- HS được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của một đơn thức.. II>CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ
Trang 1Tuần 27 Ngày soạn: 1/03/2009
LUYỆN TẬP
I>MỤC TIÊU:
- HS được củng cố về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
- HS được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của một đơn thức
II>CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ và một số bài tập
HS: Làm các bài tập đã dặn
III PHƯƠNG PHÁP:
- Luyện tập và thực hành
- Hợp tác theo nhóm nhỏ
IV> CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
10
’
Hoạt động 1: Kiểm tra:
-Treo bảng phụ
HS1:
1 Thế nào là hai đơn thức
đồng dạng ?
2 Các cặp đơn thức sau có
đồng dạng không ? Vì sao ?
a)32 x2y và −32 x2y
b) 2xy và 43 xy
c) 5x và 5x2
d) –5x2yz và 3xy2z
HS2:
Tính tổng và hiệu các đơn
thức:
a)x2 + 5x2 + (-3x2)
b)xyz – 5xyz - 12 xyz
-Lần lượt gọi 2 HS lên
bảng thực hiện theo yêu
cầu
- Nhận xét, ghi điểm
HS1: -Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
a)và b) đồng dạng vì có cùng phần biến và hệ số khác 0
c) và d) không đồng dạng
vì có phần biến khác nhau
HS2: a) x2 + 5x2 + (-3x2) =
= (1+5-3)x2 = 3x2 b) xyz – 5xyz - 21 xyz =
= (1-5-12 )xyz = − 412 xyz
- Nhân xét
Trang 2’
Cho HS làm bài tập 19
(tr36-SGK)
- Muốn tính giá trị biểu
thức16x2y5 – 2x3y2 tại x =
0,5 ; y = -1, ta làm thế
nào ?
-Em còn cách nào khác tính
nhanh hơn không ?
-Nhận xét
Bài tập
-GV: Cho đơn thức: –2x2y
a) Viết 3 đơn thức đồng
dạng với đơn thức đã cho?
b) Tính tổng của ba đơn
thức đó
c) Tính giá trị của đơn thức
tổng vừa tìm được tại x = -1
; y = 1
- Nhận xét bài làm của
nhóm
Tóm lại: để tính giá trị của
biểu thức ta xem có thể
tính tổng được không nếu
được thì tính rồi mới thay
giá trị và tính còn tính
không được thì ta thay giá
trị và tính
Cho HS làm bài tập 23
(tr36-SGK)
Lưu ý: Câu c) có nhiều kết
quả.
1 HS đọc đề
- Muốn tính giá trị biểu thức, ta thay giá trị của x và y vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính
1 HS lên bảng làm
HS khác làm vào vở
- Đổi x = 0,5 = 21 thì khi thay vào biểu thức có thể rút gọn dễ dàng hơn
-Nhận xét
HS hoạt động theo nhóm (5’)
Mổi nhóm có kết quả khác nhau
- Nhận xét
HS lần lượt lên bảng điền vào ô trống:
a)3x2y + = 5x2y b) – 2x2y = -7x2y
thức
Bài tập 19 (tr36-SGK)
Thay x = 0,5 ; y = -1 vào biểu thức 16x2y5 – 2x3y2
=16.(0,5)2.(-1)5– 2.(0,5)3.(-1)2
= - 4 –0,25
= - 4,25
Dạng 2: Tính tổng các đơn thức đồng dạng
a) Ba đơn thức đồng dạng với đơn thức –2x2y : 2x2y ; -4x2y ; 12 x2y b) Tính tổng:
2x2y + (-4x2y) + 12 x2y =
= (2-4+ 21 ) x2y = −23x2y c) Thay x = -1 ; y = 1 vào biểu thức−23x2y, ta được:
2
3
− (-1)2.1 = −23 Vậy:
2
3
− là giá trị của biểu thức−23x2y tại x = -1 ; y = 1
BT 23 (tr36-SGK) Điền các đơn thức thích hợp vào ô vuông:
a) 3x2y + 2x 2 y = 5x2y
b) -5x 2 y – 2x2y = -7x2y
c) 3x 5 + (-4x 5 ) + 2x 5 = x5
Trang 3Cho HS làm bài tập 22
(tr36-SGK)
-Muốn tính tích các đơn
thức, ta làm thế nào ?
-Thế nào là bậc của một
đơn thức ?
-Gọi 2 HS lên bảng làm
- Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
-Bậc của một đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
2 HS lên bảng làm, HS còn lại làm vào vở
Dạng 3: Tính tích các đơn thức và tìm bậc
Bài tập 22 (tr36-SGK) a)1512 x4y2.95xy
= (1512.95).(x4x).(y2 y)
= 94 x5y3 Đơn thức 94 x5y3 có bậc là 8
−
5
2 7
1
xy y
x
5
2 7
1
yy x x
−
−
= 352 x3y5 Đơn thức 352 x3y5 có bậc 8
2’ Hoạt động 3:Hướng dẫn về nhà: - Xem lại bài tập đa giải
- Làm bài tập 21 sgk trang 36
- Soạn bài: “Đa thức” (xem và hiểu khái niệm của đa thức, thu gọn đa thức, bậc
của đa thức; làm ?1,?2, ?3) Hướng dẫn: Làm tương tự bài tập dạng 2
Nhận xét: