1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án môn học nền MÓNG số LIỆU đề 04, đại học CÔNG NGHỆ GTVT

30 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn, địa chất gồm có 3 lớp, lớp thứ 3 khá dày và không phải là tầng đá gốc, nên chọn giải pháp móng là móng cọc ma

Trang 1

Phương dọc(D), ngang (N) cầu

- Điều kiện thủy văn và chiều dài nhịp:

Trang 2

PHẦN 1 BÁO CÁO ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH

1.1 Đặc điểm địa chất ,thủy văn khu vực xây dựng công trình:

1.1.1 Mô tả cấu tạo địa chất

Lớp 1:

Trang 3

Lớp 1 cóký hiệu lớp 1, là lớp bụi tính dẻo cao, màu xám xanh, xám đen, rất mềm Chiều dày của lớp là 1.60m, cao độ mặt lớp là 0.80m, cao độ đáy lớp là –0.80m Lớp đất có độ ẩm tự nhiên W =94.10% Lớp đất ở trạng thái cứng vừa đến cứng

Lớp 2:

Lớp 2 có ký hiệu lớp 2a, là lớp sét pha cát, mầu xám nâu, xám xanh Chiều dày của lớp là

10.10m, cao độ mặt lớp là -0.80m, cao độ đáy lớp là -10.90m Lớp đất có độ ẩm tự nhiên W = 26.47% Lớp đất ở trạng thái cứng vừa đến cứng

Lớp 3:

Lớp 3 có ký hiệu lớp 3, là lớp cát sét, cát bụi, mầu xám vàng, xám trắng Chiều dày của lớp là 63.30m, cao độ mặt lớp là -10.90m, cao độ đáy lớp là -74.20m Lớp đất có độ âm tự nhiên W = 16.90% Lớp đất ở trạnh thái chặt vừa đến chặt, bão hoà nước

Trang 4

2.1Bố trí chung công trình

Trang 5

+0.8(C§HK)

Líp 2 SÐt gÇy

Líp 3 C¸t sÐt

-2.20(MDSX)

28 cäc BTCT 450 X 450

L = 24.00 m

-28.00 450

3X120=360

170 170

bè trÝ chung trô cÇu

mÆt b»ng cäc

mÆt b»ng trô

Líp 1 Bui tinh deo cao

Trang 6

+ Thép ASTM A615 có fy = 420 Mpa

2.2.2 Kích thước và cao độ của bệ cọc

MNTT: Mực nước thông thuyền, MNTT = 0 m

Htt: Chiều cao thông thuyền, Htt = 0 m

Trang 7

25 25

-4,50 (C§§AB) -2,50(C§§B)

25 120 25 170 +4.4(C§§T)

2.2.3 Kích thước cọc và cao độ mũi cọc

Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn, địa chất gồm có 3 lớp, lớp thứ 3 khá dày và không phải là tầng đá gốc, nên chọn giải pháp móng là móng cọc ma sát BTCT, mũi cọc nằm ở lớp thứ 3

Chọn cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, cọc có kích thước là: 0.45 x 0.45 m: được đóng vào lớp số 4làlớp cát sét, cát bụi, mầu xám vàng, xám trắng, trạnh thái chặt vừa đến chặt, bão hoà nước

Trang 8

25 25

-4,50 (C§§AB) -2,50(C§§B)

25 120 25 170 +4.4(C§§T)

Cọc được tổ hợp từ 3 đốt cọc với tổng chiều dài cọc là:

Trang 9

Trọng lượng riêng của bê tông γ bt= 24 KN/m3

Trang 10

+ Cọc bê tông cốt thép, tiết diện của cọc hình vuông 0.45x0.45m

+ Bê tông có f’c = 30 Mpa

+ Thép ASTM A 615 có fy = 420 Mpa

Trang 11

φ: Hệ số sức kháng của bê tông, φ= 0.75

f’c: Cường độ nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (Mpa)

fy: Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép (Mpa)

Ag: Diện tích mặt cắt nguyên của cọc, Ag = 202500mm2

+ Đối với đất cát theo phương pháp SPT: φ qp = 0.45λv = 0.36v = 0.36

φ qs : hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc dùng cho các phương pháp tách rời sức kháng của cọc dosức kháng của mũi cọc và sức kháng thân cọc.

+ Đối với đất dính tính theo phương pháp α:φ qs = 0.70 λv = 0.56

+ Đối với đất cát theo phương pháp SPT: φ qs = 0.45λv = 0.36 v = 0.36

Trang 12

a Sức kháng thân cọc Q s

Qs = qs.As

Trong đó:

As: là diện tích bề mặt thân cọc (mm2)

Do thân cọc ngàm vào trong 4 lớp đất, lớp đất thứ nhất và lớp đât thứ 3 là đất dính, lớp đất thứ 2

và lớp đất thứ 4 là đất rời nên ta sử dụng phương pháp α để tính Qs đối với đất dính và phươngpháp ước tính sức kháng của cọc dựa trên thí nghiệm hiện trường sử dụng kết quả thí nghiệmSPT để xác định Qs với lớp đất rời

Theo phương pháp α, sức kháng đơn vị thân cọc Qs như sau:

Q s = αSu

Trong đó: nếu không có thí nghiệm nén nở hông cát không thoát nước không cố kết UU

Su: Cường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (Mpa)

Đối với cọc đóng dịch chuyển: qs=0 , 0019×N

qs: ma sát đơn vị bề mặt cho cọc đóng (Mpa)

N: số đếm búa SPT trung bình (chưa hiệu chỉnh) dọc theo thân (Búa/300mm)

- Với lớp 1 là bụi tính dẻo cao, mà cao độ đáy mong đi qua lớp này lên ta không xét đến

- Với lớp 2 là đất sét, ta có:

Su= 31 KPa = 0,031 Mpa

Trang 13

Với: Su= cường độ kháng cắt không thoát nước của sét gần chân cọc (MPa)

* Đối với đất rời:

qp= 0,038 N corr D b

Với: N corr=[0,77 log10(1,92σ ' v ) ]N

Trong đó:

Ncorr: Số đếm SPT gần mũi cọc đã hiệu chỉnh cho áp lực tầng phủ, σ'v (Búa/300mm)

N: số đếm SPT đo được (Búa/300mm)

σ'v: Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng TAI MUI COC (Tinh tu tren Mat dat tu nhien > mui coc)

Trang 14

D: Chiều rộng hay đường kính cọc (mm)

Db: Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực (mm)

ql: sức kháng điểm giới hạn tính bằng 0.4Ncorr cho cát va 0.3Ncorr cho bùn không dẻo (Mpa)

Do mũi cọc nằm trong lớp 4là lớp đất rời nên ta có kết quả tính Qp như trong bảng sau:

D(mm)

Db

(mm)

Ncorr(búa/300mm)

q1

(Mpa)

Trang 15

Tiêu chuẩn 22TCN 272-05 quy định:

Khoảng cách từ mặt bên của bất kì cọc nào tới mép gần nhất của móng phải lớn hơn 225mm

Khoảng cách tim đến tim các cọc không được nhỏ hơn 750mm hoặc 2.5 lần đường kính hay bề rộng cọc, chọn giá trị nào lớn hơn

Với n= 28 cọc được bố trí theo dạng lưới ô vuông trên mặt bằng và được bố trí thẳng đứng trên mặt đứng, với các

thông số :

+ Số hàng cọc theo phương dọc cầu là: 4 hàng

Khoảng cách tim các hàng cọc theo phương dọc cầu là: 900mm 3d >6d

+Số hàng cọc theo phương ngang cầu là 7hàng 3d 4.5d

Khoảng cách tim các hàng cọc theo phương ngang cầu là: 900mm 4d

+ Khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép bệ theo cả hai phương dọc cầu và ngang cầu là: 500mm

Trang 16

2.5.3 Tổ hợp tải trọng tại tâm đáy bệ cọc

- Tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn sử dụng:

Trang 17

2.6 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn cường độ

2.6.1 Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn

a Tính nội lực tác dụng lên đầu cọc

Trường hợp tất cả các cọc đều thẳng đứng, tải trọng tác dụng lên đầu cọc được xác định theo công thức sau:

Trang 19

Nmin=363

b Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn

Công thức kiểm toán: Nmax + ΔN ≤ PttN ≤ Ptt

Trong đó:

Nmax: Nội lực lớn nhất tác dụng lên đầu cọc (lực dọc trục)

ΔN ≤ PttN : Trọng lượng bản thân cọc (KN)

Trang 20

2.6.2 Kiểm toán sức kháng dọc của nhóm

Công thức kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm:

Do cọc ngàm qua lớp đất rời nên Qg = Q1

Với Q1: Tổng sức kháng dọc trục của các cọc đơn

* Tính Qg :

Tổng sức kháng danh định dọc trục của cọc đơn trong đất sét:

Qn = Qs+ Qp =293731.2 + 730830.06 + 812025 = 1836586.26(N)

= 1836 (KN)Móng cọc đài thấp có bệ cọc tiếp xúc chặt chẽ với đất, nên tổng sức kháng dọc trục của các cọc đơn là:

Qg= Q1=n.Qn= 28 x 1836 = 51408(KN)

Hệ số sức kháng của nhóm cọc φg = 0,45λv=0,36

Sức kháng đỡ dọc trục tính toán của nhóm cọc :

QR = 0,36 x 51408 = 18506.88(KN) > Vc = 13001.684 (KN) => Đạt

Trang 21

2.7 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn sử dụng (Tính lún)

Với mục đích tính toán độ lún của nhóm cọc, tải trọng được giả định tác động lên móng tương đương đặt tại 2/3 độ sâu chôn cọc vào lớp chịu lực như hình vẽ

y

12

Móng tuong duong

Cao độ bắt đầu từ lớp số 2a xuống (lớp chịu lực) (tức là từ lớp tốt) là: -4,5 m

Như vậy ở đây Db= - 4,5 - (-28) = 23.5 m

2Db/3 = 15.66 m

Vậy móng tương đương nằm trong lớp 2

Cao độ đáy của móng tương đương -74.20 m

Lớp đất tính lún ở bên dưới móng tương đương, có chiều dày như hình vẽ

Trang 22

-4.5 (CÐÐAB) -2.5 (CÐÐB)

-28

Db=23.5

2Db/3=15.66

Móng tuong duong -20.16

Lop tính lún

-0.8

-10.9

-74.2

Lop 1:bui tinh deo

Lop 2:sét gay pha cát

Trang 23

X: chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc (mm) = min (L, B) trong tính lún nhóm cọc

ρ: độ lún của nhóm cọc (mm) B=3*3d +d

I: Hệ số ảnh hưởng của chiều sâu chôn hữu hiệu của nhóm B=6*3d +d

D': Độ sâu hữu hiệu lấy bằng 2Db/3 (mm)

Db: Độ sâu chôn cọc trong lớp chịu lực (mm) (có thể lấy toàn bộ chiều dài cọc hoặc chiều dày của lớp cát tính từ mũi cọc đến đỉnh lớp cát)

Ncorr: giá trị trung bình đại diện đã hiệu chỉnh cho số đếm SPT của tầng phủ trên độ sâu X phía dưới đế móng tương đương (Búa/300mm)

N: Số đếm SPT đo trong khoảng lún (Búa/300mm)

σ'v: Ứng suất thẳng đứng hữu hiệu (Mpa)

qc: Sức kháng xuyên hình nón tĩnh trung bình trên độ sâu X dưới móng tương đương (Mpa)

* Do ta sử dụng phương pháp SPT, các giá trị được tính toán như sau:

V: Tải trọng thẳng đứng tại đỉnh của nhóm cọc ở TTGHSD (N),

V = 8210.85376x103 (N)

Ltd: Chiều dài của móng tương đương, Ltd = 6x1350+450= 8550 mm

Btd: Chiều rộng của móng tương đương, Btd =3x1350+450= 4500 mm

X: Chiều rộng nhỏ nhất của nhóm cọc (mm) X= min (L, B) =4500 (mm)

- Độ sâu chôn cọc trong lớp chịu lực Db =23500 mm

- Độ sâu hữu hiệu D' = 15660 mm

- Hệ số ảnh hưởng của chiều sâu chôn hữu hiệu của nhóm (I):

Trang 24

4500 =0.565>0.5

=> I=0.565

- Ứng suất thẳng đứng hữu hiệu: σ'v = 0.287 Mpa

- Số đếm SPT đo trong khoảng lún N = 15

=> Ncorr = 9.53

=> Độ lún của nhóm cọc: ρ = 25.41 mm = 2.541 (cm)

2.8 Tính toán kiểm tra cọc

2.8.1 Tính toán kiểm tra cọc trong giai đoạn thi công

Tổng chiều dài cọc dùng để tính toán và bố trí cốt thép là chiều dài đúc cọc :

Ag: diện tích mặt cắt nguyên cọc, Ag = 0.2025 m2 Diện tích mắt cắt ngang cọc

γbt = bt : trọng lượng riên của bê tông, γbt = bt = 24 KN/m3

=> q = 8.505 KN/m = 1,75 x Ag x 24

Trang 25

Hình 10: Biểu đồ mômen cọc khi vận chuyển

Ta có sơ đồ khi vận chuyển cọc cũng như biểu đồ mô men như hình vẽ:

Chọn điểm cọc móc cẩu sao cho: M1  M1 

 => a= 0.207×Ld=0.207×8=1.656 mChọn a= 2m

Trang 26

3.0 m 5.0 m

25.515 kN.m

25.515 kN.m

Hình 11: Sơ đồ treo cọc lên giá búa như sau:

Chọn điểm móc cẩu sao cho => b = 0.294x8 = 2.352 m =0,294 x Lđốt

2.8.1.2.Tính và bố trí cốt thép dọc cho cầu

- Lớp bê tông bảo vệ đối với cọc bê tông đúc sẵn trong môi trường không bị ăn mòn ít nhất

là 50mm, trong môitrường bị ăn mòn là 75mm

Ta chọn cốt thép chủ chịu lực là thép ASTM A615M

Gồm 8 thanh d18 có fy = 420 Mpa đưuọc bố trí như hình vẽ

Trang 27

-Kiểm tra bê tông có bị nứt hay không trong quá trình cẩu và treo cọc:

+ Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông là:

Trang 28

Tính duyệt khả năng chịu lực:

Giả thiết tất cả cốt thép đều chảy dẻo

fff  Kiểm toán sức kháng uốn tính toán sức kháng uốn tính toán của cọc:

Với: As: diện tích cốt thép chịu kéo không dự ứng lực (mm2)

fy: giới hạn chảy quy định của cốt thép chịu kéo (Mpa), fy = 420 Mpa

A's: diện tích cốt thép chịu nén không dự ứng lực (mm2),

f'y: giới hạn chảy quy định của cốt thép chịu nén (Mpa), f'y = 420 MPa

ds: khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo không dự ứng lực (mm)d's: khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu nén không dự ứng lực (mm)a: chiều dày khối ứng suất tương đương (mm), a= cβ1

β1: Hệ số quy đổi hình khối ứng suất Với bê tông có cường độ ≤ 28MPa, β1 = 0.85; với bê tông

có cường độ ≥ 28MPa, hệ số β1 giảm đi theo tỷ lệ 0.05 cho từng 7MPa vượt quá 28MPa nhưng không lấy nhỏ hơn trị số 0.65

c: khoảng cách từ mặt trung hòa đến trục chịu nén (mm), với mặt cắt hình chữ nhật:

Với b

w: Chiều rộng của bản bụng, với tiết diện hình chữ nhật, bw=b= = đường kính cọc

Giả sử trục trung hòa nằm phía trên trọng tâm tiết diện, ta có

•Giả sử trục trung hòa nằm phía trên trọng tâm tiết diện, ta có:

Trang 29

s

f E

Ngày đăng: 28/08/2018, 06:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w