Câu 4 : THPT Quốc Gia 2015.Hỗn hợp X gồm 3 este ñơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic phân tử chỉ có nhóm -COOH; trong ñó, có hai axit no là ñồng ñẳng kế tiếp nh
Trang 1A.LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP TƯ DUY CƠ BẢN
1 Khái niệm este
1.1 Quan ñiểm 1
1.2 Quan ñiểm 2.
1.3 Quan ñiểm 3
2 Xây dựng công thức của este
2.1.Xây dựng công thức cấu tạo của este
2.2 Xây dựng công thức phân tử của este
3 Cách viết và xác ñịnh số công thức cấu tạo (ñồng phân) của este
3.1.Cách viết và xác ñịnh số ñồng phân của este ñơn chức
3.1.1 Cách viết và tính nhanh số công thức cấu tạo của este kiểu C n H 2n O 2 ( este no, ñơn chức ,mạch hở) Cách 1 Viết theo bản chất của este
Cách 2 Sử dụng quy tắc nhân ñôi
Cách 3 Sử dụng công thức tính nhanh
3.1.2.Cách viết ñồng phân của este có công thức C n H 2n-2 O 2
3.2 Cách xác ñịnh ñồng phân trieste của glixerol
4 Cách gọi tên este
4.1 Cách gọi tên của este ñơn chức RCOOR /
4.2.Cách gọi tên chất béo
Bạn có thể tham khảo ở chuyên ñề chất béo Rất chi tiết
B.KĨ NĂNG GIẢI BÀI TẬP THÔNG QUA THỰC TIỄN
C.NGÂN HÀNG CÂU HỎI CỦA BGD
Câu 1 : (TN – 2008).Este etylfomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2
Câu 2 : (ðH KHỐI A – 2007) Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường
axit thu ñược axetanñehit Công thức cấu tạo thu gọn của este ñó là
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COO-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 3 : (TN – 2008).ðun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu ñược là
A HCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 4 : (THPT Quốc Gia 2015).Hỗn hợp X gồm 3 este ñơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit
cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong ñó, có hai axit no là ñồng ñẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có ñồng phân hình học, chứa một liên kết ñôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88
gam X bằng dung dịch NaOH, thu ñược hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình ñựng
Na dư, sau phản ứng thu ñược 896 ml khí (ñktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu ñốt
cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu ñược CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là
Hướng dẫn giải
Trang 22 /
1 Gặp bài toán của hỗn hợp chất hữu cơ chưa biết công thức thì nghỉ ngay tới việc ñặt công thức phân
tử trung bình cho toàn bộ hỗn hợp
2.Công thức của este ñơn chức có dạng : RCOOR /
3 Công thức của axit không no (chứa một liên kết ñôi) có mạch cacbon dạng R- C=C- COOH →muốn
có ñồng phân hình học thì R phải chứa C nên số C (toàn phân tử) ≥4
4 Phản ứng thủy phân este ñơn chức trong NaOH :
RCOOR / + NaOH →t0 RCOONa + R / OH
Từ nhận thấy ngay : n (este) = n NaOH(p ư) = n (muối) = n (ancol)
5.Phản ứng của ancol ñơn chức với Na :
6 Khi gặp bài toán theo mô hình :
thì luôn sử dụng ñịnh luật tăng – giảm khối lượng dưới dạng :
m
∆ = m (cho vào) – m (mất ñi = kết tủa + khí thoát ra)
7.Công thức tổng quát của mọi axit cacboxylic là C n H 2n+2-2a(gốc) – z (COOH) z →công thức của mọi axit ñơn chức là: C H COOH
Trang 38.Khi giải bài toán ñốt cháy hữu cơ,luôn dùng :
Câu 5 : Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu ñược hỗn hợp các chất hữu cơ gồm:
(COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
A C6H10O2 B C6H8O4 C C6H8O2 D C6H10O4
Câu 6 : (ðH KHỐI B -2008).Hợp chất hữu cơ no, ña chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X
tác dụng vừa ñủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu ñược chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5 B CH3COO–(CH2)2–COOC2H5
C CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5 D CH3OOC–CH2–COO–C3H7
Câu 7 : (ðH KHỐI B – 2007).Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu ñược 2 sản
phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể ñiều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A rượu etylic B rượu metylic
C axit fomic D etyl axetat
Câu 8 : (Minh họa 2019- BGD).Cho X, Y là hai axit cacboxylic ñơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở
ñược tạo bởi X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa ñủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu ñược hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 3 và 3,68 gam glixerol ðốt cháy hoàn toàn F cần vừa ñủ 0,45 mol O2, thu ñược
Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau ñây?
A 26 B 35 C 25 D 29
Câu 9 : (Cð – 2012).Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu ñược thể tích hơi bằng thể tích của 1,6
gam khí oxi (ño ở cùng ñiều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu ñược 10,25 gam muối Công thức của X là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5
C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 10 : (THPT Quốc Gia 2017- Mã 201).Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa ñủ với 2a mol NaOH, thu
ñược dung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 6 B 4 C 3 D 2
Câu 11 : (ðH KHỐI A - 2014) Thủy phân 37 gam este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH
dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu ñược hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z ðun nóng Y với
H2SO4 ñặc ở 1400C, thu ñược 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là
A 40,0 gam B 38,2 gam C 42,2 gam D 34,2 gam
Câu 12 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 204).Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y phản ứng hoàn toàn với dung
dịch NaOH, thu ñược sản phẩm muối của một axit cacboxylic ñơn chức và hỗn hợp hai ancol no, ñơn chức, kế tiếp trong dãy ñồng ñẳng Mặt khác, ñốt cháy hoàn toàn 27,2 gam E cần vừa ñủ 1,5 mol O2, thu ñược 29,12 lít khí CO2 (ñktc) Tên gọi của X và Y là
A etyl acrylat và propyl acrylat B metyl acrylat và etyl acrylat
C metyl axetat và etyl axetat D metyl propionat và etyl propionat
Câu 13 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 203).Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl
phenyl oxalat Thuỷ phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, ñun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu ñược m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc) Giá trị của m là
A 38,4 B 49,3 C 42,0 D 40,2
Câu 14 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 203).Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch
NaOH, thu ñược sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 15 : (ðỀ CAO ðẲNG – 2014).Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác
dụng với dung dịch NaOH vừa ñủ, thu ñược dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol
Y ðun Y với dung dịch HSO ñặc ở nhiệt ñộ thích hợp, thu ñược chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y
Trang 4bằng 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 16 : (ðH KHỐI A – 2008) Số ñồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A 4 B 5 C 2 D 6
Câu 17 : (Minh họa 2018 – BGD).Cho este ña chức X (có công thức phân tử C 6 H 10 O 4 tác dụng với dung dịch
NaOH, thu ñược sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản
ứng tráng bạc.Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 18 : (THPT Quốc Gia 2017- Mã 201).Hỗn hợp E gồm este ñơn chức X và este hai chức Y (X, Y ñều no,
mạch hở) Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa ñủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu ñược hai muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon ðốt cháy toàn
bộ T, thu ñược 16,128 lít khí CO2 (ñktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau ñây?
A 43,0 B 40,5 C 37,0 D 13,5
Câu 19 : (ðH KHỐI B -2013).Este nào sau ñây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, ñun nóng không tạo ra hai
muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D CH3OOC–COOCH3
Câu 20 : (ðH KHỐI B -2013).Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, ñơn chức, mạch hở và một ancol ñơn
chức, mạch hở ðốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu ñược 20,16 lít khí CO2(ñktc) và 18,9 gam H O2 Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu ñược m gam este Giá trị của m là
A 15,30 B 9,18 C 10,80 D 12,24
Câu 21 : (ðH KHỐI A – 2013).Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào
360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) ñến phản ứng hoàn toàn, thu ñược dung dịch Y Cô cạn Y thu ñược m gam chất rắn khan Mặt khác, ñốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa
ñủ 7,84 lít O2 (ñktc), thu ñược 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức ñơn giản nhất Giá trị của m là
A 13,2 B 11,1 C 11,4 D 12,3
Câu 22 : (THPT Quốc Gia 2019– Mã 203).Este nào sau ñây tác dụng với dung dịch NaOH thu ñược ancol
metylic?
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 23 : (THPT Quốc Gia 2017- Mã 201).Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng
vừa ñủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu ñược dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 9,2 B 16,6 C 19,4 D 17,9
Câu 24 : ( ðH K HỐI A – 2010 ).Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, ñơn chức, kế
tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (ñktc) Nếu ñun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 ñặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa ñủ với nhau tạo thành
25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hoá ñạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D C3H7COOH và C4H9COOH
Câu 25 : (ðỀ CAO ðẲNG – 2014).ðun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 ñặc),
thu ñược 26,4 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A 60% B 55% C 44% D 75%
Câu 26 : (CAO ðẲNG – 2010) Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic
kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng (MX < MY) ðốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (ñktc), thu ñược 5,6 lít khí CO2 (ñktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
A HCOOCH3 và 6,7 B CH3COOCH3 và 6,7
C HCOOC2H5 và 9,5 D (HCOO)2C2H4 và 6,6
Câu 27 : (CAO ðẲNG -2007).Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản
ứng xà phòng hoá tạo ra một anñehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 28 : (Cð – 2012).ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol ñơn chức, cùng dãy ñồng ñẳng, thu
ñược 15,68 lít khí CO2 (ñktc) và 17,1 gam nước Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu ñược a gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol ñều bằng 60% Giá trị của a là
Trang 5A 14,88 B 24,80 C 15,48 D 25,79
Câu 29 : (ðH KHỐI A – 2007) Mệnh ñề không ñúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu ñược anñehit và muối
B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy ñồng ñẳng với CH2=CHCOOCH3
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng ñược với dung dịch Br2
Câu 30 : (THPT Quốc Gia 2015).ðun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH)
với xúc tác H2SO4 ñặc, thu ñược hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong ñó có chất hữu cơ Y mạch hở ðốt cháy
hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu ñược CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết Y có
công thức phân tử trùng với công thức ñơn giản nhất, Y phản ứng ñược với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 Phát biểu nào sau ñây sai?
Trang 6D Tổng số nguyên tử hiñro trong hai phân tử X, Y bằng 8
Câu 31 : (THPT Quốc Gia 2019 – Mã 218).Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (ñều tạo từ
axit cacboxylic và
ancol, MX < MY < 150), tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH, thu ñược một ancol Z và 6,76 gam
hỗn hợp muối T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu ñược 1,12 lít khí H2 (ñktc) ðốt cháy hoàn toàn
T, thu ñược H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 47,83% B 50,27% C 81,52% D 60,33%
Câu 32 : (ðH Khối B – 2014) Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu ñược một muối của axit
cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan ñược Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH2CH(CH3)OOCH B HCOOCH2CH2CH2OOCH
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH2OOCCH3
Câu 33 : (ðH KHỐI B – 2012) Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với
dung dịch NaOH, tạo ra hai muối ñều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Hướng dẫn giải
- Vì là este ñơn chức →NaOH hai muối
⇒ X : este có gốc R/ của phenol ⇒loại C6H5COOC2H5 và CH3COOCH2C6H5
- Do cả hai muối ñều có M > 80 ⇒ C2H5COOC6H5
A C2H5COOC6H5 B C6H5COOC2H5
C CH3COOCH2C6H5 D HCOOC6H4C2H5
Câu 34 : (THPT Quốc gia 2016).Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol ñơn chức
cùng dãy ñồng ñẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol ñó ðốt cháy hoàn toàn a gam X, thu ñược 8,36 gam CO2, Mặt khác ñun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M ñể trung hoà lượng NaOH dư, thu ñược dung dịch Y Cô cạn Y thu ñược m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là
2 x 1
100mlddNaOH1M 20mlddHCl1M c«
p− trung hßa 1
2 x
R(COOH)
R (CH ) OHhhX
m (g) muèi ?COOR
Trang 7CO ancol (ancol)
Câu 35 : (ðH Khối B – 2014) Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch
NaOH, thu ñược chất Y và 2 mol chất Z ðun Z với dung dịch H2SO4 ñặc, thu ñược ñimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu ñược chất T Cho T phản ứng với HBr, thu ñược hai sản phẩm là ñồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A Chất T không có ñồng phân hình học
B Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1: 3
C Chất Z làm mất màu nước brom
D Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
Câu 36 : (ðH KHỐI A – 2007).Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng
este lớn nhất thu ñược là 2/3 mol ðể ñạt hiệu suất cực ñại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt ñộ)
A 0,456 B 2,412 C 2,925 D 0,342
Câu 37 : (THPT Quốc Gia 2019 – Mã 218).Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai
Bước 3: Lắc ñều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, ñun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, ñể nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai ñồng nhất (b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm ñều ñồng nhất
(c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm ñều tan tốt trong nước (d) Ở bước 3, có thể thay việc ñun sôi nhẹ bằng ñun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Số phát biểu ñúng là:
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 38 : (CAO ðẲNG -2007).Cho chất X tác dụng với một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH, sau ñó cô cạn dung
dịch thu ñược chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu ñược chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược chất Y Chất X có thể là
A CH3COOCH=CH-CH3 B HCOOCH=CH2
C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 39 : (TN- 2009) Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), ñun nóng Khối lượng
muối CH3COONa thu ñược là
A 8,2gam B 16,4gam C 4,1gam D 12,3gam
Câu 40 : ( ðH K HỐI A – 2 010) Hỗn hợp M gồm ancol no, ñơn chức X và axit cacboxylic ñơn chức Y,
ñều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu ñốt cháy hoàn toàn M thì thu ñược 33,6 lít khí CO2 (ñktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu ñun nóng M với H2SO4 ñặc ñể thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu ñược là
A 18,24 B 34,20 C 22,80 D 27,36
Câu 41 : (TN – 2012).Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl axetat
C propyl fomat D metyl acrylat
Câu 42 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 204).ðốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, ñơn chức, mạch hở) cần
Trang 8dùng vừa ñủ a mol O2, thu ñược a mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa ñủ với dung dịch KOH, thu ñược dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 43 : (ðH KHỐI B – 2012) ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este ñồng phân cần dùng 27,44 lít
khí O2, thu ñược 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu ñược 27,9 gam chất rắn khan, trong ñó có a mol muối
Y và b mol muối Z (My < Mz) Các thể tích khí ñều ño ở ñiều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
Hướng dẫn giải
- Ta có :
2 2
CO H O
n =n =1,05(mol)⇒cả hai este ñều no
- Kết hợp với lượng oxi ta dễ dàng tìm ñược 2 este là C3H6O2 có tổng số mol là 0,35 NaOH(d−)
B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 45 : (ðH KHỐI A- 2011).ðốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic ñơn
chức và một ancol ñơn chức) thu ñược 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este ñồng phân của X là
Câu 46 : (TN – 2012).Este X có công thức phân tử C2H4O2 ðun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa ñủ
ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược m gam muối Giá trị của m là
A 8,2 B 10,2 C 15,0 D 12,3
Câu 47 : (THPT Quốc Gia 2019– Mã 203).Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở ñều tạo từ axitcacboxylic và ancol: X
(no ñơn chức), Y (không no, ñơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,58 mol E phản ứng vừa ñủ với dung dịch NaOH, thu ñược 38,34 gam hỗn hợp 3 ancol cùng dãy ñồng ñẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm 3 muối của 3 axit cacboxylic ðốt cháy hoàn toàn T cần vừa ñủ 0,365 mol O2, thu ñược Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị
nào sau ñây?
A 5 B 8 C 6 D 7
Câu 48 : (CAO ðẲNG -2007).Khi ñốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X ñơn chức thu ñược sản phẩm cháy
chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở ñktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa ñủ ñến khi phản ứng hoàn toàn, thu ñược 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; O =16; Na = 23)
A metyl propionat B isopropyl axetat
C etyl axetat D etyl propionat
Câu 49 : (THPT Quốc gia 2018 – Mã 202).Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu ñược CH3COONa và
C2H5OH Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 50 : (ðỀ TỐT NGHIỆP – 2014).Este nào sau ñây có công thức phân tử C4H8O2?
A Phenyl axetat B Etyl axetat C Propyl axetat D Vinyl axetat Câu 51 : (ðH KHỐI A – 2009) (ðH KHỐI A – 2009).Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este
HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu ñược hỗn hợp X gồm hai ancol ðun nóng hỗn hợp X với H2SO4 ñặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược m gam nước Giá trị của m là
A 18,00 B 16,20 C 8,10 D 4,05
Câu 52 : (CAO ðẲNG – 2011).Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản
ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường
Trang 9kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là:
A CH3CH(OH)CH(OH)CHO B HCOOCH2CH2CH2OH
C HCOOCH2CH(OH)CH3 D CH3COOCH2CH2OH
Câu 53 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 202).Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH ñun nóng, thu
ñược muối có công thức là
A C2H5ONa
B CH3COONa C HCOONa D C2H5COONa
Câu 54 : (ðH KHỐI A – 2007) Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu ñược chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 3,28 gam B 8,2 gam C 8,56 gam D 10,4 gam Câu 55 : (ðH KHỐI B – 2009).Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 ñvC) ñược ñiều chế từ một ancol ñơn
chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu ñược dung dịch Y Cô cạn Y thu ñược m gam chất rắn Giá trị m là:
A 24,25 B 26,25 C 27,75 D 29,75
Câu 56 : (CAO ðẲNG 2009) Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y ñều tác
dụng với Na; X tác dụng ñược với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO
C HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 D C2H5COOH và HCOOC2H5
Câu 57 : (Minh họa 2018 – BGD).ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu ñược CO2 và m
gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu ñược 25 gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,5 B 3,6 C 5,4 D 6,3
Câu 58 : (THPT Quốc Gia 2018 – Mã 204).Số ñồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 59 : (THPT Quốc Gia 2019– Mã 203).ðốt chày hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y
(ñều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150), thu ñược 4,48 lít khí CO2 (ñktc) Cho m gam E tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH, thu ñược 1 muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu ñược 1,12 lít khí H2 (ñktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 29,63% B 40,40% C 62,28% D 30,30%
Câu 60 : (THPT Quốc Gia 2018 – Mã 203).Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, ñều có bốn liên kết pi (π) trong
phân tử, trong ñó có một este ñơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là ñồng phân của nhau ðốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu ñược 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa ñủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu ñươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, ñơn chức có khối lượng m1gam và một ancol no, ñơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
ñây?
A 1,1 B 2,7 C 4,7 D 2,9
Câu 61 : (ðề minh họa THPT Quốc gia 2015).Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, ñơn chức, mạch hở E
bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu ñược 24,72
gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y ðốt cháy hoàn toàn Y, thu ñược sản phẩm gồm CO2, H2O
và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu ñược 12,768 lít khí H2 (ñktc)
Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
Hướng dẫn giải
- Bảo toàn M ñược : 26 28 2 8, 97
M 39(K)1009M 17) 2M 60
Trang 10Dễ tính ñược nancol ROH = 0,1 (mol) < nKOH = 0,13 (mol) ⇒trong phản ứng xà phòng hóa, este hết, KOH
dư và nKOH(dư) = 0,13 – 0,1 = 0,03 (mol)
Trong phản ứng xà phòng hóa este ñơn chức thì :
n este(pư) = n NaOH,KOH (pư) = n (muối) = n ancol
A 67,5 B 97,5 C 80,0 D 85,0
Câu 62 : (THPT Quốc Gia 2019– Mã 204).Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở ñều tạo bởi axit cacboxylic với ancol:
X (no, ñơn chức), Y (không no, ñơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol E phản ứng vừa ñủ với dung dịch NaOH, thu ñược 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy ñồng ñẳng và 24,28 gam hỗn hợp T gồm ba muối của ba axit cacboxylic ðốt cháy toàn bộ T cần vừa ñủ 0,175 mol O2, thu ñược Na2CO3, CO2 và 0,055 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị
nào sau ñây?
A 5 B 9 C 6 D 12
Câu 63 : (TN – 2012).Khi ñun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu
ñược CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOCH3 Câu 64 : (ðH KHỐI B – 2010).Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (ñều ñơn chức, số mol X gấp hai lần
số mol Y) và este Z ñược tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là
A CH3COOH và CH3OH B CH 3 COOH và C 2 H 5 OH
C HCOOH và C3H7OH D HCOOH và CH3OH
Câu 65 : (ðH KHỐI B -2008).Khi ñốt cháy hoàn toàn một este no, ñơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol
O2 ñã phản ứng Tên gọi của este là
A metyl axetat B metyl fomiat
C n-propyl axetat D etyl axetat
Câu 66 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 202).ðốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este
(ñều ñơn chức, mạch hở), thu ñược 7,168 lít khí CO2 (ñktc) và 7,92 gam H2O Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu ñược m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 6,80 B 10,48 C 14,24 D 13,12
Câu 67 : (ðỀ TN – 2013).Ở ñiều kiện thích hợp, hai chất nào sau ñây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
A CH3COOH và CH3OH B HCOOH và C2H5OH
C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và CH3OH
Câu 68 : (ðH KHỐI A – 2009).Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch
NaOH (dư), thu ñược glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có ñồng phân hình học) Công thức của ba muối ñó là:
A CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
C HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
Câu 69 : (CAO ðẲNG – 2008) Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ ñơn chức Cho X phản ứng vừa ñủ với
500 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng, thu ñược hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol) Cho toàn bộ lượng rượu thu ñược ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở ñktc) hỗn hợp X gồm
A một este và một rượu B hai este
C một axit và một este D một axit và một rượu
Câu 70 : (CAO ðẲNG 2013).Este X có công thức phân tử CHO Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH
Trang 118%, ñun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch Y Cô cạn Y thu ñược 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2COOCH3 B HCOOCH(CH3)2
C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 71 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 203).Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa ñủ dung dịch
chứa 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ñược m gam muối Giá trị của m là
A 19,04 B 19,12 C 18,36 D 14,68
Câu 72 : (TN – 2007).Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối
và nước Chất X thuộc loại:
A Ancol no ña chức B axit no ñơn chức
C este no ñơn chức D axit không no ñơn chức
Câu 73 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 202).Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este ñơn chức tác dụng vừa ñủ với 250
ml dung dịch KOH 2M, thu ñược chất hữu cơ Y (no, ñơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc)
và 53 gam hỗn hợp muối ðốt cháy toàn bộ Y cần vừa ñủ 5,6 lít O2 (ñktc) Khối lượng của 0,3 mol X là
A 31,0 gam B 33,0 gam C 29,4 gam D 41,0 gam Câu 74 : (ðề mẫu THPT Quốc Gia 2017 – Lần 1).Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và
không tham gia phản ứng tráng bạc X ñược tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở ñiều kiện thường; khi ñun Y với H2SO4 ñặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau ñây ñúng?
A Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom
B Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
C Chất Y là ancol etylic
D Trong X có ba nhóm –CH3
Câu 75 : (CAO ðẲNG – 2011).ðể phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ ñơn chức X và Y
(Mx < MY) cần vừa ñủ 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol ðốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu ñược 4,48 lít
CO2 (ñktc) và 5,4 gam H2O Công thức của Y là :
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOC2H5
C CH3COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 76 : (CAO ðẲNG – 2008) ðun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc
tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
A 6,0 gam B 4,4 gam C 5,2 gam D 8,8 gam
Câu 77 : (ðề thi Mẫu THPT Quốc Gia 2017 – Lần 2).Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử
C4H8O2, có ñặc ñiểm sau:
- X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng ñược với Na và NaOH
- Y ñược ñiều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
- Z tác dụng ñược với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3
B CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3
Câu 78 : (ðỀ TN – 2013).Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là
A metyl fomat B etyl axetat C etyl fomat D metyl axetat Câu 79 : (CAO ðẲNG – 2010) Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4
ñặc), ñun nóng, thu ñược 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A 50,00% B 62,50% C 40,00% D 31,25%
Câu 80 : (ðề mẫu lần 3 – BGD 2017).Hỗn hợp T gồm 2 este ñơn chức X, Y (MX < MY) ðun nóng 15 gam T với
một lượng dung dịch NaOH vừa ñủ, thu ñược m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối ðốt cháy m gam Z, thu ñược 9,408 lít CO2 (ñktc) và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong T là
A 40,8% B 70,4% C 59,2% D 29,6%
Câu 81 : (THPT Quốc gia 2018 – Mã 202).Hỗn hợp E gồm bốn este ñều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen
Cho 16,32 gam E tác dụng tối ña với V ml dung dịch NaOH 1M (ñun nóng), thu ñược hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình ñựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban ñầu Giá trị của V là
A 190 B 100
Trang 12C 120 D 240
Câu 82 : (CAO ðẲNG -2007).Số hợp chất ñơn chức, ñồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
C4H8O2, ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH là
A 3 B 5 C 6 D 4
Câu 83 : (ðH KHỐI B – 2011).Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat ðốt cháy hoàn toàn
3,08 gam X, thu ñược 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là
A 72,08% B 25% C 75% D 27,92%
Câu 84 : (TN – 2007) Số ñồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 85 : (ðề mẫu lần 3 – BGD 2017).Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa ñủ với 200
ml dung dịch NaOH 1M, thu ñược dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O
3
CH COONam
⇒ = 0,2x82 = 16,4 gam
Cần biết
- Phản ứng giữa este với dung dịch NaOH ( hoặc KOH) gọi là phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm hay phản ứng xà phòng hóa và là phản ứng một chiều.Hay gặp:
RCOOR / + NaOH →t0 RCOONa + R / OH
- Các muối amoni hoặc muối của amin với các axit hữu cơ ñều có tính chất lưỡng tính.Hay gặp:
RCOONH 4 + HCl →RCOOH + NH 4 Cl RCOONH 4 + NaOH →RCOONa + NH 3 + H 2 O
Nhận xét
ðây là một câu hỏi mức ñộ vận dụng thấp
A 16,4 B 9,8 C 19,6 D 8,2
Câu 86 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 204).Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 ðun nóng a mol X
trong dung dịch NaOH vừa ñủ, thu ñược dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu ñược 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3
C HCOO-CH=CH-CH3 D CH3-COO-CH=CH2
Câu 87 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 202).Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa ñủ, thu ñược 2 chất Y và Z
Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu ñược chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược Y Chất Y là
A CH3COOCH=CH-CH3 B HCOOCH3
C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2
Câu 88 : (ðH Khối B – 2014) Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân
tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, ñun nóng, lượng NaOH phản ứng tối ña là 0,06 mol, thu ñược dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic
có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A 3,40 gam B 0,68 gam C 0,82 gam D 2,72 gam Câu 89 : (CAO ðẲNG 2013).Trường hợp nào dưới ñây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit
cacboxylic?
A HCOOCH=CHCH3 + NaOH → B CH3COOCH=CH2 + NaOH →
C CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH → D CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH →
Câu 90 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 204).Este X ñơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi là 3,125 ðốt cháy
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X và hai este Y, Z (ñều no, mạch hở, MY < MZ), thu ñược 0,7 mol CO2 Biết E phản ứng với dung dịch KOH vừa ñủ chỉ thu ñược hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp hai muối Phân tử khối của Z là
Câu 92 : (THPT Quốc Gia 2017 – Mã 203).Cho 0,1 mol este X (no, ñơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với
dung dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ñược chất rắn
Y và 4,6 gam ancol Z ðốt cháy hoàn toàn Y, thu ñược M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A metyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D etyl fomat