Những hiểu nhầm phổ biến về Mktg Marketing và Bán hàng Marketing và Quảng cáo Marketing là một chức năng của doanh nghiệp là một quá trình để sáng tạo, truyền thông và chuyển tải giá
Trang 1Quản trị Marketing & Thương hiệu
TS Hoàng Anh Tuấn
Trang 2Fun with Training
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 3<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 4Phương pháp giảng dạy
Trang 51 Về kiến thức
Nắm được những khái niệm cơ bản trong quản trị Marketing
Hiểu biết về xu hướng marketing mới trong thế kỷ 21
Hiểu được các khía cạnh của Marketing hỗn hợp trong bối cảnh có sự tác
động của Internet
Tiếp cận được với các nội dung căn bản của việc xây dựng và bảo vệ
thương hiệu
2 Về kỹ năng
Xây dựng các chiến dịch Marketing tích hợp trong thời đại mới
Sử dụng được các công cụ Marketing kĩ thuật số và các công cụ thu thập và đánh giá kết quả hoạt động Marketing số
Kỹ năng Phân tích tình huống và áp dụng các phương pháp phân tích số
Mục tiêu môn học
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 61 Chuyên đề 1: Tổng quan về Marketing trong thời kỳ mới
2 Chuyên đề 2 : Phân tích môi trường Marketing và hành vi khách
hàng
3 Chuyên đề 3 : Thiết kế chiến lược Marketing tổng quát
4 Chuyên đề 4 : Internet và các khía cạnh của chiến lược Marketing
MIX
5 Chuyên đề 5 : Truyền thông Marketing trong kỷ nguyên số
6 Chuyên đề 6: Lập kế hoạch và triển khai hệ thống Marketing
7 Báo cáo bài tập lớn cuối khóa học
Các nội dung cần chú ý
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 7Tổng quan về Quản trị Marketing
Trang 88
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 9THẾ GIỚI ĐÃ
THAY ĐỔI
… WHETHER WE LIKE IT OR NOT
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 10Khách hàng TRUNG THÀNH ???
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 11MÔ HÌNH MARKETING MỚI
The power of digital channels
Khách hàng Khách hàng
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 12KHÁCH HÀNG LÀ AI?
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 13Đây là khách hàng của bạn?
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 14?
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 161 Liệu công ty có thể bảo vệ thị trường của
mình trước sự thâm nhập của các nhãn
hiệu nước ngoài hay không?
1 Liệu công ty có thể phát triển được một
nhãn hiệu mạnh ở địa phương, quốc gia, khu vực và toàn cầu?
Hai thách thức
mà DN phải đối mặt
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 17Các đối thủ cạnh tranh nước ngoài sẽ không chỉ thị
trường cao cấp Họ sẽ quan tâm để cả thị trường
cấp trung và thứ cấp
Biện pháp để các doanh nghiệp tự bảo vệ chính là
phát triển chất lượng, khả năng cải tiến, sự khác
biệt, nhãn hiệu và dịch vụ Đó là làm Marketing
Doanh nghiệp đang cắt giảm chi phí trong khi phải
đẩy mạnh các nguồn lực marketing và bán hàng
Liệu DN có thể bảo vệ thị trường trong nước
không?
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 18Marketing là gì?
Là quá trình tìm hiểu và xác định chính xác nhu cầu và ƣớc muốn của khách hàng mục tiêu và từ đó tìm ra cách thức đáp ứng tốt nhất nhu cầu và ƣớc muốn ấy một cách hiệu quả hơn các đối thủ
Các vấn đề cơ bản
Khách hàng mục tiêu
Nhu cầu và ƣớc muốn
Đáp ứng nhu cầu và ƣớc muốn của khách hàng
Cách thức hiệu quả hơn các đối thủ cạnh tranh
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 19Hy vọng Quan hệ, cơ hội kinh doanh
Tình cảm, Sức khoẻ
???
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 20Các quan điểm về marketing
Quan điểm sản phẩm
Quan điểm sản xuất
Quan điểm bán hàng
Quan điểm marketing
xã hội
Quan điểm marketing hiện đại New
Các quan điểm
cơ bản về Marketing
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 21Những hiểu nhầm phổ biến
về Mktg
Marketing và Bán hàng
Marketing và Quảng cáo
Marketing là một chức năng của doanh nghiệp
là một quá trình để sáng tạo, truyền thông và chuyển tải giá trị cho Khách hàng và quản lý mối quan hệ với khách hàng nhằm mang lại
lợi ích cho doanh nghiệp và cổ đông
(AMA- 2004)
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 22Sản xuất, cung ứng những gì có khả năng
Cố gắng khuếch trương sản phẩm/dịch vụ và
bán được càng nhiều càng tốt
Điều kiện cho doanh nghiệp thành công
Quảng cáo tốt, kỹ năng bán hàng giỏi
Trang 23Marketing là quá trình:
Tìm hiểu, xác định nhu cầu của khách hàng
Thiết kế, cung ứng các sản phẩm/ dịch vụ nhằm thoả mãn những nhu cầu đó
Đảm bảo thực hiện quá trình trên một cách có hiệu quả nhất
Quan điểm marketing hiện đại
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 24Quan điểm bán hàng
Điểm
xuất phát Trọng tâm Phương tiện Kết quả
Quan điểm Marketing
Thị trường Nhu cầu
khách hàng
Marketing hỗn hợp
LN qua sự thỏa mãn NC KH
Doanh
nghiệp
Sản phẩm hiện tại
Bán hàng &
khuếch trương Lợi nhuận
Quan điểm bán hàng
và quan điểm marketing
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 25”Quản trị Marketing là quá trình lập kế
hoạch và thực hiện kế hoạch đó, định giá,
khuyến mại và phân phối hàng hoá, dịch
vụ và ý tưởng để tạo ra sự trao đổi với các nhóm mục tiêu, thoả mãn mục tiêu của
khách hàng & tổ chức”
Khái niệm về Quản trị Marketing
Philip Kotler
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 26Quá trình marketing
Khách hàng Mục tiêu
Cộng đồng Dân cư
Môi trường
Chính trị
Luật pháp
Môi trường Văn hoá
Xã hội
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 27 Tập quán về giá
Hạ giá, giảm giá…
Phân phối
P l a c e
Xúc tiến bán hàng
P r o m o t i o n
Tuyên truyền quảng cáo
Các hoạt động xúc tiến bán hàng
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 28Marketing Mix- 4 P’s
28
Khách hàng Mục tiêu
Vị trí thị trường Mong muốn
Các hoạt động nhằm
Thuyết phục khách hàng tiềm
năng mua sản phẩm
Xúc tiến bán
Những hoạt động của Doanh nghiệp để Hàng hoá
tiếp cận được với khách hàng
Phân phối
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 294 P và 4 C (Robert Rounterbon)
29
Product Customer Solution
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 304 Cs, 4 Ps và 7 Ps
Giá trị (Value to Customer) Sản phẩm
(Product)
Chi phí (Cost) Giá cả (Price)
Sự tiện lợi (Convenience) Phân phối (Place)
Giao tiếp (Communication) Khuếch
Trang 31Marketing chiến lƣợc
và Marketing chiến thuật?
Marketing chiến lược
Kênh phân phối - Bằng chứng vật chất
Truyền thông : PR?Quảng cáo? Khuyến mại? Bán hàng? E-marketing?
31
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 32<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 33Các yếu tố tạo nên cảm nhận về chất lƣợng dịch vụ
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 34Thông tin truyền miệng
Quảng cáo, khuyếch trương
A Dịch vụ mong muốn
B Dịch vụ nhận thức được
Trang 35Mô hình về hoạt động thị trường
của Doanh nghiệp
Làm quen với
Dự định Mua hàng
Cân nhắc việc Mua hàng
Hiệu quả của
Hiệu quả của thông điệp
Định giá
Khuyến mãi
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 36Marketing toàn diện
Marketing Toàn diện
Marketing Nội bộ
Marketing Quan hệ
Marketing Nội bộ
Marketing Liên kết
Phòng
Marketing
Các phòng ban khác
Môi trường
Pháp
lý
Khách hàng Kênh
Đối tác
Giao tiếp
Đạo
đức
Đội ngũ quản trị cao cấp
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 37Chiến lƣợc S-T-P
Trang 3838
Định vị thị trờng
Lựa chọn đoạn thị trờng mục tiêu
Phân đoạn thị trờng
Các bớc trong phân đoạn, lựa chọn & định vị thị trờng
Trang 39<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 40Phân đoạn thị trờng KH công nghiệp
Nhân khẩu
học
Các đặc điểm cá nhân
Các nhân tố tình huống
Các biến số hoạt động
Cách tiếp cận mua hàng
Cơ sở phân đoạn
TT KH công nghiệp
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 41C«ng ty sö dông tiªu thøc ph©n ®o¹n thÞ trêng nµo?
§Þa ®iÓm cña kh¸ch hµng?
Lo¹i h×nh tæ chøc/ c«ng ty: s¶n xuÊt-kinh
doanh, hµnh chÝnh sù nghiÖp, lien doanh?
Qui m« cña kh¸ch hµng: lín hay nhá?
§Æc ®iÓm cña kh¸ch hµng: ph©n t¸n hay tËp
trung? TÝnh chÊt thêi vô? Kh¶ n¨ng tµi
chÝnh?
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 42Phân đoạn thị trờng có hiệu quả
Có thể
ớc lợng đợc
Yêu cầu để phân đoạn thị trờng
có hiệu quả
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 43Phân đoạn hành vi khách hàng
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 44Đánh giá các thị trờng
Qui mô và tốc độ tăng trởng Tính hấp dẫn của đoạn thị trờng
Mục tiêu và nguồn lực của công
ty
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 45Năm phương hướng lựa chọn
thị trường mục tiêu
Tập trung vào một đoạn Chuyên môn hoá
theo sản phẩm
M1 M2 M3 P1
P2 P3
Chọn một vài đoạn
M1 M2 M3 P1
P2 P3
M1 M2 M3
Bao phủ toàn bộ
P1 P2 P3
Chuyên môn hoá theo thị trường
M1 M2 M3 P1
P2 P3
Trang 46Quá trình phân tích Marketing
Phân tích
Khách hàng
Tìm kiếm Khác biệt
Phân tích Nội bộ Doanh nghiệp
Phân đoạn Thị trường
Giá trị/lợi ích Lựa chọn để Tấn công
Định vị
Lựa chọn thị trường Mục tiêu
Kế hoạch Marketing
Trang 47Marketing Mix
Marketing Mix
Marketing Mix 1
Marketing Mix 2
Marketing Mix 3
Thị trường
A Marketing không phân biệt
B Marketing phân biệt
C Marketing tập trung
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 48Sự thay đổi về quan điểm marketing
sự lựa chọn của khách hàng
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 49Tìm kiếm và thu hút khách hàng mục tiêu
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 50CƠ SỞ HẠ TẦNG DOANH NGHIỆP
vd ( TÀI CHÍNH, KẾ HOẠCH, QUAN HỆ NHÀ ĐẦU TƯ)
QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
vd ( TUYỂN DỤNG, ĐÀO TẠO, HỆ THỐNG ĐÃI NGỘ)
PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
vd ( THIẾT KẾ SẢN PHẨM, QUY TRÌNH, NGUYÊN LIỆU,
ĐIỀU NGHIÊN) THU MUA
vd ( PHỤ TÙNG, MÁY MÓC, DỊCH VỤ THUÊ NGOÀI)
LOGISTIC ĐẦU VÀO ( LƯU TRỮ NGUYÊN LIỆU THU THẬP DỮ LIỆU DỊCH
VỤ, DATABASE KHÁCH HÀNG)
VẬN HÀNH ( LẮP RÁP, SẢN XUẤT, QUẢN LÝ TÁC NGHIỆP
LOGISTIC ĐẦU RA
VD ( THỰC HIỆN ĐƠN HÀNG, LƯU KHO, BÁO CÁO HÀNG HÓA
MARKETING
& SALE ( QUẢNG CÁO, BÁN TRỰC TIẾP, KHUYẾN MÃI,
PR, MARKETING TRỤC TIẾP
DỊCH VỤ HẬU MÃI ( LẮP ĐẶT, HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, BẢO TRÌ, BÀO HÀNH
( ĐIỀU MÀ KHÁCH HÀNG SẴN SÀNG TRẢ TIỀN ĐỂ CÓ ĐƯỢC
LỢI THẾ CẠNH TRANH NẰM TRONG CHUỖI GIÁ TRỊ CHIẾN LƯỢC DOANH NGHIỆP ĐƯỢC THỂ HIỆN Ở CÁCH SẮP XẾP & KẾT NỐI CÁC HÀNH ĐỘNG TRONG CHUỐI GIÁ TRỊ
CHUỖI GIÁ TRỊ TẠO RA LỢI THẾ CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP
MARKETING DỰA TRÊN CHUỐI GIÁ TRỊ
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 51CHU KỲ THỊ TRƯỜNG LỰA CHỌN MIX 4P
TUNG VÀO THỊ TRƯỜNG
THỊ TRƯỜNG PHÁT TRIỂN
THỊ TRƯỜNG GIẢM SÚT
THỊ TRƯỜNG TRƯỞNG THÀNH
THỊ TRƯỜNG THOÁI TRÀO
xây dựng bộ
nhận diện thương hiệu
Sp ít khác biệt Cuộc chiến thương hiệu
Sp không khác biệt Cách nào tạo ra cạnh tranh
1 vài Sp không tiêu thụ được
Xd kênh có chọn lọc Sát nhập
kênh
Giám chi phí tìm kênh mới chi phí thấp
Đi tiên phong, thông tin
Nhận biết thương hiệu
Thông tin thuyết phục Tạo nhu cầu đặc biệt Xây dựng TH khác biệt
Thuyết phục Nhắc nhở
Hớt váng & nhâm
MARKETING = ĐIỀU PHỐI HOẠT ĐỘNG
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 52Truyền thông Marketing tích hợp (IMC)
Trang 53Tạo sự nhận biết
Tạo sự quan tâm
Cung cấp thông tin
Tạo nhu cầu
Củng cố thương hiệu
5 mục tiêu của hoạt động
quảng bá
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 54Các mô hình phản hồi theo trình tự
Mong muốn
Hành động Mua
Đánh giá Thử Chấp nhận
Làm quen Tiếp nhận Phản hồi
Trang 55Quan hệ công chúng (Public Relations)
Bán hàng
cá nhân (Personal Selling)
Marketing trực
tiếp (Direct Marketing)
Quảng cáo in và
truyền
thanh/hình
Cuộc thi, trò chơi, xổ số
Thông cáo báo chí
Trình bày bán hàng
Gửi catalog
Vỏ bao bì Phần thưởng
quà tặng
Quản trị khủng hoảng
Gặp gỡ bán hàng
Trang 57Nhận biết
về nhu cầu
Tim kiếm thông tin
Đánh giá
các sản phẩm cùng loại
Quyết định mua hàng
Đánh giá sau mua hàng
Quảng cáo
Quan hệ
công chúng
Quảng cáo Bán hàng trực tiếp
Bán hàng trực tiếp
Xúc tiến bán hàng Bán hàng trực tiếp
Quảng cáo Bán hàng trực tiếp
Đối với mỗi giai đoạn khác nhau của quá tri`nh mua hàng của khách hàng các công cụ khuyếch trơng sản phẩm có thể có
hiệu quả khác nhau
Các công cụ khuyếch trơng sản phẩm và
quá trinh mua hàng
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 58Bẫy Khuyến mại
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 59Tháp hiệu quả truyền thông
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 60Nhận biết
Quan tâm/ Chú ý
Ưa chuộng
Trung thành
Trang 61Chiến lƣợc Marketing
Quảng cáo
Khuyến mại
Sự kiện Truyền thông
Quan hệ Công chúng
Marketing Trực tiếp
Bán hàng
Cá nhân
Sản phẩm Dịch vụ Giá
Doanh
nghiệp
Kênh phân phối
Đối tƣợng Khách hàng Mục tiêu Công cụ Marketing tổng hợp
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 62THIẾT KẾ CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG VÀ CỔ ĐỘNG
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 63quá trình truyền đạt thông tin
đến khách hàng mục tiêu ,
qua nhiều giai đoạn
bằng những phương tiện truyền thông khác
nhau dưới những hình thức thông đạt khác nhau bởi những người truyền thông khác nhau
Tổng Quan Truyền Thông
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 64marketing communicati
on / promotion mix
Quảng cáo
Marketing trực tiếp
Khuyến mãi
Quan hệ công chúng và tuyên truyền
Bán hàng trực tiếp
Tổng Quan Truyền Thông (tt)
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 65marketing communication / promotion mix
ATL
Digital
Tổng Quan Truyền Thông (tt)
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 66Mô hình truyền thông
Thông điệp
Nguồn
phát
Người nhận
Nhiễu
Nhiễu
Hồi đáp Phản hồi
Vòng lặp phản hồi
Kinh nghiệm trong lĩnh vực
Kinh nghiệm trong lĩnh vực
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 68TRIỂN KHAI CÁC HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG TÍCH HỢP
(IMC)
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 69Định dạng công chúng mục tiêu
Xác định mục tiêu truyền thông
Thiết kế thông điệp: Nội dung thông điệp, Cấu trúc thông điệp, Hình thức thông điệp, Nguồn thông điệp
Chọn lựa phương tiện truyền thông:
Kênh truyền thông trực tiếp: Trong kênh này, hai hay nhiều người sẽ trực tiếp truyền thông với nhau Họ có thể truyền thông qua tiếp
xúc trực tiếp nhân viên với đối tượng, qua điện thoại, hoặc qua thư
từ trên cơ sở giao tiếp cá nhân
Kênh truyền thông gián tiếp: Những kênh truyền thông gián tiếp
chuyển các thông điệp đi mà không cần có sự tiếp xúc hay giao tiếp trực tiếp Chúng bao gồm các phương tiện truyền thông đại chúng, bầu không khí và các sự kiện
Xây dựng ngân sách cổ động: Có bốn phương pháp phổ biến được sử dụng để xác định ngân sách cổ động
Phương pháp căn cứ vào khả năng ngân sách dành cho cổ động
Phương pháp tính tỷ lệ phần trăm theo doanh thu
Phương pháp cân bằng cạnh tranh
Phương pháp căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ
Cấu trúc bản Chiến Lược/
Kế hoạch Truyền Thông
<Quản trị Marketing và thương hiệu>
Trang 70Quyết định về hệ thống cổ động (promotion - mix)
Đặc điểm của các công cụ cổ động: ATL, BTL, PR, Digital
Những yếu tố quyết định cơ cấu của hệ thống cổ động: một
số yếu tố có ảnh hưởng quyết định đến hiệu quả hoạt động
của hệ thống này
Kiểu thị trường sản phẩm (B2B, B2C, B2G, B2O)
Chiến lược đẩy và kéo (Push # Pull)
Giai đoạn sẵn sàng của người mua (AIDA)
Giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm (Product Circle) Hạng bậc trên thị trường của doanh nghiệp (Leader,
Followers, Nich)
Đánh giá kết quả cổ động
Sau khi thực hiện kế hoạch cổ động người truyền thông
phải đo lường tác động của nó đến công chúng mục tiêu
Việc này đòi hỏi phải khảo sát công chúng mục tiêu
Phát Triển Chiến Lược Truyền Thông Hiệu Quả
<Quản trị Marketing và thương hiệu>