản phẩm loại I

B là biến cố lần thứ nhất được sản phẩm loại II, lần thứ hai

và lần thứ ba được sản phẩm loại I

Ta có: A1, A2, A3 là họ xung khắc

7 8 7 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0, 057

20 19 18

P BP A A AP A P A P A  

Câu 2 (3 điểm):

a (1 điểm) Ta có X B n   15; p  0, 7 

1 P X   11   0, 703 ( tra bảng phân phối nhị thức )

2 P X   10    P X  10    P X   9  0, 485 0, 278 0, 207  

b (2 điểm) Ta có X N    70;   36  6 

1

78 0,5 0,5 1,33 0,5 0, 408 0, 092

6

( tra bảng phân phối chuẩn )

Trang 16

2

9% 0, 09 0,5 0, 09

6

0, 41 0, 41

70

1,34 62 6

a

P X a

a

a

Câu 3 (4 điểm):

(1 điểm) Ta có: n122; X 90,85;s6,53

1 (1 điểm)    1  1 0,980, 02

0, 02

/2 2,33.6,53

1,38 122

z s

n

Khoảng ước lượng cho trung bình:

 90,85 1,38; 90,85 1,38   89, 47; 92, 23 

2 (1 điểm) / 2

1,1 122

1,86 6,53

n z

s

2 z 2 1,86 2.0,4686 0,937 93,7%

Trang 17

3 (1 điểm) 0 0

1

: 92 : 92

H H

 0  90,85 92 122 

1,95 6,53

z

s

0, 04

=> zz/2 nên chấp nhận H0

Vậy có thể kết luận khối lượng trung bình của sản phẩm trên

là 92g

Câu 4 (2 điểm):

103

nm        f

1 (1 điểm)    1  1 0,980, 02

0, 02

/ 2

103

z

n

Khoảng ước lượng cho tỷ lệ:

 ;  (0,53 0,11; 0,53 0,11) (0, 42; 0, 64)

pf   f      

Trang 18

2 (1 điểm) 0 0

1

: 0,55 : 0,55

0,53 0,55 103

0, 41 0,55 1 0,55

1

f p n

z

0, 03

=> zz/2 nên chấp nhận H0

Vậy có thể kết luận tỷ lệ sản phẩm loại B của nhà máy là 55%

Trang 19

MỤC LỤC

Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3

Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 5

Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 10

Phần 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN 12

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w