1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de hoa 12 lân 2

3 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphtalein.. e Cho nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa.. g Có thể điều chế anilin bằng phản ứng khử nitroben

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm)

132

Cho N=14; O=16; C=12; H=1;.Cl=35,5; S=32; Br=80

Hãy chọn đáp án đúng điền vào bảng sau ( Không tẩy xóa)

Đáp

án

Đáp

án

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một đoạn mạch cao su buna – N bằng lượng không khí vừa đủ ( 20% số mol O2, 80% số mol N2) thu được

CO2, H2O, N2 Ngưng tụ hơi nước thì hỗn hợp khí còn lại N2 chiến 84,127% tổng số mol Tính tỉ lệ mắt xích butađien và acrilonitrin trong cao su buna-N A 4/3 B 1/2 C 2/3 D 2/1

Câu 2:Cho các phát biểu sau về anilin:

(a) Anilin tan nhiều trong nước nóng (b) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphtalein

(c) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm

(d) Nguyên tử hiđro của vòng benzen trong anilin khó bị thế hơn của axit benzoic

(e) Cho nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa

(g) Có thể điều chế anilin bằng phản ứng khử nitrobenzen bởi hiđro mới sinh nhờ tác dụng của Zn với axit clohiđric

Số phát biểu đúng là A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 3: Cho các chất sau đây: Valin (1); axit glutamic(2); lysin (3); ClH3NCH2COOH (4); NH2CH2COONa (5); axit axetic (6); trimetyl amin (7); anilin (8) Các dung dịch làm quì tím chuyển xanh là A (1),(3);(5); B (3),(5);(7)C (2);(3);(7) D (3);(7);(8)

Câu 4: Amino axit X có công thức H2NCxHy (COOH)2.Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,3 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ

Câu 5: Cho 0,15 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 23,3gam B 20,2 gam C 28,2 gam D 18,65 gam

Câu 6: Cho 26 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, bậc một có số mol bằng nhau tác dụng hết với HNO2 ở nhệt độ thường thu được 11,2 lít N2 (đktc) Kết luận nào sau đây là sai ?

A Nếu đốt cháy hoàn toàn 26 gam hỗn hợp X thu được 55 gam CO2

B Tổng khối lượng 2 ancol sinh ra là 26,5 gam khi cho X tác dụng với HNO2

C Cho amin có phân tử khối nhỏ tác dụng với CH3I theo tỉ lệ mol 1:1 thu được amin bậc hai có phần trăm khối lượng nitơ là 19,178%

D 2 amin trên là 2 đồng đẳng kế tiếp

Câu 7: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin và lysin Để tác dụng vừa đủ với 43,25 g hỗn hợp X cần 350 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 43,25 g hỗn hợp X cần vừa đủ 52,36 lit O2 (đktc),thu được H2O, 6,16 lít N2 (đktc) và m gam CO2 Giá trị

Câu 8: Có các nhận định sau đây:

1 Các protein hình cầu tan trong nước tạo thành dung dịch keo

2.Cho vài giọt dung dịch CuSO4 và dung dịch NaOH vào dung dịch peptit thì dung dịch xuất hiện màu tím

3.Aminoaxit là chất rắn; tan tốt trong nước có nhiệt độ nóng chảy thấp

4.Anilin là chất lỏng; rất độc; màu nâu đen; ít tan trong nước

5.Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-aminoaxit liên kết với nhau bằng liên kết peptit

6.Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân tinh bột thành saccarozơ

Số nhận định đúng là A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 9: Kết luận nào sau đây đúng:

A Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon-6

B Amilopectin; glicogen có cấu trúc mạch phân nhánh còn nhựa bakelit; cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

C Trùng hợp ancol vinylic để được poli (vinyl ancol)

D Đồng trùng hợp axit terephtalic và etilenglicol để được poli (etylen terephtalat)

Trang 2

Câu 10:PVC được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4 chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất của mỗi giai đoạn như sau: Me tan →H=25% ax etilen →H=90% vinylclorua →H=85% PVC Muốn tổng hợp 1 tấn PVC cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (ở đktc): A 3186.B 2867 C 3945 D 3748

Câu 11:Cho sơ đồ sau: alanin   →+HCl X1 +CH3OH/HClkhan →X2 +NaOH du→X3 Hãy cho biết trong sơ đồ trên có bao nhiêu chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím? A 0B 1 C 3 D 2

Câu 12 : Cho sơ đồ sau:

X (C4H9O2N) X1 X2 X3 H2N-CH2COOK

Vậy X2 là:

A ClH3N-CH2COOH B H2N-CH2-COONa C H2N-CH2-COOC2H5 D H2N-CH2-COOH

Câu 13 : Tiến hành trùng ngưng 8,9 gam amino axit X thu được 5,325 gam polipeptit Y có công thức là [-NH-CH(CH3)-CO-]n Tính hiệu suất phản ứng trùng ngưng ? A 75% B 80% C 70% D 67%

Câu 14: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là: A 45,6 B 38,68 C 40,27 D 39,12

Câu 15 : Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat B nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin

C vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6

D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột

Câu 16 : Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin

(2) Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng

(3) Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

(4) Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly

(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím

Có bao nhiêu nhận xét đúng? A 3 B 6 C 5 D 4

Câu 17 : Có các nhận định sau

1.Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên 2.Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

3.Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi cao hơn cao su buna

4.Hầu hết các polime là những chất rắn; không bay hơi, có nhiệt độ nóng chảy xác định

5.Đun nóng hỗn hợp fomandehit và phenol dư trong môi trường kiềm thu được nhựa rezol

6.Tơ poliamit dùng dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

Số nhận định đúng là: A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 18 : Phản ứng làm giảm mạch polime là:

A Poli (vinylaxetat) + H2O OH → −t0

o

H t

H O →+

C Poli (vinylclorua) + Cl2  →t0

D Nhựa rezol

0

150

 →

Câu 19: Để phân biệt glixerol, dung dịch glucozơ, lòng trắng trứng ta cần dùng:

A dd Br2 B AgNO3/NH3 C dd HCl đặc D Cu(OH)2/OH–

Câu 20 : Oligopeptit X tạo nên từ α-aminoaxit Y, Y có công thức phân tử là C3H7NO2 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì thu được 15,3 gam nước Vậy X là A đipeptit B tetrapeptit C pentapeptit D tripeptit

Câu 21 : Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là:

Câu 22 : Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Khẳng định đúng là

A Trong X có 4 liên kết peptit B Trong X có 2 liên kết peptit

C X là một pentapeptit D Khi thủy phân X thu được 4 loại α -amino axit khác nhau

Câu 23: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

C ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 D CH3NH3Cl và H2NCH2COONa

Câu 24 : Cho các polime sau đây: tơ lapsan; teflon; nilon-6,6; thủy tinh plexiglas; cao su cloropren; tơ olon; tơ enang; nhựa novolac; keo dán ure –fomanđehit; polistiren.Số polime được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 25 : Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A polietylen; cao su buna-N; polistiren B tinh bột; poli(etylen-terephtalat); polistiren

C tơ capron; nilon-6,6, polietylen D poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna

- HẾT

-NaOH, to HCl dư CH3OH

HCl khan

KOH

Ngày đăng: 14/02/2015, 00:00

Xem thêm

w