1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI 1 PT

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 1: XÁC ĐỊNH TÍCH SỐ HÒA TAN CỦA ĐỒNG IITARTRAT I.. MỤC ĐÍCH Xác định KSP của Cu II TARTRAT bằng phương pháp trắc quang.. THỰC HÀNH  Pha chế các dung dịch gốc: 1.. Điều chế dung dịch

Trang 1

BÀI 1: XÁC ĐỊNH TÍCH SỐ HÒA TAN CỦA ĐỒNG (II)

TARTRAT

I MỤC ĐÍCH

Xác định KSP của Cu (II) TARTRAT bằng phương pháp trắc quang

CuC4H4O6 (r) Cu2+ + C4H4O6

2-Nồng độ của Cu2+ sẽ được xác định bằng cách đo độ hấp thụ của dung dịch bão hòa Cu (II) TARTRAT ở bước sóng thích hợp (λ = 675 nm)

II THỰC HÀNH

Pha chế các dung dịch gốc:

1 Dung dịch gốc CuSO 4 0,5M được pha sẵn:

Lấy 10ml dd CuSO4 0,5M cho vào → bình định mức 50ml

thêm nước đến vạch

thu được dd CuSO4 0,1M

2 Dung dịch gốc Natri tartrat 0,5M được pha sẵn:

Lấy 10ml dd Natri tartrat 0,5M cho vào → bình định mức 50ml

thêm nước đến vạch

thu được Natri tartrat 0,1M

Pha chế dung dịch phân tích và thực hiện phép đo (λ = 675 nm):

1 Điều chế dung dịch Cu (II) tartrat bão hòa:

Lấy 4ml dd CuSO4 0,1M + 5ml dd Natri tartrat 0,1M cho vào → bình định mức 10ml thêm nước đến vạch → trộn đều dung dịch để yên 15 phút →

ly tâm lấy phần dung dịch

2 Điều chế dung dịch Cu ( II) tartrat

Lập dãy dung dịch, mỗi dung dịch được đựng trong bình định mức 10ml:

STT

Thể tích dung dịch CuSO4

0,1M phải lấy (ml)

Thể tích

dd Natri tartrat 0,1M phải lấy (ml)

Thể tích sau khi pha loãng bằng nước cất (ml)

Nồng độ của Cu (II) tartrat (M)

A

Trang 2

Kết quả:

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6

0.7

f(x) = − 0.09 x + 0.79

A

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của A vào C (A=f(C))

Từ đồ thị ta có phương trình: y = 28,272x +0,0271 với x là nồng độ Cu (II) tartrat và y là độ mật quang

Giá trị độ hấp thụ A của dung dịch Cu (II) tartrat bão hòa là: 0,445

 Nồng độ Cu2+ đã chuyển vào phức là: C Cu2+¿ =0,015 M ¿

Nồng độ Cu2+ ban đầu là: C Cu2+¿(bđ)=0,1× 4

10 =0,04 M¿

Nồng độ ion tartrat ban đầu là: C tartrat(bđ)=0,1×5

10 =0,05 M

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch Cu(II) tartrat là: C1 = 0,04 - 0,015 = 0,025 M Nồng độ ion tartrat trong dung dịch Cu (II) tartrat là: C2 = 0,05 – 0,015 = 0,035 M

 Tích số tan:

KSP = [Cu2+][C4H6O62-] = 0,025 x 0,035 = 8,75×10−4

Ngày đăng: 31/10/2019, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w