1. Trang chủ
  2. » Tất cả

do-doan-loi-THA

37 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 4,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỖ DOÃN LỢI VIỆN TIM MẠCH VIỆT NAM BỘ MÔN TIM MẠCH – ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI... CÁC YẾU TỐ GÂY NẠN DỊCH THA... • Mẹ dinh dưỡng kém: quá ít nhiều • Chậm phát triển thai nhi • Thiếu cân • Trẻ

Trang 1

GÁNH NẶNG TOÀN CẦU

GS TS ĐỖ DOÃN LỢI VIỆN TIM MẠCH VIỆT NAM

BỘ MÔN TIM MẠCH – ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

Trang 2

WORLD BANK CLASSIFICATION OF

COUNTRIES BY GNI PER CAPITA

Trang 5

Projections of disease burden to 2030 for high-, middle-, and low-income countries ( left , center , and right , respectively)

(Source: WHO 2008b)

High

Trang 6

là ở nước nghèo và trung bình

Trang 8

2010 GCC 39,224,000

CV Mortality 142,281 Death cause by HTN 64,026

Trang 10

POPULATION GROWTH

Global HTN PATIENTS 39% = 2,866,500,000

Trang 12

CÁC YẾU TỐ GÂY NẠN DỊCH THA

Trang 13

Jafar Al-Said Global HTN prevalence during the 21st Century Poster at ESH 2015 Milano

Trang 14

GIẢI PHÁP NÀO ?

Hạn chế biến chứng của THA ?

Trang 15

Peter S Sever, Franz H Messerli

Hypertension management 2011: optimal

combination therapy

http://dx.doi.org/10.1093/eurheartj/ehr177

ehr177 First published online: 22 June 2011

Trang 16

MEDICATION TREATMENT

Trang 22

LỐI SỐNG MỚI

Trang 24

• Mẹ dinh dưỡng kém: quá ít (nhiều)

• Chậm phát triển thai nhi

• Thiếu cân

• Trẻ em phát triển quá nhanh

Law CM, ShiellAW, Newsome CA, et al Fetal, infant, and childhood growth and adult blood pressure: a longitudinal study from

birth to 22 years of age Circulation 2002;105(9): 1088-1092

Law CM, Egger P, Dada O, et al Body size at birth and blood pressure among children in developing countries Int J

Epidemiol 2001;30(1): 52-57

Levitt NS, Steyn K, De Wet T, et al An inverse relation between blood pressure and birth weight among 5 year old children

from Soweto, South Africa J Epidemiol Community Health 1999;53(5):264-268

Trang 26

Điều tra dịch tễ Việt nam

9832 người trưởng thànhQuần thể: 44 triệu

THA được kiểm soát

THA không được điều trị38.9% (464/1194)Quần thể: 2.1 triệu

THA bị bỏ qua51.6% (1273/2467)Quần thể: 5.7 triệu

TĂNG HUYẾT ÁP

25.1% (2467/9832)

Quần thể: 11 triệu

Huyết áp bình thường74.9% (7356/9832)Quần thể: 33 triệu

9.8 triệu người cần quan tâm

≈½

≈⅓

≈⅔

Trang 27

THA được kiểm soát

THA không được điều trị

7.2% (113/1570)Quần thể: 0.9 triệu

THA bị bỏ qua39.1% (1007/2577)Quần thể: 8.1 triệu

TĂNG HUYẾT ÁP

47.3% (2577/5454)

Quần thể: 20.8 triệu

Huyết áp bình thường52.8% (2877/5454)Quần thể: 23.2 triệu

Trang 28

Nữ giới Nam giới

Tỷ lệ hiện mắc chuẩn hóa theo tuổi và giới của quần

thể địa phương (2009)

Nguyen NQ et al Int J Hyperten 2012 doi:10.1155/2012/560397

Các YTNCTM chuyển hóa Các YTNCTM liên quan lối sống

Trang 29

Chỉ điều trị cho người THA Người THA: 10.5 triệu (28.2%) Nguy cơ TM tồn dư t/bình: 8.4-9.1%

Giảm nguy cơ tuyệt đối (ARR): 0.3-0.4%

Giảm số biến cố: 0.1-0.2 triệu

Điều trị cho người nguy cơ cao TM Nguy cơ TM cao: 3.7 triệu (10.0%) Nguy cơ TM tồn dư t/bình: 7.0-7.9%

Giảm nguy cơ tuyệt đối (ARR): 1.52-1.86%

Giảm số biến cố: 0.6-0.7 million

CAN THIỆP PHỐI HỢP Cộng đồng và Người THA

Nguy cơ TM tồn dư t/bình: 7.1-7.4%

Giảm nguy cơ tuyệt đối : 1.7-2.4% Giảm số biến cố: 0.6 -0.9 million

CAN THIỆP PHỐI HỢP Cộng đồng + Nguy cơ cao

Nguy cơ TM tồn dư t/bình: 6.1-6.9%

Giảm nguy cơ tuyệt đối: 2.73-3.36% Giảm số biến cố: 1.0-1.3 million

Khuyến khích lối sống khỏe cho cộng đồng Nguy cơ TM tồn dư t/bình: 7.4-7.7%

Giảm nguy cơ tuyệt đối (ARR): 1.4-1.8%

Giảm số biến cố: 0.5-0.7 million

Số biến cố ước tính: 1.2-1.3 triệu

Mô hình ước tính nguy cơ TM hiện tại Nguy cơ TM 10-năm trung bình: 8.8-9.4%

Biến cố TM ước tính trong 10 năm: 3.3-3.5 triệu

Trang 30

Can thiệp cộng đồng và người có

THA

Nguyen NQ et al Int J Hyperten 2012 doi:10.1155/2012/560397

Trang 31

YTNCTM tại tuyến cơ sở (xã)

Điểm hoạt động độc lập của mạng

lưới quản lý THA QG

Trung tâm tim mạch

đầu ngành

Giám sát và hỗ trợ chuyên môn

Kết nối vào mạng lưới

Truyền thông GDSK nâng cao nhận thức về HA, YTNCTM, thay đổi lối sống tích cực cho

toàn dân

Quản lý THA bằng

tư vấn và phối hợp thuốc hạ HA cấp tại trạm y tế địa phương

Đào tạo nâng cao trình độ và cơ sở vật chất, thiết bị của hệ thống y tế

cơ sở

Nguyen QN et al BMC Public Health 2011;11:325

Trang 32

Phòng khám tư nhân Tự điều trị

Tập quán & thói quen KCB về THA của người lớn VN, 2010

- Phân tầng nguy cơ tổng thể mắc bệnh TM trong 10 năm tới

- Áp dụng chặt chẽ các biện pháp điều trị không dùng thuốc

- Theo dõi, khám, đánh giá lại nguy cơ tổng thể mắc bệnh TM định kỳ khi bệnh đã ổn định (1 lần / 1 tháng hoặc lâu hơn)

- Giám sát tuân thủ điều trị, ghi nhận các biến cố tim mạch và các tác dụng phụ

Trang 33

0 5 10 15 20 25 30

THA đc Đ/trị THA đc K/soát CVD 10-year risk

Trang 35

• Là vấn nạn, đại dịch toàn cầu

• Hậu quả sẽ vô cùng lớn trong tương lai

• Các nước đang phát triển chịu hậu quả lớn nhất

• Chẩn đoán sóm và dự phòng là hết sức cần thiết

• Cần tập trung vào dự phòng để làm xoay chuyển dự báo “bão”

Hạ long

Trang 36

Tiến hay đứng đợi ?

Chúng ta sẽ phải làm gì ?

Trang 37

TRÂN TRỌNG CÁM

ƠN

Ngày đăng: 23/10/2019, 23:08

w