Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn theo phương dọc cầu với MNTN Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn dọc cầu:... Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn theo phương ngang cầu với MNTN Tải trọng thẳng đứng tiêu
Trang 11
ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
Giáo viên hướng dẫn: Trần Văn Hùng
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn A
Lớp: KSXD Cầu đường bộ - Khoá 1
Htcx – Hoạt tải tiêu chuẩn dọc cầu kN 150
Htc
y – Hoạt tải tiêu chuẩn ngang cầu kN 170
Mtcx – Momen hoạt tải tiêu chuẩn dọc cầu kN 950
Mtc
y – Momen hoạt tải tiêu chuẩn ngang cầu kN 800
nh - Hệ số vượt tải do hoạt tải gây ra 1,4
nt - Hệ số vượt tải do tĩnh tải gây ra 1,1
B SỐ LIỆU THUỶ VĂN VÀ CHIỀU DÀI NHỊP
Chiều cao thông thuyền (Htt) m 6.00
Mực nước thi công (MNTC) m Lấy cao hơn MNTN 1,5m Cao độ mặt đất 0.00 (CĐMĐ) m Mặt lớp đất trên cùng là cốt 0.00 Cao độ mặt đất sói lở (CĐMĐXL) m - 1.60
Trang 2- Tổng hợp số liệu địa chất công trình
- Thiết kế hai phương án móng cọc: Móng cọc đài thấp và móng cọc đài cao
Trang 33
F MẶT CẮT ĐỊA CHẤT HỐ KHOAN
Trang 44
Phần I BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
1 Lớp 1: Bùn sét mầu nâu đỏ, trạng thái dẻo mềm
Chiều dày lớp đất 10m, cao độ mặt lớp là +0.00, đáy lớp là -10.00 Chỉ số dẻo: Ip =WL -Wp = 39,4 – 21,1 = 19,3%
2 Lớp 2: Sét mầu nâu đỏ, trạng thái cứng
Chiều dày lớp đất 2,3m, cao độ mặt lớp là -10.00, đáy lớp là -12,30 Chỉ số dẻo: Ip =WL -Wp = 39,8 – 20,6 = 19,2%
3 Lớp 3: Sét pha màu xám nâu, trạng thái dẻo mềm
Chiều dày lớp đất 7,8m, cao độ mặt lớp là -12.30, đáy lớp là -20,10 Chỉ số dẻo: Ip =WL -Wp = 37,5 – 24,6 = 12,9%
Trang 55
- NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
+ Điều kiện địa chất công trình: Địa chất trong hố khoan tương đối đơn giản, chủ yếu là các lớp sét, đặc biệt lớp 4 có khả năng chịu lực tốt Lớp 2 có khả năng chịu tải nhưng chiều dày nhỏ Vậy bố trí cọc tựa vào lớp đất 4
+ Đánh giá địa chất thuỷ văn: Khi xây dựng cầu, móng và trụ cầu sẽ cản trở dòng chảy tự nhiên, gây sơi lở chung cho dòng chảy và sói lở cục bộ tại chân trụ Giả thiết cột nước sau khi xây xong dâng lên không đáng kể đồng thời xem chiều sâu nước trung bình dưới chân cầu sau khi sói bằng mực nước thi công (MNTC): htb = MNTC = 5m
Giả thiết trụ ít bị ảnh hưởng của sói cục bộ
Qua đánh giá các lớp đất ở trên, các lớp đất chủ yếu là đất yếu Lớp đất tốt ở dưới sâu, nên ta chọn phương án móng cọc là hợp lí Giả pháp móng cọc bệ thấp cho thấy giá thành cao nên ta chọn giải pháp móng cọc bệ cao là hợp lí hơn cả
Trang 66
Phần II THIẾT KẾ KĨ THUẬT
I PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ĐÀI CAO
A LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC KẾT CẤU
- Chiều dài cọc (chưa kể chiều dài cọc ngàm vào đài) Lc:
Lc = (cao độ đáy bệ) CĐĐB – (cao độ mũi cọc) CĐMC = 1,5 – (-26,5) = 28m
Độ mảnh của cọc: D/L = 0,4/28 = 0,0143 thoả mãn điều kiện:
70 L 40 Tổng chiều dài của cọc: L = Lc + 1m = 28 + 1 = 29m
Vậy chọn 3 đốt cọc 10m + 10m + 9m Các cọc được nối với nhau bằng liên kết hàn, mũi cọc dài 9m, Các đoạn nối không nằm trên một mặt phẳng
3 Tính toán tải trọng trụ cầu
Chiều cao đỉnh trụ (CCĐT) = MNTT + Htt – 0,3 = 5 + 6 – 0,3 = 10,7m Chiều cao cột trụ:
Htr = CCĐT - chiều dày mũ trụ (CDMT) – Cao độ mặt bệ (CĐMB)
1 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn
a Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn theo phương dọc cầu với MNTN
Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn dọc cầu:
Trang 7b Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn theo phương ngang cầu với MNTN
Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn ngang cầu:
a Tổ hợp tải trọng tính toán theo phương dọc cầu với MNTN
Tải trọng thẳng đứng tính toán dọc cầu:
b Tổ hợp tải trọng tính toán theo phương ngang cầu với MNTN
Tải trọng thẳng đứng tính toán ngang cầu:
: hệ số ảnh hưởng bởi độ mảnh cọc, phụ thuộc tỉ số l0/d
Coi cọc ngàm chặt và đài còn một đầu khớp nên = 0,7
Trang 88
2
2 a
2 Theo điều kiện đất nền
Theo phương pháp thống kê:
Cọc chịu nén: n
ñ
P 0,7.m.( u.1 2 i i.l 3.F.Ri)Cọc chịu kéo:
n ñ
i 1
0,4.m .u .lTrong đó:
m: hệ số điều kiện làm việc chọn m = 1
1
1T/m
l 10m Lớp 2 có:
2 1
B -0,047 L' 11,5m
2 2
2
6,71T/m
l 2,3mLớp 3 có:
3 1
3
2,24T/m
l 7,8mLớp 4 có:
4 1
4
8,362T/m
l 6,4mMũi cọc ở lớp 4 có:
B 0,168
L m Ri = 762T/m2 Thay số ta có:
Trang 9D = 4d = 4x0,4 = 1,6 m Kích thước đài:
B = 2a + 2S + d = 0,3.2 + 2,4 + 0,4 = 3,4 m
A = 2a + 3D + d = 0,3.2 + 4,8 + 0,4 = 5,8 m Tải trọng có hiệu của phần bệ trụ:
NB = A.B.h.(bt - n).1,1 = 5,8.3.2.(2,5 - 1).1,1 = 57,42T
E KIỂM TOÁN MÓNG CỌC THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN
1 Kiểm tra sức chịu tải của cọc theo trạng thái giới hạn thứ I
a Xác định nội lực đầu cọc (móng cọc bệ cao):
- Chiều dài chịu nén và chịu uốn của cọc:
Cọc ma sát:
KL = d/5 = 0,4/5 = 0,08; E = 30000Mpa = 30000000kN/m2; F = 0,16m2; Đất là sét dẻo cứng nên Ch = 4000 kN/m4; Fm = 0,16m2
6 4
5,8m
Trang 110,16 1,2.0,0995.0,995 0 ( 1,2).( 0,0995).0,995 49,4
L L
E (T/m 2 )
J (m 4 ) N (T) Q (T)
Trang 12Q (T)
Sai số rất nhỏ nên bảo đảm thoả mãn điều kiện nội lực đầu cọc
Tải trọng tính toán theo phương ngang cầu:
Trang 13L L
E (T/m 2 )
J (m 4 ) N (T) Q (T)
Trang 14E (T/m 2 )
J (m 4 ) N (T) Q (T)
Sai số rất nhỏ nên bảo đảm thoả mãn điều kiện nội lực đầu cọc
b Kiểm toán nội lực dọc trục
Nmax ≤ Pv
Nmax + Nc ≤ Pđ
Nmax: Phản lực đầu cọc lớn nhất, Nmax = 104,7T
Pv: Sức chịu tải của cọc theo vật liệu, Pv = 209,98T
Trang 1515
Pđ: Sức chịu tải của cọc theo đất nền, Pđ = 179,83T
Nc: trọng lượng của cọc có xét lực đẩy nổi, Nc = 28.0,16.(2,5-1)*1,1 =7,4T
Ta có: Nmax = 104,7T < Pv = 209,98T
Nmax + Nc = 104,7 + 7,4 = 112,1T < Pđ = 179,83T
Vậy cọc đảm bảo chịu lực dọc trục
c Kiểm toán tải trọng ngang của cọc
Vì u <1cm nên có thể sử dụng công thức gần đúng trong tài liệu để xác định
Mà max(Qx,Qy) = 1,98T< Pntc = 6,6T, vậy cọc thoả mãn chịu tải trọng ngang
d Kiểm toán ứng suất dưới mũi cọc (móng khối quy ước)
Trang 16m1: hệ số điều kiện làm việc của nền đất, chọn m1 = 1
m2: hệ số điều kiện làm việc của công trình tác động qua lại với nền đất, chọn
m2 = 1
ktc =1: Hệ số tin cậy
: trọng lượng riêng của đất dưới mũi cọc, = 20kN/m3
’: trọng lượng riêng trung bình của đất từ đáy móng quy ước lên mặt đất
i i i
1.1
R (1,1.0,663.7,1.0,968 1,1.3,65.26,5.0,914 3.6,2.2,73)
1 153,037T
=> Vậy nền đất dưới đáy móng khối quy ước làm việc ổn định theo cường độ
2 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn thứ II (Kiểm toán biến dạng của nền)
a Kiểm tra lún dưới đáy móng khối quy ước
Áp lực gây lún tại tâm móng:
Trang 1741,954 30,754 25,527 21,365 17,42 0,8.1,5 2
S 0,1013m 10,13cm S 1,5 L 1,5 50 10,6cm vậy thỏa mãn yêu cầu
G TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO ĐÀI CỌC VÀ CỌC
1 Kiểm tra theo điều kiện xuyên thủng của đài cọc
Chọn khoảng cách đặt lưới thép phủ đầu cọc: 0,05 m
Chọn cọc ngàm vào đài 0,5m
Chiều cao làm việc h0 = hđ – hng cọc – hphủ = 2 – 0,5 - 0.05 = 1,45 (m)
- Kiểm tra theo điều kiện chống chọc thủng:
Vì ho = 1,45m nên 2ho bc 2.1,45 0,6 3,5m b 3,4m
Pxt (ak + b).ho.k.Rk
xt o
P h
0 o
Trang 183 Kiểm tra cọc làm việc theo cẩu, lắp
a Kiểm tra cọc làm việc theo vận chuyển
Tính thép trong cọc: Dựa vào sơ đồ cẩu cọc khi vận chuyển, sắp xếp cọc trong bãi, cẩu cọc khi đóng cọc để tính cốt thép trong cọc Tải tác dụng lên cọc chủ yếu
6 5
Trang 19Fc: diện tích tiết diện ngang của cọc
bt: khối lượng riêng của bê tông, bt =2,5T/m3
n: hệ số vượt tải, n = 1,4
Ta có biểu đồ môment trong quá trình cẩu lắp, vận chuyển:
Hình 5: Sơ đồ làm việc khi vận chuyển cọc
Ta có biểu đồ mô men khi dựng lắp cọc như hình 6
Theo như ta chọn 318 có Fa = 7,63cm2 > 5,62cm2 nên đảm bảo yêu cầu
0,818T 0,818T
B
Trang 2020
Hình 6: Sơ đồ cẩu lắp và biểu đồ mô men
Đường kính thép làm móc cẩu lắp:
5 c
II PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ĐÀI THẤP
A LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC KẾT CẤU
1 Kích thước và cao độ bệ cọc
Trụ cầu nằm xa bờ và phải bảo đảm thông thuyền, sự thay đổi cao độ giữa MNTN và MNCN tương đối cao Phương án móng cọc đài thấp nên Chọn CĐĐB thấp hơn hoặc bằng chiều sâu sói lở thấp nhất để đảm bảo cọc không chịu tải trọng ngang, chọn CĐĐB là ≤ -1,6m
- Chiều dài cọc (chưa kể chiều dài cọc ngàm vào đài) Lc:
Lc = (cao độ sói lở) CĐXL – (cao độ mũi cọc) CĐMC = -2 – (-27) = 25m
Độ mảnh của cọc: D/L = 0,4/25 = 0,016 thoả mãn điều kiện:
Tổng chiều dài của cọc: L = Lc + 1m = 25 + 1 = 26m
Vậy chọn 3 đốt cọc 10m + 8m + 8m Các cọc được nối với nhau bằng liên kết hàn, mũi cọc dài 8m, Các đoạn nối không nằm trên một mặt phẳng
3 Tính toán tải trọng trụ cầu
Chiều cao đỉnh trụ (CCĐT) = MNTT + Htt – 0,3 = 5 + 6 – 0,3 = 10,7m Chiều cao cột trụ:
Htr = CCĐT - chiều dày mũ trụ (CDMT) – Cao độ mặt bệ (CĐMB)
q
4,816T.m
Trang 21V 3,14 1,2.3,3 4,5 22,91m
4
B TỔ HỢP TẢI TRỌNG
1 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn
a Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn theo phương dọc cầu với MNTN
Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn dọc cầu:
Tải trọng ngang tiêu chuẩn dọc cầu: Htcx = 150kN
Momen tiêu chuẩn dọc cầu:
M M H (CÑÑT CÑÑB) 800 150.(10,7 ( 2)) 2705kN.m
b Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn theo phương ngang cầu với MNTN
Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn ngang cầu:
Tải trọng ngang tiêu chuẩn dọc cầu: Htcx = 170kN
Momen tiêu chuẩn dọc cầu:
M M H (CÑÑT CÑÑB) 950 170.(10,7 ( 2)) 3109kN.m
2 Tổ hợp tải trọng tính toán
a Tổ hợp tải trọng tính toán theo phương dọc cầu với MNTN
Tải trọng thẳng đứng tính toán dọc cầu:
Momen tính toán dọc cầu:
M 1,4.M H (CÑÑT CÑÑB) 1,4.800 210.(10,7 2) 3787kN.m
b Tổ hợp tải trọng tính toán theo phương ngang cầu với MNTN
Tải trọng thẳng đứng tính toán ngang cầu:
Trang 22Tải trọng ngang tính toán ngang cầu: Htty = 1,4.170 = 238kN
Momen tính toán ngang cầu:
: hệ số ảnh hưởng bởi độ mảnh cọc, phụ thuộc tỉ số l0/d
Coi cọc ngàm chặt và đài còn một đầu khớp nên = 0,7
2 Theo điều kiện đất nền
Theo phương pháp thống kê:
Cọc chịu nén: n
ñ
P 0,7.m.( u.1 2 i i.l 3.F.Ri)Cọc chịu kéo:
n ñ
i 1
0,4.m .u .lTrong đó:
m: hệ số điều kiện làm việc chọn m = 1
1
1,05T/m
l 8mLớp 2 có:
2 1
B -0,047 L' 11,15m
2 2
3
2,24T/m
l 7,8m
Trang 238,397T/m
l 6,9mMũi cọc ở lớp 4 có:
4 2
B 0,168
L m Ri = 768T/m2 Thay số ta có:
6 4
5,8m
Trang 2424
Kích thước đài:
B = 2a + 2S + d = 0,3.2 + 2,4 + 0,4 = 3,4 m
A = 2a + 3D + d = 0,3.2 + 4,8 + 0,4 = 5,8 m Tải trọng có hiệu của phần bệ trụ:
NB = A.B.h.(bt - n).1,1 = 5,8.3,4.3.(2,5 - 1).1,1 = 97,614T
E KIỂM TOÁN MÓNG CỌC THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN
1 Kiểm tra sức chịu tải của cọc theo trạng thái giới hạn thứ I
P 155,03kN 0 => Vậy cọc đủ khả năng chịu tải.
b Kiểm toán nội lực dọc trục
Nmax ≤ Pv
Nmax + Nc ≤ Pđ
Nmax: Phản lực đầu cọc lớn nhất, Nmax = 135,2T
Pv: Sức chịu tải của cọc theo vật liệu, Pv = 212,66T
Pđ: Sức chịu tải của cọc theo đất nền, Pđ = 183,165T
Nc: trọng lượng của cọc có xét lực đẩy nổi, Nc = 25.0,16.(2,5 -1)*1,1 = 6,6T
Ta có: Nmax = 135,2T < Pv = 212,66T
Nmax + Nc = 135,2 + 6,6 = 141,8T < Pđ = 183,165T
Vậy cọc đảm bảo chịu lực dọc trục
c Kiểm toán ứng suất dưới mũi cọc (móng khối quy ước)
Xác định góc : tb
4
Trang 25F A B 8,5.7,1 60,35mĐiều kiện để nền đất dưới đáy móng khối quy ước ổn định:
max tc min
9042,448 N
Trang 2626
m2: hệ số điều kiện làm việc của công trình tác động qua lại với nền đất, chọn
m2 = 1
ktc =1: Hệ số tin cậy
: trọng lượng riêng của đất dưới mũi cọc, = 20kN/m3
’: trọng lượng riêng trung bình của đất từ đáy móng quy ước lên mặt đất
1.1
R (1,1.0,663.7,1.0,968 1,1.3,65.26,5.0,917 3.6,2.2,73)
1 153,04TKiểm tra điều kiện ổn định:
=> Vậy nền đất dưới đáy móng khối quy ước làm việc ổn định theo cường độ
2 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn thứ II (Kiểm toán biến dạng của nền)
Áp lực gây lún tại tâm móng:
Trang 2727
Do đó ta tính lún đến lớp thứ 9 thì ngưng
Độ lún của nền dưới móng khối quy ước:
zi i
41,954 30,754 25,527 21,365 17,42 0,8.1,5 2
S 0,1013m 10,13cm S 1,5 L 1,5 50 10,6cm vậy thỏa mãn yêu cầu
G TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO ĐÀI CỌC VÀ CỌC
1 Kiểm tra theo điều kiện xuyên thủng của đài cọc
Chọn khoảng cách đặt lưới thép phủ đầu cọc: 0,05 m
Chọn cọc ngàm vào đài 0,5m
Chiều cao làm việc h0 = hđ – hng cọc – hphủ = 2 – 0,5 - 0.05 = 1,45 (m)
- Kiểm tra theo điều kiện chống chọc thủng:
Vì ho = 1,45m nên 2ho bc 2.1,45 0,6 3,5m b 3,4m
Pxt (ak + b).ho.k.Rk
xt o
P h
0 o
6 5
Trang 283 Kiểm tra cọc làm việc theo cẩu, lắp
a Kiểm tra cọc làm việc theo vận chuyển
Tính thép trong cọc: Dựa vào sơ đồ cẩu cọc khi vận chuyển, sắp xếp cọc trong bãi, cẩu cọc khi đóng cọc để tính cốt thép trong cọc Tải tác dụng lên cọc chủ yếu
là do trọng lượng bản thân cọc
Trọng lượng bản thân cọc trên 1m dài:
c bt
q n.F 1,4.0,16.2,5 0,56T /mTrong đó:
Fc: diện tích tiết diện ngang của cọc
bt: khối lượng riêng của bê tông, bt =2,5T/m3
Trang 29Ta có biểu đồ mô men khi dựng lắp cọc như hình 6
Theo như ta chọn 318 có Fa = 7,63cm2 > 5,62cm2 nên đảm bảo yêu cầu
0,818T 0,818T
B
Trang 3030
Hình 6: Sơ đồ cẩu lắp và biểu đồ mô men
Đường kính thép làm móc cẩu lắp:
5 c