1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề số 2 Thống kê ứng dụng trong kinh doanh

1 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 100,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi thống kê ứng dụng trong kinh doanh dành cho sinh viên các ngành kinh tế giúp các bạn ôn thi đạt kết quả cao. Thời gian thi 75 phút và không sử dụng tài liệu, gồm 5 câu với các nội dung: + Phân phối nhị thức, phân phối chuẩn + Các đặc trưng của mẫu dữ liệu + Ước lượng khoảng + Kiểm định giả thiết thống kê + Chuỗi thời gian và dự báo.

Trang 1

ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ - ĐỀ 2 Câu 1 (Phân phối nhị thức; Phân phối chuẩn) (15’)(2 điểm)

1.1 Số giờ sử dụng điện thoại trong ngày của một người là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn Theo

đánh giá thì thời gian sử dụng trên 10 giờ có xác suất là 0,1587; và dưới 2 giờ có xác suất là 0,0013 Tìm trung bình và độ lệch chuẩn, tính xác suất số giờ sử dụng điện thoại từ 2 đến 5 giờ mỗi ngày

1.2 Nhiều giảng viên nhận thấy có 20% số sinh viên không hoàn thành khóa học thống kê kinh doanh

Chọn ngẫu nhiên 6 người để khảo sát Xác suất mà ít nhất có một trong sáu người hoàn thành khóa học thông kê kinh doanh là bao nhiêu? Trung bình và độ lệch chuẩn bao nhiêu người

Câu 2 (Tóm tắt dữ liệu đặc trưng số) (15’)(2 điểm)

Một doanh nghiệp có 1000 cửa hàng trên cả nước Trong đợt báo cáo doanh thu tháng 11/2019, có báo cáo doanh thu của mẫu một số cửa hàng như bảng dưới:

Doanh thu (triệu đồng) Số Cửa hàng

2.1 Tính trung bình doanh thu, yếu vị doanh thu của bảng số liệu trên

2.2 Tìm độ lệch tuyệt đối bình quân doanh thu, và độ lệch chuẩn mẫu của doanh thu

(Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu chỉ trình bày đáp số)

Câu 3 (Ước lượng khoảng) (15’) (2.5 điểm)

Dùng số liệu trong câu 2

3.1 Ước lượng khoảng cho doanh thu trung bình của một cửa hàng trong công ty với độ tin cậy 99% 3.2 Những cửa hàng có doanh thu trên 400 triệu/năm là những cửa hàng có doanh thu đạt yêu cầu

Ước lượng khoảng cho tỷ lệ những cửa hàng đạt yêu cầu với độ tin cậy 97%

Câu 4 (Kiểm định giả thiết thống kê) (15’) (2.5 điểm)

Dùng số liệu trong câu 2

4.1 Trong 10/2019, công ty đã thực hiện tổng kết báo cáo doanh thu trên tất cả các cửa hàng, theo đó

doanh thu trung bình 1 cửa hàng trong 10/2019 là 530 triệu Trong 11/2019, với số liệu từ 160 cửa hàng, lập mô hình kiểm định giả thiết: “trung bình doanh thu của một cửa hàng trong 11/2019 vẫn bằng 530 triệu” với mức ý nghĩa 5%

4.2 Với quy định cửa hàng có doanh thu trên 400 triệu là đạt yêu cầu, lập mô hình kiểm định nhận

định “tỷ lệ cửa hàng có doanh thu đạt yêu cầu trong 11/2019 cao hơn 70%” với mức ý nghĩa 5%

Câu 5 (Chuỗi thời gian, hồi quy, tương quan) (15’) (1 điểm)

Báo cáo trung bình doanh thu một cửa hàng của công ty từ tháng 2/2019 đến tháng 10/2019 cho bởi bảng số liệu sau:

Tháng/năm 2/2019 3/2019 4/2019 5/2019 6/2019 7/2019 8/2019 9/2019 10/2019

Doanh thu

trung bình

(triệu đồng)

210 230 245 265 280 300 320 340 355

Tính lượng tăng giảm tuyệt đối trung bình, và dùng giá trị đó dự báo cho doanh thu trung bình một cửa hàng trong tháng 12/2019

Ngày đăng: 21/01/2020, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w