50 câu đàm thoại tiếng trung thông dụng nhất 1. Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.) 2. Không vấn đề gì – No problem 没问题 (Méi wèntí) 3. Thế đó – That’s all 就这样 (Jiù zhèyàng) 4. Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) 5. Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) 6. Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.) 7. Đừng lo lắng – Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.) 8. Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?) 9. Anh yêu em – I love you 我爱你 (Wǒ ài nǐ)
Trang 150 câu đàm thoại tiếng trung thông dụng nhất
1 Không có gì – Never mind.不要不要紧。(Bùyàojǐn.)Bùyàojǐn.)
2 Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Bùyàojǐn.)Méi wèntí!)
3 Thế đó – That’s all! 就这样! (Bùyàojǐn.)Jiù zhèyàng!)
4 Hết giờ – Time is up .不要 时间快到了。(Bùyàojǐn.)Shíjiān kuài dàole.)
5 Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Bùyàojǐn.)Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)
6 Tin tôi đi – Count me on 算上我。(Bùyàojǐn.)suàn shàng wǒ.)
7 Đừng lo lắng – Don’t worry .不要 别担心。(Bùyàojǐn.)Bié dānxīn.)
8 Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Bùyàojǐn.)Hǎo diǎnle ma?)
9 Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Bùyàojǐn.)Wǒ ài nǐ!)
10 Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan 。 我是他的影迷。(Bùyàojǐn.)Wǒ shì tā de yǐngmí.)
11 Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Bùyàojǐn.)Zhè shì nǐ de ma?)
12 Rất tốt – That’s neat .不要 这很好。(Bùyàojǐn.)Zhè hěn hǎo.)
13 Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Bùyàojǐn.)Nǐ kěndìng ma?)
14 Tôi có phải không? Do l have to 非做不可吗? (Bùyàojǐn.)fēi zuò bùkě ma?)
15 Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age .不要 他和我同岁。(Bùyàojǐn.)Tā hé wǒ tóng suì.)
16 Của bạn đây – Here you are .不要 给你。(Bùyàojǐn.)Gěi nǐ.)
17 Không ai biết – No one knows 没有人知道。(Bùyàojǐn.)Méiyǒu rén zhīdào.)
18 Đừng vội vàng (Bùyàojǐn.)căng thẳng) – Take it easy .不要 别紧张。(Bùyàojǐn.)Bié jǐnzhāng.)
19 Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Bùyàojǐn.)Tài yíhànle!)
20 Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Bùyàojǐn.)Hái yào bié de ma?)
21 Cẩn thận – To be careful! 一定要小心! (Bùyàojǐn.)Yīdìng yào xiǎoxīn!)
22 Giúp tôi một việc – Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bùyàojǐn.)Bāng gè máng, hǎo ma?)
23 Đừng khách sáo – Help yourself .不要 别客气。(Bùyàojǐn.)Bié kèqì.)
24 Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet .不要 我在节食。(Bùyàojǐn.)Wǒ zài jiéshí.)
25 Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch .不要 保持联络。(Bùyàojǐn.)Bǎochí liánluò.)
26 Thời gian là vàng bạc – Time is money .不要 时间就是金钱。(Bùyàojǐn.)Shíjiān jiùshì jīnqián.)
27 Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Bùyàojǐn.)Shì nǎ yī wèi?)
28 Bạn đã làm đúng – You did right .不要 你做得对。(Bùyàojǐn.)Nǐ zuò dé duì.)
29 Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Bùyàojǐn.)Nǐ chūmài wǒ!)
30 Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Bùyàojǐn.)Wǒ néng bāng nǐ ma?)
31 Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Bùyàojǐn.)Zhù nǐ wán dé kāixīn!)
32 Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir .不要 先生,对不起。(Bùyàojǐn.)Xiānshēng, duìbùqǐ.)
33 Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bùyàojǐn.)Bāng bāng wǒ!)
34 Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Bùyàojǐn.)Zěnme yàng?)
35 Tôi không biết – I have no idea .不要 我没有头绪。(Bùyàojǐn.)Wǒ méiyǒu tóuxù.)
36 Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Bùyàojǐn.)Wǒ zuò dàole!)
37 Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(Bùyàojǐn.)wǒ huì liúyì de.)
38 Tôi rất đói – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Bùyàojǐn.)Wǒ zài gǎn shíjiān!)
39 Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field .不要 这是她的本行。(Bùyàojǐn.)Zhè shì tā de běn háng.)
40 Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you .不要 由你决定。(Bùyàojǐn.)Yóu nǐ juédìng.)
41 Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Bùyàojǐn.)Jiǎnzhí tài bàngle!)
42 Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Bùyàojǐn.)Nǐ ne?)
43 Bạn nợ tôi đó – You owe me one.不要你欠我一个人情。(Bùyàojǐn.)Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)
Trang 244 Không có gì – You’re welcome .不要 不客气。(Bùyàojǐn.)Bù kèqì.)
45 Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do .不要 哪一天都行夕 (Bùyàojǐn.)Nǎ yītiān dou xíng xī)
46 Bạn đùa à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Bùyàojǐn.)Nǐ zài kāiwánxiào ba!)
47 Chúc mừng bạn – Congratulations! 祝贺你! (Bùyàojǐn.)Zhùhè nǐ!)
48 Tôi không chịu nổi – I can’t help it 我情不自禁。(Bùyàojǐn.)Wǒ qíngbùzìjīn.)
49 Tôi không có ý đó – I don’t mean it 我不是故意的。(Bùyàojǐn.)Wǒ bùshì gùyì de.)
50. Tôi sẽ giúp bạn – I’ll fix you Up .不要 我会帮你打点的。(Bùyàojǐn.)Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de)