1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP VEC TO

3 465 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập vecto
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 384 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài của các véctơ sau: a AB+AC b AB-AC c AB-CA d AB-BC eGB +GC Gợi ý : Trong một tam giác vuông độ dài đờng trung tuyến ứng với đỉnh góc vuông bằng nửa độ dài cạnh huyền.. Trong

Trang 1

Bài tập ôn thi

A Tự luận :

Bài 1: Cho tam giác ABC Gọi G là trọng tâm của tam giác

a)Biểu diễn AG theo AB,AC.

b) Biểu diễn AG theo CA,CB.

c)Đặt a= BA, b = BC. Biểu diễn AG theo a, b.

Bài 3: Cho tam giác ABC Gọi G là trọng tâm của tam giác, I là điểm xác định bởi IA = 2IB, J là

điểm trên BC sao cho JB= x JC

a) Biểu diễn CI , CJ theo CA,CB.

b) Biểu diễn IJ theo CA,CB.

c) Tìm x để IJ // CG

Bài 3: Cho tam giác ABC và điểm I sao cho IA + 2IB=O , J là điểm trên BC sao cho JB= x JC a)Biểu diễn CI , CJ theo CA,CB.

b) Biểu diễn AI,AJ theo AB,AC.

c) Biểu diễn IJ , IG theo AB,AC.

d) Tìm x để I, J, G thẳng hàng

Bài 4: Cho tam giác ABC đều cạnh a, G là trọng tâm tam giác Tính độ dài của các véctơ sau:

a) AB+AC b) AB-AC c) AB-CA d) AB-BC e)GB +GC

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4 Tính độ dài của các véctơ sau:

a) AB+AC b) AB-AC c) AB-CA d) AB-BC e)GB +GC

Gợi ý : Trong một tam giác vuông độ dài đờng trung tuyến ứng với đỉnh góc vuông bằng nửa độ dài cạnh huyền.

Bài 6: Cho tam giác vuông cân ABC có AB=AC=a, H là trung điểm của BC Tính độ dài của các véctơ sau:

a) AB+AC b) AB-AC c) AB-CA d) AB-BC e)GB +GC f) 2AB+AC g) 2AB-AC h) CA-HC

Bài 7: Cho bốn điểm M,N,P,Q bất kì CM các đẳng thức sau:

a)PQ+NP+MN =MQ b) NP+MN=QP+MQ c) MN+PQ=MQ+PN

Bài 8: Cho sáu điểm A,B,C,D,E,F CMR:

a)AD+ BE + CF = AE + BF + CD b) AB + CD = AD+CB

Bài 9: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ lần lợt có trọng tâm là G và G’ CMR:

a) 3GG'= AA'+BB'+CC' b) 3GG'=AB'+BC'+CA' c) 3GG'=AC'+

'

BA +CB'

Bài 10: Cho tam giác ABC Gọi G là trọng tâm, M là trung điểm của BC và H là điểm đối xứng với B qua

G CMR:

a) AH =

3

2

AC

-3

1

AB b) CH

=-3

1

AB

-3

1

AC c) MH =

6

1

AC

-6 5

AB

Bài 11: Cho tam giác ABC

a)Gọi P là điểm đối xứng của B qua C Tính APtheo AB , AC

b)Gọi Q và R là hai điểm xác định bởi :AQ=

2

1

ACAR=

3

1

AB Tính RP , RQ theo AB ,

AC

c)CMR: P, Q, R thẳng hàng

Bài 12: Cho tam giác ABC và hai điểm I,F cho bởi:IA+3IC=O ; FA +2 FB +3 FC = O

CMR: I,F,B thẳng hàng

Bài 13: Cho tam giác ABC

a) Xác định vị chí điểm M sao cho: MA +2 MB=O

b) Xác định vị chí điểm N sao cho: NA + 2 NB = CB

B.trắc nghiệm :

Bài1:Cho hình chữ nhật ABCD Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

Trang 2

A AB=CD B BC=DA C AC=BD D AD=BC

Bài2:Cho tam giác đều ABC với đờng cao AH Đẳng thức nào dới đây đúng?

A HB=HC B AC=2HC C AH =

2

3

BC D AB=AC

Bài3:Cho ba điểm bất kì A,B,C Đẳng thức nào dới đây đúng?

A AB=CB-CA B BC=AB-AC C AC -CB =BA D CA-CB=AB

Bài4:Cho điểm B nằm giũa hai điểm A và C, với AB = 2a và AC = 6a Đẳng thức nào dới đây đúng?

A BC=AB B BC= -2AB C BC= 4AB D BC= -2BA

Bài5:Cho ba điểm phân biệt A, B, C Nếu AB= -3ACthì đẳng thức nào dới đây đúng?

A BC=4AC B BC=-4AC C BC=2AC D BC=-2AC

Bài6:Điều kiện nào dới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB?

A OA=OB B OA=OB C AO=BO D OA+OB=O

Bài7:Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và Cvới AB=2a, CB=5a Độ dài vectơ AC bằng bao nhiêu?

A 7a B 3a C

2

5a

D 10a2 Bài8:Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB = 3a, CD = 6a Khi đó AB+CD bằng bao nhiêu?

A 9a B 3a C -3a D 0

Bài9:Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Khi đó AC+BD bằng bao nhiêu?

A 2a 2 B 2a C a D 0

Bài10:Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Giá trị AB-CA bằng bao nhiêu?

A 2a B a C a 3 D

2

3

a

Bài11:Cho hình vuông ABCD Câu nào sau đây đúng?

A AB = BC B AB = CD C AC=DB D AC = DB Bài:Nếu G là trọng tâm tam giấc A, B, C thì đẳng thức nào dới đây đúng?

A AG=

2

1

AB+

2

1

AC B AG=

3

1

AB+

3

1

AC C AG=

2

3

AB+

2

3

AC D AG=

3

2

AB+

3

2

AC

Bài12:Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC và I là trung điểm của AM Đẳng thức nào dới dây

đúng?

A IA +IB+IC=O B - IA +IB+IC=O C IA+ IB-IC=O D 2 IA+ IB+

IC=O

Bài:Cho tam giác ABC với G là trọng tâm Đẳng thức nào sau đây đúng?

A AG=

3

2

CA

-3

1

CB B AG=

3

2

CA+

3

1

CB C AG=

3

1

CA

-3

2

CB D AG

=-3 2

CA+

3

1

CB

Bài13:Cho tam giác ABC, có thể xác định bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A, B, C?

A 3 B 6 C 4 D 9

Bài14:Cho hình chữ nhật ABCD Gọi I, K lần lợt là trung điểm của BC, CD

Hệ thức nào dới đây là đúng?

A AI+AK=2AC B AI+AK =AB + AD C AI+AK=IK D AI+AK=

2 3

AC

Bài15:Cho bốn điểm A, B, C, D Câu nào sau đây đúng?

A AB - DC = AD-BC B AB + CD = DA - BC C AB + AD=CD + CB D AD+BC=

Bài16:Cho bốn điểm A, B, C, D Gọi I, J lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và CD Trong các

đẳng thức sau đẳng thức nào sai?

A AB + CD =2 IJ B AC+BD=2 IJ C AD+BC=2 IJ D 2 IJ + DB+CA

=O

Ngày đăng: 13/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài8:Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB= 3a, CD = 6a. Khi đó AB + CD bằng bao nhiêu? - BAI TAP VEC TO
i8 Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB= 3a, CD = 6a. Khi đó AB + CD bằng bao nhiêu? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w