1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn học sinh lớp 8 phân tích đa thức thành nhân tử theo định hướng nghiên cứu bài học

17 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng dùng hằng đẳng thức.. Kĩ năng nhóm các hạng tử.

Trang 1

S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ Ở Ụ Ạ

PHÒNG GD&ĐT NG C L C Ọ Ặ

SÁNG KI N KINH NGHI MẾ Ệ

H ƯỚ NG D N H C SINH L P 8 PHÂN TÍCH ĐA TH C Ẫ Ọ Ớ Ứ THÀNH NHÂN T THEO Đ NH H Ử Ị ƯỚ NG NGHIÊN C U Ứ

BÀI H C Ọ

Ng ườ i th c hi n: Ph m Th H ng ự ệ ạ ị ằ

Ch c v : Giáo viên ứ ụ

Đ n v công tác: Tr ơ ị ườ ng THCS Quang Trung SKKN thu c lĩnh v c (môn): Toán ộ ự

THANH HOÁ, NĂM 2019

Trang 2

MỤC LỤC

1 Mở đầu 1

1.1 Lí do ch n đ tài.ọ ề 1

1.2 M c đích nghiên c u.ụ ứ 1

1.3 Đ i t ng nghiên c u.ố ượ ứ 2

1.4 Ph ng pháp nghiên c u:ươ ứ 2

2 Nội dung sáng kiến kinh nghiệm 2

2.1 C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi m.ơ ở ậ ủ ế ệ 2

2.2 Th c tr ng v n đ tr c khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m.ự ạ ấ ề ướ ụ ế ệ 3

2.3 Các gi i pháp đã s d ng khi gi i quy t v n đả ử ụ ả ế ấ ề 4

2.4 Hi u qu th c hi n:ệ ả ự ệ 11

3 Kết luận, kiến nghị 11

3.1 Kết luận 11

3.2 Kiến nghị 12

TÀI LIỆU THAM KHẢO 14

Trang 3

1 M đ u ở ầ

1.1 Lí do ch n đ tài ọ ề

Là m t giáo viên gi ng d y môn Toán h c b c THCS tôi nh n th y:ộ ả ạ ọ ở ậ ậ ấ

Đ i m i ph ng pháp gi ng d y h c nh m nâng cao ch t l ng giáo d c,ổ ớ ươ ả ạ ọ ằ ấ ượ ụ

b i d ng nhân tài góp ph n th c hi n m c tiêu nh Ngh quy tồ ưỡ ầ ự ệ ụ ư ị ế 29-NQ/TW ngày 4 tháng 11 năm 2013, H i ngh Trung ng 8 khóa XIộ ị ươ đã

ch rõ: “ỉ Đ i v i giáo d c ph thông, t p trung phát tri n trí tu , th ch t,ố ớ ụ ổ ậ ể ệ ể ấ hình thành ph m ch t, năng l c công dân, phát hi n và b i d ng năngẩ ấ ự ệ ồ ưỡ khi u, đ nh h ng ngh nghi p cho h c sinh Nâng cao ch t l ng giáoế ị ướ ề ệ ọ ấ ượ

d c toàn di n, chú tr ng giáo d c lý t ng, truy n th ng, đ o đ c, l iụ ệ ọ ụ ưở ề ố ạ ứ ố

s ng, ngo i ng , tin h c, năng l c và kỹ năng th c hành, v n d ng ki nố ạ ữ ọ ự ự ậ ụ ế

th c vào th c ti n Phát tri n kh năng sáng t o, t h c, khuy n khích h cứ ự ễ ể ả ạ ự ọ ế ọ

t p su t đ iậ ố ờ ” Nh m đáp ng đ c m c tiêu giáo d c toàn di n cho h cằ ứ ượ ụ ụ ệ ọ sinh, con đ ng duy nh t là nâng cao ch t l ng h c t p c a h c sinh ngayườ ấ ấ ượ ọ ậ ủ ọ

t nhà tr ng ph thông ừ ườ ổ

Qua nghiên c u các tài li u và đ c bi t t th c t vi c d y, vi c h cứ ệ ặ ệ ừ ự ế ệ ạ ệ ọ

t i Tr ng THCS Quang Trung, b n thân tôi nh n th yạ ườ ả ậ ấ : D ng toán phânạ tích đa th c thành nhân t là m t d ng toán r t quan tr ng c a môn đ i sứ ử ộ ạ ấ ọ ủ ạ ố

8 đáp ng yêu c u này, là n n t ng, làm c s đ h c sinh h c ti p cácứ ầ ề ả ơ ở ể ọ ọ ế

ch ng sau này, nh t là khi h c v rút g n phân th c đ i s , quy đ ngươ ấ ọ ề ọ ứ ạ ố ồ

m u th c nhi u phân th c và vi c gi i ph ng trình Dù mang nhi u ýẫ ứ ề ứ ệ ả ươ ề nghĩa nh v y nh ng r t nhi u h c sinh l p 8 còn lúng túng khi g p bàiư ậ ư ấ ề ọ ớ ặ toán phân tích đa th c thành nhân t đ c bi t đ i v i h c sinh trung bình,ứ ử ặ ệ ố ớ ọ

h c sinh y u Đây là v n đ mà các th y cô giáo gi ng d y toán 8 và cácọ ế ấ ề ầ ả ạ

b c ph huynh đ u r t quan tâm, lo l ng.ậ ụ ề ấ ắ

Xu t phát t nh ng lý do trên, cùng v i nh ng đòi h i c a xã h i,ấ ừ ữ ớ ữ ỏ ủ ộ

ch t l ng d y và h c ngày càng ph i đ c nâng cao, và b ng nh ng kinhấ ượ ạ ọ ả ượ ằ ữ nghi m d y và h c toán, tôi đã nghiên c u đ tàiệ ạ ọ ứ ề “H ướ ng d n h c sinh ẫ ọ

l p 8 phân tích đa th c thành nhân t theo đ nh h ớ ứ ử ị ướ ng nghiên c u bài ứ

h c” ọ v i kỳ v ng góp m t ph n kinh nghi m gi ng d y c a mình v vi cớ ọ ộ ầ ệ ả ạ ủ ề ệ

d y h c theo ph ng pháp m i, giúp h c sinh h c t t h n các bài toán vạ ọ ươ ớ ọ ọ ố ơ ề phân tích đa th c thành nhân t nói riêng và h ng thú h n v i b môn toánứ ử ứ ơ ớ ộ nói chung

1.2 M c đích nghiên c u ụ ứ

N i dung trong đ tài cung c p cho h c sinh l p 8 m t cách có hộ ề ấ ọ ớ ộ ệ

th ng các ph ng pháp phân tích đa th c thành nhân t , nh m giúp choố ươ ứ ử ằ

h c sinh có kh năng phân tích thành th o m t đa th c thành nhân t , tọ ả ạ ộ ứ ử ừ

đó hình thành cho các em các kĩ năng suy lu n, bi n đ i, nh n d ng và thậ ế ổ ậ ạ ể

hi n t t l i gi i bài toán v n d ng t t d ng toán này.ệ ố ờ ả ậ ụ ố ạ

Trang 4

Giúp các em h c sinh th y đ c vai trò c a vi c phân tích đa th cọ ấ ượ ủ ệ ứ thành nhân t trong gi i toán, t đó giáo d c ý th c h c t p c a h c sinh.ử ả ừ ụ ứ ọ ậ ủ ọ Tìm ki m đ c nhi u tài li u t các ngu n khác nhau, nghiên c u kĩế ượ ề ệ ừ ồ ứ càng các tài li u đ có th s d ng nh m t tài li u tham kh o ph c vệ ể ể ử ụ ư ộ ệ ả ụ ụ cho quá trình h c t p và gi ng d y.ọ ậ ả ạ

1.3 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ

Nghiên c u các v n đ đ h ng d n h c sinh l p 8 phân tích đa th cứ ấ ề ể ướ ẫ ọ ớ ứ thành nhân t theo đ nh h ng nghiên c u bài h c.ử ị ướ ứ ọ

1.4 Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ

- Ph ng pháp nghiên c u ươ ứ tài li uệ

- Ph ng pháp thu th p, s lí thông tinươ ậ ử

- Ph ng pháp l p k ho chươ ậ ế ạ

- Ph ng pháp phân tích, đánh giá, t ng h pươ ổ ợ

2 N i dung sáng ki n kinh nghi m ộ ế ệ

2.1 C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi m ơ ở ậ ủ ế ệ

Ngh quy t TW 2 (Khóa VIII) kh ng đ nh: “Ph i đ i m i ph ng phápị ế ẳ ị ả ổ ớ ươ giáo d c và đào t o, kh c ph c l i truy n th m t chi u, rèn luy n thànhụ ạ ắ ụ ố ề ụ ộ ề ệ

n p t duy sáng t o c a ng i h c, t ng b c áp d ng các ph ng phápế ư ạ ủ ườ ọ ừ ướ ụ ươ tiên ti n và ph ng ti n hi n đ i vào quá trình d y h c đ m b o đi uế ươ ệ ệ ạ ạ ọ ả ả ề

ki n th i gian t h c, t nghiên c u cho h c sinh”.ệ ờ ự ọ ự ứ ọ

Ch ng trình giáo d c ph thông ban hành kèm theo Quy t đ nh sươ ụ ổ ế ị ố 16/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 5/5/2006 c a B tr ng B Giáo d c và Đàoủ ộ ưở ộ ụ

t o đã nêu: “ Ph i phát huy tính tích c c, t giác, ch đ ng, sáng t o c aạ ả ự ự ủ ộ ạ ủ

h c sinh; phù h p đ c tr ng môn h c, đ c đi m đ i t ng h c sinh, đi uọ ợ ặ ư ọ ặ ể ố ượ ọ ề

ki n c a t ng l p h c; b i d ng cho h c sinh ph ng pháp t h c; khệ ủ ừ ớ ọ ồ ưỡ ọ ươ ự ọ ả năng h p tác; rèn luy n kỹ năng v n d ng ki n th c vào th c ti n; tácợ ệ ậ ụ ế ứ ự ễ

đ ng đ n tình c m, đem l i ni m vui, h ng thú và trách nhi m h c t p choộ ế ả ạ ề ứ ệ ọ ậ

h c sinh”.ọ

Theo ph ng h ng đ i m i ươ ướ ổ ớ ph ng pháp d y h c ươ ạ ọ này, giáo viên ph iả

là ng i t ch c, đi u khi n; phát huy tính tích c c ch đ ng trong lĩnh h iườ ổ ứ ề ể ự ủ ộ ộ tri th c Toán h c c a h c sinh; còn h c sinh là ch th nh n th c, đòi h iứ ọ ủ ọ ọ ủ ể ậ ứ ỏ

ph i có h ng thú trong h c t p, t đó m i tích c c t h c, t rèn luy n vàả ứ ọ ậ ừ ớ ự ự ọ ự ệ

có đ c các năng l c c n thi t trong h c t p cũng nh trong lao đ ng s nượ ự ầ ế ọ ậ ư ộ ả

xu t ấ

Trong vi c d y và h c b môn Toán giáo viên c n ph i rèn cho h cệ ạ ọ ộ ầ ả ọ sinh tính t duy, tính đ c l p, tính sáng t o và linh ho t t tìm tòi ra ki nư ộ ậ ạ ạ ự ế

th c m i, và không ch v i các ph ng pháp c b n, thông th ng mà cònứ ớ ỉ ớ ươ ơ ả ườ

ph i hình thành lên m t s ph ng pháp khó h n, ph i có nh ng th thu tả ộ ố ươ ơ ả ữ ủ ậ

Trang 5

riêng đ c tr ng t đó giúp các em có h ng thú h c t p, ham mê h c Toánặ ư ừ ứ ọ ậ ọ

và phát huy năng l c sáng t o khi g p các d ng Toán khó ự ạ ặ ạ

Vì v y v n đ đ t ra là làm th nào đ h c sinh gi i bài toán phân tíchậ ấ ề ặ ế ể ọ ả

đa th c thành nhân t m t cách nhanh chóng và chính xác Đ làm đ cứ ử ộ ể ượ

đi u này thì ng i giáo viên c n ph i xây d ng cho h c sinh kĩ năng quanề ườ ầ ả ự ọ sát, phân tích, t ng h p bài toán Tùy theo t ng đ i t ng h c sinh mà giáoổ ợ ừ ố ượ ọ viên xây d ng cách gi i bài toán cho phù h p.ự ả ợ

2.2 Th c tr ng v n đ tr ự ạ ấ ề ướ c khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m ụ ế ệ

Qua nhi u năm gi ng d y b môn toán và tham kh o ý ki n c a cácề ả ạ ộ ả ế ủ

đ ng nghi p, tôi nh n th y: Khi đ ng tr c bài toán v phân tích đa th cồ ệ ậ ấ ứ ướ ề ứ thành nhân t các em ch a có kh năng nh n d ng, nh n đ nh xem bàiử ư ả ậ ạ ậ ị toán trên nên gi i nh th nào, ả ư ế không bi t áp d ng ph ng pháp nàoế ụ ươ

tr c, ph ng pháp nào sau, h ng gi i nào là t t nh tướ ươ ướ ả ố ấ và trong quá trình phân tích các em còn g p nhi u sai sót trong l i gi i cũng nh cách trìnhặ ề ờ ả ư bày

Ví d : Phân tích đa th c xụ ứ 2 – 2x – 9y2 – 6y thành nhân t M t s h cử ộ ố ọ sinh đ a ra l i gi i sau.ư ờ ả

x2 – 2x – 9y2 – 6y = (x2 – 9y2 ) – (2x – 6y ) (đ t d u sai) ặ ấ

= (x + 3y)(x – 3y) – 2(x – 3y) (sai t trên) ừ

= (x – 3y)(x + 3y – 2) (k t qu sai) ế ả

Hay trong ví d : Phân tích đa th c 15xụ ứ 2y2 – 9x3y + 3x2y thành nhân t ử

M t s h c sinh đ a ra l i gi i sau ộ ố ọ ư ờ ả

9x2y2 – 15x3y + 3x2y = 3x2y.3y - 3x2y.5x + 3x2y

= 3x2y (3y - 5x + 0) (k t qu sai vì b sót s 1) ế ả ỏ ố

Trong ch ng trình SGK Toán 8 gi i thi u ba ph ng pháp phân tíchươ ớ ệ ươ

đa th c thành nhân t đó là: Đ t nhân t chung, dùng h ng đ ng th c,ứ ử ặ ử ằ ẳ ứ nhóm các h ng t nh ng n u ch v i các ph ng pháp trên có nh ng bàiạ ử ư ế ỉ ớ ươ ữ

t p h c sinh sẽ g p khó khăn trong quá trình gi i ậ ọ ặ ả

Ví d : Bài 52a (SGK.Toán 8 t p 1) Phân tích đa th c xụ ậ ứ 2 – 3x + 2 thành nhân t V i đa th c này ta không th áp d ng ngay các ph ng pháp đãử ớ ứ ể ụ ươ

h c đ phân tích SGK h ng d n tách h ng t - 3x = - x – 2x ho c tách 2 =ọ ể ướ ẫ ạ ử ặ

- 4 + 6, t đó đa th c d dàng đ c phân tích ti p V y v i các đa th cừ ứ ễ ượ ế ậ ớ ứ khác, có d ng t ng t ta làm nh th nào? ạ ươ ự ư ế

K t qu thu đ c qua kh o sát kĩ năng v n d ng ba ph ng phápế ả ượ ả ậ ụ ươ phân tích đa th c thành nhân t c a HS kh i 8 năm h c 2017 - 2018: ứ ử ủ ố ọ

Lớp

(sĩ số) Kĩ năng đặt nhân tử chung Kĩ năng dùng hằng đẳng thức Kĩ năng nhóm các hạng tử.

Trang 6

yêu cầu % yêu cầu % yêu cầu %

* Phân tích k t qu trên:ế ả

K t qu kh o sát năm h c 2017 - 2018 và năm h c 2018 - 2019 choế ả ả ọ ọ

th y: 55% các em HS kh i 8 ch a có đ c các kĩ năng c n thi t.ấ ố ư ượ ầ ế

Qua đây cho th y vi c làm cho h c sinh n m v ng ph ng pháp đấ ệ ọ ắ ữ ươ ể

v n d ng ki n th c đã h c vào gi i toán là công vi c r t quan tr ng vàậ ụ ế ứ ọ ả ệ ấ ọ không th thi u đ c c a ng i d y toán Vì thông qua đó có th rèn đ cể ế ượ ủ ườ ạ ể ượ

t duy logic, kh năng sáng t o, kh năng v n d ng cho h c sinh Đ làmư ả ạ ả ậ ụ ọ ể

đ c đi u đó thì theo tôi, giáo viên ph i cung c p cho h c sinh các ph ngượ ề ả ấ ọ ươ pháp gi i c th , chi ti t đ h c sinh hi u đ c th c ch t c a v n đ , phátả ụ ể ế ể ọ ể ượ ự ấ ủ ấ ề

hi n ph ng pháp phù h p v i t ng bài c th các d ng khác nhau Tệ ươ ợ ớ ừ ụ ể ở ạ ừ

đó giúp h c sinh có các kĩ năng gi i toán thành th o, thoát kh i tâm lí chánọ ả ạ ỏ

n n, hoang mang, d n đ n s môn toán.ả ẫ ế ợ

2.3 Các gi i pháp đã s d ng khi gi i quy t v n đ ả ử ụ ả ế ấ ề

Ph ng pháp này v n d ng tr c ti p tính ch t phân ph i c a phépươ ậ ụ ự ế ấ ố ủ nhân đ i v i phép c ng (theo chi u ng c).ố ớ ộ ề ượ

a Ph ươ ng pháp

+ B c 1: Tìm h s c a nhân t chung là CLN c a các h sướ ệ ố ủ ử Ư ủ ệ ố nguyên d ng.ươ

+ B c 2: Tìm bi n (n u có) c a nhân t chung: Bi n có m t trongướ ế ế ủ ử ế ặ

t t c các h ng t , v i s mũ nh nh t.ấ ả ạ ử ớ ố ỏ ấ

+ B c 3: Xác đ nh nhân t chung: L p tích c a h s và bi n chungướ ị ử ậ ủ ệ ố ế

+ B c 4: Xác đ nh các h ng t trong ngo c.ướ ị ạ ử ặ

Nh m đ a đa th c v d ng: A.B + A.C + …+ A.H = A.(B + C +…+ H)ằ ư ứ ề ạ

b Phân lo i các d ng bài t p ạ ạ ậ

* D ng bài ch đ t h s chung ạ ỉ ặ ệ ố

Ví d :ụ  (BT 39 a/SGK Toán 8 t p1/ Tr 19 )

Phân tích đa th c 3x – 6y thành nhân t ứ ử

+ Giáo viên g i ý: ợ Ta xác đ nh nhân t chung nh sau: Ph n h s là 3 ị ử ư ầ ệ ố ( CLN(3,6)) Ư

Gi i:ả

Ta có: 3x – 6y = 3.(x – 6)

* D ng bài ch đ t bi n chung ạ ỉ ặ ế

Ví d :ụ  (BT 39 b/SGK Toán 8 t p1/ Tr 19 )

Phân tích đa th c ứ thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: ợ Ta xác đ nh nhân t chung nh sau: Ph n bi n là x ị ử ư ầ ế 2

Gi i:ả

* D ng bài đ t h s và c đ t bi n chung ạ ặ ệ ố ả ặ ế

Ví d :ụ  (BT 39 d/SGK Toán 8 t p1/ Tr 19 )

Trang 7

Phân tích đa th c ứ thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: ợ Ta xác đ nh nhân t chung nh sau: ị ử ư

Ph n h s là: ầ ệ ố ; Ph n bi n là: y -1 ầ ế

Gi i:ả

Ta có: = (y - 1).(x – y)

* Chú ý: Nhi u khi đ làm xu t hi n nhân t ta c n đ i d u các ề ể ấ ệ ử ầ ổ ấ

h ng t ạ ử

Ví d :ụ  (BT 39 e/SGK Toán 8 t p1/ Tr 19 )

Phân tích đa th c 10x(x – y) – 8y(y – x) thành nhân t ứ ử

+ Giáo viên g i ý ợ : Đ i d u (x – y) thành (y - x) ho c ng c l i đ xu t ổ ấ ặ ượ ạ ể ấ

hi n nhân t chung ệ ử

Ph n h s là: ầ ệ ố 2 ( CLN(8,10)); Ph n bi n là: x – y Ư ầ ế

Gi i:ả

Ta có: 10x(x - y) - 8y(y - x) = 10x(x - y) + 8y(x - y)

= 2(x - y).5x + 2(x - y).4y = 2(x - y)(5x + 4y)

2.3.2 Phươ ng pháp dùng h ng đ ng th c ằ ẳ ứ

Ph ng pháp dùng h ng đ ng th c có m c đích là đ đ a m t đaươ ằ ẳ ứ ụ ể ư ộ

th c v d ng tích, ho c luỹ th a b c hai, b c ba c a m t đa th c khác.ứ ề ạ ặ ừ ậ ậ ủ ộ ứ

a Ph ươ ng pháp:

Các h ng đ ng th c th ng dùng là: ằ ẳ ứ ườ

1 A2 + 2AB + B2 = (A + B)2

2 A2 - 2AB + B2 = (A - B)2

3 A2 - B2 = (A - B)(A + B)

4 A3 + 3A2 B + 3AB2 + B3 = (A + B)3

5 A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3 = (A - B)3

6 A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

7 A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

- Đ s d ng đ c ph ng pháp này h c sinh c n ph i:ể ử ụ ượ ươ ọ ầ ả

+ Nh n d ng h ng đ ng th c có th phân tích qua s mũ các h ng tậ ạ ằ ẳ ứ ể ố ạ ử trong đa th c ho c thông qua s h ng t và các h s c a các h ng t đó.ứ ặ ố ạ ử ệ ố ủ ạ ử

Có tr ng h p c n thay đ i v trí c a các h ng t đ nh n d ng h ng đ ngườ ợ ầ ổ ị ủ ạ ử ể ậ ạ ằ ẳ

th c d dàng h n.ứ ễ ơ

+ Phân tích đa th c theo d ng h ng đ ng th c đã ch n đ xác đ nhứ ạ ằ ẳ ứ ọ ể ị nhân t ử

b Phân lo i các d ng bài t p ạ ạ ậ

* D ng bài s d ng h ng đ ng th c s 1: Bình ph ạ ử ụ ằ ẳ ứ ố ươ ng c a m t ủ ộ

t ng ổ

Ví d :ụ  (BT 43 a/SGK Toán 8 t p1/ Tr 20)

Phân tích đa th c xứ 2 + 6x + 9 thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: ợ

Trang 8

Đa th c x ứ 2 + 6x + 9 thu c d ng h ng đ ng th c ộ ạ ằ ẳ ứ A2 + 2AB + B2 = (A + B)2

Gi i:ả

Ta có: x2 + 6x + 9 = (x)2 + 2 x 3 + (3)2 = (x + 3)2

* D ng bài s d ng h ng đ ng th c s 2: ạ ử ụ ằ ẳ ứ ố Bình ph ươ ng c a m t ủ ộ

hi u ệ

Ví d :ụ  (BT 43 b/SGK Toán 8 t p1/ Tr 20 )

Phân tích đa th c 10x – 25 - xứ 2 thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: ợ

Đa th c ứ 10x – 25 - x2 thu c d ng h ng đ ng th c ộ ạ ằ ẳ ứ A2 - 2AB + B2 = (A

-B)2

Gi i:ả

Ta có: 10x – 25 - x2 = - (x2 - 10x + 25) = - ((x)2 - 2.x.5 + (5)2) = (x -5)2

* D ng bài s d ng h ng đ ng th c s 3: ạ ử ụ ằ ẳ ứ ố Hi u hai bình ph ệ ươ ng

Ví d :ụ  (BT 43 d/SGK Toán 8 t p1/ Tr 20 )

Phân tích đa th c ứ thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: ợ

Đa th c ứ thu c d ng h ng đ ng th c ộ ạ ằ ẳ ứ A2 - B2 = (A - B)(A + B)

Gi i:ả

=

* D ng bài s d ng h ng đ ng th c s 4: ạ ử ụ ằ ẳ ứ ố L p ph ậ ươ ng c a m t ủ ộ

t ng ổ

Ví d :ụ  (BT 44 d/SGK Toán 8 t p1/ Tr 20)

Phân tích đa th c ứ thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: ợ

Đa th c ứ thu c d ng h ng đ ng th c: ộ ạ ằ ẳ ứ

A3 + 3A2 B + 3AB2 + B3 = (A + B)3

Gi i:ả

* D ng bài s d ng h ng đ ng th c s 5: ạ ử ụ ằ ẳ ứ ố L p ph ậ ươ ng c a m t ủ ộ

hi u ệ

Ví d :ụ  (BT 44 e/SGK Toán 8 t p1/ Tr 20)

Phân tích đa th c ứ thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: ợ

Đa th c ứ thu c d ng h ng đ ng th c: ộ ạ ằ ẳ ứ

A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3 = (A - B)3

Trang 9

Gi i:ả

Ta có: =

=

=

* D ng bài s d ng h ng đ ng th c s 6: T ng hai l p ph ạ ử ụ ằ ẳ ứ ố ổ ậ ươ ng.

Ví d :ụ  (BT 44 a/SGK Toán 8 t p1/ Tr 20)

Phân tích đa th c ứ thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: ợ

Đa th c ứ thu c d ng h ng đ ng th c: ộ ạ ằ ẳ ứ

A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

Gi i:ả

* D ng bài s d ng h ng đ ng th c s 7: ạ ử ụ ằ ẳ ứ ố Hi u hai l p ph ệ ậ ươ ng

Ví d :ụ  (BT 43 c/SGK Toán 8 t p1/ Tr 20)

Phân tích đa th c ứ thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: ợ Đa th c ứ thu c d ng h ng đ ng th c: ộ ạ ằ ẳ ứ

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

Gi i:ả

=

2.3.3 Ph ươ ng pháp nhóm nhi u h ng t ề ạ ử

Ph ng pháp ươ nhóm nhi u h ng tề ạ ử có m c đích là ụ l a ch n các h ngự ọ ạ

t “thích h p” đ thành l p nhóm nh m làm xu t hi n m t trong hai d ngử ợ ể ậ ằ ấ ệ ộ ạ sau là đ t nhân t chung, ho c là dùng h ng đ ng th c.ặ ử ặ ằ ẳ ứ

a Ph ươ ng pháp:

- B c 1: Phát hi n nhân t chung ho c d ng h ng đ ng th c trongướ ệ ử ặ ạ ằ ẳ ứ

đa th cứ

- B c 2: Nhóm các h ng t đã phát hi n l i đ áp d ng ph ngướ ạ ử ệ ạ ể ụ ươ pháp h ng đ ng th c và nhân t chung cho t ng nhóm.ằ ẳ ứ ử ừ

- B c 3: Đ t nhân t chung cho toàn đa th c.ướ ặ ử ứ

b Phân lo i các d ng bài t p ạ ạ ậ

* Nhóm nh m xu t hi n ph ằ ấ ệ ươ ng pháp đ t nhân t chung: ặ ử

Ví d :ụ (BT 47 b/SGK Toán 8 t p1/ Tr 22)

Trang 10

Phân tích đa th c xz + yz ứ - 5(x + y) thành nhân t

+ Giáo viên g i ý: ợ Nhóm xz + yz và -5(x + y)

Gi i:ả

Ta có: xz + yz - 5(x + y) = z(x + y) – 5(x + y) = (x + y)(z - 5)

* Nhóm nh m xu t hi n ph ằ ấ ệ ươ ng pháp dùng h ng đ ng th c ằ ẳ ứ

Ví d :ụ (BT 48 a/SGK Toán 8 t p1/ Tr 22)

Phân tích đa th c ứ x2 + 4x – y2 + 4 thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: ợ Nhóm x 2 + 4x + 4 và - y2

Gi i:ả

Ta có:

x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) – y2 = (x + 2)2 – y2 = (x + 2 – y)(x + 2 + y)

* Nhóm nh m s d ng hai ph ằ ử ụ ươ ng pháp trên:

Ví d :ụ (BT 48 a/SGK Toán 8 t p1/ Tr 22)

Phân tích đa th c ứ thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: - Nhóm ợ

- Đ t 3 làm nhân t chung R i s d ng h ng đ ng th c s 1 và s 3 ặ ử ồ ử ụ ằ ẳ ứ ố ố

Gi i:ả

= (Dùng h ng đ ng th c ằ ẳ ứ s 1) ố

= (Đ t nhân t chung ặ ử )

= (Dùng h ng đ ng th c ằ ẳ ứ s 3) ố

2.3.4 Ph ươ ng pháp: Ph i h p nhi u ph ố ợ ề ươ ng pháp.

Ph i h p nhi u ph ng pháp là s k t h p nhu n nhuy n gi a cácố ợ ề ươ ự ế ợ ầ ễ ữ

ph ng pháp:ươ đ t nhân t chung, dùng h ng đ ng th c, nhóm nhi u h ngặ ử ằ ẳ ứ ề ạ

t ử

a Ph ươ ng pháp:

Đ p h i h p nhi u ph ng pháp trên đ phân tích đa th c thànhể ố ợ ề ươ ể ứ nhân t c n chú ý các b c sau đây:ử ầ ướ

+ B c 1: ướ Đ t nhân t chung cho c đa th c n u có th t đó làmặ ử ả ứ ế ể ừ

đ n gi n đa th c.ơ ả ứ

+ B c 2: ướ Xem xét đa th c có d ng b ng đ ng th c nào không ? ứ ạ ằ ẳ ứ

+ B c 3: Nhóm nhi u h ng t ( th ng m i nhóm có nhân t chung,ướ ề ạ ử ườ ỗ ử

ho c là h ng đ ng th c) n u c n thi t ph i đ t d u “-” tr c ngo c và đ iặ ằ ẳ ứ ế ầ ế ả ặ ấ ướ ặ ổ

d u h ng t ấ ạ ử

b Phân lo i các d ng bài t p ạ ạ ậ

* D ng bài k t h p ph ạ ế ợ ươ ng pháp đ t nhân t chung và h ng ặ ử ằ

đ ng th c ẳ ứ

Ví d :ụ (BT 51 a/SGK Toán 8 t p1/ Tr 24)

Phân tích đa th c ứ thành nhân t ử

+ Giáo viên g i ý: S d ng ph ng pháp đ t nhân t chung, r i dùng ợ ử ụ ươ ặ ử ồ

h ng đ ng th c s 2 ằ ẳ ứ ố

Gi i:ả

Ngày đăng: 21/10/2019, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w