Slide Môn quản trị nguồn nhân lực cung cấp đầy đủ các thông tin về môn học.
Trang 1MÔN HỌC
QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
Trang 2TỔNG QUAN VỀ MÔN HỌC
"Muốn thành công trong sự nghiệp ở thế kỷ
21 cần phải biết kỹ năng truyền thông trong giao tiếp" (Sheron Bienvenu)
Trang 3GIAO TIẾP KHÔNG LỜI
• Sử dụng không gian và thời gian
GIAO TIẾP
BẰNG LỜI
• Nói và viết
• Lắng nghe và đọc
Trang 4MỘT SỐ LỖI TRONG GIAO TIẾP
• Nói nhiều mà ít thông tin
• Nói pha tiếng Anh
• Mất láo liêng, lo ra, liếm môi
• Nổ, nói khoác, "Ếch ngồi đáy giếng"
• Hiểu không?
• Dùng từ cường điệu, hoa mỹ
Trang 5Rào cản giao tiếp giữa các cá nhân
• Thái độ “Tôi biết rồi”.
• Giao tiếp là chuyện đơn giản
• Ít thông tin, quá nhiều thông tin
• Khác biệt về nhận thức và ngôn ngữ
• Lắng nghe kém, cảm xúc
• Dị biệt văn hoá
• Tác nhân vật lý gây lo ra
Trang 6Rào cản giao tiếp giữa cá nhân và tổ chức
• Thông tin quá tải, quá nhiều thông tin cần giải quyết
• Lọc lại thông tin thiếu chính xác
• Bầu không khí
Trang 7Khắc phục rào cản giao tiếp
• Thúc đẩy bầu không khí cởi mở
• Đạo đức trong giao tiếp
• Hiểu được sự dị biệt văn hoá
• Hướng về khán thính giả
• Lấy và chia sẻ thông tin
• Soạn thảo và xử lý thông điệp hiệu quả
• Chấp nhận một thực tế không mong đợi
Trang 8• Gặp công an, xin lỗi người yêu, đám tang, xin
tiền cha mẹ, hỏi thăm…
• Ngưng lặng.
• Pha trò vui.
Trang 9• Tự tin
• Chân thành
• Mỉm cười chân thật
• Khoảng cách phù hợp, đụng chạm thích hợp
• Kính trọng địa vị của người khác
• Chấp nhận bắt tay thích hợp với nhân cách
và chủ ý của bạn
Biện pháp cụ thể
Trang 10Công nghệ tăng cường hiệu quả
Trang 11Tạo điều kiện làm việc dễ dàng
Trang 121 Khái niêm, ý nghĩa, vai trò của QTNNL
Đáp ứng nhu cầu nhân
cá nhân
Được kích thích, động viên, trung thành, tận tâm DN
Trang 13Quản trị nguồn nhân lực là
- Hệ thống các triết lý, chính sách
- Hoạt động chức năng về thu hút, đào tạo – phát triển
- Duy trì con người của một tổ chức
Đạt kết quả tối ưu cho tổ chức và nhân viên
Trang 14Quá trình phát triển QTNNL
Quản trị nguồn nhân lực 1970
"Con người ko còn là ytố sản xuất mà là là tài sản của cty"
Chi phí lao động Đầu tư NNL để có lợi thế cạnh tranh
HAWTHORNE
1930
-Đk vệ sinh lao động
-Môi quan hệ Nhóm, lãnh đạo, nhân viên và
NSLĐ -Công đoàn
1935 – Wagner
-Năng lực cá nhân -Thoả mãn nhu cầu -MTLV kích thích nv -Phối hợp các chức năng
Trang 15Ở Việt Nam
• Thời kỳ phong kiến
• Thời kỳ kế hoạch hoá tập trung
• Có yếu tố kinh tế thị trường theo định hướng chủ nghĩa xã hội
- Nhận thức của lãnh đạo, vai trò NNL và qtrị NNL với doanh nghiệp.
Trang 16-Đào tạo và phát triển -Đánh giá năng lực thực hiện công việc -Trả công lao động -Quan hệ lao động
Trang 17MÔ HÌNH QUẢN TRỊ NNL Ở VN
QTNNL và các yếu tố môi trường
Trang 18Sự khác biệt QT nhân sự và QTNNL ở VN
- Quan điểm, nhận thức vai trò : tài sản v chi phí
- Thiết lập mối quan hệ bình đẳng, hợp tác, cùng lợi
- Cập nhật kiến thức, kỹ năng quản trị cho lãnh đạo
- Đào tạo, nâng cao trình độ văn hoá, chuyên môn,
ý thức tổ chức
Điều kiện áp dụng mô hình QTNNL ở VN
Trang 19Lãnh vực ưu tiên phát triển NNL
- Năng lực cạnh tranh
Trang 20Lãnh vực ưu tiên
• Quản trị sự thay đổi
• Áp dụng thành tựu CNTT
• Áp dụng và phát triển các kỹ năng qtNNL
• Phát triển thành chiến lược tổ chức
• Phát triển môi trường văn hoá tổ chức
Trang 21Vai trò phòng QT NNL
• Thiết lập, tham gia các chính sách NNL.
- CS về quyền hạn trách nhiệm, nội quy làm việc
- CS về quy chế tuyển dụng.
- CS về chế độ lương bổng.
- CS về đào tạo và phát triển.
- CS về kỷ luật lao động và các hoạt động về lương bổng phúc lợi.
• Thực hiện, phối hợp các bộ phận thực hiện chức năng QTNNL.
• Cố vấn cho lãnh đạo về kỹ năng quản trị NNL.
• Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các cs và thủ tục về NNL.
Trang 22Các hoạt động QTNNL trong DN
• Hoạch định
• Phân tích công việc
• Mô tả công việc
• Phỏng vấn
• trắc nghiệm
• Lưu giữ hồ sơ
• định hướng
• Đào tạo, huấn luyện
• Bình bầu, đánh giá thi đua
• Bồi dưỡng, nâng cao trình độ
• quản trị tiền lương
• quản trị tiền thưởng
• Phúc lợi
• Công đoàn
Trang 23Các hoạt động QTNNL trong DN
• Thu hút công nhân tham
gia ql doanh nghiệp
• Định giá công việc
• Chăm sóc sức khoẻ, y tê
• Điều tra về qđiểm nviên
Trang 24Cán bộ quản trị NNL phải là người như thế nào?
Trang 25Những năm 1980 Những năm 1990 2000
Chuyên gia kỹ thuật Cộng sự Người
Và biện hộ Kinh doanh Cải cách
Chuyên gia Nhân sự
Dịch vụ Người biện hộ Cộng sự
kinh doanh Người cải cách
Trang 26- Người biết hỗ trợ người khác.
- Người biết cách truyền đạt hiệu quả.
- Người biết đàm phán và xử lý mâu thuẫn.
- Nhà tư vấn nội bộ.
Trang 27MỘT PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐOÁN
ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN Bên ngoài, Của tổ chức
Của CNV
XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU
Lập kế hoạch Các hệ thống thông tin
LỰA CHỌN CÁC HOẠT ĐỘNG
Bố trí nhân sự, bồi dưỡng, thù lao Quan hệ với CNV/lao dộng ĐÁNH GIÁ
CÁC KẾT QUẢ
Trang 28Các khó khăn hiện nay trong quả lý nguồn
nhân lực ?
Trang 29Quan hệ lao động: chủ - NLĐ
• Trung thành
• Chịu khó
• Hoàn thành công việc
• Đảm bảo công việc
• Tăng lương đều
• Đảm bảo về Tài chính
Phát triển năng lực cá nhân
Áp dụng chúng hiệu quả Linh hoạt trong cv được giao.
Giúp phát triển kỹ năng Công nhận sự đóng góp Trả lương hợp lý – cho pép cùng hưởng thành công.
Trang 30Các doanh nghiệp Nhà nước
……… Các doanh nghiệp ngoài quốc doanh
……… Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
………
Trang 31Làm thế nào để biết việc quản lý nguồn nhân lực của doanh nghiệp tốt hay chưa tốt ?
Trang 33Tiêu chí đánh giá hiệu quả quản trị NNL
Kết quả QTNNL
Lợi ích kinh tế: ds/nv, ln/nv,
Sự hài lòng, thỏa mãn trong doanh nghiệp
Cách thức thực hiện các chức năng quản trị trong dn
Trang 34Một số câu hỏi thảo luận
• Coi nhân lực là chi phí hay đầu tư của doanh nghiệp?
• Chú trọng quản lý hành chính hay khai thác
và phát triển nguồn nhân lực?
• Quản trị NNL thực hiện chức năng phục vụ các hoạt động khác của doanh nghiệp?
• Qtrị NNL đáp ứng yêu cầu chủ doanh nghiệp?
• Quản trị NNL Chỉ là trách nhiệm của phòng nhân sự ?
Trang 36Qui trình hoạch định nguồn nhân lực
Phân tích môi trường, mt, clược
Phân tích hiện trạng qtnnl
Dự báo khối lượng công việc
Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
Phân tích quan hệ cung cầu
Thực hiện các chính sách, kh, ctr
Kiểm tra đánh giá thực hiện
Trang 37Phân tích hiện tạng
quản lý nhân lực
Dư báo/xác địnhmhu câu nhận lực
Phân tích cung cầu khả năng điều chỉnh
Chính sách
Kế hoạch Chương trinh
Thực thu hút Đào tao
hiện-Và p.t Trả công và kích thích Quan hê lao động
Kiểm tra đánh giá tình hình Thực hiện
Trang 38CHIẾN
LƯỢC KINH
DOANH
CHIẾN LƯỢC QUẢN TRỊ NGUỒN NL
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
CHIẾN LƯỢC QUẢN TRỊ NGUỒN NL
CHIẾN LƯỢC
KINH
DOANH
CHIẾN LƯỢC QUẢN TRỊ NGUỒN NL
Trang 39Phương pháp định lượng
Phương pháp phân tích xu hướng
nghiên cứu nhu cầu nhân viên
trong các năm qua để dự báo nhu
cầu nhân viêngiai đoạn sắp tới
Phương pháp phân tích tương quan.
Dự báo nhu cầu nhân viên bằng cách hệ số giữa 1 đại lượng
và quy mô SXKD và số lượng nhân viên tương ứng
Phương pháp hồi
quy.Dự báo nhu
cầu nhân viên bằng
cách sử dụng công
thức toán về mối
quan hệ giưã nhu
cầu nhân viên và1 số
bíên đổi như số lượng
Phương pháp sử dụng máy tính.Dự báo nhu cầu nhân viên dựa vào dự báo khối lượng sản phẩm,dịch
vụ thời gian thực hiện theo phương pháp tối đa, tối thiểu hoá 1 chương trình lập sẵn trên vi tính
Hạn chế khi sử dụng pp định lượng????
Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
Trang 40Phương pháp định tính
Theo đánh giá của các chuyên gia
họ trực tíêp thảo luận,
phân tích đánh giá về
MTKD,khả năng
thích ứng của doanh
nghiệp trong việc
nâng cao chất
lượng sản phẩm,
dịch vụ =>dự báo chính
xác nhu cầu nhân viên
Phương pháp Delphi các chuyên gia được mời dự báo riêng lẻ sau đó, doanh nghiệp sẽ tổng hợp kết quả dự báo
Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
Trang 41CNV ko sản xuất chính CNV sản xuất chính
NV quản
lý kinh tế
NV quản
lý hành chính
NV khác
- NV thu mua, vận chuyển…
Trang 42Tình huống
Công ty Xi măng Hà tiên 3 vừa giành được một hợp đồng lớn với một khách hàng có tiếng của nước ngoài Công ty đã mất gần 1 năm để thương lượng hợp đồng này và tin tưởng rằng tiếp theo đó có thể còn nhận được nhiều đơn đặt hàng có lợi nhuận cao
từ khách hàng này.
HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC
Trang 43Đây là đơn đặt hàng lớn nhất mà cty thành công có được từ trước đến nay Các sản phẩm mà khách hàng yêu cầu là rất mới mẻ với cty Trong khi đó cty đang thiếu những công nhân có đủ tay nghề để làm việc theo công nghệ sản xuất mới Với lực lượng lao động hiện nay, cty sẽ rất khó đáp ứng được thời hạn
và các tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu của khách hàng.
Trang 44Trong 3 tháng qua, 12 công nhân lành nghề của cty đã chuyển sang làm việc cho các cty khác vì mức lương ở đó cao hơn Cty đã đăng quảng cáo trên báo địa phương để thu hút công nhân nhưng cho đến nay cty vẫn chưa tuyển được ai.
Trang 45Những nguy cơ có thể xảy ra?
Nguyên nhân?
Trang 46Khi thừa – thiếu lao động
+ Tạm thời trong nội bộ + Thuê qua cty môi giới + Người thầu khoán độc lập + Thời vụ theo dự án
- Lao động vệ tinh.
- Làm thêm giờ.
Trang 47Từ ngữ chuyên môn
• Yếu tố công việc: là những thao tác nhỏ nhất trong
công việc như: đóng dấu, ký tên
• Loại hình công việc: nhiệm vụ khác nhau
Chương 3: Phân tích công việc
Trang 48PTCV để trả lời vấn đề ?
• Ai là người chịu trách nhiệm về công việc đó?
• Nội dung cv là gì?
• Địa điểm thực hiện công việc?
• Thời gian thực hiện cv?
• Phương pháp trình tự thực hiện công việc?
• Tại sao phải làm việc đó?
• Làm việc đó vì ai?
Trang 49Trả công,khen thưởng Xác định giá trị công việc Đánh giá nhân viên
Đào tạo,huấn luyện Tuyển dụng,chọn lựa
Trang 50Vai trò của PTCV
• Giúp hoạch định nnl chính xác.
• Hỗ trợ công tác tuyển dụng.
• Giúp cho việc sắp xếp công việc linh hoạt.
• Hỗ trợ đào tạo cán bộ, nhân viên.
• Hỗ trợ quy hoạch, quản lý nghề nghiệp của nhân viên.
• Đánh giá nhân viên tốt.
• Quản lý tiền lương tốt.
• Cải tiến, hoàn thiện công tác vệ sinh, an toàn của doanh nghiệp.
Trang 51Những thông tin cần thu thập
• Điều kiện làm việc.
• Hoạt động thực tế của nhân viên tiến hành tại nơi làm việc
• Phẩm chất nhân viên cần có để thực hiện công việc.
• Hiểu biết về phương tiện lao động.
• Công khai tiêu chuẩn mẫu trong thực hiện công việc.
“Chức trách của bạn là gì? Chính là đòi hỏi của hiện thực trước mắt” Goethe
Dữ liệu về
nhiệm vụ
NỘI DUNG CV
Dữ liệu về hành vi HÀNH VI
Dữ liệu về khả năng CHUYÊN MÔN
Trang 52Nội dung, trình tự thực hiện PTCV
Mục đích
PTCV Thu thập
thông tin trên SĐTC
Chọn phần việc đặc trưng
Áp dụng các
pp thu thập thông tin
Kiểm tra, xác minh thông tin
Xây dựng bản MTCV, TCCV
Trang 53Các pp thu thập thông tin
- Đề xuất các biện pháp khắc phục
YÊU CẦU ?
Trang 54Nội dung chính của bản MTCV
• Nhận diện công việc:
• Tóm tắt công việc
• Các mối quan hệ trong thực hiện công việc
• Chức năng, trách nhiệm trong thực hiện công việc
• Quyền hành của người thực hiện công việc
• Tiêu chuẩn mẫu trong đánh giá nhân viên
• Điều kiện làm việc
Trang 55Nội dung chính của bản TCCV
• Là văn bản liệt kê tất cả những yêu cầu chủ yếu đối với nhân viên thực hiện công việc
Trang 56• Xác minh thông tin
• Tổng hợp tài liệu để viết bản mô tả và bản tiêu chuẩn
Trang 57Viễn cảnh của PTCV
• Đơn giản hóa công việc, ranh giới giảm bớt, nội dung cv phong phú, thách thức, thú vị đối với nv
• Tổ chức theo quá trình thực hiện thông qua nhóm
• Cơ cấu tổ chức đơn giản, cải tiến, cấp bậc quản trị giảm
“Cách tốt nhất để có uy tín với mọi người
là trở nên có ích đối với họ”
M.Epsenbach
Trang 58Xác định chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ của các
bộ phận trong bộ máy quản lý
• Liệt kê các chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cần được thực hiện trong toàn công ty, các phòng ban
• Liệt kê các chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cần được thực hiện tại phòng ban
Trang 59CHƯƠNG 4 QUÁ TRÌNH TUYỂN
DỤNG Giangvien_tmdl@360plus
.com
Trang 60TUYỂN DỤNG
Trang 61CHÍNH SÁCH TUYỂN DỤNG
Doanh nghiệp gặp những khó khăn gì khi tuyển
một nhân viên không phù hợp?
- Thời gian, tiền bạc, chi phí đã chi cho tuyển dụng…, nguồn lực lãng phí
- Tác động xấu môi trường làm việc, ko gắn bó với dn
- Sa thải: phải bồi thường, bị rò rỉ thông tin
Trang 62Mục tiêu của tuyển dụng
• Chiêu mộ nhân viên có tri thức, kỹ năng, năng lực, động cơ phù hợp với các yêu cầu của công việc
• Phù hợp mục tiêu dài hạn của công ty
• Chính sách tuyển dụng phù hợp
Trang 63Mối quan hệ CL Tuyển dụng và CL công ty
• Triết lý tuyển dụng, giá trị văn hoá công ty
• Nguồn tuyển
• Ưu tiên phẩm chất nào
• Xu hướng của công ty
• Tuyển công khai hay không công khai
• Các giai đoạn phát triển của công ty
• Chính sách tuyển
Trang 64Mục tiêu của tuyển dụng
• Chiêu mộ nhân viên có tri thức, kỹ năng, năng lực, động cơ phù hợp với các yêu cầu của công việc
• Phù hợp mục tiêu dài hạn của công ty
• Chính sách tuyển dụng phù hợp
Trang 65Vậy nguồn ứng viên từ
đâu?
Nguồn ứng viên trong nội bộ doanh nghiệp
Nguồn ứng viên từ bên ngoài doanh nghiệp
Trang 66-Tạo mt thăng tiến
- Xem xét lưu hồ sơ -Biểu đồ thuyên chuyển -Theo dõi quá trình.
Trang 67Nguồn ứng viên từ trong nội bộ doanh nghiệp
Giải pháp khắc phục
Tạo nhiều buổi hợp mặt để nâng
cao sư đoàn kết
Bồi dưởng nghiệp vụ
Chính sách ưu đãi để khuyến khích
sự sáng tạo
Trang 68Hình thức này được thực hiện công khai, với các tiêu chuẩn rõ ràng đối với tất cả các ứng viên trong doanh nghiệp.
Ưu điểm
• Đã được thử
thách
• Tạo ra được sự thi
đua rọâng rãi
• kích thích làm
việc tích cực,
sáng tạo và tạo
ra hiệu suất cao
Trang 69Trích biểu đồ thuyên chuyển nhân viên
Trang 70Phiếu thăng chức
Trang 71Nguồn ứng viên từ bên
ngoài doanh nghiệp
Ưu điểm
Nguồn tuyển dụng
dồi dào, công ty
có nhiều sự lựa
chọn và có nhiều
cơ hội phát hiện
ra những người
có tài.
Phong cách làm việc mới
Khuyết điểm
được lượng cung cầu lao động theo từng nghề nghiệp.
Mất thời gian đào
tạo phù hợp doanh nghiệp
Trang 73Nguồn bên ngoài
công ty).
Trang 74Dự báo tác động của môi trường đến
nguồn ứng viên cho doanh nghiệp
Dự báo ứng viên từ thị trường sức lao động
Điều kiện thị trường
địa phương
Điều kiện thị trường nghề nghiệp
Tình hình
kinh tế
chung
Trang 77Các bạn hãy sắp xếp theo trình tự của quá trình
tuyển dụng.
Trang 78Nội dung, trình tự của quá
trình tuyển dụng
Chuẩn bị tuyển dụng
Thơng báo tuyển dụng
Thu nhận nghiên cứu hồ sơ
Trang 79Chuẩn bị tuyển dụng
Trang 80Tiêu chuẩn dự thi tuyển.
Là công dân nước CHXHCNVN.
Từ 18 tuổi trở lên.
Có đơn xin dự tuyển, có lý lịch rõ ràng và có đủ các văn bằng chứng chỉ đã quy định trong ngạch(tốt nghiệp phổ thông trung học,chứng chỉ đạt trình độ đánh máy chử của khóa học 3 tháng
và biết ngoại ngữ trình độ A).
Có đủ sức khỏe để đảm nhận nhiệm vụ(giấy khám sức khỏe
do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp).
Không trong thời gian bị tri cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành án.
Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn
Trang 81Tham dự kỳ thi tuyển Để có thể trúng tuyển, cần đáp ứng yêu cầu về khả năng, năng lực hoàn thành công việc và sự thành thạo trong công việc như sau:
Hiểu biết hệ thống tổ chức của cơ quan.
Nắm được nội quy, quy định về bảo mật công văn giấy tờ của
cơ quan.
Biết sửa chữa các hỏng hóc thông thường các máy chữ, máy sao in.
Nắm được ngữ pháp, quy tắc chính tả tiếng việt.
Có khả năng đánh máy văn bản bằng một ngoại ngữ thông
dụng ở tốc độ còn chậm.
Nắm được thể thức, văn bản hành chính nhà nước.
Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn
Trang 82Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn
Trang 83Chú ý:
Ngắn gọn nhưng rõ ràng, chi tiết và đầy đủ.
Nêu rõ yêu cầu về trình độ kiến thức, kỹ năng, phẩm chất và đặt điểm cá nhân.
Quảng cáo về công ty, công việc.
Nêu các chức năng, trách nhiệm và nhiệm vụ chính trong công việc.
Quyền lợi nếu ứng viên được tuyển (lương bổng, cơ hội được đào tạo, thăng tiến,môi trường làm việc…)
Các hướng dẫn về thủ tục hành chính,hồ sơ, cách thức liên hệ với công ty,…
Quảng cáo trên báo đài tivi.
Thông qua các trung tâm dịch vụ lao động.
Yết thị trước cổng cơ quan.
Thông báo tuyển dụng