1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 tieu chuan xap hang sao khach san

59 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 366,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 2.3.7 có sửa đổi] 2.4 Khách sạn bên đường motel Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối gần đường giao thông, có bãi đỗ xe nhằm phục vụ nhucầu lưu trú

Trang 1

TCVN T I Ê U C H U Ẩ N Q U Ố C G I A

TCVN 4391:2015 Xuất bản lần 3

Dự thảo trình thẩm định

KHÁCH SẠN – XẾP HẠNG

Hotel – Classification

HÀ NỘI – 2015

Trang 3

Mục lục

Trang

Trang 4

Lời nói đầu

TCVN 4391:2015 thay thế TCVN 4391:2009.

TCVN 4391: 2015 do Tổng cục Du lịch biên soạn, Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lườngChất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố

Trang 5

Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối hoặc thành quần thể các biệt thự, nhà thấp tầng, căn

hộ, thường ở khu vực có cảnh quan thiên nhiên đẹp, không khí trong lành, thường gần biển, gần sông,gần núi, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết, phục vụ nhu cầu nghỉdưỡng, giải trí, tham quan… của khách

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 2.3.9 có sửa đổi]

Trang 6

Khách sạn nổi (floating hotel)

Cơ sở lưu trú du lịch neo đậu trên mặt nước và có thể di chuyển khi cần thiết, đảm bảo chất lượng về

cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 2.3.7 có sửa đổi]

2.4

Khách sạn bên đường (motel)

Cơ sở lưu trú du lịch được xây dựng thành khối gần đường giao thông, có bãi đỗ xe nhằm phục vụ nhucầu lưu trú của đối tượng khách du lịch sử dụng phương tiện giao thông đường bộ (xe máy, ô tô) đi dulịch hoặc nghỉ ngơi giữa những chặng đường dài của khách du lịch, đảm bảo chất lượng về cơ sở vậtchất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 2.3.8 có sửa đổi]

2.5

Buồng ngủ (hotel room)

Buồng của khách sạn có phòng ngủ và phòng vệ sinh

Buồng ngủ hạng đặc biệt (suite) có thể có thêm phòng khách và phòng vệ sinh, bếp nhỏ, quầy bar

2.6

Buồng đặc biệt cao cấp (presidential suite/royal suite/ambassador suite…)

Buồng ngủ thượng hạng với trang thiết bị, tiện nghi hiện đại, cao cấp nhất đáp ứng yêu cầu phục vụnguyên thủ quốc gia hoặc khách cao cấp

2.7

Tầng phục vụ đặc biệt (Executive floor)

Khu phục vụ đặc biệt (Executive Lounge )

Tầng (hoặc khu vực) có các buồng ngủ cao cấp nhất trong khách sạn, có lễ tân riêng phục vụ kháchnhận và trả buồng nhanh, có diện tích và trang thiết bị, tiện nghi riêng dành cho khách của tầng (hoặckhu vực) thư giãn, ăn uống, hội họp

[TCVN 9506:2012, định nghĩa 3.9.4 có sửa đổi]

2.8

Phòng hội nghị (Conventionroom)

Phòng có trên 100 ghế, có trang thiết bị phục vụ hội nghị, hội thảo lớn

Trang 7

Phòng hội thảo (seminar room)

Phòng có từ 50 đến 100 ghế, có trang thiết bị phục vụ hội thảo, hội nghị nhỏ

4 Yêu cầu chung

4.1 Vị trí, kiến trúc

− Thuận lợi, dễ tiếp cận, môi trường cảnh quan đảm bảo vệ sinh, an toàn

− Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện

− Nội, ngoại thất được thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý

4.2 Trang thiết bị tiện nghi

− Trang thiết bị, tiện nghi các khu vực, dịch vụ đảm bảo đầy đủ, hoạt động tốt, chất lượng phù hợp vớitừng hạng

Trang 8

− Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực, cung cấp điện 24/24 h, có hệ thống điện dựphòng.

− Hệ thống nước cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước, hệ thốngthoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường

− Hệ thống thông gió hoạt động tốt

− Hệ thống phương tiện thông tin liên lạc đầy đủ và hoạt động tốt

− Trang thiết bị phòng chống cháy nổ theo quy định của cơ quan có thẩm quyền

− Tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng

− Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm ở hành lang

− Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh, văn phòng, số tầng, số phòng…)

4.3 Dịch vụ và chất lượng phục vụ

Dịch vụ và chất lượng phục vụ theo quy định đối với từng hạng tương ứng

4.4 Người quản lý và nhân viên phục vụ

− Được đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học phù hợp với vị trí công việc và loại hạngkhách sạn

− Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công việc, được kiểm tra định kỳ theo quy định của pháp luật (cógiấy chứng nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền)

− Mặc trang phục đúng quy định của khách sạn, có phù hiệu tên trên áo

4.5 Bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ

Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn,phòng chống cháy nổ

5 Yêu cầu cụ thể

Khách sạn được xếp hạng từ 1 sao đến 5 sao theo các tiêu chí trong Bảng 1 Các mức quy định trongcác tiêu chí phải đạt là mức tối thiểu

Bảng 1 – Tiêu chí xếp hạng

Trang 9

1 Vị trí, kiến trúc

− Thuận lợi − Thuận lợi − Vị trí rất thuận lợi, dễ tiếp cận

− Môi trường cảnh quan đẹp

− Vị trí rất thuận lợi, dễ tiếp cận

− Môi trường cảnh quan đẹp

− Vị trí rất thuận lợi, cận

− Môi trường cảnh quan đẹp

1.2 Thiết kế kiến trúc

− Thiết kế kiến trúc phù

hợp với yêu cầu kinhdoanh, các khu vựcdịch vụ được bố tríhợp lý, thuận tiện

− Nội, ngoại thất được

thiết kế, bài trí, trangtrí hợp lý

− Đường vào đảm bảo

cho người khuyết tậttiếp cận sử dụng

− Khu vực buồng ngủ

cách âm tốt

− Thiết kế kiến trúcphù hợp với yêucầu kinh doanh, cáckhu vực dịch vụđược bố trí hợp lý,thuận tiện

− Nội, ngoại thấtđược thiết kế, bàitrí, trang trí hợp lý

− Đường vào đảmbảo cho ngườikhuyết tật tiếp cận

sử dụng

− Khu vực buồngngủ cách âm tốt

− Thiết kế kiến trúc phùhợp với yêu cầu kinh doanh,các khu vực dịch vụ được

− Khu vực buồng ngủ cách âmtốt

− Có mái che trước sảnhđón tiếp (áp dụng đối vớikhách sạn)

− Vật liệu xây dựng chấtlượng tốt

− Cửa ra vào riêng chokhách và nhân viên

− Thiết kế kiến trúc phùhợp với yêu cầu kinh doanh,các khu vực dịch vụ được

− Khu vực buồng ngủ cách âmtốt

− Có mái che trước sảnhđón tiếp (áp dụng đối vớikhách sạn)

− Vật liệu xây dựng chấtlượng tốt

− Cửa ra vào riêng chokhách và nhân viên

− Buồng ngủ cho ngườikhuyết tật đi bằng xe lăn, xeđẩy

− Thiết kế kiến trúc phùhợp với yêu cầu kinhdoanh, các khu vực dịch vụđược bố trí hợp lý, thuậntiện

− Thiết kế kiến trúc đẹp

− Kiến trúc độc đáo

− Nội, ngoại thất đượcthiết kế, bài trí, trang tríhợp lý, đẹp, sang trọng

− Đường vào đảm bảocho người khuyết tật tiếpcận sử dụng

- Khu vực buồng ngủ cách

âm tốt

− Có mái che trước sảnhđón tiếp (áp dụng đối vớikhách sạn)

− Vật liệu xây dựng chấtlượng tốt

− Mặt tiền khách sạn:đường vào, vỉa hè, tiểu cảnhđược thiết kế đẹp, sangtrọng, tinh tế

Bảng 1 (tiếp theo)

− Cửa ra vào riêng chokhách và nhân viên

− Buồng ngủ cho ngườikhuyết tật đi bằng xe lăn,

1.3 Quy mô buồng ngủ (1)

9

TC VN 43 91:

20

10

TC VN 43 91:

20

Trang 10

200 m

− Nơi để xe cho khách tronghoặc cách khu vực kháchsạn tối đa 200 m

− Nơi để xe cho khách trongkhu vực khách sạn cho 5 %

số buồng ngủ

− Nơi để xe cho kháchtrong hoặc cách khu vựckhách sạn tối đa 200 m

− Nơi để xe cho kháchtrong khu vực khách sạncho 10 % số buồng ngủ

− Nơi để xe cho kháchtrong hoặc cách khu vựckhách sạn tối đa 200 m

− Nơi để xe cho kháchtrong khu vực khách sạncho 15 % số buồng ngủKhách sạn

nghỉ dưỡng − Nơi để xe cho khách

trong khu vực kháchsạn cho 50 % sốbuồng ngủ

− Nơi để xe chokhách trong khu vựckhách sạn cho 50 %

Bảng 1 (tiếp theo)

Khách sạn bên− Nơi để xe cho khách

trong khu vực kháchsạn cho 100 % sốbuồng ngủ

− Nơi để xe cho kháchtrong khu vực kháchsạn cho 100 % sốbuồng ngủ

− Nơi để xe cho khách trongkhu vực khách sạn cho 100

Tiêu chí chung

cho nơi để xe − Nơi để xe thuận tiện,

an toàn, thông gió tốt(không áp dụng vớikhách sạn nổi)

− Nơi để xe thuận tiện,

an toàn, thông giótốt (không áp dụngvới khách sạn nổi)

− Nơi để xe thuận tiện, antoàn, thông gió tốt (không ápdụng với khách sạn nổi)

− Nơi để xe thuận tiện, antoàn, thông gió tốt (không

áp dụng với khách sạn nổi)

− Nơi để xe thuận tiện, antoàn, thông gió tốt (không

áp dụng với khách sạn nổi)

Giao thông nội bộ

Lối đi bộ và giao

thông nội bộ − Lối đi bộ và giao thông

nội bộ thuận tiện, antoàn, thông gió tốt

− Lối đi bộ và giaothông nội bộ thuậntiện, an toàn, thônggió tốt

− Lối đi bộ và giao thông nội

bộ thuận tiện, an toàn, thônggió tốt

− Lối đi bộ và giao thông nội

bộ thuận tiện, an toàn,thông gió tốt

− Lối đi bộ và giao thông nội

bộ thuận tiện, an toàn,thông gió tốt

1.5 Khu vực

sảnh đón tiếp − Có sảnh đón tiếp

− Diện tích 10 m2

(không áp dụng đốivới khách sạn nổi)

− Phòng vệ sinh sảnhhoặc gần khu vựcsảnh

− Khu vực hút thuốcriêng

− Có sảnh đón tiếp

− Diện tích 20 m2

(không áp dụng đốivới khách sạn nổi)

− Phòng vệ sinhsảnh hoặc gần khuvực sảnh

− Khu vực hútthuốc riêng

− Có sảnh đón tiếp

− Diện tích 35 m2 (không ápdụng đối với khách sạn nổi)

− Diện tích 10 m2 (áp dụng đốivới khách sạn nổi)

− Phòng vệ sinh sảnh hoặcgần khu vực sảnh cho nam

và nữ riêng

− Khu vực hút thuốc riêng

− Có sảnh đón tiếp

− Diện tích 60 m2 (không ápdụng đối với khách sạn nổi)

− Diện tích 20 m2 (áp dụng đốivới khách sạn nổi)

− Phòng vệ sinh sảnh hoặcgần khu vực sảnh cho nam

− Diện tích 35 mdụng đối với khách sạn nổi)

− Phòng vệ sinh sảnh chonam và nữ riêng

− Phòng vệ sinh cho ngườikhuyết tật đi bằng xe lăn, xeđẩy

−Bar sảnh

− Khu vực hút thuốc riêng

TC VN

Trang 11

Bảng 1 (tiếp theo)

1.6 Không gian xanh

− Sân vườn,cây xanh (ápdụng đối vớikhách sạn nghỉdưỡng)

− Câyxanhởcáckhuvựccôngcộng

− Sân vườn,cây xanh (ápdụng đối vớikhách sạnnghỉ dưỡng)

− Cây xanh ởcác khu vựccông cộng

− Sân vườn,cây xanh (ápdụng đối vớikhách sạnnghỉ dưỡng)

− Cây xanh ởcác khu vựccông cộng

− Sân vườn,cây xanh (ápdụng đối vớikhách sạnnghỉ dưỡng)

− Sân vườn, cây xanh(áp dụng đối vớikhách sạn, kháchsạn nghỉ dưỡng)

1.7 Diện tích buồng ngủ (gồm phòng ngủ và phòng vệ sinh, không áp dụng đối với khách sạn nổi)

− Buồngmộtgiườn

g đơn

12 m2

− Buồngmộtgiườn

g đôihoặchaigiườn

g đơn

15 m2

− Buồngmộtgiườngđơn15

m2

− Buồngmộtgiườngđôihoặchaigiườngđơn17

m2

− Buồng mộtgiường đơn

18 m2

− Buồng mộtgiường đôihoặc haigiường đơn

22 m2

− Buồng mộtgiường đơn

21 m2

− Buồng mộtgiường đôihoặc haigiường đơn

− Phòng vệ sinh

− 01 nhà hàng có quầy bar

− Số ghế nhà hàng bằng

60 % số giường

− Phòng vệ sinh cho nam

và nữ riêng (áp dụng đối với

− 01 nhà hàng, có phục vụmón Âu, Á

− 01 quầy bar

− 02 quầy bar (đối với

− 02 nhà hàng, có phục vụmón Âu, Á

− 02 quầy bar

− Số ghế nhà hàng bằng

11

TC VN 43 91:

20

12

Trang 12

TCVN 4391:2015

(áp dụng đối với nhàhàng tách rời sảnhđón tiếp)

− Khu vực hútthuốc riêng

nhà hàng tách rời sảnh đóntiếp)

− Khu vực hút thuốc riêng

khách sạn nghỉ dưỡng)

− Số ghế nhà hàng bằng

80 % số giường

− Phòng vệ sinh cho nam và

nữ riêng (áp dụng đối với nhàhàng tách rời sảnh đón tiếp)

− Khu vực hút thuốc riêng

80 % số giường

− Phòng vệ sinh cho nam

và nữ riêng (áp dụng đối vớinhà hàng tách rời sảnh đóntiếp)

− Khu vực hút thuốc riêng

Bảng 1 (tiếp theo)

Bảng 1 (tiếp theo)

VN 43 91:

20

TC VN

14

Trang 13

1.10 Kho

_ − Kho bảo quản

nguyên vật liệu, thựcphẩm

− Kho để đồ dùng,thiết bị dự phòng

− Kho bảo quản nguyên vậtliệu, thực phẩm

− Phòng vệ sinh cho nam

và nữ riêng (áp dụng đối vớiphòng họp tách rời sảnh đóntiếp)

− Phòng vệ sinh cho nam

và nữ riêng (áp dụng đối vớiphòng họp, hội nghị, hội thảotách rời sảnh đón tiếp)

− Phòng vệ sinh cho nam

và nữ riêng (áp dụng đối vớiphòng họp, hội nghị, hội thảotách rời sảnh đón tiếp)

1.12 Khu vực dành cho cán bộ, nhân viên

− Phòng trực buồng

− Phòng thay quần áo

− Phòng vệ sinh cho nam và nữriêng

− Phòng làm việc của ngườiquản lý và các bộ phận chứcnăng

− Phòng trực buồng

− Phòng thay quần áo

− Phòng vệ sinh cho nam và nữriêng

− Phòng tắm

− Phòng ăn

− Phòng làm việc của ngườiquản lý và các bộ phận chứcnăng

− Phòng trực buồng

− Phòng thay quần áo

− Phòng vệ sinh cho nam và

Thuận tiện đi lại vàđảm bảo an toànthoát hiểm

Thuận tiện đi lại và đảm bảo

an toàn thoát hiểm

Thuận tiện đi lại và đảm bảo

an toàn thoát hiểm

Thuận tiện đi lại và đảm bảo

an toàn thoát hiểm

2 Trang thiết bị, tiện nghi: theo4.2 và các yêu cầu cụ thể sau:

2.1 Chất lượng trang thiết bị, bài trí, trang trí

Trang 14

− Điện thoại

− Máy vi tính

− Bàn ghế tiếp khách

− Bảng hoặc màn hìnhniêm yết giá dịch vụ

và phương thứcthanh toán

− Bảng hoặc màn hìnhniêm yết tỷ giá ngoạitệ

− Bảng hoặc màn hình niêm yết

− Bảng hoặc màn hình niêm yết

+ Quầy đặt buồng

+ Quầy đón tiếp+Tổng đài điện thoại

− Internet không dây (wifi)

− Điện thoại

− Máy vi tính

− Bàn ghế tiếp khách

− Bảng hoặc màn hình niêmyết giá dịch vụ và phương

− Cửa ra vào được bốtrí thuận tiện

− Nơi giữ đồ và tài sảngiá trị của khách

− Xe đẩy cho người khuyết tật

− Giá để báo, tạp chí hoặc hệthống đọc báo trực tuyến(Press Reader)

− Quầy thông tin, quan hệkhách hàng và hỗ trợ đón tiếp(trực cửa, chuyển hành lý,văn thư, xe đưa đón khách)

thức thanh toán

− Bảng hoặc màn hìnhyết tỷ giá ngoại tệ

− Thiết bị phục vụ thanh toánbằng thẻ tín dụng

− Cửa ra vào được bố trí thuậntiện

− Nơi giữ đồ và tài sản giá trịcủa khách

− Xe đẩy cho người khuyết tật

− Giá để báo, tạp chí hoặc thống đọc báo trực tuyến(Press Reader)

− Quầy thông tin, quan hệkhách hàng và hỗ trợ đóntiếp (trực cửa, chuyển hành

lý, văn thư, xe đưa đónkhách)

15

TC VN 43 91:

20

VN 43 91:

20

Trang 15

b)Phòng vệ sinh sảnh

và các khu vực công cộng:

− Bồn cầu

− Vòi nước di động cạnh bồncầu

− Bồn tiểu nam (phòng vệ sinhnam)

− Giấy vệ sinh

b) Phòng vệ sinh sảnh và các khu vực công cộng:

−Bồn cầu

−Vòi nước di động cạnh bồncầu

− Bồn tiểu nam (phòng vệ sinhnam)

−Giấy vệ sinh

b) Phòng vệ sinh sảnh và các khu vực công cộng:

−Bồn cầu

−Vòi nước di động cạnhbồn cầu

− Bồn tiểu nam

nam)

−Giấy vệ sinh

Bảng 1 (tiếp theo)

gương soi, vòi nước, xàphòng

− Móc treo hoặc chỗ để túi

− Thùng rác có nắp

− Thiết bị thông gió

− Hệ thống ga và xiphông thoát sàn đảmbảo ngăn mùi hôi

− Chậu rửa mặt, gương soi, vòinước, xà phòng

− Móc treo hoặc chỗ để túi

− Thùng rác có nắp

− Thiết bị thông gió

− Giấy hoặc khăn lau tay

− Máy sấy tay

− Hệ thống ga và xi phôngthoát sàn đảm bảo ngăn mùihôi

−Chậu rửa mặt, gương soi,vòi nước, xà phòng

−Móc treo hoặc chỗ để túi

−Thùng rác có nắp

−Thiết bị thông gió

−Giấy hoặc khăn lau tay

−Máy sấy tay

−Hệ thống ga và xi phôngthoát sàn đảm bảo ngăn mùihôi

−Chậu rửa mặt, gương soi,vòi nước, xà phòng

−Móc treo hoặc chỗ để túi

−Thùng rác có nắp

−Thiết bị thông gió

−Giấy hoặc khăn lau tay

−Máy sấy tay

−Hệ thống ga và xi phôngthoát sàn đảm bảo ngăn mùihôi

− Tủ hoặc kệ đầu giường

(buồng một giường đơn:

01 tủ/kệ đầu giường,buồng một giường đôi:

02 tủ/kệ đầu giường,buồng hai giường đơn:

01 hoặc 02 tủ/kệ đầugiường)

− Đèn đầu giường

a) Buồng ngủ:

− Giường đơn0,9 m x 2 m

− Giường đôi1,6 m x 2 m

− Đèn đầu giường cho mỗikhách

− Ổ cắm điện an toàn ở đầu

− Bảng điều khiển thiết bị

− Bảng điều khiển thiết bị

TC VN 43 91:

Trang 16

Bảng 1 (tiếp theo)

− Điện thoại

− Tủ đựng quần áo có

mắc treo quần áo

− Đường truyền internet

không dây (wifi)

mại, phong bì, giấy, bút

viết (thông tin về khách

− Đường truyềninternet không dây(wifi)

− Bàn làm việc cho 50

% số buồng ngủ (ápdụng với khách sạn,khách sạn nghỉdưỡng)

− Đèn bàn làm việc (ápdụng với khách sạn,khách sạn nghỉdưỡng)

− Ổ cắm điện an toàn ởbàn làm việc (ápdụng với khách sạn,khách sạn nghỉdưỡng)

− Cặp đựng tài liệuthông tin về kháchsạn và hướng dẫnkhách gồm: nội quy,dịch vụ và giá dịch

vụ, thời gian phục vụ

giường

− Tủ đựng quần áo có mắctreo quần áo

− Điện thoại

− Bàn chải quần áo

− Đường truyền internet khôngdây (wifi) tốc độ cao

− Đường truyền internet quacáp tốc độ cao (internetcable)

− Bàn làm việc cho 50 % sốbuồng ngủ (áp dụng vớikhách sạn, khách sạn nghỉdưỡng)

− Đèn bàn làm việc (áp dụngvới khách sạn, khách sạnnghỉ dưỡng)

− Ổ cắm điện an toàn ở bànlàm việc (áp dụng với kháchsạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

− Cặp đựng tài liệu thông tin vềkhách sạn và hướng dẫnkhách gồm: nội quy, dịch vụ

và giá dịch vụ, thời gian phục

vụ khách của các dịch vụ,chính sách khuyến mại,phong bì, giấy, bút viết (thôngtin về khách sạn có thể cungcấp trên màn hình)

điện đặt ở tủ đầu giường

− Đèn đầu giường cho mỗikhách

− Đèn đầu giường cho mỗikhách chỉnh được độ sáng

− Ổ cắm điện an toàn ở đầugiường

− Điện thoại

− Tủ đựng quần áo có mắctreo quần áo

− Mắc áo có nhiều loại để treođược các loại quần, áo

− Bàn chải quần áo

− Đường truyền internet khôngdây (wifi) tốc độ cao

− Đường truyền internet quacáp tốc độ cao (internetcable)

− Bàn làm việc cho 100 % sốbuồng ngủ (áp dụng vớikhách sạn, khách sạn nghỉdưỡng)

− Đèn bàn làm việc (áp dụngvới khách sạn, khách sạnnghỉ dưỡng)

− Ổ cắm điện an toàn ở bànlàm việc (áp dụng với kháchsạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

điện đặt ở tủ đầu giường

− Đèn đầu giường cho mỗikhách chỉnh được độ sáng

− Ổ cắm điện an toàn ở đầugiường

− Điện thoại

− Tủ đựng quần áo có mắctreo quần áo

− Mắc áo có nhiều loại để treođược các loại quần, áo

− Bàn chải quần áo

− Đường truyền internet khôngdây (wifi) tốc độ cao

− Đường truyền internet quacáp tốc độ cao (internetcable)

− Bàn làm việc cho 100 % sốbuồng ngủ (áp dụng vớikhách sạn, khách sạn nghỉdưỡng)

− Đèn bàn làm việc (áp dụngvới khách sạn, khách sạnnghỉ dưỡng)

− Ổ cắm điện an toàn ở bànlàm việc (áp dụng với kháchsạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

bì, giấy, bút viết(thông tin về kháchsạn có thể cung cấptrên màn hình)

và giá dịch vụ, thời gian phục

vụ khách của các dịch vụ,chính sách khuyến mại,phong bì, giấy, bút viết (thôngtin về khách sạn có thể cung

− Cặp đựng tài liệu thông tin vềkhách sạn và hướng dẫnkhách gồm: nội quy, dịch vụ

và giá dịch vụ, thời gian phục

vụ khách của các dịch vụ,chính sách khuyến mại,phong bì, giấy, bút viết (thôngtin về khách sạn có thể cung

VN 43 91:

20

18

Trang 17

giặt là

− Sọt đựng rác

− Thiết bị phát hiện khói

báo cháy (smoke

− Sọt đựng rác

− Thiết bị phát hiệnkhói báo cháy(smoke detector)

− Điều hòa khôngkhí

− Tủ lạnh hoặcminibar

− Minibar có đặt cácloại đồ uống, đồ ănvặt, đồ ăn nhẹ

− Tivi

− Hướng dẫn sửdụng điện thoại vàtivi

− Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là

− Tivi

− Hướng dẫn sử dụng điệnthoại và tivi

−Bộ đồ ăn trái cây

− Sọt hoặc túi đựng đồ giặtlà

− Sọt đựng rác

− Thiết bị phát hiện khói báocháy (smoke detector)

− Hệ thống chữa cháy bằngnước tự động (sprinkler)

− Điều hòa không khí

− Bộ đồ ăn trái cây

− Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là

− Sọt đựng rác

− Thiết bị phát hiện khói báocháy (smoke detector)

− Hệ thống chữa cháy bằngnước tự động (sprinkler)

− Điều hòa không khí

− Tủ lạnh hoặc minibar

Bảng 1 (tiếp theo)

TC VN 43 91:

20 TC VN 43 91:

20

20

Trang 18

b) Phòng vệ sinh trong buồng ngủ:

b) Phòng vệ sinh trong buồng ngủ:

b) Phòng vệ sinh trong buồng ngủ:

Tiêu chí Hạng 1 sao Hạng 2 sao Hạng 3 sao Hạng 4 sao

− Ổ cắm điện antoàn

− Giá để hành lý

− Dép đi trongphòng

− Sơ đồ hướng dẫnthoát hiểm

− Mắt nhìn gắn trêncửa

− Chuông gọi cửa

− Chốt an toàn

− Túi kim chỉ

− Máy sấy tóc

− Thảm trải buồng ngủhoặc sàn gỗ (áp dụng đối vớikhách sạn)

− Sơ đồ hướng dẫn thoáthiểm

− Tivi

−Tivi cho phòng khách (ápdụng đối với buồng ngủ hạngđặc biệt – suite)

− Hướng dẫn sử dụng điệnthoại và tivi

− Tranh ảnh

− Két an toàn cho 80 % sốbuồng ngủ

− Túi kim chỉ

− Máy sấy tóc

− Thảm trải buồng ngủ hoặcsàn gỗ (áp dụng đối vớikhách sạn)

− Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm

− Sơ đồ

− Mắt nhìn gắn trên cửa

− Chuông gọi cửa

− Chốt an toàn

Trang 19

− Vòi tắm hoa sen

− Móc treo quần áo

− Giá để khăn các loại

− Sàn lát bằng vật liệuchống trơn

− Vòi tắm hoa sen

− Móc treo quần áo

− Giá để khăn các loại

− Bồn cầu

− Vòi nước di độngcạnh bồn cầu

− Giấy vệ sinh

− Tường bằng vật liệu khôngthấm nước

− Sàn lát bằng vật liệu chốngtrơn

− Vòi tắm hoa sen

− Móc treo quần áo

− Giá để khăn các loại

− Bồn cầu

− Vòi nước di động cạnh bồncầu

− Móc treo quần áo

− Giá để khăn các loại

− Bồn cầu

− Vòi nước di động cạnh bồncầu

− Tường bằng vật liệu khôngthấm nước

− Sàn lát bằng vật liệu chốngtrơn

− Móc treo quần áo

− Giá để khăn các loại

− Bồn cầu

− Vòi nước di động cạnh bồncầu

− Hệ thống ga và xiphông thoát sàn đảmbảo ngăn mùi hôi

− Thiết bị thông gió

− Vật dụng cho một khách:

cốc, xà phòng, khăn mặt,khăn tắm, bàn chải đánhrăng, kem đánh răng, mũchụp tóc, tăm bông, dầu gội

đầu, sữa tắm, dầu xả, áochoàng sau tắm

− Khăn chùi chân

− Điện thoại nối với buồngngủ

− 80 % số buồng ngủ cóphòng tắm đứng hoặc bồntắm nằm có rèm che

− Hệ thống ga và xi phôngthoát sàn đảm bảo ngăn mùi

− Muối tắm

− Khăn chùi chân

− Điện thoại nối với buồngngủ

− Giấy vệ sinh

− Thùng rác có nắp

− Thiết bị thông gió

− Vật dụng cho một khách:cốc, xà phòng, khăn mặt, khăntắm, khăn lau tay bàn chảiđánh răng, kem đánh răng,

mũ chụp tóc, bông tẩy trang,tăm bông, d

tắm, dầu xả, kem dưỡng da,

áo choàng sau tắm

− Muối tắm

− Khăn chùi chân

− Điện thoại nối với buồngngủ

TC VN 43 91:

20 TC VN 43 91:

20

22

Trang 20

Bảng 1 (tiếp theo)

hôi − 100 % số buồng ngủ có

phòng tắm đứng hoặc bồntắm nằm có rèm che

− Cân sức khỏe

− Hệ thống ga và xi phôngthoát sàn đảm bảo ngăn mùihôi

− 100 % số buồng ngủ cóphòng tắm đứng hoặc bồntắm nằm có rèm che, trong

đó 30 % số buồng ngủ có cảhai loại

− Dây phơi quần áo

− Cân sức khỏe

− Hệ thống ga và xi phôngthoát sàn đảm bảo ngăn mùihôi

Buồng đặc biệt cao cấp, thêm:

− Bồn tắm tạo sóng

− Gương cầuPhòng họp,

hội thảo, hội

− Điều hòa không khí

− Hệ thống thông gió tốt

− Hệ thống camera trong phònghọp

− Thảm trải phòng họp

− Bàn ghế, micro, đèn điện cácloại

− Máy chiếu, màn chiếu

− Điều hòa không khí

− Hệ thống thông gió tốt

− Hệ thống camera trong phònghọp

− Hệ thống camera trong phònghội thảo

− Hệ thống camera trong phònghội nghị

− Thảm trải phòng họp

− Thảm trải phòng hội thảo

− Thảm trải phòng hội nghị

− Bàn ghế, micro, đèn điện cácloại

− Máy chiếu, màn chiếu

− Điều hòa không khí

− Hệ thống thông gió tốt

− Hệ thống camera trongphòng họp

− Hệ thống camera trongphòng hội thảo

− Hệ thống camera trongphòng hội nghị

20

Trang 21

Bảng 1 (tiếp theo)

độ sángNhà hàng, _ − Bàn ghế

− Dụng cụ và tủ đựngdụng cụ phục vụ ănuống

− Mặt bàn soạn chia, sơchế, chế biến món ănlàm bằng vật liệukhông thấm nước

− Trang thiết bị, dụng cụchế biến món ăn, đồuống

− Bồn rửa dụng cụ ănuống

− Hệ thống thoát nướcchìm

− Dụng cụ và chất tẩyrửa vệ sinh

− Thùng rác có nắp

− Ánh sáng hoặc chiếusáng tốt

− Thông gió tốt

− Các loại tủ lạnh bảoquản thực phẩm

− Sơ đồ, biển chỉ dẫn vàđèn báo thoát hiểm

− Bàn ghế

− Dụng cụ và tủ đựng dụng cụphục vụ ăn uống

− Mặt bàn soạn chia, sơ chế,chế biến món ăn làm bằngvật liệu không thấm nước

− Trang thiết bị, dụng cụ chếbiến món ăn, đồ uống

− Trang thiết bị phục vụ ăn tựchọn

− Trang thiết bị phục vụ ăn tạibuồng ngủ

− Bồn rửa dụng cụ ăn uống

− Bồn rửa cho sơ chế, chế biếnriêng

− Hệ thống thoát nước chìm

− Dụng cụ và chất tẩy rửa vệsinh

− Thiết bị chắn lọc rác, mỡ

− Hệ thống hút mùi hoạt độngtốt

− Điều hoà không khí cho nhàhàng

− Bàn ghế

− Dụng cụ và tủ đựng dụng cụphục vụ ăn uống

− Mặt bàn soạn chia, sơ chế,chế biến món ăn làm bằngvật liệu không thấm nước

− Trang thiết bị, dụng cụ chếbiến món ăn, đồ uống

− Trang thiết bị phục vụ tiệccao cấp

− Trang thiết bị phục vụ ăn tựchọn

− Trang thiết bị phục vụ ăn tạibuồng ngủ

− Trang thiết bị phục vụ ănuống của nhân viên

− Trang thiết bị, dụng cụ chếbiến bánh

− Trang thiết bị, dụng cụ chếbiến đồ nguội

− Bồn rửa dụng cụ ăn uống

− Bồn rửa cho sơ chế, chế biếnriêng

− Hệ thống thoát nước chìm

− Dụng cụ và chất tẩy rửa vệsinh

− Thiết bị chắn lọc rác, mỡ

− Hệ thống hút mùi hoạt độngtốt

− Bàn ghế

− Dụng cụ và tủ đựng dụng cụphục vụ ăn uống

− Mặt bàn soạn chia, sơ chế,chế biến món ăn làm bằngvật liệu không thấm nước

− Trang thiết bị, dụng cụ chếbiến món ăn, đồ uống

− Trang thiết bị phục vụ tiệccao cấp

− Trang thiết bị phục vụ ăn tựchọn

− Trang thiết bị phục vụ ăn tạibuồng ngủ

− Trang thiết bị phục vụ ănuống của nhân viên

− Trang thiết bị, dụng cụ chếbiến bánh

− Trang thiết bị, dụng cụ chếbiến đồ nguội

− Bồn rửa dụng cụ ăn uống

− Bồn rửa cho sơ chế, chếbiến riêng

− Hệ thống thoát nước chìm

− Dụng cụ và chất tẩy rửa vệsinh

− Thiết bị chắn lọc rác, mỡ

− Hệ thống hút mùi hoạt độngtốt

VN 43 91:

20

TC VN 43 91:

20

23

24

Trang 22

Bảng 1 (tiếp theo)

− Điều hoà không khí cho nhàhàng

− Điều hoà không khí cho nhàhàng

− Thảm trải nhà hàng (áp dụngđối với khách sạn)

− Sơ đồ, biển chỉ dẫnthoát hiểm

− Đèn báo thoát hiểm ởhành lang

− Các biển chỉ dẫnhướng và chỉ dẫn chứcnăng (phòng vệ sinh,văn phòng, số tầng, sốphòng…)

− Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoáthiểm

− Đèn báo thoát hiểm ở hànhlang

− Các biển chỉ dẫn hướng vàchỉ dẫn chức năng (phòng vệsinh, văn phòng, số tầng, sốphòng…)

− Cửa thoát hiểm chống cháy

− Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoáthiểm

− Đèn báo thoát hiểm ở hànhlang

− Các biển chỉ dẫn hướng vàchỉ dẫn chức năng (phòng vệsinh, văn phòng, số tầng, sốphòng…)

− Cửa thoát hiểm chống cháy

− Thảm trải hành lang khu vựcbuồng ngủ (áp dụng đối vớikhách sạn)

− Thảm trải hành lang khu vựchội nghị, hội thảo (áp dụngđối với khách sạn)

− Thảm trải cầu thang khu vựcdịch vụ (áp dụng đối vớikhách sạn)

− Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoáthiểm

− Đèn báo thoát hiểm ở hànhlang

− Các biển chỉ dẫn hướng vàchỉ dẫn chức năng (phòng vệsinh, văn phòng, số tầng, sốphòng…)

− Cửa thoát hiểm

− Thảm trải hành lang khu vựcbuồng ngủ (áp dụng đối vớikhách sạn)

− Thảm trải hành lang khu vựchội nghị, hội thảo (áp dụngđối với khách sạn)

− Thảm trải cầu thang khu vựcdịch vụ (áp dụng đối vớikhách sạn)

2.4 Thông gió, điều hoà không khí ở các khu vực

− Đảm bảo thông thoáng

− Hệ thống thông gió

hoạt động tốt

− Thông gió tự nhiên

− Đảm bảo thôngthoáng

− Hệ thống thông gióhoạt động tốt

− Thông gió tự nhiên

− Đảm bảo thông thoáng

− Hệ thống thông gió hoạt độngtốt

− Điều hòa không khí ở các khuvực dịch vụ

− Thông gió tự nhiên

− Đảm bảo thông thoáng

− Hệ thống thông gió hoạt độngtốt

− Điều hòa không khí ở các khuvực dịch vụ

− Thông gió tự nhiên

− Đảm bảo thông thoáng

− Hệ thống thông gió hoạtđộng tốt

− Điều hòa không khí ở cáckhu vực dịch vụ

− Thông gió tự nhiên

2.5 Hệ thống lọc nước

VN 43 91:

20

25

26

TC VN 43 91:

20

Trang 23

− Từ ba tầng trở lên cóthang máy (kể cả tầng trệt)

− Từ ba tầng trở lên cóthang máy (kể cả tầng trệt)

− Thang máy chohàng hóa

− Thang máy chonhân viên

− Từ ba tầng trở lên cóthang máy (kể cả tầng trệt)

− Thang máy cho nhân viên

− Thang máy có tiện nghi phục

− Phục vụ đúng quy trình

kỹ thuật nghiệp vụ

− Thái độ thân thiện

− Có quy trình phục vụ kháchcủa khách sạn

− Phục vụ đúng quy trình kỹthuật nghiệp vụ

− Tay nghề kỹ thuật cao

− Thái độ thân thiện

− Nhanh nhẹn, nhiệt tình, chuđáo

− Có quy trình phục vụ kháchcủa khách sạn

− Phục vụ đúng quy trình kỹthuật nghiệp vụ

− Tay nghề kỹ thuật cao

− Đảm bảo tính chuyên nghiệptrong phục vụ

− Thái độ thân thiện

− Nhanh nhẹn, nhiệt tình, chuđáo

− Phối hợp chặt chẽ giữa các

bộ phận trong phục vụ khách

− Có quy trình phục vụ kháchcủa khách sạn

− Phục vụ đúng quy trình kỹthuật nghiệp vụ

− Chất lượng phục vụ hoànhảo

− Tay nghề kỹ thuật cao

− Đảm bảo tính chuyên nghiệptrong phục vụ

− Đảm bảo tính chuyên nghiệptrong phục vụ khách caocấp (butler)

− Thái độ thân thiện

− Nhanh nhẹn, nhiệt tình, chuđáo

− Phối hợp chặt chẽ giữa các

bộ phận trong phục vụkhách

− Nhân viên trực buồng 24/24 h

− Vệ sinh buồng ngủ 1 ngàymột lần

− Thay ga bọc chăn, đệm và vỏ

− Nhân viên trực buồng 24/24 h

− Vệ sinh buồng ngủ 1 ngàymột lần

20

TC VN 43 91:

Trang 24

Bảng 1 (tiếp theo)

− Thay ga bọc chăn, đệm

và vỏ gối ba ngày mộtlần hoặc theo ý kiếnkhách và sau khi kháchtrả phòng

− Thay ga bọc chăn,đệm và vỏ gối ba ngàymột lần hoặc theo ýkiến khách và sau khikhách trả phòng

gối một ngày một lần hoặctheo ý kiến khách và sau khikhách trả phòng

gối một ngày một lần hoặctheo ý kiến khách và sau khikhách trả phòng

− Thay ga bọc chăn, đệm và

vỏ gối một ngày một lần hoặctheo ý kiến khách và sau khikhách trả phòng

− Thay khăn mặt, khăn

tắm một ngày một lầnhoặc theo ý kiến khách

và sau khi khách trảphòng

− Hướng dẫn khách bảo

vệ môi trường (đặttrong phòng ngủ vàphòng vệ sinh)

− Thay khăn mặt, khăntắm một ngày một lầnhoặc theo ý kiến khách

và sau khi khách trảphòng

− Hướng dẫn khách bảo

vệ môi trường (đặttrong phòng ngủ vàphòng vệ sinh)

− Thay khăn mặt, khăn tắm mộtngày một lần hoặc theo ý kiếnkhách và sau khi khách trảphòng

− Hướng dẫn khách bảo vệ môitrường (đặt trong phòng ngủ

Hướng dẫn khách bảo vệ môitrường (đặt trong phòng ngủ

và phòng vệ sinh)Đặt trà, cà phê, đường, sữatúi nhỏ miễn phí

Chỉnh trang phòng buổi tốiĐặt hoa quả tươi hoặc bánhhoặc sản phẩm chế biến củakhách sạn khi có khách

− Thay khăn mặt, khăn tắmmột ngày một lần hoặc theo

ý kiến khách và sau khikhách trả phòng

− Hướng dẫn khách bảo vệmôi trường (đặt trong phòngngủ và phòng vệ sinh)

− Đặt trà, cà phê, đường, sữatúi nhỏ miễn phí

− Chỉnh trang phòng buổi tối

− Đặt hoa quả tươi hoặc bánhhoặc sản phẩm chế biến củakhách sạn khi có khách

− Đặt một loại tạp chí hoặccung cấp hệ thống đọc báotrực tuyến

− Tầng hoặc khu vực phục vụđặc biệt, gồm:

+ Phòng ăn+ Dịch vụ văn phòng+ Dịch vụ lễ tân riêng (nhận

và trả buồng nhanh)+ Phòng họp (áp dụng đốivới khách sạn)

+ Cung cấp thông tin, báo,tạp chí miễn phí

từ 6h đến 24h)Phục vụ ăn sángPhục vụ ăn trưa, ăn tốiPhục vụ các món ăn, đồ uốngđơn giản, dễ chế biến

Phục vụ món ăn, đồ uốngphong phú với chất lượng tốt

Phục vụ ăn uống từ 6 h đến

24 hPhục vụ ăn sángPhục vụ ăn trưa, ăn tốiPhục vụ các món ăn, đồ uốngđơn giản, dễ chế biến

Phục vụ món ăn, đồ uốngphong phú với chất lượng tốtPhục vụ ăn sáng tự chọn

Phục vụ ăn uống 24/24 hPhục vụ ăn sáng

Phục vụ ăn trưa, ăn tốiPhục vụ các món ăn, đồuống đơn giản, dễ chế biếnPhục vụ món ăn, đồ uốngphong phú với chất lượng tốtPhục vụ ăn sáng tự chọn

VN 43 91:

20

28

Trang 25

Bảng 1 (tiếp theo)

Phục vụ ăn sáng tự chọn

Phục vụ tiệcPhục vụ ăn uống tại buồngngủ

Phục vụ tiệcPhục vụ ăn uống tại buồngngủ

Phục vụ món ăn, đồ uốngphong phú với chất lượng cao

Phục vụ ăn uống tại buồngngủ

Phục vụ món ăn, đồ uốngphong phú với chất lượngcao

Giữ tiền và đồ vật củakhách tại quầy lễ tân

Giữ hành lý cho kháchThanh toán bằng tiềnmặt hoặc các phươngthức khác

Điện thoại

Lễ tân, bảo vệ trực24/24 h

Giữ tiền và đồ vật củakhách tại quầy lễ tân

Giữ hành lý cho kháchThanh toán bằng tiềnmặt hoặc các phươngthức khác

Điện thoại

Lễ tân, bảo vệ trực 24/24 hGiữ tiền và đồ vật của kháchtại quầy lễ tân

Giữ hành lý cho kháchThanh toán bằng tiền mặthoặc các phương thức khácĐiện thoại

− Đánh thức khách

− Chuyển hành lý cho khách

Lễ tân, bảo vệ trực 24/24 hGiữ tiền và đồ vật của kháchtại quầy lễ tân

Giữ hành lý cho kháchThanh toán bằng tiền mặthoặc các phương thức khácĐiện thoại

Lễ tân, bảo vệ trực 24/24 hGiữ tiền và đồ vật của kháchtại quầy lễ tân

Giữ hành lý cho kháchThanh toán bằng tiền mặthoặc các phương thức khácĐiện thoại

Bảng 1 (tiếp theo)

− Đánh thức khách

− Chuyển hành lý chokhách

− Dịch vụ y tế

− Tủ thuốc và một số loạithuốc sơ cứu còn hạn

sử dụng

− Trực cứu hộ (áp dụngđối với khách sạn cóbãi tắm riêng hoặc thểthao dưới nước)

− Bể bơi cho người lớn

có biển chỉ dẫn độ sâu,

có nhân viên phục vụ,

có khăn tắm, ghế nằm(áp dụng đối với kháchsạn nghỉ dưỡng)

− Giặt là

− Đánh thức khách

− Chuyển hành lý chokhách

− Dịch vụ y tế

− Tủ thuốc và một số loạithuốc sơ cứu còn hạn

sử dụng

− Trực cứu hộ (áp dụngđối với khách sạn cóbãi tắm riêng hoặc thểthao dưới nước)

− Bể bơi cho người lớn

có biển chỉ dẫn độ sâu,

có nhân viên phục vụ,

có khăn tắm, ghế nằm(áp dụng đối với kháchsạn nghỉ dưỡng)

− Bể bơi cho người lớn có biểnchỉ dẫn độ sâu, có nhân viênphục vụ, có khăn tắm, ghếnằm (áp dụng đối với kháchsạn nghỉ dưỡng)

− Dịch vụ văn phòng

− Dịch vụ bán hàng (Quầy lưuniệm, tạp hóa)

− Thu đổi ngoại tệ

− Dịch vụ đặt chỗ, mua véphương tiện vận chuyển,tham quan

− Dịch vụ y tế có nhân viên y

tế trực

− Dịch vụ văn phòng

− Dịch vụ bán hàng (Cửa hàngmua sắm, lưu niệm)

− Thu đổi ngoại tệ

− Dịch vụ đặt chỗ, mua véphương tiện vận chuyển,tham quan

− Giặt là

− Giặt khô, là hơi

− Giặt là lấy ngay

− Phục vụ họp

29

TC VN 43 91:

20

30

TC VN 43 91:

20

Trang 26

− Giặt là

− Giặt khô, là hơi

− Phục vụ hội nghị, hội thảo

(2)

Bảng 1 (tiếp theo)

– Trực cứu hộ (áp dụng đốivới khách sạn có bãi tắmriêng hoặc thể thao dướinước)

– Dịch vụ giải trí– Bar đêm (áp dụng đối vớikhách sạn nghỉ dưỡng)– Dịch vụ dịch thuật– Nhạc nền khu vực côngcộng

–Chăm sóc sắc đẹp– Dịch vụ phục vụ ngườikhuyết tật

4 Người quản lý và nhân viên phục vụ

4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ

a) Người quản lý:

− Tốt nghiệp trung cấpchuyên ngành du lịchhoặc có chứng chỉ

a) Người quản lý:

− Tốt nghiệp trung cấpchuyên ngành du lịchhoặc có chứng chỉ

a) Người quản lý:

− Tốt nghiệp cao đẳng chuyênngành du lịch, nếu tốt nghiệpcao đẳng ngành khác phảiqua lớp bồi dưỡng quản

a) Người quản lý:

− Tốt nghiệp đại học chuyênngành du lịch, nếu tốt nghiệpđại học ngành khác phải qualớpbồi dưỡng quản lý lưu trú

31

TC VN 43 91:

20 15

Trang 27

Bảng 1 (tiếp theo)

nghề du lịch quốc gia

hoặc qua lớp bồi

dưỡng quản lý lưu trú

du lịch

nghề du lịch quốc giahoặc qua lớp bồidưỡng quản lý lưu trú

− Tốt nghiệp sơ cấpnghề (lễ tân, buồng,bàn) trở lên hoặc cóchứng chỉ nghề dulịch quốc gia; trườnghợp có chứng chỉ sơcấp nghề khác phảiqua lớp bồi dưỡngnghiệp vụ

− 01 năm kinhnghiệm trong nghề

− Sử dụng được tinhọc văn phòng

Trưởng lễ tân:

Biết 01 ngoại ngữthông dụng tươngđương bậc 2KNLNNVN(3)

c) Nhân viên phục vụ:

– 20 % có chứng chỉnghề

b) Trưởng các bộ phận:

– Tốt nghiệp trung cấp nghề(lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp)hoặc chứng chỉ nghề quốcgia

– 02 năm kinh nghiệm trongnghề

– Sử dụng tốt tin học vănphòng

Trưởng nhà hàng:

– Biết 01 ngoại ngữ thôngdụng tương đương bậc 3KNLNNVN(3)

Trưởng lễ tân:

– Biết 01 ngoại ngữ thôngdụng tương đương bậc 3KNLNNVN(3)

c) Nhân viên phục vụ:

– 50 % có chứng chỉ nghề– 50 % qua lớp tập huấnnghiệp vụ

b) Trưởng các bộ phận:

– Tốt nghiệp cao đẳng nghề(lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp)hoặc chứng chỉ nghề quốcgia)

– 02 năm kinh nghiệm trongnghề

– Sử dụng tốt tin học vănphòng

Trưởng nhà hàng:

– Biết 01 ngoại ngữ thôngdụng tương đương bậc 3KNLNNVN(3)

Trưởng lễ tân:

– Biết 01 ngoại ngữ thôngdụng tương đương bậc 4KNLNNVN(3)

c) Nhân viên phục vụ:

–70 % có chứng chỉ nghề– 30 % qua lớp tập huấnnghiệp vụ

b) Trưởng các bộ phận:

– Tốt nghiệp cao đẳng nghề(lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp)hoặc chứng chỉ nghề quốcgia

– 03 năm kinh nghiệm trongnghề

– Sử dụng tốt tin học vănphòng

Trưởng nhà hàng:

– Biết 01 ngoại ngữ thôngdụng tương đương bậc 4KNLNNVN(3)

Trưởng lễ tân:

– Biết 01 ngoại ngữ thôngdụng tương đương bậc 4KNLNNVN(3)

c)Nhân viên phục vụ:

–70 % có chứng chỉ nghề

– 30 % qua lớp tập huấnnghiệp vụ

Nhân viên lễ tân:

– Biết 01 ngoại ngữ

Nhân viên nhà hàng:

– Biết 01 ngoại ngữ thôngdụng tương đương bậc 2KNLNNVN(3)

Nhân viên lễ tân:

– Biết 01 ngoại ngữ thông

– Sử dụng được tin học vănphòng (trừ nhân viên buồng

- Có nhân viên biết 01 ngoạingữ thông dụng khác tươngđương bậc 2 KNLNNVN(3)

Nhân viên lễ tân:

– Biết 01 ngoại ngữ thông

– Sử dụng được tin học vănphòng (trừ nhân viên buồng

- Có nhân viên biết 01 ngoạingữ thông dụng khác tươngđương bậc 3 KNLNNVN

Nhân viên lễ tân:

– Biết 01 ngoại ngữ thông

N 4391 :201 5

32

Trang 28

Bảng 1 (tiếp theo)

nghề du lịch quốc giahoặc qua lớp bồidưỡng quản lý lưu trú

du lịch

nghề du lịch quốc giahoặc qua lớp bồidưỡng quản lý lưu trú

– Biết 01 ngoại ngữthông dụng tươngđương bậc 1KNLNNVN(3)

– Sử dụng được tin họcvăn phòng

thông dụng tươngđương bậc 3KNLNNVN(3)

– Sử dụng được tinhọc văn phòng

dụng tương đương bậc 3KNLNNVN(3)

– Sử dụng tốt tin học vănphòng

dụng tương đương bậc 4KNLNNVN(3)

– Sử dụng tốt tin học vănphòng

dụng tương đương bậc 4KNLNNVN(3)

– Sử dụng tốt tin học vănphòng

4.2 Trang phục

Mặc trang phục đúngquy định của khách sạn,

có phù hiệu tên trên áo

Mặc trang phục đúngquy định của kháchsạn, có phù hiệu têntrên áo

− Mặc trang phục đúng quyđịnh của khách sạn, có phùhiệu tên trên áo

– Kiểu dáng đẹp, phù hợp vớichức danh và vị trí công việc– Màu sắc hài hoà, thuận tiện

– Mặc trang phục đúng quyđịnh của khách sạn, có phùhiệu tên trên áo

– Kiểu dáng đẹp, phù hợp vớichức danh và vị trí công việc– Màu sắc hài hoà, thuận tiện– Chất liệu tốt, phù hợp vớimôi trường

– Có phong cách riêng củakhách sạn

– Mặc trang phục đúng quyđịnh của khách sạn, có phùhiệu tên trên áo

– Kiểu dáng đẹp, phù hợpvới chức danh và vị trí côngviệc

– Màu sắc hài hoà, thuậntiện

– Chất liệu tốt, phù hợp vớimôi trường

– Có phong cách riêng củakhách sạn

– Trang phục làm việc đượckhách sạn giặt là

5 Bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ

5.1 Bảo vệ môi trường

– Thực hiện tốt cácquy định về bảo vệ môitrường

– Được cấp chứng chỉhoặc nhãn hiệu hoặcdanh hiệu về bảo vệmôi trường, phát triểnbền vững

– Vệ sinh sạch sẽ tất

cả các khu vực trong

và ngoài khách sạn– Nhà vệ sinh các khuvực đảm bảo thoátnước tốt và không cómùi hôi

– Có biện pháp tiếtkiệm điện hiệu quả– Sử dụng ánh sáng

– Thực hiện tốt cácquy định về bảo vệmôi trường

– Được cấp chứngchỉ hoặc nhãn hiệuhoặc danh hiệu vềbảo vệ môi trường,phát triển bền vững

– Vệ sinh sạch sẽ tất

cả các khu vực trong

và ngoài khách sạn– Phân loại rác thảihữu cơ, vô cơ tạinguồn

– Có biện pháp giảmthiểu tiếng ồn

– Khu vực bếp vậnchuyển rác thường

– Thực hiện tốt các quy định

về bảo vệ môi trường

– Được cấp chứng chỉ hoặcnhãn hiệu hoặc danh hiệu vềbảo vệ môi trường, phát triểnbền vững

– Vệ sinh sạch sẽ tất cả cáckhu vực trong và ngoài kháchsạn

– Nhà vệ sinh các khu vựcđảm bảo thoát nước tốt vàkhông có mùi hôi

– Phân loại rác thải hữu cơ,

vô cơ tại nguồn

– Có biện pháp giảm thiểutiếng ồn

– Khu vực bếp vận chuyển

– Thực hiện tốt các quy định

về bảo vệ môi trường

– Được cấp chứng chỉ hoặcnhãn hiệu hoặc danh hiệu vềbảo vệ môi trường, phát triểnbền vững

– Vệ sinh sạch sẽ tất cả cáckhu vực trong và ngoài kháchsạn

– Nhà vệ sinh các khu vựcđảm bảo thoát nước tốt vàkhông có mùi hôi

– Phân loại rác thải hữu cơ,

vô cơ tại nguồn– Có biện pháp giảm thiểutiếng ồn

– Khu vực bếp vận chuyển

– Thực hiện tốt các quyđịnh về bảo vệ môi trường– Được cấp chứng chỉhoặc nhãn hiệu hoặc danhhiệu về bảo vệ môi trường,phát triển bền vững

– Vệ sinh sạch sẽ tất cả cáckhu vực trong và ngoàikhách sạn

– Nhà vệ sinh các khu vựcđảm bảo thoát nước tốt vàkhông có mùi hôi

– Phân loại rác thải hữu cơ,

vô cơ tại nguồn– Có biện pháp giảm thiểutiếng ồn

– Khu vực bếp vận chuyển

N 4391 :201 5

32

33

TCV N 4391 :201 5

34

Trang 29

Bảng 1 (tiếp theo)

nghề du lịch quốc giahoặc qua lớp bồidưỡng quản lý lưu trú

du lịch

nghề du lịch quốc giahoặc qua lớp bồidưỡng quản lý lưu trú

chứa rác đảm bảo vệsinh

– Nhà vệ sinh cáckhu vực đảm bảothoát nước tốt vàkhông có mùi hôi

sinh

– Bố trí cán bộ kiêm nhiệm vềquản lý, bảo vệ môi trường

– Sử dụng các vật liệu, sảnphẩm, trang thiết bị thân thiệnvới môi trường

sinh

– Bố trí cán bộ kiêm nhiệm vềquản lý, bảo vệ môi trường

– Sử dụng các vật liệu, sảnphẩm, trang thiết bị thân thiệnvới môi trường

sinh– Bố trí cán bộ kiêm nhiệm

về quản lý, bảo vệ môitrường

– Bố trí cán bộ chuyêntrách về quản lý, bảo vệ môitrường

Bảng 1 (kết thúc)

– Có biện pháp tiếtkiệm điện hiệu quả– Sử dụng ánh sáng

tự nhiên các khu vực

– Có biện pháp tiết kiệm điệnhiệu quả

– Sử dụng ánh sáng tự nhiêncác khu vực

– Có biện pháp tiết kiệm điệnhiệu quả

– Sử dụng ánh sáng tự nhiêncác khu vực

– Sử dụng các vật liệu, sảnphẩm, trang thiết bị thânthiện với môi trường

– Có biện pháp tiết kiệmđiện hiệu quả

– Sử dụng ánh sáng tựnhiên các khu vực

5.3 An ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ

– Thực hiện tốt các quyđịnh về an ninh, antoàn, phòng chốngcháy nổ

– Thực hiện tốt cácquy định về an ninh,

an toàn, phòng chốngcháy nổ

– Thực hiện tốt các quy định

về an ninh, an toàn, phòngchống cháy nổ

– Hệ thống camera khu vựccông cộng (hành lang buồngngủ, sảnh lễ tân, nhà hàng )

– Thực hiện tốt các quy định

về an ninh, an toàn, phòngchống cháy nổ

– Hệ thống camera khu vựccông cộng (hành lang buồngngủ, sảnh lễ tân, nhà hàng )

– Thực hiện tốt các quy định

về an ninh, an toàn, phòngchống cháy nổ

– Hệ thống camera khu vựccông cộng (hành lang buồngngủ, sảnh lễ tân, nhàhàng )

32

TC VN 43 91:

TC VN 43 91:

20

35

Ngày đăng: 27/10/2019, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w