1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ebook 1001 câu đàm thoại tiếng anh thông dụng nhất

221 1,3K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 221
Dung lượng 1,08 MB
File đính kèm hoa-a-dh2012.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học Tiếng Anh song ngữ Cùng: www.toomva.com http:toomva.comHoctiengAnhquaphims.14 Page 1 LỜI NGỎ Bạn thân mến, Bạn đang gặp vấn đề trong giao tiếp tiếng Anh? Bạn đang cần những cách nói đúng, đơn giản, hiệu quả và đủ ý? Cuốn ebook “1001 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất” là giải pháp của bạn. “1001 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất” tập hợp những câu nói thường dùng nhất trong giao tiếp hằng ngày, được sắp xếp theo các chủ đề nhằm giúp bạn dễ học và tra cứu. Các mẫu câu được tham khảo và chọn lọc từ nhiều nguồn đáng tin cậy khác nhau. Hy vọng đây sẽ là một ebook học tiếng Anh hữu ích trong việc giải quyết các tình huống giao tiếp thông thường và xóa bỏ rào cản ngôn ngữ.

Trang 1

L Ờ I N G Ỏ

Bạn thân mến,

Bạn đang gặp vấn đề trong giao tiếp tiếng Anh? Bạn đang cần những

cách nói đúng, đơn giản, hiệu quả và đủ ý? Cuốn e-book “1001 câu

đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất” là giải pháp của bạn

“1001 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất” tập hợp những câu

nói thường dùng nhất trong giao tiếp hằng ngày, được sắp xếp theo các chủ đề nhằm giúp bạn dễ học và tra cứu Các mẫu câu được tham khảo

và chọn lọc từ nhiều nguồn đáng tin cậy khác nhau Hy vọng đây sẽ là một e-book học tiếng Anh hữu ích trong việc giải quyết các tình huống giao tiếp thông thường và xóa bỏ rào cản ngôn ngữ.

Trang 2

ĐI VỆ SINH

1 I gotta go pee pee

Con cần đi vệ sinh

2 I am taking a piss

Tôi đang đi tè

3 The boy wants to go for a piss

Thằng nhóc muốn đi tè

4 He is spending a penny

Nó đang đi vệ sinh

5 I have a call of nature

Tôi cần đi vệ sinh

Trang 4

MẶC CẢ

Nó giá bao nhiêu vậy?

7 It's $200

Nó giá 200 đô la

Mắc quá

Chúng tôi bán giá phải chăng rồi thưa quí khách

150 đô la nhé, tôi không thể trả hơn được đâu

Vậy tôi tính anh/chị 180 đô la thôi Tôi không lấy lời rồi đấy

Được rồi Theo ý anh/ chị vậy

Trang 6

MUA VÉ MÁY BAY

Tôi muốn mua một vé đi Singapore

Anh/chị muốn vé một chiều hay khứ hồi?

Khi nào anh/chị đi?

Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?

Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó

Khoang hạng nhất hay hạng thường?

Để tôi kiểm tra xem còn vé không

Trang 8

THAN PHIỀN

Tôi muốn than phiền

Không có gì để than phiền cả

Hãy thôi than vản đi!

Anh ơi, em mệt quá

Tôi mệt quá chừng

Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi

Hỏi hoài, mệt quá

Trang 10

HỌC THÊM

Anh đang tìm lớp học môn gì?

Bạn tìm được lớp học thêm chưa?

Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa

Tôi cần cải thiện Tiếng Anh của mình

Em có cần gia sư kèm riêng không?

Bạn đang tìm lớp phù hợp à?

Tôi muốn một cuốn sách hướng dẫn

Trang 12

TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC

Cô có phải là sinh viên không?

Mình chuyênTiếng Anh

Bạn học năm mấy?

Mình là sinh viên năm hai

Mình vừa tốt nghiệp

Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế

Mình đang nghỉ một năm trước khi học

Trang 14

THÀNH NGỮ VỀ MÀU SẮC

Anh ta tắt đèn

Tôi thấy buồn

Tôi phát chán nơi này

Cô ấy rất ganh đua

Tôi rất vui

Tôi đang mắc nợ

Bác sĩ này nói dối vô hại

Trang 16

PHIM ẢNH

Bạn thích loại phim nào?

Tôi thích nhất là phim hành động

Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

Bộ phim yêu thích của tôi là Titanic

Bạn mua vé xem phim chưa?

Bạn thích phim hài hay phim tình cảm?

Ngoài rạp có phim gì mới không?

Bộ phim này chán quá

Trang 18

HẸN GẶP BÁC SĨ

Bạn có hẹn trước không?

Bạn muốn hẹn khi nào?

Ngày mai được không?

Bạn muốn mấy giờ?

10 giờ sáng

Càng sớm càng tốt

Bụng tôi đau nhiều lắm

Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?

Trang 20

YÊU CẦU GIÚP ĐỠ

Giúp tôi với?

Anh làm cho tôi một chuyện được không?

Làm ơn, hãy giúp tôi với

Tôi cần anh giúp

68 Certainly!

Được thôi!

Phiền anh giúp tôi nhé?

Phiền anh giúp tôi với?

Không sao!

Trang 22

NGẮT LỜI, LÀM GIÁN ĐOẠN

Xin lỗi!

Thứ lỗi cho tôi!

Xin lỗi vì phải cắt ngang, tôi có một câu hỏi

Tôi có thể cắt ngang một chút được không?

Tôi có thể bổ sung thêm được không?

Tôi không cố ý can thiệp vào nhưng tôi muốn hỏi một câu

Tôi có thể thêm vào một số ý không?

Bạn có phiền nếu tôi xen vào không?

Trang 24

THẤT VỌNG

Điều đó thật đáng thất vọng

Tôi rất thất vọng

Anh ta mất hết ý chí rồi

Tôi đang tuyệt vọng

Tôi chán đến tận cổ

Cô ta thật sự khiến tôi chán ngấy

Tôi cần đi đổi gió

Trái tim anh ấy tan nát

Trang 26

Bạn giỏi lắm

Trúng ngay chóc

Trang 27

BÀY TỎ CẢM GIÁC

Tôi cảm thấy chán

Tôi đang rất vui

102 I’m in a bad mood

Tâm trạng tôi đang không tốt

103 I can’t be bothered

Tôi chẳng muốn làm gì hết

Trang 29

KHẢ NĂNG

Anh có các kỹ năng vi tính không?

Chị biết nấu ăn không?

Anh giỏi lái xe không?

107 I can do it

Tôi có thể làm được

108 I think I can manage it

Tôi nghĩ mình có khả năng

109 I reckon I can handle it

Tôi cho là mình giải quyết được

110 I don't have any skills at fishing

Tôi không biết câu cá

Tôi biết một ít Tiếng Anh

Trang 31

NHỚ

Tôi nhớ lúc tôi còn nhỏ

Tôi có thể nhớ (rõ) lúc tôi còn nhỏ

114 I’ll never forget that woman

Tôi sẽ không bao giờ quên người phụ nữ đó

115 As far as I remember, it’s here

Theo như tôi nhớ thì nó ở đây

116 As I recall, it’s here

Theo như tôi nhớ thì nó ở đây

Nếu tôi nhớ đúng thì chúng ta gặp nhau rồi

Nếu tôi nhớ không nhầm thì chúng ta gặp nhau rồi

119 Now, I come to think of it

Bây giờ tôi đang nghĩ về nó

Trang 33

ĐỘNG VIÊN

Bạn đang làm tốt lắm

Tiếp tục làm tốt nhé

122 That’s a good effort

Nỗ lực tốt lắm

Một sự cải thiện rõ rệt

124 You’re on the right line

Bạn đang đi đúng hướng đấy

Cứ tiếp tục nhé

Thôi nào, bạn có thể làm được mà

127 Give it your best shot

Hãy cố gắng hết sức

Trang 34

TRÁI TIM

128 Let’s follow your heart

Hãy làm theo tiếng gọi của con tim

129 I have a change of heart

Tôi đổi ý

130 She has a heart of stone

Lòng dạ cô ta thật sắt đá

131 I want to pour my heart out

Tôi muốn bày tỏ lòng mình

Trái tim tôi lỗi nhịp

133 He has a heart-to-heart talk with her

Anh ta đã tâm sự với cô ấy

134 Let’s take heart

Can đảm lên nào

135 Learn by heart

Học thuộc lòng

Trang 36

GIÁO DỤC

Đây là bộ giáo dục và đào tạo

Chúng là trường công hay trường tư?

Em trai tôi đi nhà trẻ

139 I go to vocational school

Tôi đi học ở trường nghề

Vài đứa trẻ học ở trường mồ côi

Lê Hồng Phong là trường chuyên

142 Teaching is a noble career

Dạy học là một nghề cao quý

Một trường đại học quốc gia có nhiều khoa

Trang 38

HỘI HỌA

144 Is it a fake?

Nó là tranh giả phải không?

145 You call this art?

Bạn gọi đó là nghệ thuật ư?

146 This is a masterpiece

Đây là một kiệt tác

147 He is ahead of his time

Ông ta là người đi trước thời đại

148 I’m taking an art class

Tôi đang theo học một lớp nghệ thuật

Đó là một bức tranh nổi tiếng của Việt Nam

Bùi Xuân Phái thích vẽ Hà Nội

Họ là những nữ họa sĩ lừng danh

Trang 40

MƯỢN TẬP

Bạn có phiền cho tôi mượn tập không?

Cho tôi mượn tập chép bài nhé?

154 Well, here you go

Đây nè

155 Are these all of them?

Tất cả nằm trong đây phải không?

156 Here is the rest

Đây là phần bài còn lại

Cảm ơn nhiều nhé

158 Don’t mention it

Không có chi

Bạn có đến trễ không?

160 I couldn’t make it

Tôi không đến được

Trang 42

NGHỀ NGHIỆP

161 My father is a lawyer

Ba tôi là một luật sư

Mẹ tôi là một kỹ sư

163 The architect is drawing a blueprint

Vị kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế

164 My brother is a hairdresser

Anh tôi là thợ cắt tóc

165 Is your sister a reporter or a librarian?

Chị bạn là phóng viên hay thủ thư?

166 Firefighting is dangerous

Nghề cứu hỏa là một nghề nguy hiểm

167 I want to become an electrician

Tôi muốn làm thợ điện

Bạn có muốn trở thành một giáo viên Tiếng Anh không?

Trang 44

THÍCH ĐIỀU GÌ HƠN

169 I'd prefer to stay in this

Tôi muốn đề cập đến chuyện này

170 I'd go for a Vietnamese meal

Tôi chọn bữa ăn Việt Nam

171 I prefer wine to beer

Tôi thích rượu nhiều hơn bia

Tôi muốn uống rượu Ý mỗi ngày

173 If it was up to me, I'd choose London

Nếu là tôi, tôi sẽ chọn Luân đôn

Tôi thích đi uống rượu

175 Given the choice, I'd rather stay in

Cho tôi chọn thì tôi sẽ chọn

Thằng nhóc rất mê trái banh

Trang 46

ĐI THAM QUAN

Bạn thích đi nơi nào nhất?

Bạn đến Hà Nội bao giờ chưa?

Khi nào bạn trở về?

Gía vé máy bay là bao nhiêu?

Ở đây có thắng cảnh nào không?

Nha Trang nổi tiếng về cái gì?

Đặc sản ở đây là gì?

184 How nice the waterfall is!

Thác nước mới đẹp làm sao!

Kim tự tháp quả là hùng vĩ

Trang 48

TRẢ TIỀN ĂN

Làm ơn tính tiền giùm tôi

Món ăn thế nào?

Bạn có muốn đem về không?

189 Can you put it in a plastic bag?

Bạn có thể bỏ nó vào bao ny long không?

Anh/chị có nhận thẻ tín dụng không?

191 Here’s your receipt

Đây là hóa đơn của anh/chị

192 Thank you

Cám ơn

Không có chi

Mong quí khách lần sau lại ghé

Trang 50

KIỂM TRA TẠI SÂN BAY

195 I’ve come to collect my tickets

Tôi đến để lấy vé

196 I booked on the Internet

Tôi đã đặt vé trên mạng

Xin hãy xuất trình hộ chiếu và vé máy bay

Đây là mã số đặt vé của tôi

Anh/chị bay đi đâu?

Anh/chị đăng kí gửi bao nhiêu túi hành lý?

Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị

Anh/chị muốn ngồi cạnh cửa số hay cạnh lối đi?

203 Enjoy your flight!

Chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!

Trang 52

DỰ ĐỊNH TƯƠNG LAI

204 It might be a good idea to wait till May

Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy

205 Yes, it may be nice

Vâng, ý đó có lẽ hay đấy

Chúng tôi sẽ tổ chức đám cưới theo kiểu truyền thống

Chúng tôi định đi nước ngoài

Chúng tôi sẽ đón khách tại vườn

Hôn lễ sẽ diễn ra lúc 4 giờ

210 There’ll be 45 guests

Sẽ có 45 khách đến

Tôi sẽ gặp Michael tối mai

212 We are going to the pictures

Chúng ta sẽ đi chụp hình

Trang 54

MÔ TẢ

Ngôi chợ mới như thế nào?

214 It’s bigger than the old one

Nó to hơn cái cũ

215 It’s twice as big

Nó lớn gấp đôi

216 It’s spacious

Nó rộng rãi lắm

Tốt mà rẻ

218 It’s very modern

Nó rất hiện đại

219 What is he like?

Anh ta trông thế nào?

220 He’s dark and slim

Anh ta đen và gầy

Còn siêu thị thì như thế nào?

Trang 56

NGÀY TẾT

Bạn thích hoa anh đào hay hoa mai?

223 I am fond of marigold

Tôi rất thích cúc vạn thọ

Con muốn ăn bánh chưng

225 Long live grandfather!

Chúc ông sống lâu trăm tuổi!

Chúc cô an khang thịnh vượng

Vạn sự như ý

228 Plenty of health!

Dồi dào sức khỏe!

Cung hỉ phát tài

Tiền vô như nước

Trang 57

YÊU CẦU CHẤP THUẬN

231 Do you think it's all right to do it?

Anh có nghĩ ta nên làm điều đó?

Anh nghĩ sao nếu tôi làm điều đó?

Anh có cho là tôi nên làm điều đó không?

234 What would you say if I did it?

Anh sẽ nói sao nếu tôi làm điều đó?

Anh có đồng ý tham gia kỳ thi không?

Anh nghĩ gì về chuyện đầu hàng?

Anh có sẵn lòng giúp tôi làm vài việc không?

Ông có sẵn lòng không, thưa ông?

Anh nghĩ có ai phiền lòng nếu tôi làm điều đó không?

Trang 59

LO LẮNG

240 I’m worried about that

Tôi đang lo về điều đó

241 I’m afraid I’ll fail

Tội sợ tôi sẽ thua

242 I can't help thinking of the future

Tôi không thể không nghĩ về tương lai

243 I can’t stop thinking about her

Tôi không thể ngừng nghĩ về cô ấy

Tôi lo cho mẹ tôi đến phát bệnh

Tôi lo đến thức trắng cả đêm

246 I’m really nervous

Tôi rất lo lắng

247 I’ve got butterflies in my stomach

Tôi lo sốt cả ruột

248 I'm absolutely dreading it

Tôi đang lo sốt vó

Trang 61

TẠI THƯ VIỆN

Tôi muốn mượn sách ở đây

Tôi phải làm gì?

251 Please fill in this reader’s card

Vui lòng điền vào thẻ đọc này

Xin hãy nộp 2 tấm hình

253 I’ll make out an admission card

Tôi muốn làm thẻ mượn sách

254 Here is the reference section

Đây là phòng tra cứu

255 The reading room is on the left

Phòng đọc nằm ở phía tay trái

Cảm ơn chị đã hướng dẫn

Anh cần gia hạn thẻ đọc

Trang 63

TRÁCH NHIỆM

Chúng tôi cần làm xong trước hạn

Sắp tới hạn chót rồi

260 I’m running out of time

Tôi đang thiếu thời gian

261 Time is so tight

Thời gian thì hạn hẹp quá

262 He has to crack this out

Anh ta phải làm xong việc này

263 I need it at once

Tôi cần nó ngay

264 It must be top priority

Việc này phải được ưu tiên hàng đầu

265 That’s not our duty

Đó không phải là trách nhiệm của chúng tôi

266 I have no training in that field

Tôi không rành về lĩnh vực đó

Trước đây tôi chưa từng làm công việc này

Trang 65

ĐẢM BẢO

268 I'm quite sure

Tôi khá chắc

269 I'm absolutely positive

Tôi hoàn toàn chắc chắn

270 I'm fairly certain

Tôi khá chắc chắn

271 It must be right

Đúng là như thế

272 I know

Tôi biết

273 It's definitely true

Điều đó hoàn toàn đúng

Anh có chắc không?

275 I've no doubt at all

Tôi hoàn toàn không nghi ngờ gì cả

Tôi chắc chắn 100%

277 I'm convinced

Tôi chắc chắn

Trang 67

BÓNG ĐÁ

278 Liverpool is at the top of Football League this year

Liverpool là liên đoàn bóng đá vô địch năm nay

Anh ấy đá cú phạt đền

FIFA tổ chức Giải bóng đá thế giới

Diego Maradona sinh ra ở Át-hen-ti-na

Liên đoàn bóng đá được thành lập tại Anh quốc

283 He is sent off due to a red card

Anh ta bị đuổi ra khỏi sân vì nhận thẻ đỏ

284 A goalkeeper can catch the ball

Thủ môn có thể bắt quả bóng đó

285 This strike has just scored a goal

Chàng tiền đạo này vừa mới ghi bàn thắng

Trận đấu kết thúc với tỉ số hòa

Trận đấu sẽ đá thêm giờ

Trang 69

XOA DỊU

288 I’m terribly sorry

Tôi rất lấy làm tiếc

289 I’m awfully sorry

Tôi rất lấy làm tiếc

290 She tries to soothe me

Cô ấy cố gắng xoa dịu tôi

Hãy để tôi xoa dịu nỗi buồn này

292 Let me alleviate your pain

Hãy để tôi xoa dịu nỗi đau của anh

Hãy vượt qua nỗi buồn

294 Let's have fun!

Hãy vui lên bạn nhé!

295 Cheer up!

Hãy vui lên!

296 Perk right up!

Hãy vui lên!

297 Let Let the good times roll!

Chúng ta hãy vui lên!

Trang 71

TẠI SIÊU THỊ

Vui lòng chỉ tôi chỗ bán sữa

Có ai phục vụ anh chưa?

Tôi muốn mua vài ống kem đánh răng

Cho tôi xin một cái túi đựng

Anh có cần giúp chất đồ vào không?

Cho tôi xem thẻ thành viên của anh

Quầy thu ngân ở đâu vậy?

305 Cash only

Chỉ thanh toán bằng tiền mặt

Quầy thanh toán ở đâu?

307 This is for basket only

Chỗ này chỉ giành để đựng giỏ

Trang 73

XIN PHÉP

Tôi có thể hỏi anh một câu được không?

309 May I sit here?

Tôi có thể ngồi đây không?

310 Could I get you to turn on the light?

Anh có thể mở đèn lên giùm tôi được không?

311 Do you mind if I turn off the light?

Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?

Anh cảm phiền cho tôi hỏi vài chuyện được không?

313 Is it okay if I sit here?

Tôi ngồi đây được không?

314 Would it be all right if I borrowed your car?

Bạn có thể cho tôi mượn xe được không?

Trang 75

YÊU CẦU AI ĐÓ CHỜ

Tí xíu nữa thôi

321 I'll be right with you

Tôi sẽ tới ngay

322 Sorry, I'm a bit tied up right now

Xin lỗi, bây giờ tôi đang kẹt

323 Wait and see

Chờ tí rồi sẽ thấy

324 You'll just have to be patient

Bạn cần phải kiên nhẫn

Hãy cho tôi một cơ hội

326 Don't be so impatient!

Đừng có mất kiên nhẫn chứ

Chúng tôi muốn xin lỗi vì họp trễ

Trang 77

BÀY TỎ SỰ QUAN TÂM

Có vấn đề thế?

329 Are you alright?

Anh ổn chứ?

Điều gì làm bạn buồn thế?

Có chuyện gì à?

Sao mà ủ rũ thế?

Trông anh có vẻ hơi buồn

334 Is there anything I can do to help?

Tôi có thể giúp anh gì không?

Em có cần bờ vai để khóc không?

Anh cần uống chút rượu để làm điều đó

Đời lắm khổ!

Ngày đăng: 03/09/2016, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w