1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

50 câu đàm thoại tiếng Trung thông dụng nhất

45 768 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 90,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age .不要紧。 他和我同岁。Bùyàojǐn.Tā hé wǒ tóng suì.. Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field .不要紧。 这是她的本行。Bùyàojǐn.Zhè shì tā de běn háng.. Người yêu của

Trang 1

50 câu đàm thoại tiếng trung thông dụng nhất

51 Không có gì – Never mind.不要紧。不要紧。(Bùyàojǐn.)Bùyàojǐn.)

52 Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Bùyàojǐn.)Méi wèntí!)

53 Thế đó – That’s all! 就这样! (Bùyàojǐn.)Jiù zhèyàng!)

54 Hết giờ – Time is up .不要紧。 时间快到了。(Bùyàojǐn.)Shíjiān kuài dàole.)

55 Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Bùyàojǐn.)Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)

56 Tin tôi đi – Count me on 算上我。(Bùyàojǐn.)suàn shàng wǒ.)

57 Đừng lo lắng – Don’t worry .不要紧。 别担心。(Bùyàojǐn.)Bié dānxīn.)

58 Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Bùyàojǐn.)Hǎo diǎnle

ma?)

59 Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Bùyàojǐn.)Wǒ ài nǐ!)

60 Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan 。 我是他的影迷。(Bùyàojǐn.)Wǒ shì tā de yǐngmí.)

61 Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Bùyàojǐn.)Zhè shì nǐ de ma?)

62 Rất tốt – That’s neat .不要紧。 这很好。(Bùyàojǐn.)Zhè hěn hǎo.)

63 Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Bùyàojǐn.)Nǐ kěndìng ma?)

64 Tôi có phải không? Do l have to 非做不可吗? (Bùyàojǐn.)fēi zuò bùkě ma?)

65 Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age .不要紧。 他和我同岁。(Bùyàojǐn.)Tā hé

wǒ tóng suì.)

66 Của bạn đây – Here you are .不要紧。 给你。(Bùyàojǐn.)Gěi nǐ.)

67 Không ai biết – No one knows 没有人知道。(Bùyàojǐn.)Méiyǒu rén zhīdào.)

68 Đừng vội vàng (Bùyàojǐn.)căng thẳng) – Take it easy .不要紧。 别紧张。(Bùyàojǐn.)Bié jǐnzhāng.)

69 Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Bùyàojǐn.)Tài yíhànle!)

70 Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Bùyàojǐn.)Hái yào bié

de ma?)

71 Cẩn thận – To be careful! 一定要小心! (Bùyàojǐn.)Yīdìng yào xiǎoxīn!)

72 Giúp tôi một việc – Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bùyàojǐn.)Bāng gè máng, hǎo ma?)

73 Đừng khách sáo – Help yourself .不要紧。 别客气。(Bùyàojǐn.)Bié kèqì.)

74 Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet .不要紧。 我在节食。(Bùyàojǐn.)Wǒ zài jiéshí.)

75 Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch .不要紧。 保持联络。(Bùyàojǐn.)Bǎochí liánluò.)

76 Thời gian là vàng bạc – Time is money .不要紧。 时间就是金钱。

(Bùyàojǐn.)Shíjiān jiùshì jīnqián.)

Trang 2

77 Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Bùyàojǐn.)Shì nǎ yī wèi?)

78 Bạn đã làm đúng – You did right .不要紧。 你做得对。(Bùyàojǐn.)Nǐ zuò dé duì.)

79 Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Bùyàojǐn.)Nǐ chūmài wǒ!)

80 Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Bùyàojǐn.)Wǒ néng bāng nǐ ma?)

81 Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Bùyàojǐn.)Zhù nǐ wán

dé kāixīn!)

82 Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir .不要紧。 先生,对不起。

(Bùyàojǐn.)Xiānshēng, duìbùqǐ.)

83 Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bùyàojǐn.)Bāng bāng wǒ!)

84 Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Bùyàojǐn.)Zěnme yàng?)

85 Tôi không biết – I have no idea .不要紧。 我没有头绪。(Bùyàojǐn.)Wǒ méiyǒu tóuxù.)

86 Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Bùyàojǐn.)Wǒ zuò

dàole!)

87 Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(Bùyàojǐn.)wǒ huì liúyì de.)

88 Tôi rất đói – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Bùyàojǐn.)Wǒ zài gǎn shíjiān!)

89 Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field .不要紧。 这是她的本行。(Bùyàojǐn.)Zhè shì tā de běn háng.)

90 Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you .不要紧。 由你决定。(Bùyàojǐn.)Yóu nǐ juédìng.)

91 Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Bùyàojǐn.)Jiǎnzhí tài

bàngle!)

92 Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Bùyàojǐn.)Nǐ ne?)

93 Bạn nợ tôi đó – You owe me one.不要紧。你欠我一个人情。(Bùyàojǐn.)Nǐ qiàn

wǒ yīgè rénqíng.)

94 Không có gì – You’re welcome .不要紧。 不客气。(Bùyàojǐn.)Bù kèqì.)

95 Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do .不要紧。 哪一天都行夕 (Bùyàojǐn.)Nǎ yītiān dou xíng xī)

96 Bạn đùa à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Bùyàojǐn.)Nǐ zài

Trang 3

Tiếng trung theo chủ đề ĐỘNG VẬT

1 王八 Wángbā: ba ba

2 豹 Bào: báo

3 云豹 Yúnbào: báo gấm

4 猎豹 Lièbào: báo săn

5 金钱豹 Jīnqiánbào: báo hoa

8 口头报告 Kǒutóubàogào: báo cáo miệng

9 保密 Bǎomì: bảo mật

10 工资等级 Gōngzīděngjí: bậc lương

11 补救措施 Bǔjiùcuòshī: biện pháp bổ cứu

12 文件夹 Wénjiànjiā: cặp hồ sơ

13 工资制度 Gōngzīzhìdù: chế

độ tiền lương

14 公章 Gōngzhāng: con dấu

15 千字图章 Qiānzìtúzhāng: con dấu chữ ký

16 钢印 Gāngyìn: con dấu in nổi

17 公函 Gōnghán: công hàm

18 公文 Gōngwén: công văn

19 在研究中 Zài yánjiū zhōng:đang trong quá trình nghiên cứu

20 签到 Qiāndào: đánh dấu đến

21 签退 Qiāntuì: đánh dấu về

22 上班 Shàngbān: đi làm

Gōngwénchǔlǐdān: giấy xử lý công văn

24 归档系统 Guīdǎngxìtǒng:

hệ thống lưu hồ sơ

Trang 4

25 档案 Dǎng’àn: hồ sơ

26 阅后销毁 Yuèhòuxiāohuǐ: hủy sau khi đọc

27 起草文件 Qǐcǎo wénjiàn: khởi thảo văn kiện

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

1 去头顿怎么走?Qù tóu dùn zěn me zǒu?

Đi Vũng Tàu như thế nào?

可以坐汽车去。Kě yǐ zuò qì chē qù

Có thể đi bằng ô tô

2 可以坐什么去大叻/芽庄?Kě yǐ zuò shén meqù dà lè/yá zhuāng?

Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì?

3 去看看市容可以坐什么?Qù kàn kàn shì róng kě yǐ zuò shén me?

Có thể thuê một chiếc xe đạp hoặc xe gắn máy tự mình đi

4 哪里卖城市交通示意图?Nǎ lǐ mài chéng shì jiāo tōng shì yì tú?

Ở đâu bán bản đồ giao thông của thành phố?

各个书店和报摊子。Gè ge shū diàn hé bào tān zi

Các cửa hàng sách, sạp báo

5 到。。。的票还有吗?Dào… De piào hái yǒu ma?

Vé đi…còn không ?

要。。。班次的。Yào… Bān cì de Mua chuyến…

6 要硬卧(席)还有软卧(席)?Yào yìng wò (Bùyàojǐn.)xí) hái yǒu ruǎn wò (Bùyàojǐn.)xí)?Bạn muốn giường (Bùyàojǐn.)ghế) cứng hay giường (Bùyàojǐn.)ghế) mềm?

6 坐。。。要坐多长时间?Zuò… Yào zuò duō cháng shí jiān?

Đi (Bùyàojǐn.)máy bay, tàu ỏa, ô tô…) phải mất bao lâu?

…小时 … Xiǎo shí …tiếng (Bùyàojǐn.)giờ)

Trang 5

宫殿 gōngdiànCung điện

陵墓 língmùLăng mộ兵马俑 bīngmǎyǒngChiến binh bị chôn dưới đất

长城 chángchéngTrường thành故宫博物馆 gùgōng bówùguǎnViện bảo tàng cố cung

奶茶 nǎicháTrà sữa可口可乐 kěkǒukělèCoca cola

白兰地 báilándìRượu brandy威士忌 wēishìjìRượu whisky香槟酒 xiāngbīnjiǔRượu champagne红葡萄酒 hóng pútáojiǔRượu đỏ

白葡萄酒 báipútáojiǔRượu trắng

de ài bǐ tiānshàng de xīngxīng hái duō

Anh muốn nói là tình yêu anh dành cho Hỷ Thiện nhiều hơn những vì

Trang 6

Wǒ bù zài ài nǐle.

Tôi không còn yêu anh nữa

12 我的意中人必须是个漂亮姑娘。

Wǒ de yìzhōngrén bìxū shìgè piàoliang gūniáng

Người yêu của tôi phải là một cô gáixinh đẹp

13 我的白马王子很有幽默感 。

Wǒ de báimǎ wángzǐ hěn yǒu yōumò gǎn

Bạch mã hoàng tử của tôi rất vui tính

14 她在电视征男友。

Tā zài diànshì zhēng nányǒu

Cô ấy đang tìm bạn trai trên ti vi

15 情场如战场,可以不择手段。Qíngchǎng rú zhànchǎng, kěyǐ bùzéshǒuduàn

Tình trường như chiến trường, có thể không từ thủ đoạn nào

9.我请你来做我的心上人。

Wǒ qǐng nǐ lái zuò wǒ de xīnshàngrén

Hãy trở thành người phụ nữ trong lòng anh

Tôi không tin anh ấy có thể làm

được việc này

Wǒ bùxìn mín hào néng

yíngdé bǐsài

Tôi không tin Dân Tạo sẽ thắng

trong cuộc đua

Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công

Yīqiè dūhuì hǎo de

Mọi việc đều sẽ ổn

Yīqiè dūhuì hǎo qǐlái de

Mọi việc đều sẽ tốt thôi

Fánshì zhōngguī huì hǎo de

Trang 7

Tôi rất lạc quan với tình hình kinh tế.

来的。Wǒ hěn yǒu xìnxīn, tā huì ānránwúyàng huílái de

Chuyến đi dã ngoại lần này chắc sẽ

Wǒchīmǐfàn.Nǐhēshénme?

玛丽:我要一碗鸡蛋汤。你喝吗?

Mǎlì: Wǒyào yìwǎnjīdàntāng Nǐhē ma?

6 包子 Bāozi bánh bao

7 面条儿 Miàntiáor

mì sợi

Trang 8

婚礼蛋糕 Hūn lǐ dàn gāo bánh gato trong lễ cưới

女花童 Nǚ huā tong bé gái cầm hoa đi sau cô dâu

公公 Gōng gōng bố chồng

岳父 Yuè fù bố vợ

喜幛 Xǐ zhàng bức trướng mừng cưới

求婚 Qiú hūn cầu hôn

未婚夫 Wèi hūn fū chồng chưa cưới

主婚人 Zhǔ hūn rén chủ hôn

新郎 Xīn láng chú rể

准新郎 Zhǔn xīn láng chú rể tương lai

红双喜字 Hóng shuāng xǐ zì chữ song hỉ đỏ

新娘 Xīn niáng cô dâu

准新娘 Zhǔn xīn niáng cô dâu tương lai

Trang 9

Zhèxiē cài wèidào zěnme yàng?

Mùi vị của những món ăn này như

Ở đây có thịt dê, thịt lợn, thịt bò, thịt gà, còn có cả cá nữa, bạn thích ăn gì ?

和牛奶。

Nǐ hē diǎnr shénme? Zhè yǒu píjiǔ, guǒzhī hé niúnǎi

Bạn uống gì ? Ở đây có bia, nước

ép hoa quả và sữa tươi

Xīhóngshì chǎo jīdàn xián bù xián?

Cà chua xào trứng có mặn không ?

Hěn hào chī, yě hěn hǎokàn

Trang 10

Rất ngon, cũng rất đẹp mắt nữa.

ĐI TÀU HỎA, MÁY BAY

1.去广州的下班飞机什么时候起飞?Qù guǎngzhōu de xiàbān fēijī

shénme

Chuyến bay tiếp theo đi Quảng Châu khi nào cất cánh?

2 今晚有去新西兰的航班吗?Jīn wǎn yǒu qù xīnxīlán de hángbān ma?Tối nay có chuyến bay đi New Zealand không?

3 去苏州的头等航往返票的价格是多少?Qù sūzhōu de tóuděng hángwǎngfǎn piào de jiàgé shì duōshǎo?

Giá vé khứ hồi hạng nhất đi Tô Châu là bao nhiêu?

4 请问在哪里办理登记 手续?Qǐngwèn zài nǎlǐ bànlǐ dēngjì shǒuxù?Xin hỏi làm thủ tục đăng kí ở đâu?

5 我想要无烟区的座位。Wǒ xiǎng yào wú yān qū de zuòwèi

Tôi muốn chỗ ngồi không có thuốc lá

6 有去机场的汽车吗?Yǒu qù jīchǎng de qìchē ma?

Có ô tô đi ra sân bay không?

7 飞机将会按时起飞吗?Fēijī jiāng huì ànshí qǐfēi ma?

Máy bay sẽ cất cánh đúng giờ chứ?

8 我想要换航班。Wǒ xiǎng yào huàn hángbān

Tôi muốn đổi chuyến bay

9 请给我一张往返票。Qǐng gěi wǒ yī zhāng wǎngfǎn piào

Cho tôi một vé khứ hồi

10 我想要预订一个座位。 Wǒ xiǎng yào yùdìng yīgè zuòwèi

Tôi muốn đặt trước một chỗ ngồi

11 最近的火车站在哪里?Zuìjìn de huǒchē zhàn zài nǎlǐ?

Ga tàu hỏa gần nhất ở đâu nhỉ?

12 到上海的下一趟火车什么时候发车?Dào shànghǎi de xià yī tàng huǒchē

shénme shíhòu fāchē?

Chuyến tàu tiếp theo đi Thượng Hải xuất phát lúc mấy giờ?

13 什么时候到达那里?Shénme shíhòu dàodá nàlǐ?

Khi nào thì đến đây?

14 火车在哪一个站台离开?Huǒchē zài nǎ yīgè zhàntái líkāi?

Tàu hỏa xuất phát ở đường ray số mấy?

15 火车里有餐车吗?Huǒchē li yǒu cānchē ma?

Trên tàu hỏa có toa ăn không?

Trang 11

Nǐmen xīngqíliù yíngyè ma?

wò'ērmǎ chāoshì ma?

(Bùyàojǐn.)Bạn) muốn đi đến Wal-Mart với

Tôi chỉ đi dạo quanh thôi

Bạn có muốn mua chút gì ởđây không?

一直往前走 yīzhí wǎng qián zǒu

Đi thẳng về phía trước

(在)北边=> 我在北边(Bùyàojǐn.)zài) běibian => wǒzàiběibian

Ở phía bắc => Tôi ở phía Bắc

(从)西边(Bùyàojǐn.)cóng) xībian

Từ phía Tây

Trang 12

Từ phía đông => đến từ phía đông

靠近 kàojìnGần

(在)中间(Bùyàojǐn.)zài) zhōngjiān

Ở giữa

外边 wàibianBên ngoài(Bùyàojǐn.)在) 前面(Bùyàojǐn.)zài) qiánmiàn

Ở phía trước

Cách thể hiện cảm xúc chán ghét

1.你的举止让人讨厌。Nǐ de jǔzhǐ ràng rén tǎoyàn Hành động của bạn thật đáng ghét

2 我受够了。Wǒ shòu gòu le Tôi chịu đủ rồi

3 这有点烦人。Zhè yǒudiǎn fánrén Cái này hơi chán

4 这首歌真是烦人呀!Zhè shǒu gē zhēnshi fánrén ya! Bài hát này chán làm sao!

5 请让我安静一会!Qǐng ràng wǒ ānjìng yíhuì! Hãy để tôi yên tĩnh một lát!

6 这音乐要把我吵死了。Zhè yīnyuè yào bǎ wǒ chǎo sǐ le Bản nhạc này ồnquá

7 她说长道短的让我烦透了。Tā shuōchángdàoduǎn de ràng wǒ fán tòu le Tôi chán nghe cô ấy ca cẩm lắm rồi

8 我对他的讲座实在是没有兴趣。Wǒ duì tā de jiǎngzuò shízài shì méiyǒu xìngqù Tôi

không có hứng thú với bài thuyết trình của ông ấy

我对化学不感 兴趣。Wǒ duì huàxué bùgǎn xìngqù Tôi không có hứng thú với môn hóa

9 我已经厌烦了,又是老套的故事。Wǒ yǐjīng yànfán le, yòu shì lǎo tào

de gùshì

Tôi đã chán mấy câu chuyện cũ rích rồi

你的讲话我听腻了。Nǐ de jiǎnghuà wǒ tīng nì le Tôi chán nghe bạn nói lắmrồi

10 这有点让人厌烦,不是吗?Zhè yǒudiǎn ràng rén yànfán, búshì ma?

Cái này hơi chán,

又要外出真是讨厌。Yòu yào wàichū zhēnshi tǎoyàn Thật chán khi lại phải

đi ra ngoài

Trang 13

11 最近真是太背了。Zuìjìn zhēnshi tài bèi le Gần đây xui xẻo quá!

运气不好/倒霉 Yùnqì bù hǎo/dǎoméi: không may, xui xẻo

12所有这些事情都叫我厌烦。Suǒyǒu zhèxiē shìqíng dōu jiào wǒ yànfán Tất cả những chuyện này đều làm tôi chán

13 讨厌!Tǎoyàn! Ghét quá! Phiền quá!

Những câu chuyện đùa của hắn thực sự làm tôi chán ngấy

17 我对古典音乐却是一点也不感 兴趣。Wǒ duì gǔdiǎn yīnyuè quèshí yīdiǎn

yě bù gǎnxìngqù Tôi thật sự không chút hứng thú với nhạc cổ điển

HỎI ĐƯỜNG ĐI

o 你去哪儿?Nǐ qù nǎ’r? Ngài đi đâu?

仙泉旅游区。Xiān quán lǚyóu qū

Khu du lịch Suối Tiên

o … 饭馆在哪儿?Fānguǎn zài nǎ’r?

Khách sạn… ở đâu?

o 市邮局离这儿远不远?

Shì yóujú lí zhè’r yuǎn bù yuǎn?

Bưu điện thành phố cách đây xa không?

不远。Bù yuǎn Không xa

o 到市戏院怎么走?

Dào shì xìyuàn zěnme zǒu?

Đến Nhà hát thành phố đi như thế nào?

zhōngguó kuài bàn nián le,

wǒ yīzhí dài zài běijīng,

Nà nǐ chūnjié bù huí jiā le?

Thế tết bạn không về nhà nữa à?

家。

Dà gài yào huí jiā jǐ tiān, bàba māmā ràng wǒ huí jiā

Chắc phải về nhà vài hôm, bố

mẹ tôi cũng muốn tôi về nhà

想念你。

Huí jiā kàn kàn yě shì yīnggāi

Trang 14

xiǎng qù bié de dìfāng kàn

kàn

Tôi định đi du lịch Đến

Trung Quốc gần nửa năm

rồi, tôi vẫn ở Bắc Kinh,

muốn đi nơi khác xem thế

lièchē: tàu cao tốc

10.船 Chuán: Tàu thủy,

thuyền

11.潜水艇 Qiánshuǐ

tǐng: Tàu ngầm

12.直升机 Zhíshēngjī:

Máy bay lên thẳng

13.飞机 Fēijī: Máy bay

14.火箭 Huǒjiàn: Tên

CÁCH NÓI VỀ THỜI GIAN

1 现在几点? (Bùyàojǐn.)xiàn zài jǐ diǎn ?): Bây giờ là mấy giờ?

2 现在两点。 (Bùyàojǐn.)xiàn zài liǎnɡ diǎn 。): Bây giờ là 2h

3 现在是五点一刻。 (Bùyàojǐn.)xiàn zài shì wǔ diǎn yí kè 。): Bây giờ là 5h 15 phút

4 现在差十分四点。 (Bùyàojǐn.)xiàn zài chà shí fēn sì diǎn 。): Bây giờ là 4h kém 10 phút

5 现在是九点半 。 (Bùyàojǐn.)xiàn zài shì jiǔ diǎn bàn 。): Bây giờ là 9h30

6 现在一点整。 (Bùyàojǐn.)xiàn zài yì diǎn zhěnɡ

。): Bây giờ là tròn 1h

7 还没到四点呢。 (Bùyàojǐn.)hái méi dào sì diǎn

ne 。): Vẫn chưa tới 4h

8 我的表是两点钟。 (Bùyàojǐn.)wǒ de biǎo shì liǎnɡ diǎn zhōnɡ 。): Đồng hồ của tớ

là 2h rồi

9 我的表快了两分钟。 (Bùyàojǐn.)wǒ de biǎo kuài

le liǎnɡ fēn zhōnɡ 。): Đồng hồ của tớchạy nhanh 2 phút

Trang 15

lửa15.飞碟 Fēidié: UFO

49 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

CHỦ ĐỀ CĂN HỘ

1 空调 kòngtiáo : điều hòa

2 公寓 gōngyù : chung cư

3 阳台 yángtái : ban công

16 电梯 diàntī : thang máy

17 入口 rùkǒu : lối vào

10 你的表几点了? (Bùyàojǐn.)nǐ de biǎo jǐ diǎn

le ?): Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi?

11 我们必须准时到那儿。 (Bùyàojǐn.)wǒ men bì

xū zhǔn shí dào nà ér 。): Chúng mình cần tới đó đúng giờ

12 只剩两分钟了。 (Bùyàojǐn.)zhǐ shènɡ liǎnɡ fēn zhōnɡ le 。): Chỉ còn 2 phút nữa

13 你能提前完成工作吗? (Bùyàojǐn.)nǐ nénɡ tí qián wán chénɡ ɡōnɡ zuò mɑ ?): Bạn có thể hoàn thành công việc sớm

hơn không?

14 飞机晚点起飞。 (Bùyàojǐn.)fēi jī wán diǎn qǐ fēi 。): Máy bay cất cánh muộn một chút

15 会议 延期了。(Bùyàojǐn.)huì yì yán qī le 。): Hội nghị được dời sang ngày khác rồi

MUA SIM ĐIỆN THOẠI

A: 这里有手机卡卖吗?

zhèli yǒu shǒujīkǎ mài ma?

Ở đây có bán sim điện thoại không?B: 你要移动的还是联通的?

nǐ yào Yídòng de háishi Liántōng de? Bạn muốn mạng China Mobile hay China Unicom?

A: 哪个好?

nǎge hǎo?

Cái nào tốt hơn?

B: 用移动的人多。

yòng Yídòng de rén duō

Có nhiều người dùng China Mobile hơn

Trang 16

40 淋浴 línyù : vòi hoa sen

41 楼梯 lóutī : cầu thang

6.手机卡 shǒujīkǎ sim điện thoại

7.移动 Yídòng China Mobile

8.联通 Liántōng China Unicom

9.号码 hàomǎ số (Bùyàojǐn.)điện thoại)

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.通话费 tōnghuà fèi phí điện thoại

2.漫游 mànyóu chuyển vùng

3.充值卡 chōngzhíkǎ Thẻ nạp điện thoại

CÁCH NÓI NGÀY, THÁNG, NĂM

1 今天星期几? (Bùyàojǐn.)jīn tiān xīnɡ qī jǐ ?): Hôm nay thứ mấy?

2 今天是星期一。 (Bùyàojǐn.)jīn tiān shì xīnɡ qī yī 。): Hôm nay thứ 2

3 今天是几号? (Bùyàojǐn.)jīn tiān shì jǐ hào ?): Hôm nay là mùng mấy?

4 今天是 2016 年 7 月 15日。 (Bùyàojǐn.)jīn tiān shì2016 nián 7 yuè 15 rì

。): Hôm nay là 15 tháng 7 năm 2016

5 现在是几月? (Bùyàojǐn.)xiàn zài shì jǐ yuè ?): Hiện tại là tháng mấy?

6 现在是十二月。 (Bùyàojǐn.)xiàn zài shì shí èr yuè 。): Bây giờ là tháng 12

7 今年是哪一年? (Bùyàojǐn.)jīn nián shì nǎ yì nián ?): Năm nay là năm

nào?

8 今年是 2016年。 (Bùyàojǐn.)jīn nián shì 2016 nián 。): Năm nay là năm

Trang 17

11 平日上午 8 点开,但周末 9点开。 (Bùyàojǐn.)pínɡ rì shànɡ wǔ 8 diǎn kāi

, dàn zhōu mò 9 diǎn kāi 。): Hàng ngày mở của vào 8h sáng, nhưng cuối tuần mở cửa vào 9h

12 后天你干什么? (Bùyàojǐn.)hòu tiān nǐ ɡān shén me ?): Ngày kia bạn làm gì?

13 上上个星期你干了什么? (Bùyàojǐn.)shànɡ shànɡ ɡè xīnɡ qī nǐ ɡān le shén me ?): Tuần trước nữa bạn làm gì?

14 我要工作 5 天。(Bùyàojǐn.)wǒ yào ɡōnɡ zuò 5 tiān 。): Tôi phải đi làm 5 ngày

15 我已经 5 年没见你了。(Bùyàojǐn.)wǒ yǐ jīnɡ 5 nián méi jiàn nǐ le 。): Tớ

đã không gặp bạn 5 năm rồi

8 求婚 Qiúhūn: Cầu hôn

9 玫瑰花 Méiguī huā: Hoa

Thưa thầy, số này đọc thế nàoạ?

B: 对。然后是,十万,百万,千万,亿。

duì ránhòu shì, shíwàn, bǎiwàn, qiānwàn, yì

Đúng rồi, sau đó là chục vạn, trăm vạn, nghìn vạn, ức.(Bùyàojǐn.)Trămnghìn, triệu, chục triệu, trăm

Trang 18

Forget-Me-Not xin đừng quên

ò, nà zhè shì wǔ yì

Dạ, thế thì đây là 5 ức (Bùyàojǐn.) 500 triệu)

B: 对,很好!

duì, hěn hǎo!

Đúng rồi Tốt lắm!

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.老师 Lǎoshī : giáo viên

18.百万 bǎiwàn : trăm vạn, triệu

19.千万 qiānwàn : nghìn vạn, chục triệu

20 亿 Yì : ức, trăm triệu

Trang 19

6 蝴蝶 húdié: con bướm

7 毛毛虫 máomao chóng: sâu

8 蜈蚣 wúgōng: con rết

9 蟹 xiè: con cua

10 苍蝇 cāngyíng: con ruồi

17 蜂 鸟 fēngniǎo: chim ruồi

18 鬣蜥 liè xī: con kỳ nhông

19 昆虫 kūnchóng: côn trùng

20 水母 shuǐmǔ: con sứa

21 小猫 xiǎo māo: mèo con

31 贝类 bèi lèi: con nghêu

32 虾 xiā: con tôm

Thời hiện tại:

Động từ đơn âm tiết: AA hoặc

A 一 AĐộng từ song âm tiết: ABABThời quá khứ:

Động từ đơn âm tiết: A 了 AĐộng từ song âm tiết: AB了AB

V í dụ:

小姐喜欢的话就试试吧xiǎojie , xǐhuan dehuà jiù shì shi ba。

Nếu cô thích thì thử chút xem

wǒ píngshí xǐhuan kàn kan shū 、 tīng ting yīnyuè 、 shàngshang wǎng shénme de。

Bình thường tôi thích xem sách, nghe nhạc, lên

mạng,vân vân…

我想跟你谈谈可以吗

wǒ xiǎng gēn nǐ tán tan , kěyǐma?

999 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (P5)

101 Nghe hay đó! – It sounds great! .不要紧。 听起来很不错。(Bùyàojǐn.)Tīng qǐlái hěn bùcuò.)

102 Hôm nay thời tiết đẹp quá – It’s a fine day 。 今天是个好天。

Trang 20

(Bùyàojǐn.)Jīntiān shìgè hǎo tiān.)

103 Đến giờ mọi chuyện đều tốt – So far,So good .不要紧。 目前还不错。(Bùyàojǐn.)Mùqián hái bùcuò.)

104 Mấy giờ rồi – What time is it? 几点了? (Bùyàojǐn.)Jǐ diǎnle?)

105 Bạn có thể làm được – You can make it! 你能做到! (Bùyàojǐn.)Nǐ néng zuò dào!)

106 Bình tĩnh – Control yourself! 克制一下! (Bùyàojǐn.)Kèzhì yì xià!)

107 Anh ấy đến bằng tàu hoả – He came by train .不要紧。 他乘火车来。(Bùyàojǐn.)Tā chéng huǒchē lái.)

108 Anh ấy đang ốm nằm giường – He is ill in bed .不要紧。 他卧病在床。(Bùyàojǐn.)Tā wòbìng zài chuáng.)

109 Anh ta thiếu dũng khí – He lacks courage .不要紧。 他缺乏勇气。(Bùyàojǐn.)Tāquēfá yǒngqì.)

110 Mọi việc thế nào – How’s everything? 一切还好吧? (Bùyàojǐn.)Yīqiè háihǎo ba?)

111 Tôi không có lựa chọn – I have no choice .不要紧。 我别无选择。(Bùyàojǐn.)Wǒbié wú xuǎnzé.)

112 Tôi thích kem – I like ice-cream .不要紧。 我喜欢吃冰淇淋。(Bùyàojǐn.)Wǒ

119 Chúng tôi đều đồng ý – We’re all for it .不要紧。 我们全都同意。

(Bùyàojǐn.)Wǒmen quándōu tóngyì.)

120 Rẻ thật – What a good deal! 真便宜! (Bùyàojǐn.)Zhēn piányí!)

121 Tôi nên làm gì đây? – What should I do? 我该怎么办?(Bùyàojǐn.)Wǒ gāi zěnme bàn?)

122 Tự chuốc hoạ vào thân – You asked for it! 你自讨苦 吃! (Bùyàojǐn.)Nǐ zì tǎo kǔ chī!)

123 Tôi cam đoan – You have my word .不要紧。 我保证。(Bùyàojǐn.)Wǒ

Trang 21

4 外向 Wàixiàng: Hướng ngoại

5 内向 Nèixiàng: Hướng nội

6 果断 Guǒduàn; Quả quyết,

fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ chāzi.Phục vụ, cho tôi cái dĩa

B: 好的。

hǎo de

Được ạA: 服务员,给我一个盘子。

fúwùyuán, gěi wǒ yī ge pánzi.Phục vụ, cho tôi cái đĩa

B: 好,请等一下。

hǎo, qǐng děng yīxià

Vâng, xin chờ một lát

A: 咖啡太苦 了!服务员!

kāfēi tài kǔ le! fúwùyuán!

Cà phê này đắng quá, phục vụ!

Đường!

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.服务员 Fúwùyuán phục vụ bàn

2 给 Gěi cho, đưa cho

Trang 22

17 争吵 zhēngchǎo : cuộc cãi

lộn (Bùyàojǐn.)đánh lộn, tranh đấu)

14.先生 xiānsheng ông, ngài

15.请问 qǐngwèn xin hỏi, cho hỏi

16 还 Hái còn

17 糖 果 táng đường

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.服务员儿 fúwùyuánr nhân viên phục vụ

Zuò ge tiánměi de mèng

Chúc có một giấc mơ đẹp

5.做个好梦。

Ngày đăng: 14/12/2016, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w