Cho dãy các dung dịch: axit axetic, được với NaOH là CD8-216: Cho d~y c|c chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanolA. Số chất trong d~y phản ứng được với NaOH tro
Trang 1 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
2 Các chất lưỡng tính thường gặp.
- Oxit: Al2O3, ZnO, SnO, BeO, PbO, Cr2O3.
- Hidroxit: Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3…
- Muối chứa ion lưỡng tính: Muối HCO3-, HSO3-, HS-, H2PO4-…
- Muối amoni của axit yếu và bazo yếu: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, CH3COONH4…
Lưu ý 1: Chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ nhưng ko phải chất lưỡng
tính như: Al, Zn
Lưu ý 2: Cr 2 O 3 chỉ tác dụng với HCl đặc nóng và NaOH đặc nóng
1 A 7 : Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 3 B 4 C 2 D 5
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 B Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
3 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Al2O3, ZnO, Cr2O3, Be(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3
Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 5 B 6 C 7 D 4
4 CD 9 : Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
C NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
5 Cho dãy các chất sau: Al, Cr, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, Cr2O3, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
H2N-R-COOH + NaOH → H2N-R-RCOONa + H2O
+ Muối của amin, muối của aminoaxxit
(R-NH2.HCl)
RCOONH4 + NaOH → RCOONa + NH3+ H2O
(RCOOH.NH3)
Trang 2RCOONH3-CH3 + NaOH → RCOONa + CH3NH2+ H2O
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Phan Ngọc Hiển – Lần 2 Chất n{o sau đ}y phản ứng
được với dung dịch NaOH?
A C3H5(OH)3 B CH3NHCH3 C C2H5OH D H2NCH2COOH
Đề thi thử THPTQG 2017 – Trường THPT Yên Lạc 2Cho từng chất H2NCH2COOH, CH3COOH,
ra là
Đề thi thử THPTQG 2017– Trường THPT Yên Lạc 2 Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH;
Đề thi thử THPTQG 2017 – Trường THPT Yên Lạc 2 Cho dãy các dung dịch: axit axetic,
được với NaOH là
CD8-216: Cho d~y c|c chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất
trong d~y phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A 3 B 2 C 1 D 4
B9-148: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z v{ T lần lượt là
A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2
B10-937: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng C|c chất X v{ Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat
B axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
D amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
B 11 -846: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số
chất trong d~y khi thủy ph}n trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol l{
A 3 B 5 C 4 D 2
CD12-169: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin,
glyxin, phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong d~y t|c dụng được với dung dịch NaOH l{
A 4 B 3 C 6 D 5
Đề thi thử THPTQG 2017 – Sở gi|o dục v{ đ{o tạo Quảng Nam Một chất hữu cơ X có công
thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y v{ khí Z l{m xanh giấy quì tím ẩm Cho Y t|c dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO l{m xúc t|c thu được metan Công thức cấu tạo thu gọn của X l{
A CH3COOH3NCH3 B CH3CH2COONH4
C CH3CH2NH3COOH D CH3NH3CH2COOH
Đề thi thử THPTQG 2016 – Sở giáo dục v{ đ{o tạo Nam ĐịnhCho dãy các chất: etylaxetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancolbenzylic, alanin, toluen Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng l{
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Quốc học Huế Hai chất n{o sau đ}y đều tác dụng với
dung dịch NaOH loãng?
A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 và H2NCH2COOH
Trang 3 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
C CH3NH3Cl và CH3NH2 D CH3NH3Cl và H2NCH3COONa
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Phú Nhuận – Lần 1 Cho các chất: etyl axetat, anilin,
ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :
A 4 B 3 C 6 D 5
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Phú Nhuận – Lần 1 Cho 2 hợp chất hữu cơ X & Y có
ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z & T lần lượt :
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Phú Nhuận – Lần 1Cho các chất: axit glutamic,
saccarozơ, metylamoni clorua, vinylaxetat, phenol, glixerol, gly-gly Số
chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là :
A 5 B 4 C 6 D 3.
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Phụ Dực – Thái Bình Cho các chất sau: etyl axetat, lòng trắng trứng, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoniclorua,ancol benzylic, p-crezol Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiệnthích hợp là
m-A 2 B 4 C 5 D 6
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Nguyễn Thái Học – Khánh Hòa – Lần 7 Trong các
chất: m-HOC6H4OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH, (CH3NH3)2CO3, HOOCCH2CH(NH2)COOH,
ClH3NCH(CH3)COOH Có bao nhiêu chất mà 1 mol chất đó phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH?
A 4 B 3 C 6 D 5
- C|c trường hợp: (a) Axit mạnh đẩy axit yếu ra khỏi muối
( b) bazo t|c dụng với axit
( c) phản ứng cộng HX
1 Hợp chất chứa gôc hidrocacbon không no Điển hình l{ gốc vinyl -CH=CH2
CH2=CH-COOH + HCl → CH3-CHCl-COOH
2 Muối của phenol ( do phenol có tính axit yếu hơn HCl)
C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl
3 Muối của axit cacboxylic ( do axit cacboxylic có tính axit yếu hơn HCl)
RCOONa + HCl → RCOOH + NaCl
4 Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit
H2N-R-COONa + 2HCl → ClH3N-R-COONa + NaCl
5 Amin ( amin có tính bazo)
Trang 4C Cl-H3N+-CH2-COOH, Cl-H3N+-CH2-CH2-COOH D Cl-H3N+-CH2-COOH, Cl-H3N+-CH(CH3)-COOH
CD8-216: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong d~y t|c dụng được với dung dịch HCl là
A 4 B 2 C 3 D 5
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên – Lần 2 Trong số các
Số chất tác dụng với dung dịch HCl loãng là :
+ Axit cacboxylic có gốc hidrocacbon không no
CH2=CH-COOH + NaOH → CH2=CH-COONa + HCl
+ Este của aminoaxit
H2N-R-COOR’ + NaOH → H2N-R-COONa + R’OH
H2N-R-COOR’ + HCl → ClH3N-R-COOR’
+ Muối amoni của axit cacboxylic ( LƯỠNG TÍNH)
R-COONH4 + NaOH → R-COONa + NH3 + H2O
R-COONH4 + HCl → R-COOH + NH4Cl
RCOONH3-R’ + NaOH → RCOONa + R’NH2+ H2O
RCOONH3-R’ + HCl → RCOOH + R’NH3Cl
+ Peptit, protein
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Việt Yên – Lần 1 Ứng với công thức C2H7O2N có bao
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Chuyên Thái Bình Các chất trong d~y n{o sau đ}y đều
có tính lưỡng tính?
A ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3, H2N-CH2-CH2ONa
B H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOH
C CH3-COOCH3, H2N-CH2-COOCH3, ClNH3CH2-CH2NH3Cl
D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONH4, CH3-COONH3CH3
Trang 5 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017 B07-285: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z),
este của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều t|c dụng được với dung dịch HCl là
A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T
CD9-956: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) v{ với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là
A 5 B 6 C 4 D 3
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Phú Nhuận – Lần 1 Cho các loại hợp chất: aminoaxit
(X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH v{ đều tác dụng được với dung dịch HCl là :
+ R không no – -> hút e -> tính bazo giảm xuống : (R không no ) 2 -NH < R không no -NH 2 < NH 3 (CH=CH 2 , NO 2 , COOH, CHO, VÒNG BEZEN ) C 6 H 5 -NH-C 6 H 5 < C 6 H 5 NH 2 < NH 3
+ x = y : ( Gly, Ala, Val, Phe) = pH = 7 -> Qùy không đổi màu
+ x < y: (Glu) (M= 147) = pH < 7 -> Qùy tím đổi màu đỏ
+ x > y: (Lys) (M= 146) = pH > 7 -> Qùy không đổi màu xanh
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Định – Lần 2 Cho các amin sau: etyl amin(1), dietyl amin(2), amoniac(3), anilin(4) Tính bazo của c|c amin được
sắp xếp theo thứ tự sau:
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Chuyên Tuyên Quang Cho các chất: amoniac (1);
anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin
(6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
Trang 6D Nhiệt độ sôi tăng dần : C4H10, CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3COOH.
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Chuyên tự nhiên lần 1 Cho các chất C6H5OH (X) ; C6H5NH2 (Y) ; CH3NH2 (Z) và C6H5CH2OH (T) Chất không l{m đổi màu quì tím là :
Đề thi thử THPTQG 2016 – Sở giáo dục v{ đ{o tạo Nam Định Cho ba dung dịch chưa ba chất: CH3NH2 (X), NH2 – C3H5 – (COOH)2 (Y) và NH2 – CH2 –COOH (Z) đều có nồng độ 0,1M Thứ tự sắp xếp ba dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH là
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Phương Sơn Dãy gồm các chất được xếp theo chiều
tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Phú Nhuận – Lần 1 Dãy gồm các chất đều làm giấy
quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :
A amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit B metyl amin, amoniac, natri axetat
C anilin, metyl amin, amoniac
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Lao Bảo Chất n{o sau đ}y có tính bazo yếu nhất
A p-nitroanilin B p-metyl anilin C Amoniac D Đimetyl amin
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Phụ Dực – Thái Bình Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc
phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Nguyễn Trãi – Thanh Hóa – Lần 1 Dãy gồm các chất
đều làm xanh quỳ tím ẩm là
A anilin, amoniac, glyxin B metylamin, alanin, amoniac
C etylamin, anilin, alanin D metylamin, lysin, amoniac
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Lý Tự Trọng – Nam Định – Lần 1 Cho các dung dịch riêng biệt sau : ClH3N–CH2–CH2–NH3Cl, C2H5ONa, CH3COOH, NaOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COONa, H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, H2N–CH2–COONa, Na2CO3, NaOOC–COONa Số lượng các dung dịch có pH>7
là :
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Hồng Lĩnh - Lần 1 Cho các dung dịch: axit glutamic,
glyxin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đồi màu lần lượt là
A 2, 1, 3 B 1, 1, 4 C 3, 1, 2 D 1, 2, 3
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Hậu Lộc – Thanh Hóa - lần 2 Cho các dung dịch riêng
biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)- COOH; ClH3N-CH2-COOH; CH2-CH2-CH(NH2)-COOH ; H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là :
Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên – Lần 2 Trong số các
chất dưới đ}y , chất có tính bazo mạnh nhất là :
Trang 7 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
- Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ (tính axit)
+ Axit cacboxylic: RCOOH
+ Muối của axit mạnh và bazo yếu: R-NH3Cl
+ Aminoaxit có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH 2: axit glutamic,…
+ Amin R-NH2 (trừ C6H5NH2)
+ Muối của bazo mạnh và axit yếu RCOONa
+ Aminoaxit có số nhóm NH 2 nhiều hơn số nhóm COOH: lysin,
1 B07-285: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
2 CD7-439: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là
A KCl, C6H5ONa, CH3COONa B NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
C Na2CO3, NH4Cl, KCl D Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
3 A8-329: Có các dung dịch riêng biệt sau:
C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A 2 B 4 C 5 D 3
4 CD10-824: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Phenylamoni clorua B Etylamin C Anilin D Glyxin
5 CD11-259: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A 3 B 4 C 2 D 5
6 A 11 -318: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch lysin B Dung dịch alanin C Dung dịch glyxin D Dung dịch valin
7 B11-846: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
8 A 12 -296: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
9 A 13 -193: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A axit axetic B alanin C glyxin D metylamin
10 A 13 -193: Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH,
A 4 B 3 C 1 D 2
1 Ancol đa chức có c|c nhóm -OH kề nhau -> tạo phức xanh lam
(etylen glicol, glixerol, Glucozo, frutozo, saccarozo, mantozo)
2 Axit cacboxylic RCOOH -> tạo dung dịch xanh nhạt Cu 2+
Trang 83 Tri peptit trở lên v{ protein -> tạo phức m{u tím
4 Amin ( tương tự như NH 3 ) -> tạo phức xanh thẫm [Cu(RNH 2 ) 4 ](OH) 2
5 Những chất có chứa nhóm chức andehit –CHO -> cho kết tủa Cu2O m{u đỏ gạch
- Những chất chứa nhóm – CHO thường gặp
+ Andehit
+ Glucozo, Fructozo
+ Mantozo
(Chú ý: Những chất không có nhiều nhóm OH kề nhau, chỉ có nhóm –CHO thì không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường)
1 CD7 Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
A X, Y, Z, T B X, Y, R, T C Z, R, T D X, Z, T
2 B8 Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số
A 4 B 3 C 1 D 2
3 B9 Cho c|c hợp chất sau:
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)
4 B10: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A lòng trắng trứng, fructozơ, axeton B anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic
C fructozơ, axit acrylic, ancol etylic D glixerol, axit axetic, glucozơ
5 B10: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở
nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X l{
A xenlulozơ B mantozơ C glucozơ D saccarozơ
6 CD11: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong
các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với
A 3 B 5 C 4 D 2
7 CD 13 : Dãy các chất nào dưới đ}y đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A Glucozơ, glixerol v{ saccarozơ B Glucozơ, glixerol v{ metyl axetat
C Etylen glicol, glixerol và ancol etylic D Glixerol, glucozơ và etyl axetat
Những chất t|c dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 gồm
1 Ank-1-in (ankin có liên kết ba ở đầu mạch): -> tạo kết tủa v{ng
Trang 9 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
C|c phương trình phản ứng:
R-(CHO)x + 2xAgNO3 + 3xNH3 + xH2O → R-(COONH4)x + 2xAg + 2xNH4NO3
Những chất có nhóm -CHO
- Tỉ lệ mol nchất : nAg = 1:2
+ Axit fomic: HCOOH
+ Este của axit fomic: HCOOR
+ Glucozo, fructozo: C 6 H 12 O 6
+ Mantozo: C 12 H 22 O 11
dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A 3 B 5 C 6 D 4
phản ứng tr|ng gương l{
A 3 B 4 C 2 D 5
tham gia phản ứng tr|ng gương là
A 3 B 6 C 4 D 5
kết tủa là
A 2 B 4 C 3 D 5
A Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic B Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
C Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic D Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc là
A 3 B 2 C 5 D 4
NH3 dư, đun nóng?
A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic
C glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic D vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen
phản ứng tráng bạc?
A Mantozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ
1- đồng ph}n este no đơn chức mạch hở: {
Chú ý- đồng ph}n este không no ( C=C) →
- đồng ph}n của phenyl Ví dụ: C5H8O2 khi thủy ph}n tạo andehit gồm C|c cấu tạo của C5H8O2 thỏa m~n {
3- đồng ph}n chất béo:
- glixerol + n axit béo (n nguyên dương) thì số loại tri este tạo ra được tính theo công thức:
+ Trieste chứa 1 gốc axit giống nhau = n
Trang 10+ Trieste chứa 2 gốc axit tối đa: = 2 + 4.C2n
(chứa 2 gốc axit khác nhau = 4.C2n)
+ Trieste chứa 3 gốc axit tối đa : 3 + 4 2
n
C + 3 3
n
C ( chứa 3 gốc axit khác nhau: = 3 C3n)
Công thức 2: Số trieste tối đa từ n axit =
4 CD7-439: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
C4H8O2, đều t|c dụng được với dung dịch NaOH là
A 5 B 3 C 6 D 4
hoá tạo ra một anđehit v{ một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A metyl benzoat B benzyl fomat C phenyl fomat D phenyl axetat
X v{ Y X khử được AgNO3 trong amoniac, còn Y t|c dụng với nước brom sinh ra kết tủa trắng Tên gọi của este đó l{
A phenyl fomat B benzyl fomat C vinyl pentanoat D anlyl butyrat
Trang 11 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
chất Y, Z tương ứng là
A HCHO, CH3CHO B HCHO, HCOOH C CH3CHO, HCOOH D HCOONa, CH3CHO
X + NaOH —> muối Y + anđehit z
Cho biết khối lượng phân tử của Y nhỏ hơn 70 Công thức cấu tạo đúng của X là
A CH3-COOCH=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C HCOOCH2- CH=CH 2. D CH2=CH-COOCH3
Sau phản ứng thu một muối v{ anđehit Công thức cấu tạo của este là
14 [ TRÍCH ĐỀ THI THỬ SỞ LÂM ĐỒNG 2017] Khi thủy ph}n este C7H6O2 trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ X v{ Y, trong đó X cho phản ứng tr|ng gương, còn Y không có phản ứng tr|ng gương nhưng t|c dụng với dung dịch Br2 cho kết tủa trắng CTCT của este l{
A CH=C-COOC=C-C2H5 B CH3COOCH=CH-C=CH
15 CD7-439 : Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X l{
A CH3OC6H4OH B HOC6H4CH2OH C CH3C6H3(OH)2 D C6H5CH(OH)2
16 [ TRÍCH ĐỀ THI THỬ TT DIỆU HIỀN THÁNG 2 – 2017] Hai chất X v{ Y cùng có CTPT C9H8O2, cùng l{ dẫn xuất của benzen, đều l{m mất m{u nước Br2 X t|c dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối v{ 1 anđehit ; Y t|c dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối v{ nước C|c muối sinh ra đều có ph}n tử khối lớn hơn ph}n tử khối của CH3COONa X và Y tương ứng l{
17 [ TRÍCH ĐỀ THI THỬ TT DIỆU HIỀN THÁNG 3 – 2017] Hợp chất X (chứa C, H, O) có khối lượng phân tử là 132, thuộc loại hợp chất đa chức khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối và ancol Số lượng hợp chất thỏa mãn tính chất trên của X là
PHẦN CHẤT BÉO:
(axit oleic), C17H31COOH(axit linoleic) Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu trieste khác nhau của glixerol với các gốc axit trên?
19 Có tất cả bao nhiêu triglixerit khi thủy phân hoàn toàn tạo glixerol và 2 axit là axit oleic và axit stearic ?
thu được tối đa bao nhiêu chất béo khác nhau ?
C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là
22 B07-285: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và
C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Trang 1225 A10-684: Trong số c|c chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng ph}n cấu tạo nhất là
29 B 12 -359: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân
tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất) Số cặp chất X v{ Y thỏa mãn điều kiện trên là
A 3 B 2 C 4 D 1
30 B9-148: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A 3 B 1 C 2 D 4
31 A10-684: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn to{n đều thu được
3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
A HCOOCH3, HOCH2CHO B HCOOCH3, CH3COOH
C HOCH2CHO, CH3COOH D CH3COOH, HOCH2CHO
34 CD10-824: Cặp chất nào sau đ}y không phải l{ đồng phân của nhau?
A Saccarozơ và xenlulozơ B Glucozơ và fructozơ
C Ancol etylic và đimetyl ete D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
Este thủy phân thường tạo ancol, nhưng nếu este dạng RCOOCH=R’ thì tạo andehit, este dạng
RCOOCR’=R” thì tạo xeton
b Chất béo xà phòng hóa tạo ra muối và glixerol
(RCOO)3C3H5 + NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3
c Đisaccarit, polisaccarit ( saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ) bị thủy phân trong môi trường axit
C12H22O11 + H2O H C6H12O6 + C6H12O6
C12H22O11 + H2O H C6H12O6
d Peptit và protein thủy phân trong môi trường axit, lẫn môi trường kiềm
- thủy phân hoàn toàn
Trang 13 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
H[NH-R-CO]nOH + n NaOH → nH2N-R-COONa + H2O
- Thủy phân không hoàn toàn peptit trong môi trường axit thu được các peptit nhỏ hơn và α – amino axit
1 A1-748: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A CH2=CH-COO-CH3 B HCOO-C(CH3)=CH2
C HCOO-CH=CH-CH3 D CH3COO-CH=CH2
2 B07-285: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic
3 CD7-439: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng
xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A 2 B 4 C 5 D 3
4 A8-329: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A thủy phân B tráng gương C trùng ngưng D hoà tan Cu(OH)2
5 A9-438: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:
6 B10-937: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:
A tơ capron; nilon-6,6; polietilen B poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietilen; cao su buna; polistiren
7 B10-937: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng
một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat
8 B10-937: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
C CH3OCO-CH2-COOC2H5 D CH3OCO-COOC3H7
9 B10-937: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Ala-Val-Phe-Gly B Gly-Phe-Gly-Ala-Val
C Val-Phe-Gly-Ala-Gly D Gly-Ala-Val-Val-Phe
10 CD10-824: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa
bao nhiêu đipeptit khác nhau?
A 1 B 4 C 2 D 3
11 CD11-259: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4)
polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
A (1), (4), (5) B (1), (2), (5) C (2), (5), (6) D (2), (3), (6)
12 B 12 -359: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
13 B 12 -359: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen
glicol, triolein Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là
A 6 B 3 C 4 D 5
14 CD 12 -169: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat
(5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
Trang 14A 1, 3, 4 B 3, 4, 5 C 1, 2, 3 D 2, 3, 5
15 A 13 -193: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:
A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột
16 CD 13 -415: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A 4 B 2 C 1 D 3
SƠ ĐỒ 1: (C6H10O5)n → C H O2
→ 2C2H5OH → 2CH3COOH Lưu ý: C H O2
→ 2CH2(OH)-CH2-COOH ( Axit lactic)
SƠ ĐỒ 2: Amin bậc 1 R-NH2 → R-OH + N2
Lưu ý: amin bậc 2, bậc 3 không tác dụng HNO2
SƠ ĐỒ 3: RCHO + AgNO3/NH3 → RCOONH4 + 2Ag + NH4NO3
Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:
2 CD7-439: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH
3 A8-329: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
A CH3CHO, HCOOH B HCOONa, CH3CHO
C HCHO, CH3CHO D HCHO, HCOOH
4 A9-438: Cho dãy chuyển hoá sau:
Phenol X phenol axetat NaOH t,oY ( hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A anhiđrit axetic, phenol B axit axetic, phenol
C anhiđrit axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat
5 CD9-956: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết:
X + NaOH → Y + CH4O
Y + HCl (dư) → Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
6 CD9-956: Cho các chuyển hoá sau:
Trang 15 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
X + H2O xt t,oY Y + H2 Ni t,oSobitol
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni glucozat + 2Ag + 2NH4NO3
Y xt t,oE + Z Z + H2O as,chatdieplucX + G
X, Y và Z lần lượt là:
A tinh bột, glucozơ và khí cacbonic B xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit
C xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic D tinh bột, glucozơ và ancol etylic
7 A10-684: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Triolein H du Ni t2 , ,oXNaOHdu t,o Y HClZ
Tên của Z là
A axit stearic B axit oleic C axit panmitic D axit linoleic
8 A10-684: Cho sơ đồ chuyển hoá:
C3H6 ddBr2XNaOH t,oYCuO t,o Z O xt2 , TCH OH xt t3 , ,oE ( este đa chức) Tên gọi của Y là
A glixerol B propan-1,2-điol C propan-2-ol D propan-1,3-điol
9 B10-937: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với
Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau:
X H du Ni t2 , ,oY 3
2 4 OO
CH≡CH HCN X ; X trunghoppolime Y; X + CH2=CH-CH=CH2 dongtrunghoppolimeZ
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
A Tơ capron và cao su buna B Tơ olon và cao su buna-N
C Tơ nitron và cao su buna-S D Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren
A Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit B Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit
C Tinh bột, glucozơ, etanol D Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
12 A 12 -296: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A HCOONH4 và CH3CHO B (NH4)2CO3 và CH3COONH4
C HCOONH4 và CH3COONH4 D (NH4)2CO3 và CH3COOH
14 A 13 -193: Cho sơ đồ các phản ứng:
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:
A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B HCOOCH=CH2 và HCHO
C CH3COOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
Trang 169 Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Lạc 2 Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là
10 Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Lạc 2 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ v{ fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ v{ fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ v{ fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ v{ fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màuxanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng và )
Số phát biểu đúng l{
11 Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Định – Lần 2 Cho các phát biểu sau:
(1) Tinh bột v{ xenlulozo l{ đồng phân của nhau vì đều có công thức phân tử (C6H10O5)n
(2) Dùng dd nước Brom để phân biệt Glucozo và Fructozo
(3) Dùng phản ứng tr|ng gương để phân biệt Mantozo và Saccarozo
(4) Tinh bột do các gốc Fructozo tạo ra
(5) Tinh bột có cấu trúc xoắn, Xenlulozo có cấu trúc mạch thẳng
Số phát biểu đúng l{:
12 Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Việt Yên – Lần 1 Chất được dùng để tẩy trắng
nước đường trong qu| trình sản xuất đường saccarozơ từ c}y mía l{:
13 Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Triệu Sơn – Lần 1 Cho các phát biểu sau về
cacbohiđrat:
(1) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Có thể phân biệt ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ bằng nước brom
(3) Thuỷ ph}n ho{n to{n xenlulozơ v{ tinh bột trong môi trường axit đều thu được glucozơ
(4) Hiđro ho| saccarozơ với xúc tác Ni, t0 thu được sobitol
(5) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại cả ở dạng mạch hở và mạch vòng
Số phát biểu đúng l{
A 4 B 5 C 2 D 3
14 Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Việt Yên – Lần 1 Những gluxit có khả năng tham
gia phản ứng tr|ng gương l{ :
15 Đề thi thử THPTQG 2016 – Trường THPT Yên Thế – Lần 2 Cho c|c phản ứng sau:
(a) Fructozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) →
(b) Glucozơ + Cu(OH)2/OH- (đun nóng) →
(c) Stiren + dung dịch KMnO4 →
(e) Etylen glicol + Cu(OH)2↓ →
(g) Anilin + dung dịch Br2 →
Số phản ứng tạo ra chất kết tủa l{
Trang 17 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
A 7 B 4 C 5 D 6
I Một số khái niệm
1 Polime: là hợp chất có phân tử khối lớn, phân tử do nhiều đơn vị cơ sở ( gọi là mắt xích) liên kết với
nhau
4 Mắt xích:
VD: n CH2 = CH2 xt t,o ( CH2 – CH2 )n
II Phân loại
Có 2 cách phân loại polime là dựa vào nguồn gốc, dựa vào cách tổng hợp
+
{
𝐩𝐨𝐥𝐢𝐦𝐞 𝐭𝐡𝐢 𝐧 𝐧𝐡𝐢 {
𝐧 𝐩𝐨𝐥𝐢𝐦𝐞 𝐡 𝐚 𝐡 𝐜
{ {
𝒄ò𝒏 𝒍 𝒊 { 𝒎 𝒄𝒉 𝒌𝒉 𝒏𝒈 {
𝒈𝒊𝒂𝒏 𝒎 𝒄𝒉 {
𝒏𝒉 𝒏𝒉 𝒎 𝒄𝒉 𝒕𝒉ẳ ò
𝒏𝒈 { 𝑻𝒓ù𝒏𝒈 𝒏𝒈 {
𝒏𝒈 𝑻𝒓ù𝒏𝒈 𝒉 𝒑 ∶ ò
A tơ visco B tơ poliamit C polieste D tơ axetat
tơ n{o thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco v{ tơ nilon-6,6 B Tơ tằm v{ tơ enang
C Tơ nilon-6,6 v{ tơ capron D Tơ visco v{ tơ axetat
A PVC B PE C nhựa bakelit D amilopectin
là
A 3 B 4 C 2 D 5
terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng
ngưng là:
A (3), (4), (5) B (1), (3), (6) C (1), (3), (5) D (1), (2), (3)
Trang 186 Cho c|c tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
A 3 B 4 C 1 D 2
A Tơ nitron B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6
axetat; nhựa novolac Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?
A 6 B 4 C 3 D 5
A tơ visco v{ tơ nilon-6,6 B tơ tằm và tơ vinilon
C tơ nilon-6,6 v{ tơ capron D tơ visco v{ tơ xenlulozơ axetat
10 Cho c|c chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5) C|c chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime l{
A axit ađipic và etylen glicol B axit ađipic v{ hexametylenđiamin
C axit ađipic v{ glixerol D etylen glicol và hexametylenđiamin
từ xenlulozơ là
A sợi bông, tơ visco v{ tơ nilon-6 B tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
C sợi bông v{ tơ visco D tơ visco và tơ nilon-6
A CH2=CH−CN B CH3COO−CH=CH2
C CH2=C(CH3)−COOCH3 D CH2=CH−CH=CH2
A Tơ nilon-6,6 B Tơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron
LÍ THUYẾT
1 Cặp oxi hoá - khử của kim loại
- Nguyên tử kim loại dễ nhường electron trở thành ion kim loại, ngược lại ion kim loại có thể nhận electron trở thành nguyên tử kim loại
- Các nguyên tử kim loại (Ag, Cu, Fe, ) đóng vai trò chất khử, các ion kim loại (Ag+, Cu2+, Fe2+ ) đóng vai trò chất oxi hoá
- Chất oxi hoá và chất khử của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hoá - khử Thí dụ ta có cặp oxi hoá - khử :
Ag+/Ag ; Cu2+/Cu ; Fe2+/Fe
Kết luận: Nói cặp oxi hóa khử là nói dạng oxi hóa trước dạng khử sau, và chúng ta ghi dạng oxi hóa trên dạng khử
* Tổng quát: Dạng oxi hóa
Dạng khử
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hoá - khử
VD: So sánh tính chất của hai cặp oxi hoá - khử Cu2+/Cu và Ag+/Ag, thực nghiệm cho thấy Cu tác dụng được với dung dịch muối Ag +
theo phương trình ion rút gọn :
Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag
So sánh : Ion Cu2+ không oxi hoá được Ag, trong khi đó Cu khử được ion Ag+ Như vậy, ion Cu 2+
có tính oxi hoá yếu hơn ion Ag +
Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn Ag
- Để so sánh cặp oxi hóa khử ta so sánh tính oxi hóa của dạng oxi hóa, tính khử của dạng khử Mà chiều phản ứng oxi hóa khử là chất khử mạnh phản ứng với chất oxi hóa mạnh tạo chất khử và chất oxi hóa yếu hơn
+ tính oxi hóa: Cu 2+ < Ag +
+ tính khử: Cu > Ag
3 Dãy điện hoá của kim loại
Người ta đã so sánh tính chất của nhiều cặp oxi hoá - khử và sắp xếp thành dãy điện hoá của kim loại :
Trang 19 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng dần
K+ Ba2+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe2+ Ag
Tính khử của kim loại giảm dần
4 ý nghĩa của dãy điện hoá của kim loại
Ứng dụng 1: Xác định thứ tự ưu tiên
Xác định thứ tự ưu tiên phản ứng của chất khử, của chất oxi hóa
Lưu ý nếu có hỗn hơp nhiều chất oxi hóa khử tác dụng với nhau thì ta mới xét thứ tự ưu tiên
8 A 7 -748: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp
Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
9 B 07 -285: Cho c|c phản ứng xảy ra sau đ}y:
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi ho| l{
A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
C Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+ D Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
10 CD 7 -439: Thứ tự một số cặp oxi ho| - khử trong d~y điện ho| như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;
Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau l{
A Fe và dung dịch FeCl3 B dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
C Fe và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3
11 CD 7 -439: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi ho| giảm dần l{
A Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ B Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
C Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ D Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+
12 A 8 -329: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A Ag, Mg B Cu, Fe C Fe, Cu D Mg, Ag
13 CD 8 -216: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy
ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
14 A 9 -438: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thuđược dung dịch X gồm hai muối v{ chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X l{
A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
C Fe(NO3)2 và AgNO3 D AgNO3 và Zn(NO3)2