Kích thước cọc và cao độ mũi cọc Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn, địa chất gồm có 2 lớp, lớp thứ 2 khá dày và không phải là tầng đá gốc, nên ch
Trang 1SỐ LIỆU ĐẦU BÀI
- Tải trọng tác dụng
Phương dọc(D), ngang (N) cầu D
- Điều kiện thủy văn và chiều dài nhịp:
Trang 2PHẦN 1 BÁO CÁO ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH
Trang 31.1 Đặc điểm địa chất ,thủy văn khu vực xây dựng công trình:
1.1.1 Mô tả cấu tạo địa chất
Lớp 1:
Lớp 1 cóký hiệu lớp 2a, là lớp sét pha cát, mầu xám nâu, xám xanh Chiều dày của lớp là
10.80m, cao độ mặt lớp là 1.200m, cao độ đáy lớp là -9.60m Lớp đất có độ ẩm tự nhiên W = 26.47% Lớp đất ở trạng thái cứng vừa đến cứng
Lớp 2:
Lớp 4 có ký hiệu lớp 3, là lớp cát sét, cát bụi, mầu xám vàng, xám trắng Chiều dày của lớp là 64.20m, cao độ mặt lớp là -9.60m, cao độ đáy lớp là -73.80m Lớp đất có độ âm tự nhiên W = 16.90% Lớp đất ở trạnh thái chặt vừa đến chặt, bão hoà nước
Trang 4PHẦN 2 THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Trang 5Líp 2 C¸t sÐt
0.00 M ÐTN -2.5(CDDB)
+2.00(MNTN) +4.50(MNCN)
-2.20(MDSX)
28 cäc BTCT 450 X 450
L = 18.00 m
-22.00 450
3X120=360
170 170
bè trÝ chung trô cÇu
mÆt b»ng cäc
mÆt b»ng trô
Trang 62.2 Chọn sơ bộ kích thước công trình
2.2.1 Chọn vật liệu
+ Bê tông có f'c = 30 Mpa, có γbt = bt = 24 KN/m3
+ Thép ASTM A615 có fy = 420 Mpa
2.2.2 Kích thước và cao độ của bệ cọc
MNTT: Mực nước thông thuyền, MNTT = 0m
Htt: Chiều cao thông thuyền, Htt = 0 m
Trang 725 25
-4,50 (C§§AB) -2,50(C§§B)
25 120 25 170 +5.2 (C§§T)
2.2.3 Kích thước cọc và cao độ mũi cọc
Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn, địa chất gồm có 2 lớp, lớp thứ 2 khá dày và không phải là tầng đá gốc, nên chọn giải pháp móng là móng cọc ma sát BTCT,mũi cọc nằm ở lớp thứ 2
Chọn cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, cọc có kích thước là: 0.45 x 0.45 m: được đóng vào lớp số 2 là lớp cát sét, cát bụi, mầu xám vàng, xám trắng, trạnh thái chặt vừa đến chặt, bão hoà nước
Cao độ mũi cọc là: -22.0 m
Chiều dài của cọc (Lc) được xác định như sau: -22
Lc = CĐĐB – Hb – CĐMC = -2.5 – 2 – (-22) = 17.5 m
Trong đó:
Trang 825 25
-4,50 (CĐĐAB) -2,50(CĐĐB)
25 120 25 170
Kiểm tra: Lc d = 17.50.45 = 38.88< 70 = > Thoả mãn yêu cầu về độ mảnh
Tông chiều dài đúc cọc sẽ là: L = Lc + 0.5m = 17,5 + 0.5 = 18m
Cọc được tổ hợp từ 3 đốt cọc với tổng chiều dài cọc là:
Trang 9Trọng lượng riêng của bê tông γ bt= 24 KN/m3
Trang 10+ Cọc bê tông cốt thép, tiết diện của cọc hình vuông 0.45x0.45m
+ Bê tông có f’c = 30 Mpa
+ Thép ASTM A 615 có fy = 420 Mpa
Bô trí cốt thép trong cọc:
Cốt chủ: chọn thép d18, số lượng thanh là: 8 thanh
Trang 11Cốt đai: chọn thép d8
Sức kháng nén dọc trục theo vật liệu:
PR = φ.Pn = φ x 0.8 x{0.85 x f'c x (Ag - Ast) + fy x Ast}
Trong đó:
φ: Hệ số sức kháng của bê tông, φ= 0.75
f’c: Cường độ nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (Mpa)
fy: Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép (Mpa)
Ag: Diện tích mặt cắt nguyên của cọc, Ag = 202500mm2
+ Đối với đất cát theo phương pháp SPT: φ qp = 0.45λv = 0.36v = 0.36
φ qs : hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc dùng cho các phương pháp tách rời sức kháng của cọc dosức kháng của mũi cọc và sức kháng thân cọc.
+ Đối với đất dính tính theo phương pháp α:φ qs = 0.70 λv = 0.56
+ Đối với đất cát theo phương pháp SPT: φ qs = 0.45λv = 0.36 v = 0.36
a Sức kháng thân cọc Q s
Qs = qs.As
Trang 12Trong đó:
As: là diện tích bề mặt thân cọc (mm2)
Do thân cọc ngàm vào trong 2 lớp đất, lớp đất thứ nhất là đất dính, lớp đất thứ 2 là đất rời nên ta
sử dụng phương pháp α để tính Qs đối với đất dính và phương pháp ước tính sức kháng của cọcdựa trên thí nghiệm hiện trường sử dụng kết quả thí nghiệm SPT để xác định Qs với lớp đất rời
Theo phương pháp α, sức kháng đơn vị thân cọc Qs như sau:
Q s = αSu
Trong đó: nếu không có thí nghiệm nén nở hông cát không thoát nước không cố kết UU
Su: Cường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (Mpa)
Đối với cọc đóng dịch chuyển: qs=0 , 0019×N
qs: ma sát đơn vị bề mặt cho cọc đóng (Mpa)
N: số đếm búa SPT trung bình (chưa hiệu chỉnh) dọc theo thân (Búa/300mm)
Trang 13Tên lớp Chiều
dầy
(mm)
Chu viU(mm)
Với: Su= cường độ kháng cắt không thoát nước của sét gần chân cọc (MPa)
* Đối với đất rời:
qp= 0,038 N corr D b
D ≤ q l
Với: N corr=[0,77 log10(1,92σ ' v ) ]N
Trong đó:
Ncorr: Số đếm SPT gần mũi cọc đã hiệu chỉnh cho áp lực tầng phủ, σ'v (Búa/300mm)
N: số đếm SPT đo được (Búa/300mm)
σ'v: Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng TAI MUI COC (Tinh tu tren Mat dat tu nhien > mui coc)D: Chiều rộng hay đường kính cọc (mm)
D: Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực (mm)
Trang 14ql: sức kháng điểm giới hạn tính bằng 0.4Ncorr cho cát va 0.3Ncorr cho bùn không dẻo (Mpa)
Do mũi cọc nằm trong lớp 4là lớp đất rời nên ta có kết quả tính Qp như trong bảng sau:
D(mm)
Db
(mm)
Ncorr(búa/300mm)
(Mpa)
Trang 15a) Bố trí cọc trên mặt bằng
Tiêu chuẩn 22TCN 272-05 quy định:
Khoảng cách từ mặt bên của bất kì cọc nào tới mép gần nhất của móng phải lớn hơn 225mm
Khoảng cách tim đến tim các cọc không được nhỏ hơn 750mm hoặc 2.5 lần đường kính hay bề rộng cọc, chọn giá trị nào lớn hơn
Với n= 28 cọc được bố trí theo dạng lưới ô vuông trên mặt bằng và được bố trí thẳng đứng trên mặt đứng, với các
thông số :
+ Số hàng cọc theo phương dọc cầu là: 4 hàng
Khoảng cách tim các hàng cọc theo phương dọc cầu là: 900mm 3d >6d
+Số hàng cọc theo phương ngang cầu là 7hàng 3d 4.5d
Khoảng cách tim các hàng cọc theo phương ngang cầu là: 900mm 4d
+ Khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép bệ theo cả hai phương dọc cầu và ngang cầu là: 500mm
Trang 16Với 28 cọc, ta bố trí như trên hình vẽ
Các kích thước của bệ là: 8200 x 4600 mm
Thể tích của bệ là: Vb =75.44 m3
2.5.3 Tổ hợp tải trọng tại tâm đáy bệ cọc
- Tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn sử dụng:
2.6 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn cường độ
2.6.1 Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn
a Tính nội lực tác dụng lên đầu cọc
Trường hợp tất cả các cọc đều thẳng đứng, tải trọng tác dụng lên đầu cọc được xác định theo công thức sau:
Trong đó:
Trang 18Tải trọng tác dụng lên các cọc được tính theo bảng sau:
tên
Mx (KN.m) dọc cầu
My (KN.m) ngang cầu
Xi (m)
Yi (m)
Ni (KN)
Trang 19b Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn
Công thức kiểm toán: Nmax + ΔN ≤ PttN ≤ Ptt
2.6.2 Kiểm toán sức kháng dọc của nhóm
Công thức kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm:
Trang 20Do cọc ngàm qua lớp đất rời nên Qg = Q1
Với Q1: Tổng sức kháng dọc trục của các cọc đơn
* Tính Qg :
Tổng sức kháng danh định dọc trục của cọc đơn trong đất sét:
Qn = Qs+ Qp = 330447.6 + 786258 + 1136025 = 2252736.6 (N)
= 2252(KN)Móng cọc đài thấp có bệ cọc tiếp xúc chặt chẽ với đất, nên tổng sức kháng dọc trục của các cọc đơn là:
Qg= Q1=n.Qn= 28 x 2252 = 63056(KN)
Hệ số sức kháng của nhóm cọc φg = 0,45λv=0,36
Sức kháng đỡ dọc trục tính toán của nhóm cọc :
QR = 0,36 x 63056 = 22700.16(KN) > Vc = 15189.2938 (KN) => Đạt
2.7 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn sử dụng (Tính lún)
Với mục đích tính toán độ lún của nhóm cọc, tải trọng được giả định tác động lên móng tương đương đặt tại 2/3 độ sâu chôn cọc vào lớp chịu lực như hình vẽ
y
12
Móng tuong duong
Trang 21Cao độ bắt đầu từ lớp số 2a xuống (lớp chịu lực) (tức là từ lớp tốt) là: -4,5 m
Như vậy ở đây Db= - 4,5 - (-22) = 17.5 m
2Db/3 = 11.66 m
Vậy móng tương đương nằm trong lớp 2
Cao độ đáy của móng tương đương -73.80 m
Lớp đất tính lún ở bên dưới móng tương đương, có chiều dày như hình vẽ
Trang 22-4.5 (CÐÐAB) -2.5 (CÐÐB)
Trang 23Do địa chất gồm lớp 1 là đất yếu, lớp 2 là đất tốt nên chiều dài Db từ đầu lớp 2 tới mũi cọc
Lớp 2 là đất rời, vì vậy độ lún của nhóm cọc có thể được ước tính bằng cách sử dụng kết quả thì nghiệm ngoài hiện trường và vị trí móng tương đương cho trong hình vẽ trên
Độ lún trong nhóm cọc trong đất rời có thể tính như sau:
X: chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc (mm) = min (L, B) trong tính lún nhóm cọc ρ: độ lún của nhóm cọc (mm) B=3*3d +d
I: Hệ số ảnh hưởng của chiều sâu chôn hữu hiệu của nhóm B=6*3d +d
D': Độ sâu hữu hiệu lấy bằng 2Db/3 (mm)
Db: Độ sâu chôn cọc trong lớp chịu lực (mm) (có thể lấy toàn bộ chiều dài cọc hoặc chiều dày
của lớp cát tính từ mũi cọc đến đỉnh lớp cát)
Ncorr: giá trị trung bình đại diện đã hiệu chỉnh cho số đếm SPT của tầng phủ trên độ sâu X phía dưới đế móng tương đương (Búa/300mm)
N: Số đếm SPT đo trong khoảng lún (Búa/300mm)
σ'v: Ứng suất thẳng đứng hữu hiệu (Mpa)
qc: Sức kháng xuyên hình nón tĩnh trung bình trên độ sâu X dưới móng tương đương (Mpa)
* Do ta sử dụng phương pháp SPT, các giá trị được tính toán như sau:
Trang 24V: Tải trọng thẳng đứng tại đỉnh của nhóm cọc ở TTGHSD (N),
V = 10751.43504x103 (N)
Ltd: Chiều dài của móng tương đương, Ltd = 6x1350+450= 8550 mm
Btd: Chiều rộng của móng tương đương, Btd =3x1350+450= 4500 mm
X: Chiều rộng nhỏ nhất của nhóm cọc (mm) X= min (L, B) =4500 (mm)
- Độ sâu chôn cọc trong lớp chịu lực Db =17500 mm
- Độ sâu hữu hiệu D' = 11660 mm
- Hệ số ảnh hưởng của chiều sâu chôn hữu hiệu của nhóm (I):
2.8 Tính toán kiểm tra cọc
2.8.1 Tính toán kiểm tra cọc trong giai đoạn thi công
Tổng chiều dài cọc dùng để tính toán và bố trí cốt thép là chiều dài đúc cọc :
Ag: diện tích mặt cắt nguyên cọc, Ag = 0.2025 m2 Diện tích mắt cắt ngang cọc
γbt = bt : trọng lượng riên của bê tông, γbt = bt = 24 KN/m3
=> q = 8.505 KN/m = 1,75 x Ag x 24
Trang 251.0
m
4.0 m
1.0 m
Hình 10: Biểu đồ mômen cọc khi vận chuyển
Ta có sơ đồ khi vận chuyển cọc cũng như biểu đồ mô men như hình vẽ:
Chọn điểm cọc móc cẩu sao cho: M1 M1
=> a= 0.207×Ld=0.207×6=1.242 mChọn a= 2m
Trang 262.0 m 4.0 m
25.515 kN.m
25.515 kN.m
Hình 11: Sơ đồ treo cọc lên giá búa như sau:
Chọn điểm móc cẩu sao cho => b = 0.294Ld = 1.764 m =0,294 x Lđốt
- Lớp bê tông bảo vệ đối với cọc bê tông đúc sẵn trong môi trường không bị ăn mòn ít nhất
là 50mm, trong môitrường bị ăn mòn là 75mm
Ta chọn cốt thép chủ chịu lực là thép ASTM A615M
Gồm 8 thanh d18 có fy = 420 Mpa đưuọc bố trí như hình vẽ
Trang 27
Ta đi tính duyệt lại mặt cắt bất lợi nhất trong trường hợp bất lợi nhất là mặt cắt có momen lớnnhất trong trường hợp treo cọc:
Cọc có chiều dài Ld= 6 m thì Mtt= 25.515(kN.m)
-Kiểm tra bê tông có bị nứt hay không trong quá trình cẩu và treo cọc:
+ Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông là:
Trang 28Giả thiết tất cả cốt thép đều chảy dẻo
Với: As: diện tích cốt thép chịu kéo không dự ứng lực (mm2)
fy: giới hạn chảy quy định của cốt thép chịu kéo (Mpa), fy = 420 Mpa
A's: diện tích cốt thép chịu nén không dự ứng lực (mm2),
f'y: giới hạn chảy quy định của cốt thép chịu nén (Mpa), f'y = 420 MPa
ds: khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo không dự ứng lực (mm)d's: khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu nén không dự ứng lực (mm)a: chiều dày khối ứng suất tương đương (mm), a= cβ1
β1: Hệ số quy đổi hình khối ứng suất Với bê tông có cường độ ≤ 28MPa, β1 = 0.85; với bê tông
có cường độ ≥ 28MPa, hệ số β1 giảm đi theo tỷ lệ 0.05 cho từng 7MPa vượt quá 28MPa nhưng không lấy nhỏ hơn trị số 0.65
c: khoảng cách từ mặt trung hòa đến trục chịu nén (mm), với mặt cắt hình chữ nhật:
Với b
w: Chiều rộng của bản bụng, với tiết diện hình chữ nhật, bw=b= = đường kính cọc
Giả sử trục trung hòa nằm phía trên trọng tâm tiết diện, ta có
•Giả sử trục trung hòa nằm phía trên trọng tâm tiết diện, ta có:
Trang 29s
f E