1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

75 câu tổng hợp ôn thi lý thuyết hóa phần 4

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

saccarozơ Câu 2: Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch sau: NaCl, ZnCl2 và AlCl3.. Câu 5: Hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại.. Số kim loại trong

Trang 1

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT HÓA ÔN THI QUỐC GIA

PHẦN 4

Câu 1: Chất không có phản ứng thủy phân là:

A Etyl axetat B Fructozo C Gly-Ala D saccarozơ

Câu 2: Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch sau: NaCl, ZnCl2 và AlCl3

Câu 3: Phản ứng không làm giải phóng khí là:

A CH COOC H3 2 5 KOHB NaCH OH3 �

C CH COOH3  NaHCO3� D

CH NH ClNaOH

Câu 4: Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất:

(NH4)2CO3,KHCO3, NaNO3, NH4NO3 Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:

Dung dịch

Nhận xét nào sau đây đúng?

A X là dung dịch NaNO3 B T là dung dịch (NH4)2CO3

C Y là dung dịch KHCO3 D Z là dung dịch NH4NO3

Câu 5: Hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại?

A Hỗn hợp axit HNO3 và HCl có tỉ lệ số mol 1:3

B Không có chất nào.

C Dung dịch H2SO4 đặc nóng

D Axit HNO3 đặc nóng

Câu 6: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung

dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A (2), (3) và (4) B (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (2) và (3).

Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?

Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

Thuốc thử

Trang 2

A quặng đôlômit B quặng manhetit C quặng boxit D quặng pirit.

Câu 9: Số đồng phân đơn chức, mạch hở, tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na có công thức

phân tử C4H8O2 là:

Câu 10: Từ 3 α-amino axit: glyxin, alanin, valin có thể tạo ra mấy tripeptit mạch hở trong đó có đủ cả 3

α-amino axit?

Câu 11: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

Y + Cu  không xảy ra phản ứng X + Y + Cu  xảy ra phản ứng

X, Y là muối nào dưới đây:

A Fe(NO3)3 v à NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3

C NaNO3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: C 3 2

0 (1:1)

t

ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:

Câu 13: Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?

Câu 14: Cho các chất: Metyl amin, Sobitol, glucozơ, Etyl axetat và axit fomic Số chất tác dụng được với

Cu(OH)2 là:

Câu 15: Cho các chất C6H5OH (X); C6H5NH2 (Y); CH3NH2 (Z) và HCOOCH3 (T) Chất không làm đổi màu quỳ tím là:

Câu 16: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A 2   2 4

26FeAr s d4 3 B   1 7

26Fe Ar s d4 3 C 3   5

26FeAr d3 4s

Câu 17: Các kim loại chỉ tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng mà không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là

Câu 18: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây:

2

Trang 3

A Zn B Fe C Na D Ca.

Câu 19: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung

dịch FeCl3 thu được kết tủa là:

Câu 20: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn:

A Sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá B Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

C Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

Câu 21: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

Câu 22: Mệnh đề nào sau đây không đúng:

A Độ âm điện của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs.

B Các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng H2

C Các kim loại Na, K, Ba đều tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2

D Năng lượng ion hóa I1 của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs

Câu 23: Tàu biển với lớp vỏ thép dễ bị ăn mòn bởi môi trường không khí và nước biển Để bảo vệ các tàu

thép ngoài việc sơn bảo vệ, người ta còn gắn vào vỏ tàu một số tấm kim loại Tấm kim loại đó là:

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn một loại quặng trong số các quặng hematit, manhetit, xiđerit, pirit, Trong

dung dịch HNO3 đặc, dư đun nóng thu được khí NO2 (khí duy nhất thoát ra) và dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X, không thấy xuất hiện kết tủa Quặng đã hòa tan là:

Câu 25: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở là:

A CnH2n+2O2N2 B CnH2n+O2N2 C Cn+H2n+O2N2 D CnH2n+3O2N2

Câu 26: Cacbon monoxit (CO) có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây:

A Khí mỏ dầu B Khí thiên nhiên C Không khí D Khí lò cao

Câu 27: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

Câu 28: Thuốc thử duy nhất đề phân biệt 4 dung dịch BaCl2, H2SO4, HCl, NaCl bị mất nhãn là

Câu 29: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 4

X, T Quỳ tím Quỳ tím chuyển

màu xanh

trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin.

B Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.

C Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin.

D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin.

Câu 30: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm:

A ( HN-CH2-CO )n B ( CH2-CH2 )n

C ( CH2-CH=CH-CH2 )n D ( CH2-CH2-O )n

Câu 31: Cho các chất sau: Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4; C6H5ONa; ClH3NCH2COOH Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là:

Câu 32: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al2O3, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al, Mg D Cu, Al2O3, MgO

Câu 33: Từ glucozo bằng một phương trình phản ứng trực tiếp có thể điều chế được:

Câu 34: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:

(1) Dung dịch NaHCO3;(2) Dung dịch Ca(HCO3)2; (3) Dung dịch MgCl2; (4) Dung dịch Na2SO4; (5) Dung dịch Al2(SO4)3; (6) Dung dịch FeCl3; (7) Dung dịch ZnCl2; (8) Dung dịch NH4HCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 35: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là:

A Fe + dung dịch HCl B Cu + dung dịch FeCl2

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl3

Câu 36: Chọn phát biểu đúng:

4

Trang 5

A Trong 4 kim loại: Ba, Sn, Cr, Cu chỉ có 2 kim loại có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm

B Nhúng một thanh Sn vào dung dịch NiCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hóa

C Kim loại dẫn điện tốt hơn cả là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au

D Kim loại Be có mạng tinh thể lập phương tâm diện

Câu 37: Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):

Trong số các công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH2 = C(CH3)COOC2H5 (2) CH2 = C(CH3)COOCH3

(3) CH2 = C(CH3)OOCC2H5 (4) CH3COOC(CH3) = CH2

(5) CH2 = C(CH3)COOCH2C2H5

Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E:

Câu 38: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ

X và Y (chứa C, H, O) Biết Y có thể được tạo ra từ quá trình oxi hóa X ở điều kiện thích hợp Cấu tạo của X là:

Câu 39: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 thu được muối X Mặt khác, cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl thu được muối Y Cho muối Y tác dụng với Cl2 lại thu được muối X Vậy M có thể ứng với kim loại nào sau đây:

Câu 40: Kim loại không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là:

Câu 41: Phản ứng nào sau đây thu được sản phẩm là este?

A CH3COOH + CH3NH2 B C6H5OH + HNO3 đặc/ xt H2SO4 đặc

C C H OH HCHO/OH-, t0 D (CH3CO)2O + C6H5OH (phenol)

Câu 42: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dd đó là

A dd BaCl2 B dd NaOH C dd CH3COOAg D qùi tím.

Câu 43: Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được muối và ancol đa chức Công thức cấu tạo của X

A CH3–COO–CH=CH2 B CH3–OOC-COO–CH2CH3

C CH3–COO–CH2–CH2-OOCH D CH3–COO–CH(CH3)2

Trang 6

Câu 44: Hai chất nào sau đây đều tan tốt trong nước

A CH3COOH và CH3NH2 B C6H5NH2 và CH3COOH

C CH3COOCH3 và CH3OH D HCOOH và Tinh bột

Câu 45: Cho dãy chuyển hoá sau: Fe���XF Cle 3���Y F Cle 2 ���Z F NOe 3 3 X, Y, Z lần lượt là:

A Cl2, Fe, HNO3 B Cl2, Cu, HNO3 C Cl2, Fe, AgNO3 D HCl, Cl2, AgNO3

Câu 46: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay

đổi khối lượng các chất cần dùng hóa chất nào?

A Dung dịch AgNO3B Dung dịch HCl đặc

C Dung dịch HNO3 dư D Dung dịch FeCl3 dư

Câu 47: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

Câu 48: Thuốc thử để phân biệt trực tiếp các dung dịch: HCl, H2SO4, NaOH là:

Câu 49: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 50: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng làm mềm nước cứng chứa nhiều Ca2+ và Cl-?

Câu 51: Có các dung dịch mất nhãn sau: axit axetic, glixerol, etanol, glucozo Thuốc thử dùng để nhận

biết các dung dịch này là:

Câu 52: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A II, III và IV B I, III và IV C I, II và III D I, II và IV.

Câu 53: Tơ visco thuộc loại:

A Tơ thiên nhiên B Tơ tổng hợp C Tơ bán tổng hợp D Tơ poliamit

Câu 54: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là:

A C H n 2n 2O n2  �2 B C H O n n 2n 2  2  �  C C H O n n 2n  �3 D C H n 2n2 O n �3

Câu 55: Phản ứng nào sau đây là không đúng?

A BaOCO2 �BaCO3 B 2Na 2 H O2 � 2NaOHH2

6

Trang 7

C FeCl2  Na SO2 4 � FeSO4  2 NaCl D 2 3AlCl2  2� AlCl3

Câu 56: Cho các phương trình ion rút gọn sau:

a)Cu2  FeFe2Cu; b) Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+; c) Fe2+ + Mg → Mg2+ + Fe

Nhận xét đúng là:

A Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu

B Tính khử của: Mg > Fe2+ > Cu > Fe

C Tính oxi hóa của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+

D Tính oxi hóa của: Fe3 Cu2 Fe2 Mg2

Câu 57: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N2, NH3, Cl2, CO2, O2 Để xác định lọ đựng khí NH3 và Cl2

chỉ cần dùng thuốc thử duy nhất là

A dung dịch BaCl2 B dung dịch HCl C dd Ca(OH)2 D quì tím ẩm.

Câu 58: Trong số các polime: Xenlulozo, PVC, amilopectin Chất có mạch phân nhánh là:

Câu 59: Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt hai khí SO2 và CO2?

Câu 60: Tripeptit là hợp chất mà phân tử có

A hai liên kết peptit, ba gốc β-aminoaxit B hai liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit.

C ba liên kết peptit, hai gốc α-aminoaxit D ba liên kết peptit, ba gốc α-aminoaxit.

Câu 61: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, có thể dùng dung dịch:

Câu 62: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là

A FeO B Fe2O3 và Cr2O3 C Fe2O3 D CrO3

Câu 63: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nghuyên tố nitơ

(2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường

(3) Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa hai liên kết peptit

(4) Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa trị cuả nitơ là IV

(5) Dung dịch anilin làm mất màu nước brom

Trang 8

Những phát biểu đúng là:

A (1), (3), (5) B (2), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (4), (5)

Câu 64: Sắp xếp theo chiều độ tăng dần tính axit của các chất: HCOOH (1), CH3COOH (2), C6H5OH (phenol), (3) lần lượt là

A      3  1  2 B      3  2  1 C      2  1  3 D      2  3  1

Câu 65: Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là:

A Cho Na2O vào nước

B Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng diện một chiều có màng ngăn

C Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

D Cho Na vào H2O

Câu 66: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 67: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là:

Câu 68: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức của C2H4O2 tác dụng lần lượt với từng chất: Na, NaOH, NaHCO3?

Câu 69: Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl X2: dung dịch KNO3 X3: dung dịch Fe2(SO4)3

Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu:

Câu 70: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D CaSO4, MgCl2

Câu 71: Có các thí nghiệm sau

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;

(c) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3;

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

8

Trang 9

Câu 72: Chất không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2

A axit axetic B Ala-Ala-Gly C glucozơ D Phenol.

Câu 73: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy còn một phần chất rắn chưa tan Vậy các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là:

A FeCl3, FeCl2, HCl B FeCl3, FeCl2, CuCl2

C FeCl2, CuCl2, HCl D FeCl3, CuCl2, HCl

Câu 74: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

Câu 75: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể viết

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n

- HẾT

Ngày đăng: 23/02/2022, 20:36

w