1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Slide Môn quản trị nguồn nhân lực.

285 2,9K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Môn Học
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 285
Dung lượng 7,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide Môn quản trị nguồn nhân lực cung cấp đầy đủ các thông tin về môn học.

Trang 1

MÔN HỌC

QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 2

TỔNG QUAN VỀ MÔN HỌC

"Muốn thành công trong sự nghiệp ở thế kỷ

21 cần phải biết kỹ năng truyền thông trong giao tiếp" (Sheron Bienvenu)

Trang 3

GIAO TIẾP KHÔNG LỜI

• Sử dụng không gian và thời gian

GIAO TIẾP

BẰNG LỜI

• Nói và viết

• Lắng nghe và đọc

Trang 4

MỘT SỐ LỖI TRONG GIAO TIẾP

• Nói nhiều mà ít thông tin

• Nói pha tiếng Anh

• Mất láo liêng, lo ra, liếm môi

• Nổ, nói khoác, "Ếch ngồi đáy giếng"

• Hiểu không?

• Dùng từ cường điệu, hoa mỹ

Trang 5

Rào cản giao tiếp giữa các cá nhân

• Thái độ “Tôi biết rồi”.

• Giao tiếp là chuyện đơn giản

• Ít thông tin, quá nhiều thông tin

• Khác biệt về nhận thức và ngôn ngữ

• Lắng nghe kém, cảm xúc

• Dị biệt văn hoá

• Tác nhân vật lý gây lo ra

Trang 6

Rào cản giao tiếp giữa cá nhân và tổ chức

• Thông tin quá tải, quá nhiều thông tin cần giải quyết

• Lọc lại thông tin thiếu chính xác

• Bầu không khí

Trang 7

Khắc phục rào cản giao tiếp

• Thúc đẩy bầu không khí cởi mở

• Đạo đức trong giao tiếp

• Hiểu được sự dị biệt văn hoá

• Hướng về khán thính giả

• Lấy và chia sẻ thông tin

• Soạn thảo và xử lý thông điệp hiệu quả

• Chấp nhận một thực tế không mong đợi

Trang 8

• Gặp công an, xin lỗi người yêu, đám tang, xin

tiền cha mẹ, hỏi thăm…

• Ngưng lặng.

• Pha trò vui.

Trang 9

• Tự tin

• Chân thành

• Mỉm cười chân thật

• Khoảng cách phù hợp, đụng chạm thích hợp

• Kính trọng địa vị của người khác

• Chấp nhận bắt tay thích hợp với nhân cách

và chủ ý của bạn

Biện pháp cụ thể

Trang 10

Công nghệ tăng cường hiệu quả

Trang 11

Tạo điều kiện làm việc dễ dàng

Trang 12

1 Khái niêm, ý nghĩa, vai trò của QTNNL

Đáp ứng nhu cầu nhân

cá nhân

Được kích thích, động viên, trung thành, tận tâm DN

Trang 13

Quản trị nguồn nhân lực là

- Hệ thống các triết lý, chính sách

- Hoạt động chức năng về thu hút, đào tạo – phát triển

- Duy trì con người của một tổ chức

Đạt kết quả tối ưu cho tổ chức và nhân viên

Trang 14

Quá trình phát triển QTNNL

Quản trị nguồn nhân lực 1970

"Con người ko còn là ytố sản xuất mà là là tài sản của cty"

Chi phí lao động Đầu tư NNL để có lợi thế cạnh tranh

HAWTHORNE

1930

-Đk vệ sinh lao động

-Môi quan hệ Nhóm, lãnh đạo, nhân viên và

NSLĐ -Công đoàn

1935 – Wagner

-Năng lực cá nhân -Thoả mãn nhu cầu -MTLV kích thích nv -Phối hợp các chức năng

Trang 15

Ở Việt Nam

• Thời kỳ phong kiến

• Thời kỳ kế hoạch hoá tập trung

• Có yếu tố kinh tế thị trường theo định hướng chủ nghĩa xã hội

- Nhận thức của lãnh đạo, vai trò NNL và qtrị NNL với doanh nghiệp.

Trang 16

-Đào tạo và phát triển -Đánh giá năng lực thực hiện công việc -Trả công lao động -Quan hệ lao động

Trang 17

MÔ HÌNH QUẢN TRỊ NNL Ở VN

QTNNL và các yếu tố môi trường

Trang 18

Sự khác biệt QT nhân sự và QTNNL ở VN

- Quan điểm, nhận thức vai trò : tài sản v chi phí

- Thiết lập mối quan hệ bình đẳng, hợp tác, cùng lợi

- Cập nhật kiến thức, kỹ năng quản trị cho lãnh đạo

- Đào tạo, nâng cao trình độ văn hoá, chuyên môn,

ý thức tổ chức

Điều kiện áp dụng mô hình QTNNL ở VN

Trang 19

Lãnh vực ưu tiên phát triển NNL

- Năng lực cạnh tranh

Trang 20

Lãnh vực ưu tiên

• Quản trị sự thay đổi

• Áp dụng thành tựu CNTT

• Áp dụng và phát triển các kỹ năng qtNNL

• Phát triển thành chiến lược tổ chức

• Phát triển môi trường văn hoá tổ chức

Trang 21

Vai trò phòng QT NNL

• Thiết lập, tham gia các chính sách NNL.

- CS về quyền hạn trách nhiệm, nội quy làm việc

- CS về quy chế tuyển dụng.

- CS về chế độ lương bổng.

- CS về đào tạo và phát triển.

- CS về kỷ luật lao động và các hoạt động về lương bổng phúc lợi.

• Thực hiện, phối hợp các bộ phận thực hiện chức năng QTNNL.

• Cố vấn cho lãnh đạo về kỹ năng quản trị NNL.

• Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các cs và thủ tục về NNL.

Trang 22

Các hoạt động QTNNL trong DN

• Hoạch định

• Phân tích công việc

• Mô tả công việc

• Phỏng vấn

• trắc nghiệm

• Lưu giữ hồ sơ

• định hướng

• Đào tạo, huấn luyện

• Bình bầu, đánh giá thi đua

• Bồi dưỡng, nâng cao trình độ

• quản trị tiền lương

• quản trị tiền thưởng

• Phúc lợi

• Công đoàn

Trang 23

Các hoạt động QTNNL trong DN

• Thu hút công nhân tham

gia ql doanh nghiệp

• Định giá công việc

• Chăm sóc sức khoẻ, y tê

• Điều tra về qđiểm nviên

Trang 24

Cán bộ quản trị NNL phải là người như thế nào?

Trang 25

Những năm 1980 Những năm 1990 2000

Chuyên gia kỹ thuật Cộng sự Người

Và biện hộ Kinh doanh Cải cách

Chuyên gia Nhân sự

Dịch vụ Người biện hộ Cộng sự

kinh doanh Người cải cách

Trang 26

- Người biết hỗ trợ người khác.

- Người biết cách truyền đạt hiệu quả.

- Người biết đàm phán và xử lý mâu thuẫn.

- Nhà tư vấn nội bộ.

Trang 27

MỘT PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐOÁN

ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN Bên ngoài, Của tổ chức

Của CNV

XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU

Lập kế hoạch Các hệ thống thông tin

LỰA CHỌN CÁC HOẠT ĐỘNG

Bố trí nhân sự, bồi dưỡng, thù lao Quan hệ với CNV/lao dộng ĐÁNH GIÁ

CÁC KẾT QUẢ

Trang 28

Các khó khăn hiện nay trong quả lý nguồn

nhân lực ?

Trang 29

Quan hệ lao động: chủ - NLĐ

• Trung thành

• Chịu khó

• Hoàn thành công việc

• Đảm bảo công việc

• Tăng lương đều

• Đảm bảo về Tài chính

Phát triển năng lực cá nhân

Áp dụng chúng hiệu quả Linh hoạt trong cv được giao.

Giúp phát triển kỹ năng Công nhận sự đóng góp Trả lương hợp lý – cho pép cùng hưởng thành công.

Trang 30

Các doanh nghiệp Nhà nước

……… Các doanh nghiệp ngoài quốc doanh

……… Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

………

Trang 31

Làm thế nào để biết việc quản lý nguồn nhân lực của doanh nghiệp tốt hay chưa tốt ?

Trang 33

Tiêu chí đánh giá hiệu quả quản trị NNL

Kết quả QTNNL

Lợi ích kinh tế: ds/nv, ln/nv,

Sự hài lòng, thỏa mãn trong doanh nghiệp

Cách thức thực hiện các chức năng quản trị trong dn

Trang 34

Một số câu hỏi thảo luận

• Coi nhân lực là chi phí hay đầu tư của doanh nghiệp?

• Chú trọng quản lý hành chính hay khai thác

và phát triển nguồn nhân lực?

• Quản trị NNL thực hiện chức năng phục vụ các hoạt động khác của doanh nghiệp?

• Qtrị NNL đáp ứng yêu cầu chủ doanh nghiệp?

• Quản trị NNL Chỉ là trách nhiệm của phòng nhân sự ?

Trang 36

Qui trình hoạch định nguồn nhân lực

Phân tích môi trường, mt, clược

Phân tích hiện trạng qtnnl

Dự báo khối lượng công việc

Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực

Phân tích quan hệ cung cầu

Thực hiện các chính sách, kh, ctr

Kiểm tra đánh giá thực hiện

Trang 37

Phân tích hiện tạng

quản lý nhân lực

Dư báo/xác địnhmhu câu nhận lực

Phân tích cung cầu khả năng điều chỉnh

Chính sách

Kế hoạch Chương trinh

Thực thu hút Đào tao

hiện-Và p.t Trả công và kích thích Quan hê lao động

Kiểm tra đánh giá tình hình Thực hiện

Trang 38

CHIẾN

LƯỢC KINH

DOANH

CHIẾN LƯỢC QUẢN TRỊ NGUỒN NL

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

CHIẾN LƯỢC QUẢN TRỊ NGUỒN NL

CHIẾN LƯỢC

KINH

DOANH

CHIẾN LƯỢC QUẢN TRỊ NGUỒN NL

Trang 39

Phương pháp định lượng

Phương pháp phân tích xu hướng

nghiên cứu nhu cầu nhân viên

trong các năm qua để dự báo nhu

cầu nhân viêngiai đoạn sắp tới

Phương pháp phân tích tương quan.

Dự báo nhu cầu nhân viên bằng cách hệ số giữa 1 đại lượng

và quy mô SXKD và số lượng nhân viên tương ứng

Phương pháp hồi

quy.Dự báo nhu

cầu nhân viên bằng

cách sử dụng công

thức toán về mối

quan hệ giưã nhu

cầu nhân viên và1 số

bíên đổi như số lượng

Phương pháp sử dụng máy tính.Dự báo nhu cầu nhân viên dựa vào dự báo khối lượng sản phẩm,dịch

vụ thời gian thực hiện theo phương pháp tối đa, tối thiểu hoá 1 chương trình lập sẵn trên vi tính

Hạn chế khi sử dụng pp định lượng????

Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực

Trang 40

Phương pháp định tính

Theo đánh giá của các chuyên gia

họ trực tíêp thảo luận,

phân tích đánh giá về

MTKD,khả năng

thích ứng của doanh

nghiệp trong việc

nâng cao chất

lượng sản phẩm,

dịch vụ =>dự báo chính

xác nhu cầu nhân viên

Phương pháp Delphi các chuyên gia được mời dự báo riêng lẻ sau đó, doanh nghiệp sẽ tổng hợp kết quả dự báo

Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực

Trang 41

CNV ko sản xuất chính CNV sản xuất chính

NV quản

lý kinh tế

NV quản

lý hành chính

NV khác

- NV thu mua, vận chuyển…

Trang 42

Tình huống

Công ty Xi măng Hà tiên 3 vừa giành được một hợp đồng lớn với một khách hàng có tiếng của nước ngoài Công ty đã mất gần 1 năm để thương lượng hợp đồng này và tin tưởng rằng tiếp theo đó có thể còn nhận được nhiều đơn đặt hàng có lợi nhuận cao

từ khách hàng này.

HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 43

Đây là đơn đặt hàng lớn nhất mà cty thành công có được từ trước đến nay Các sản phẩm mà khách hàng yêu cầu là rất mới mẻ với cty Trong khi đó cty đang thiếu những công nhân có đủ tay nghề để làm việc theo công nghệ sản xuất mới Với lực lượng lao động hiện nay, cty sẽ rất khó đáp ứng được thời hạn

và các tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu của khách hàng.

Trang 44

Trong 3 tháng qua, 12 công nhân lành nghề của cty đã chuyển sang làm việc cho các cty khác vì mức lương ở đó cao hơn Cty đã đăng quảng cáo trên báo địa phương để thu hút công nhân nhưng cho đến nay cty vẫn chưa tuyển được ai.

Trang 45

Những nguy cơ có thể xảy ra?

Nguyên nhân?

Trang 46

Khi thừa – thiếu lao động

+ Tạm thời trong nội bộ + Thuê qua cty môi giới + Người thầu khoán độc lập + Thời vụ theo dự án

- Lao động vệ tinh.

- Làm thêm giờ.

Trang 47

Từ ngữ chuyên môn

• Yếu tố công việc: là những thao tác nhỏ nhất trong

công việc như: đóng dấu, ký tên

• Loại hình công việc: nhiệm vụ khác nhau

Chương 3: Phân tích công việc

Trang 48

PTCV để trả lời vấn đề ?

• Ai là người chịu trách nhiệm về công việc đó?

• Nội dung cv là gì?

• Địa điểm thực hiện công việc?

• Thời gian thực hiện cv?

• Phương pháp trình tự thực hiện công việc?

• Tại sao phải làm việc đó?

• Làm việc đó vì ai?

Trang 49

Trả công,khen thưởng Xác định giá trị công việc Đánh giá nhân viên

Đào tạo,huấn luyện Tuyển dụng,chọn lựa

Trang 50

Vai trò của PTCV

• Giúp hoạch định nnl chính xác.

• Hỗ trợ công tác tuyển dụng.

• Giúp cho việc sắp xếp công việc linh hoạt.

• Hỗ trợ đào tạo cán bộ, nhân viên.

• Hỗ trợ quy hoạch, quản lý nghề nghiệp của nhân viên.

• Đánh giá nhân viên tốt.

• Quản lý tiền lương tốt.

• Cải tiến, hoàn thiện công tác vệ sinh, an toàn của doanh nghiệp.

Trang 51

Những thông tin cần thu thập

• Điều kiện làm việc.

• Hoạt động thực tế của nhân viên tiến hành tại nơi làm việc

• Phẩm chất nhân viên cần có để thực hiện công việc.

• Hiểu biết về phương tiện lao động.

• Công khai tiêu chuẩn mẫu trong thực hiện công việc.

“Chức trách của bạn là gì? Chính là đòi hỏi của hiện thực trước mắt” Goethe

Dữ liệu về

nhiệm vụ

NỘI DUNG CV

Dữ liệu về hành vi HÀNH VI

Dữ liệu về khả năng CHUYÊN MÔN

Trang 52

Nội dung, trình tự thực hiện PTCV

Mục đích

PTCV Thu thập

thông tin trên SĐTC

Chọn phần việc đặc trưng

Áp dụng các

pp thu thập thông tin

Kiểm tra, xác minh thông tin

Xây dựng bản MTCV, TCCV

Trang 53

Các pp thu thập thông tin

- Đề xuất các biện pháp khắc phục

YÊU CẦU ?

Trang 54

Nội dung chính của bản MTCV

• Nhận diện công việc:

• Tóm tắt công việc

• Các mối quan hệ trong thực hiện công việc

• Chức năng, trách nhiệm trong thực hiện công việc

• Quyền hành của người thực hiện công việc

• Tiêu chuẩn mẫu trong đánh giá nhân viên

• Điều kiện làm việc

Trang 55

Nội dung chính của bản TCCV

• Là văn bản liệt kê tất cả những yêu cầu chủ yếu đối với nhân viên thực hiện công việc

Trang 56

• Xác minh thông tin

• Tổng hợp tài liệu để viết bản mô tả và bản tiêu chuẩn

Trang 57

Viễn cảnh của PTCV

• Đơn giản hóa công việc, ranh giới giảm bớt, nội dung cv phong phú, thách thức, thú vị đối với nv

• Tổ chức theo quá trình thực hiện thông qua nhóm

• Cơ cấu tổ chức đơn giản, cải tiến, cấp bậc quản trị giảm

“Cách tốt nhất để có uy tín với mọi người

là trở nên có ích đối với họ”

M.Epsenbach

Trang 58

Xác định chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ của các

bộ phận trong bộ máy quản lý

• Liệt kê các chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cần được thực hiện trong toàn công ty, các phòng ban

• Liệt kê các chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cần được thực hiện tại phòng ban

Trang 59

CHƯƠNG 4 QUÁ TRÌNH TUYỂN

DỤNG Giangvien_tmdl@360plus

.com

Trang 60

TUYỂN DỤNG

Trang 61

CHÍNH SÁCH TUYỂN DỤNG

Doanh nghiệp gặp những khó khăn gì khi tuyển

một nhân viên không phù hợp?

- Thời gian, tiền bạc, chi phí đã chi cho tuyển dụng…, nguồn lực lãng phí

- Tác động xấu môi trường làm việc, ko gắn bó với dn

- Sa thải: phải bồi thường, bị rò rỉ thông tin

Trang 62

Mục tiêu của tuyển dụng

• Chiêu mộ nhân viên có tri thức, kỹ năng, năng lực, động cơ phù hợp với các yêu cầu của công việc

• Phù hợp mục tiêu dài hạn của công ty

• Chính sách tuyển dụng phù hợp

Trang 63

Mối quan hệ CL Tuyển dụng và CL công ty

• Triết lý tuyển dụng, giá trị văn hoá công ty

• Nguồn tuyển

• Ưu tiên phẩm chất nào

• Xu hướng của công ty

• Tuyển công khai hay không công khai

• Các giai đoạn phát triển của công ty

• Chính sách tuyển

Trang 64

Mục tiêu của tuyển dụng

• Chiêu mộ nhân viên có tri thức, kỹ năng, năng lực, động cơ phù hợp với các yêu cầu của công việc

• Phù hợp mục tiêu dài hạn của công ty

• Chính sách tuyển dụng phù hợp

Trang 65

Vậy nguồn ứng viên từ

đâu?

Nguồn ứng viên trong nội bộ doanh nghiệp

Nguồn ứng viên từ bên ngoài doanh nghiệp

Trang 66

-Tạo mt thăng tiến

- Xem xét lưu hồ sơ -Biểu đồ thuyên chuyển -Theo dõi quá trình.

Trang 67

Nguồn ứng viên từ trong nội bộ doanh nghiệp

 Giải pháp khắc phục

Tạo nhiều buổi hợp mặt để nâng

cao sư đoàn kết

Bồi dưởng nghiệp vụ

Chính sách ưu đãi để khuyến khích

sự sáng tạo

Trang 68

Hình thức này được thực hiện công khai, với các tiêu chuẩn rõ ràng đối với tất cả các ứng viên trong doanh nghiệp.

Ưu điểm

• Đã được thử

thách

• Tạo ra được sự thi

đua rọâng rãi

• kích thích làm

việc tích cực,

sáng tạo và tạo

ra hiệu suất cao

Trang 69

Trích biểu đồ thuyên chuyển nhân viên

Trang 70

Phiếu thăng chức

Trang 71

Nguồn ứng viên từ bên

ngoài doanh nghiệp

Ưu điểm

Nguồn tuyển dụng

dồi dào, công ty

có nhiều sự lựa

chọn và có nhiều

cơ hội phát hiện

ra những người

có tài.

Phong cách làm việc mới

Khuyết điểm

được lượng cung cầu lao động theo từng nghề nghiệp.

Mất thời gian đào

tạo phù hợp doanh nghiệp

Trang 73

Nguồn bên ngoài

công ty).

Trang 74

Dự báo tác động của môi trường đến

nguồn ứng viên cho doanh nghiệp

Dự báo ứng viên từ thị trường sức lao động

Điều kiện thị trường

địa phương

Điều kiện thị trường nghề nghiệp

Tình hình

kinh tế

chung

Trang 77

Các bạn hãy sắp xếp theo trình tự của quá trình

tuyển dụng.

Trang 78

Nội dung, trình tự của quá

trình tuyển dụng

Chuẩn bị tuyển dụng

Thơng báo tuyển dụng

Thu nhận nghiên cứu hồ sơ

Trang 79

Chuẩn bị tuyển dụng

Trang 80

Tiêu chuẩn dự thi tuyển.

 Là công dân nước CHXHCNVN.

 Từ 18 tuổi trở lên.

 Có đơn xin dự tuyển, có lý lịch rõ ràng và có đủ các văn bằng chứng chỉ đã quy định trong ngạch(tốt nghiệp phổ thông trung học,chứng chỉ đạt trình độ đánh máy chử của khóa học 3 tháng

và biết ngoại ngữ trình độ A).

 Có đủ sức khỏe để đảm nhận nhiệm vụ(giấy khám sức khỏe

do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp).

 Không trong thời gian bị tri cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành án.

Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn

Trang 81

Tham dự kỳ thi tuyển Để có thể trúng tuyển, cần đáp ứng yêu cầu về khả năng, năng lực hoàn thành công việc và sự thành thạo trong công việc như sau:

Hiểu biết hệ thống tổ chức của cơ quan.

Nắm được nội quy, quy định về bảo mật công văn giấy tờ của

cơ quan.

Biết sửa chữa các hỏng hóc thông thường các máy chữ, máy sao in.

Nắm được ngữ pháp, quy tắc chính tả tiếng việt.

Có khả năng đánh máy văn bản bằng một ngoại ngữ thông

dụng ở tốc độ còn chậm.

Nắm được thể thức, văn bản hành chính nhà nước.

Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn

Trang 82

Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn

Trang 83

Chú ý:

Ngắn gọn nhưng rõ ràng, chi tiết và đầy đủ.

Nêu rõ yêu cầu về trình độ kiến thức, kỹ năng, phẩm chất và đặt điểm cá nhân.

Quảng cáo về công ty, công việc.

Nêu các chức năng, trách nhiệm và nhiệm vụ chính trong công việc.

Quyền lợi nếu ứng viên được tuyển (lương bổng, cơ hội được đào tạo, thăng tiến,môi trường làm việc…)

Các hướng dẫn về thủ tục hành chính,hồ sơ, cách thức liên hệ với công ty,…

Quảng cáo trên báo đài tivi.

Thông qua các trung tâm dịch vụ lao động.

Yết thị trước cổng cơ quan.

Thông báo tuyển dụng

Ngày đăng: 13/09/2013, 14:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức này được thực hiện công khai,  với  các  tiêu  chuẩn  rõ  ràng  đối  với  tất  cả  các  ứng  viên  trong  doanh  nghieọp. - Slide Môn quản trị nguồn nhân lực.
Hình th ức này được thực hiện công khai, với các tiêu chuẩn rõ ràng đối với tất cả các ứng viên trong doanh nghieọp (Trang 68)
Bảng mô tả công việc Kiểm tra bình chọn - Slide Môn quản trị nguồn nhân lực.
Bảng m ô tả công việc Kiểm tra bình chọn (Trang 166)
SƠ ĐỒ CƠ CẤU THU NHẬP CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG - Slide Môn quản trị nguồn nhân lực.
SƠ ĐỒ CƠ CẤU THU NHẬP CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG (Trang 212)
SƠ ĐỒ CƠ CẤU HỆ THỐNG TRẢ CÔNG LAO ĐỘNG TRONG CÁC DOANH - Slide Môn quản trị nguồn nhân lực.
SƠ ĐỒ CƠ CẤU HỆ THỐNG TRẢ CÔNG LAO ĐỘNG TRONG CÁC DOANH (Trang 213)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w