1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dồ an mon học chuyen nganh o to

18 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 108,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn động cơ và xây dựng đường đặc tính ngoài động cơ.. Số vòng quay lớn nhất của động cơ ứng với vận tốc lớn nhất của ô tô: n emax=v max .60... XÂY D NG Đ TH CÂN B NG CÔNG SU T C A Đ NG

Trang 1

Đ ÁN MÔN H C CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ 1 Ồ ÁN MÔN HỌC CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ 1 ỌC CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ 1

N I DUNG ỘI DUNG :

TÍNH TOÁN S C KÉO Ô TÔ CÓ H ỨC KÉO Ô TÔ CÓ HỆ Ệ

TH NGTRUY N Đ NG C KHÍ ỐNGTRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ ỀN ĐỘNG CƠ KHÍ ỘI DUNG Ơ KHÍ

Mã đ :Xe buýt(xe khách) – s :N01 ề:Xe buýt(xe khách) – số:N01 ố:N01

I Nh ng thông s ban đ u ững thông số ban đầu ố ban đầu ầu

Kh i l ố:N01 ượng xe khi đầy tải G (Kg) ng xe khi đ y t i G (Kg) ầy tải G (Kg) ả 7640

V n t c l n nh t V ận tốc lớn nhất V ố:N01 ớn nhất V ất V max (km/h) 80

T s truy n TLC : i ỉ số truyền TLC : i ố:N01 ề:Xe buýt(xe khách) – số:N01 0 7,6

T s truy n tay s 1 ( i ỉ số truyền TLC : i ố:N01 ề:Xe buýt(xe khách) – số:N01 ố:N01 1) 6,4

T s truy n tay s 2 ( i ỉ số truyền TLC : i ố:N01 ề:Xe buýt(xe khách) – số:N01 ố:N01 2) 3,09

T s truy n tay s 3 ( i ỉ số truyền TLC : i ố:N01 ề:Xe buýt(xe khách) – số:N01 ố:N01 3) 1,69

T s truy n tay s 4 ( i ỉ số truyền TLC : i ố:N01 ề:Xe buýt(xe khách) – số:N01 ố:N01 4) 1,0

Chi u r ng c s (mm) ề:Xe buýt(xe khách) – số:N01 ộng cơ sở (mm) ơ sở (mm) ở (mm) 1900

Hi u su t truy n l c ( ệu suất truyền lực (Ƞ ất V ề:Xe buýt(xe khách) – số:N01 ực) Ƞt) 0,85

Tính bán kính thi t k l p xe: ết quả ết quả ố:N01

r0=(B+ d

2) 25,4=(8,25+20

2 ).25,4=463,55 mm

Trang 2

Ch n h s tính đ n nh h ệu suất truyền lực (Ƞ ố:N01 ết quả ả ưở (mm) ng c a s bi n d ng c a l p xe : =0,935 ủa sự biến dạng của lốp xe : λ=0,935 ực) ết quả ại N ủa sự biến dạng của lốp xe : λ=0,935 ố:N01 λ=0,935 Bán kính làm vi c trung bình c a bánh xe: ệu suất truyền lực (Ƞ ủa sự biến dạng của lốp xe : λ=0,935

rb = r λ=0,935 0 = 0,935.463,55 = 433,1925 mm ≈ 0,433 m.

II Chọn động cơ và xây dựng đường đặc tính ngoài động cơ.

Số vòng quay lớn nhất của động cơ ứng với vận tốc lớn nhất của ô tô:

n emax=v max 60 i0.i4

2 п r b =

800.30 7,6 1 3,14.36 0,433=3726,531433 v / ph

S vòng quay nh nh t đ ng c n ố:N01 ỏ nhất động cơ n ất V ộng cơ sở (mm) ơ sở (mm) emin = 500 ÷ 600 v/ph

Công su t h u ích đ ng c ng v i m t đi m b t kì c a đ th ất V ữu ích động cơ ứng với một điểm bất kì của đồ thị ộng cơ sở (mm) ơ sở (mm) ứng với một điểm bất kì của đồ thị ớn nhất V ộng cơ sở (mm) ểm bất kì của đồ thị ất V ủa sự biến dạng của lốp xe : λ=0,935 ồ thị ị

đ c tính ngoài ặc tính ngoài

Ne = N emax¿

V i a,b,c là h s th c nghi m ph thu c vào đ ng c và ph ớn nhất V ệu suất truyền lực (Ƞ ố:N01 ực) ệu suất truyền lực (Ƞ ụ thuộc vào động cơ và phương ộng cơ sở (mm) ộng cơ sở (mm) ơ sở (mm) ươ sở (mm) ng pháp hình thành h n h p cháy Đ i v i đ ng c diesel 4 kì có ỗn hợp cháy Đối với động cơ diesel 4 kì có ợng xe khi đầy tải G (Kg) ố:N01 ớn nhất V ộng cơ sở (mm) ơ sở (mm)

bu ng cháy xoáy l c: a=0,7 ; b= 1,3 ; c= 1 ồ thị ố:N01

Ta vẽ đồ thị Ne=f(ne) theo công thức Ne=K.Nemax

Trong đó,

Đồ thị Me=f(ne) bằng công thức

4 e e

e

10 N M

1,047n

Trang 3

- Ta l p b ng bi n thiên nh sau ận tốc lớn nhất V ả ết quả ư :

- Đ ường đặc tính ngoài động cơ ng đ c tính ngoài đ ng c ặc tính ngoài ộng cơ sở (mm) ơ sở (mm) :

Trang 4

0 500 1000 1500 2000 2500 3000 3500 4000

0

10

20

30

40

50

60

70

80

0 50 100 150 200 250

Ne Me

H s đàn h i c a đ ng c ệu suất truyền lực (Ƞ ố:N01 ồ thị ủa sự biến dạng của lốp xe : λ=0,935 ộng cơ sở (mm) ơ sở (mm) : K n=n M

n N=

2443,91886

3600 =0,678866

Phù h p v i đi u ki n ợng xe khi đầy tải G (Kg) ớn nhất V ề:Xe buýt(xe khách) – số:N01 ệu suất truyền lực (Ƞ

III XÂY D NG Đ TH CÂN B NG CÔNG SU T C A Đ NG C ỰNG ĐỒ THỊ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ Ồ THỊ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ Ị CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ ẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ ẤT CỦA ĐỘNG CƠ ỦA ĐỘNG CƠ ỘNG CƠ Ơ

Ph ươ sở (mm) ng trình cân b ng công su t ằng công suất ất V :

Nk =Ne-Nt= Nw + Nf ± Ni + Nj

Trong đó :

Nk = Ƞt.Ne

Ne tính theo công thức Leidecman theo giả thuyết như trên.

Trong điều kiện đường bằng xe chạy ổn định không kéo mooc

Nk = Nf + Nw

1500) ( với f0 hệ số cản lăn = 0,018 )

N w=k F v3

Khi lập đồ thị cần tính vận tốc của ô tô ở các tay số theo số vòng quay của động cơ tương ứng như sau :

Trang 5

V i=0,1047 r b .n e

i0 i hi i pc m/ s

Với ipc=1

- Bảng số liệu tính toán :

- Tay số 1 :

ne

(v/p) (m/s)Vh1 (m/s)Ne (kw)Nk1 (kw)Nf1 (kw)Nw1 Nf1(kw) + Nw1 520,00000 0,48467 8,40733 7,14623 0,66662 0,00018 0,66680 733,76876 0,68391 12,63691 10,74137 0,94081 0,00051 0,94132 947,53752 0,88316 17,19249 14,61362 1,21515 0,00110 1,21625 1.161,30629 1,08240 21,98972 18,69127 1,48968 0,00202 1,49170 1.375,07505 1,28164 26,94427 22,90263 1,76445 0,00336 1,76781 1.588,84381 1,48089 31,97177 27,17601 2,03949 0,00518 2,04468 1.802,61257 1,68013 36,98790 31,43971 2,31487 0,00757 2,32244 2.016,38134 1,87938 41,90830 35,62205 2,59060 0,01059 2,60120 2.230,15010 2,07862 46,64863 39,65134 2,86675 0,01433 2,88109 2.443,91886 2,27786 51,12455 43,45586 3,14335 0,01886 3,16222 2.657,68762 2,47711 55,25170 46,96395 3,42045 0,02426 3,44471 2.871,45638 2,67635 58,94575 50,10389 3,69809 0,03060 3,72869 3.085,22515 2,87560 62,12236 52,80400 3,97632 0,03795 4,01427 3.298,99391 3,07484 64,69717 54,99259 4,25517 0,04640 4,30157 3.512,76267 3,27408 66,58584 56,59796 4,53470 0,05601 4,59071 3.726,53143 3,47333 67,70403 57,54842 4,81494 0,06688 4,88181

- Tay số 2 :

ne

(v/p) (m/s)Vh2 (m/s)Ne (kw)Nk2 (kw)Nf2 (kw)Nw2 Nf2(kw)+ Nw2

Trang 6

520,00000 1,00384 8,40733 7,14623 1,38141 0,00161 1,38303 733,76876 1,41652 12,63691 10,74137 1,95060 0,00454 1,95514 947,53752 1,82919 17,19249 14,61362 2,52111 0,00977 2,53088 1161,3062

1375,0750

1588,8438

1802,6125

2016,3813

2230,1501

2443,9188

2657,6876

2871,4563

3085,2251

3298,9939

3512,7626

7 6,78127 66,58584 56,59796 9,61150 0,49770 10,10920 3726,5314

3 7,19395 67,70403 57,54842 10,23445 0,59420 10,82865

- Tay số 3 :

ne

(v/p) (m/s)Vh3 (m/s)Ne (kw)Nk3 (kw)Nf3 (kw)Nw3 Nf3(kw)+ Nw3 520,00000 1,83543 8,40733 7,14623 2,52975 0,00987 2,53962 733,76876 2,58996 12,63691 10,74137 3,57764 0,02773 3,60537 947,53752 3,34450 17,19249 14,61362 4,63365 0,05971 4,69336 1161,30629 4,09903 21,98972 18,69127 5,70013 0,10992 5,81005 1375,07505 4,85356 26,94427 22,90263 6,77944 0,18248 6,96192 1588,84381 5,60810 31,97177 27,17601 7,87396 0,28150 8,15546

Trang 7

1802,61257 6,36263 36,98790 31,43971 8,98604 0,41110 9,39713 2016,38134 7,11716 41,90830 35,62205 10,11804 0,57538 10,69342 2230,15010 7,87170 46,64863 39,65134 11,27234 0,77846 12,05080 2443,91886 8,62623 51,12455 43,45586 12,45128 1,02446 13,47574 2657,68762 9,38076 55,25170 46,96395 13,65724 1,31749 14,97473 2871,45638 10,13530 58,94575 50,10389 14,89258 1,66166 16,55424 3085,22515 10,88983 62,12236 52,80400 16,15966 2,06109 18,22075 3298,99391 11,64436 64,69717 54,99259 17,46084 2,51988 19,98072 3512,76267 12,39890 66,58584 56,59796 18,79849 3,04216 21,84065 3726,53143 13,15343 67,70403 57,54842 20,17497 3,63204 23,80701

- Tay s 4: ố:N01

ne

(v/p) (m/s)Vh4 (m/s)Ne (kw)Nk4 (kw)Nf4 (kw)Nw4 Nf4(kw)+ Nw4 520,00000 3,10188 8,40733 7,14623 4,29306 0,04763 4,34069 733,76876 4,37704 12,63691 10,74137 6,09618 0,13384 6,23002 947,53752 5,65220 17,19249 14,61362 7,93845 0,28819 8,22665 1161,3062

9 6,92736 21,98972 18,69127 9,83128 0,53056 10,36184 1375,0750

5 8,20252 26,94427 22,90263 11,78607 0,88080 12,66686 1588,8438

1 9,47768 31,97177 27,17601 13,81422 1,35875 15,17297 1802,6125

7 10,75284 36,98790 31,43971 15,92715 1,98428 17,91143 2016,3813

4 12,02801 41,90830 35,62205 18,13626 2,77724 20,91351 2230,1501

0 13,30317 46,64863 39,65134 20,45296 3,75749 24,21045 2443,9188

6 14,57833 51,12455 43,45586 22,88864 4,94488 27,83352 2657,6876

2 15,85349 55,25170 46,96395 25,45472 6,35928 31,81399 2871,4563

8 17,12865 58,94575 50,10389 28,16260 8,02052 36,18312

Trang 8

5 18,40381 62,12236 52,80400 31,02369 9,94847 40,97216 3298,9939

1 19,67898 64,69717 54,99259 34,04939 12,16299 46,21238 3512,7626

7 20,95414 66,58584 56,59796 37,25111 14,68393 51,93504 3726,5314

3 22,22930 67,70403 57,54842 40,64025 17,53114 58,17140

0.000

10.000

20.000

30.000

40.000

50.000

60.000

70.000

80.000

Nk1 Nk2 Nk3 Nk4 Ne1 Ne2 Ne3 Ne4 Nf+ Nw Nf

IV XÂY D NG Đ TH CÂN B NG L C KÉO Ô TÔ ỰNG ĐỒ THỊ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ Ồ THỊ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ Ị CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ ẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ ỰNG ĐỒ THỊ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ

Ph ươ sở (mm) ng trình cân b ng l c kéo ằng công suất ực)

Pk = Pf ± Pi + Pw ± Pj + Pmk

- Trong đi u ki n ô tô chuy n đ ng trên đ ề:Xe buýt(xe khách) – số:N01 ệu suất truyền lực (Ƞ ểm bất kì của đồ thị ộng cơ sở (mm) ường đặc tính ngoài động cơ ng b ng không kéo móc: ằng công suất

Pk = Pf + Pw

P k=Me i h i0 Ƞ t

r b

Pf = G f

Trang 9

H s c n lăn : ệu suất truyền lực (Ƞ ố:N01 ả f =f0.(1+ v

2

1500)

- B ng s li u tính toán: ả ố:N01 ệu suất truyền lực (Ƞ

Tay s 1: ố:N01

ne

(v/ph) (m/s)Vh1 (Nm)Me (N)Pk1 (N)Pf1 (N)Pw1 520,00000 0,48467 154,42157 14744,58510 1375,41536 0,37491 733,76876 0,68391 164,48829 15705,78266 1375,62882 0,74651 947,53752 0,88316 173,29885 16547,03852 1375,91507 1,24482 1161,3062

9 1,08240 180,85325 17268,35267 1376,27411 1,86986 1375,0750

5 1,28164 187,15148 17869,72511 1376,70595 2,62161 1588,8438

1 1,48089 192,19356 18351,15584 1377,21057 3,50007 1802,6125

7 1,68013 195,97947 18712,64486 1377,78798 4,50526 2016,3813

4 1,87938 198,50922 18954,19218 1378,43819 5,63716 2230,1501

0 2,07862 199,78281 19075,79778 1379,16118 6,89578 2443,9188

6 2,27786 199,80023 19077,46168 1379,95697 8,28111 2657,6876

2 2,47711 198,56150 18959,18387 1380,82554 9,79316 2871,4563

8 2,67635 196,06660 18720,96436 1381,76691 11,43192 3085,2251

5 2,87560 192,31554 18362,80313 1382,78107 13,19741 3298,9939

1 3,07484 187,30832 17884,70020 1383,86802 15,08961 3512,7626

7 3,27408 181,04494 17286,65556 1385,02775 17,10852 3726,5314

3 3,47333 173,52539 16568,66921 1386,26028 19,25416

- Tay s 2: ố:N01

ne

h2

k2

f2

w2

(N) 520,00000 1,00384 154,42157 7118,86999 1376,12386 1,60829

Trang 10

733,76876 1,41652 164,48829 7582,94819 1377,03958 3,20241 947,53752 1,82919 173,29885 7989,11703 1378,26756 5,34012 1161,3062

9 2,24186 180,85325 8337,37652 1379,80780 8,02142 1375,0750

5 2,65454 187,15148 8627,72665 1381,66030 11,24633 1588,8438

8860,1674 3

1383,8250

1802,6125

9034,6988 5

1386,3020

2016,3813

4 3,89256 198,50922 9151,32091 1389,09137 24,18261 2230,1501

0 4,30523 199,78281 9210,03362 1392,19291 29,58190 2443,9188

6 4,71791 199,80023 9210,83697 1395,60672 35,52479 2657,6876

2 5,13058 198,56150 9153,73096 1399,33279 42,01127 2871,4563

8 5,54325 196,06660 9038,71560 1403,37112 49,04134 3085,2251

5 5,95593 192,31554 8865,79089 1407,72171 56,61501 3298,9939

1 6,36860 187,30832 8634,95681 1412,38456 64,73228 3512,7626

7 6,78127 181,04494 8346,21339 1417,35967 73,39315 3726,5314

7999,5606 0

1422,6470

- Tay s 3: ố:N01

ne

(v/ph) (m/s)Vh3 (Nm)Me (N)Pk3 (N)Pf3 (N)Pw3 520,00000 1,83543 154,42157 3893,49200 1378,28852 5,37661 733,76876 2,58996 164,48829 4147,30823 1381,34981 10,70582 947,53752 3,34450 173,29885 4369,45236 1385,45501 17,85230 1161,3062

9 4,09903 180,85325 4559,92438 1390,60411 26,81606 1375,0750

5 4,85356 187,15148 4718,72429 1396,79713 37,59709 1588,8438

1 5,60810 192,19356 4845,85209 1404,03405 50,19539

Trang 11

7 6,36263 195,97947 4941,30778 1412,31487 64,61097 2016,3813

4 7,11716 198,50922 5005,09137 1421,63960 80,84381 2230,1501

0 7,87170 199,78281 5037,20285 1432,00824 98,89393 2443,9188

6 8,62623 199,80023 5037,64223 1443,42079 118,76132 2657,6876

5006,4094 9

1455,8772

2871,4563

8 10,13530 196,06660

4943,5046 5

1469,3776

3085,2251

5 10,88983 192,31554 4848,92770 1483,92186 189,26712 3298,9939

1 11,64436 187,30832 4722,67865 1499,51004 216,40360 3512,7626

7 12,39890 181,04494 4564,75748 1516,14212 245,35735 3726,5314

3 13,15343 173,52539 4375,16421 1533,81810 276,12837

- Tay s 4: ố:N01

ne

(v/ph) (m/sVh4 (Nm)Me (N)Pk4 (N)Pf4 (N)Pw4 520,00000 3,10188 154,42157 2303,84142 1384,02111 15,35612 733,76876 4,37704 164,48829 2454,02854 1392,76447 30,57689 947,53752 5,65220 173,29885 2585,47477 1404,48933 50,98797 1161,3062

9 6,92736 180,85325 2698,18010 1419,19569 76,58936 1375,0750

5 8,20252 187,15148 2792,14455 1436,88355 107,38105 1588,8438

1 9,47768 192,19356 2867,36810 1457,55292 143,36306 1802,6125

7 10,75284 195,97947 2923,85076 1481,20378 184,53538 2016,3813

4 12,02801 198,50922 2961,59253 1507,83615 230,89801 2230,1501

0 13,30317 199,78281 2980,59340 1537,45002 282,45095 2443,9188

6 14,57833 199,80023

2980,8533 9

1570,0453

2657,6876

2 15,85349 198,56150 2962,37248 1605,62227 401,12777

Trang 12

8 17,12865 196,06660 2925,15068 1644,18064 468,25164

3085,2251

5 18,40381 192,31554 2869,18799 1685,72052 540,56582

3298,9939

1 19,67898 187,30832 2794,48441 1730,24190 618,07032

3512,7626

7 20,95414 181,04494 2701,03993 1777,74478 700,76512

3726,5314

3 22,22930 173,52539

2588,8545 6

1828,2520

0.000

2000.000

4000.000

6000.000

8000.000

10000.000

12000.000

14000.000

16000.000

18000.000

20000.000

Pk1 Pk2 Pk3 Pk4 Pf Pf+P w

V Đ TH NHÂN T Đ NG L C H C Ô TÔ Ồ THỊ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ Ị CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ Ố ĐỘNG LỰC HỌC Ô TÔ ỘNG CƠ ỰNG ĐỒ THỊ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT CỦA ĐỘNG CƠ ỌC Ô TÔ

- Đ th : D=D(v) là đ th nhân t đ ng l c h c bi u th m i quan h ồ thị ị ồ thị ị ố:N01 ộng cơ sở (mm) ực) ểm bất kì của đồ thị ị ố:N01 ệu suất truyền lực (Ƞ

ph thu c gi a nhân t đ ng l c h c (D) và v n t c chuy n đ ng ụ thuộc vào động cơ và phương ộng cơ sở (mm) ữu ích động cơ ứng với một điểm bất kì của đồ thị ố:N01 ộng cơ sở (mm) ực) ận tốc lớn nhất V ố:N01 ểm bất kì của đồ thị ộng cơ sở (mm)

c a ô tô khi ủa sự biến dạng của lốp xe : λ=0,935

ô tô có t i tr ng đ y và đ ng c làm vi c ch đ toàn t i ả ầy tải G (Kg) ộng cơ sở (mm) ơ sở (mm) ệu suất truyền lực (Ƞ ở (mm) ết quả ộng cơ sở (mm) ả

- Công th c nhân t đ ng l c h c: ứng với một điểm bất kì của đồ thị ố:N01 ộng cơ sở (mm) ực)

D= P kP w

G

Trang 13

Trong đó: D là nhân t đ ng l c h c ố:N01 ộng cơ sở (mm) ực)

G là tr ng l ượng xe khi đầy tải G (Kg) ng ô tô khi đ y t i ầy tải G (Kg) ả

Pk là l c kéo ti p tuy n t i các bánh xe ch đ ng ực) ết quả ết quả ại N ủa sự biến dạng của lốp xe : λ=0,935 ộng cơ sở (mm)

Pw là l c c n không khí ực) ả -B ng s li u tính toán: ả ố:N01 ệu suất truyền lực (Ƞ

Vh1

(m/s) Dh4

0,48467 0,19299 1,00384 0,09316 1,83543 0,05089 3,10188 0,02995 0,68391 0,20556 1,41652 0,09921 2,58996 0,05414 4,37704 0,03172 0,88316 0,21657 1,82919 0,10450 3,34450 0,05696 5,65220 0,03317 1,08240 0,22600 2,24186 0,10902 4,09903 0,05933 6,92736 0,03431 1,28164 0,23386 2,65454 0,11278 4,85356 0,06127 8,20252 0,03514 1,48089 0,24015 3,06721 0,11577 5,60810 0,06277 9,47768 0,03565 1,68013 0,24487 3,47989 0,11800 6,36263 0,06383 10,75284 0,03585 1,87938 0,24802 3,89256 0,11947 7,11716 0,06445 12,02801 0,03574 2,07862 0,24959 4,30523 0,12016 7,87170 0,06464 13,30317 0,03532 2,27786 0,24960 4,71791 0,12010 8,62623 0,06438 14,57833 0,03458 2,47711 0,24803 5,13058 0,11926 9,38076 0,06369 15,85349 0,03352 2,67635 0,24489 5,54325 0,11767 10,13530 0,06256 17,12865 0,03216 2,87560 0,24018 5,95593 0,11530 10,88983 0,06099 18,40381 0,03048 3,07484 0,23390 6,36860 0,11218 11,64436 0,05898 19,67898 0,02849 3,27408 0,22604 6,78127 0,10828 12,39890 0,05654 20,95414 0,02618 3,47333 0,21662 7,19395 0,10363 13,15343 0,05365 22,22930 0,02356

- Đ th nhân t đ ng l c h c: ồ thị ị ố:N01 ộng cơ sở (mm) ực)

Ngày đăng: 10/08/2019, 08:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w