1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG ôn hữu cơ 12

29 124 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 843,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A.. Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử cl

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO



Năm học 2019-2020

GV: CÔ THÂN THỊ LIÊN

Trang 2

( Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C=12, H=1, O=16 N=14, Cl=35,5 , Na=23, K=39, Ag=108,

Fe=56, Al=27, S=32, Ca=40)

Câu 1: Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (xt H+ ,tO) tạo thành este có tên gọi:

A Phản ứng trung hòa B Phản ứng trao đổi C Phản ứng xà phòng hóa D Phản ứng este hóa

Câu 2: Dãy các axit béo là:

A Axit axetic, axit acrylic, axit propionic

B Axit panmitic, axit oleic, axit axetic

C Axit fomic, axit axetic, axit stearic

D Axit panmitic, axit stearic, axit oleic

Câu 3 Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

A Cn(H2O)m B CnH2O C CxHyOz D R(OH)x(CHO)y

Câu 4 Saccarozơ và mantozơ là:

A Đisaccarit B.Gluxit C Đồng phân D Tất cả đều đúng

Câu 5: C6H5OOCCH3 có tên gọi:

A Metyl benzoat B Benzen axetat C Phenyl axetat D Metyl benzoic

Câu 6 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B Dung dịch NaCl

C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH

Câu 7: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 8: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên:

Câu 9: Este no, đơn chức mạch hở có %C=48,65% Số đồng phân của este là:

A.1 B 2 C 3 D 4

Câu 10: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 11 Tơ nilon thuộc loại:

A Tơ nhân tạo B Tơ thiên nhiên C Tơ polieste D Tơ poliamit

Câu 12 Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic có thể chỉ dùng một

thuốc thử là

ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA MÔN HÓA 2020

Trang 3

Câu 13: Khi thủy phân este (xt H+) thu được glixerol, hỗn hợp axit stearic và panmitic theo tỉ lệ 2: 1 Công

thức cấu tạo đúng của este:

A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5

C C17H35(C15H31)2(COO)3C3H5 D (C17H35)2C15H31(COO)3C3H5

Câu 14 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A Na kim loại B dung dịch NaOH C quỳ tím D dung dịch HCl

Câu 15: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam

Câu 16: Hòa tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24g Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu?

A.2,70g B 3,42g C 3,24g D 2,16g

Câu 17 Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử clo

phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:

Câu 18 Nhận định đúng là

A Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

B Tinh bột có cấu trúc phân tử thẳng, không phân nhánh

C Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thủy phân thành glucozơ

D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng phản ứng thủy phân

Câu 19: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử ghi ở bảng sau :

Z Dung dịch AgNO3/NH3,đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :

A anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo B natri stearat, anilin, mantozo, saccarozo

C anilin, natri stearat, mantozo, saccarozo D natri stearat, anilin, saccarozo, mantozo

Câu 20 Cho 18,6 gam một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 (dư), thu được 21,4 gam kết tủa Công

thức cấu tạo thu gọn của ankylamin là:

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 21 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng,

khối lượng muối thu được là

A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam

Trang 4

Câu 22: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90% lợng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nớc vôi

trong thu đợc 10 gam kết tủa, phần khối lợng dung dịch giảm 3,4 gam so với ban đầu Tính a?

A 13,5 gam B 20,0 gam C 15,0 gam D 25,0 gam

Câu 23: Cho các chất: C6H5NH2 (1) ; C2H5NH2 (2) ; NH3 (3) ; NaOH (4) ; C2H5 –NH–C2H5 (5) Thứ tự

tăng dần tính bazơ là:

A 1<3<2<5<4 B 1<2<5<3<4 C 3<1<2<5<4 D 3<5<2<1<4

Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể

tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là

Câu 25 Polime nào có cấu trúc dạng phân nhánh?

A xenlulozơ B amilopectin C Cao su lưu hóa D cả A, B, C

Câu 26: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M

Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 27 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối

khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dd NaOH 4% Công thức của X là:

A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2

C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH

Câu 28 Cho các chất : Glucozo, Alanin, metyl fomat, saccarozo, etylamin, nilon-6, Gly-ala-ala, tripanmitin,

phenyl amoniclorua Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là :

Câu 29 Thủy phân hết m(g) Tetrapeptit Ala thu được hỗn hợp gồm 28,48(g) Ala ; 32(g)

Ala-Ala và 27,72(g) Ala-Ala-Ala-Ala-Ala-Ala Giá trị của m?

Câu 30 Cho các nhận xét sau:

(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc  amino axit

(2) Amilopectic có cấu trúc mạch phân nhánh

(3) Tất cả các amin đều có tính bazo mạnh hơn amoniac

(4) Chất béo rắn là chất béo no

(5) Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc -amino axit

(6) Khi thủy phân este trong môi trường kiềm ta luôn thu được muối và ancol

(7) Glucozo, Fructozo, Mantozo, Saccarozo đều phản ứng với AgNO3/NH3

(8) Abumin ( lòng trắng trứng ) tạo kết tủa vàng khi đun với HNO3

Số nhận xét đúng là:

Trang 5

( Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C=12, H=1, O=16 N=14, Cl=35,5 , Na=23, K=39, Ag=108,

Fe=56, Al=27, S=32, Ca=40)

Câu 1 Đun nóng xenlulozơ trong dung dich axit vô cơ loãng, thu được sản phẩm là:

A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Mantozơ

Câu 2: Monome được dùng để điều chế PE:

A CH2=CH−CH3 B CH2=CH-Cl C CH2=CH-CH=CH2 D CH2 =CH2

Câu 3: Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 5: Este metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 6: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Câu 7 Chất nào sau đây là nguyên liệu sản xuất tơ visco ?

A Xenlulozơ B Caprolactam C Vinyl axetat D Alanin

Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2

Câu 9: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 10: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là:

Câu 11 Ðốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức A thu được 4,4g CO2 cần 3,2g O2 Este A là:

A metyl fomat B metyl axetat C etyl fomat D etyl axetat

Câu 12: Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím:

A alanin B amoniac C axit glutamic D lysin

Câu 13: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA MÔN HÓA 2020

Trang 6

A 10000 B 8000 C 9000 D 7000

Câu 14 Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hóa gluczơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?

A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng với [Ag(NH3)2](OH)

C phản ứng với H2/Ni, t0 D phản ứng với Na

Câu 15: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản

ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là

A 8,8 gam B 6,0 gam C 5,2 gam D 4,4 gam

Câu 16: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

Dung dịch đồng nhất

X, Y, Z, T lần lượt là

A etylaxetat, fructozơ, glucozơ, axit aminoaxetic

B axit aminoaxetic, glucozơ, fructozơ, etylaxetat

C etylaxetat, glucozơ, fructozơ, axit aminoaxetic

D etylaxetat, glucozơ, axit aminoaxetic, fructozơ

Câu 18 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản xà phòng hóa

tạo ra một muối của axit cacboxylic và một chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số công thức

cấu tạo phù hợp của X là:

Câu 19: Dung dịch metylamin trong nước làm

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng:

A Các tơ nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 , tơ lapsan đều không bền trong môi trường kiềm và axit

B Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo

D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamim và axit axetic

Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam

Trang 7

Câu 22: Chất vừa phản ứng được với H2NCH2COOH vừa phản ứng được với C2H5NH2

A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH

Câu 23: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng

60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

A 3,67 tấn B 1,10 tấn C 2,20 tấn D 2,97 tấn

Câu 24 Cách phân loại nào sau đây đúng ?

A Các loại vải sợi, sợi len đều là tơ thiên nhiên B Tơ capron là tơ nhân tạo

C Tơ visco là tơ tổng hợp D Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học

Câu 25: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit:

A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH D H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

Câu 26: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là

A 8,0g B 20,0g C 16,0g D 12,0g

Câu 27: Cho các polime sau: poli(etylen- terephtalat); poli(hexametylen ađipamit), tơ nitron, polistiren

poli(metyl metacrylat), tơ nilon-7, tơ capron, poli(phenol-fomanđehit), polietilen, poli vinylclorua Số

polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

Câu 28: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1,0M thu được chất hữu cơ

Y Để tác dụng vừa đủ với chất hữu cơ Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1,0M và dung dịch sau phản ứng chứa

15,55 gam hỗn hợp muối Vậy công thức của α-amino axit X là :

A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH

C H2N-CH2-COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X chỉ thu được aminoaxit Y (no, mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm

NH2 và 1 nhóm COOH) Trong Y nguyên tố N chiếm 18,67% theo khối lượng Khi thủy phân không hoàn

toàn 25,83 gam X thu được 11,34 gam tripeptit; m gam đipeptit và 10,5 gam Y Giá trị của m là:

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1) PE ( poli etilen), PVA ( poli vinyl axetat ), PVC ( poli vinyl clorua ), PMM ( poli metyl metacrylat), PPF

( poli phenol fomanđehit ) đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(2) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(3).Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(4) Để chuyển chất béo ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành đun chất béo với H2.

(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

Số phát biểu đúng:

Trang 8

( Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C=12, H=1, O=16 N=14, Cl=35,5 , Na=23, K=39, Ag=108,

Fe=56, Al=27, S=32, Ca=40)

Câu 1: Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D.Propyl axetat

Câu 2: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 3: Tên của hợp chất hữu cơ CH3CH(NH2) COOH là :

Câu 4: Thuỷ phân este X trong dd NaOH thu được ancol etylic và natri axetat Công thức este X là

A C2H5COO CH3 B HCOO C2H5 C CH3COO C2H5 D HCOO CH(CH3)2

Câu 5: Polime nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?

Câu 6: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?

Câu 7: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 8: Amin nào sau đây là amin bậc hai?

Câu 9: Polime X được điều chế từ phản ứng trùng hợp X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường được

dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét Tên của X

A Polietilen (PE) B Poli(vinyl clorua) C Tơ nitron (hay olon) D Tơ nilon-6,6

Câu 10: Khi nói về tinh bột, kết luận nào sau đây đúng?

A Hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B Thuộc nhóm polisaccarit

C Tham gia được phản ứng tráng gương D Tan nhiều trong nước lạnh

Câu 11: Khối lượng mol của poli(vynyl clorua) PVC là 14625 đvC, hệ số polime hóa của polime này là:

Câu 12: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng ?

Câu 13: Cho các chất sau C2H5Cl(1); C2H5OH(2); CH3COOH(3); CH3COOC2H5(4) Trật tự tăng dần nhiệt

độ sôi các chất (trái sang phải như sau):

ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA MÔN HÓA 2020

Trang 9

A 2, 1, 3, 4 B 1, 2, 3, 4 C 1, 4, 2, 3 D 4, 1, 2, 3

Câu 14: Cho 6,75g etyl amin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với HCl Khối lượng muối thu được là :

Câu 15: Câu nào sau đây không đúng ?

A Protein bị thủy phân cho sản phẩm cuối cùng là các -amino axit

B Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh

Câu 16: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:

Câu 18: Để biến một số dầu thành mỡ (rắn) hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình

Câu 19 Cho 27 gam glucozo tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3.Khối lượng Ag thu được sau

phản ứng là:

A 21,6 gam B 32,4 gam C 43,2 gam D 10,8 gam

Câu 20: Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X

thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O Thành phần phần trăm về khối lượng của C2H5OH bằng:

Câu 21: Cho các polime: tơ visco, len, tơ tằm, tơ axetat, bông, tinh bột Số polime thiên nhiên là:

Câu 22: Thủy phân 1kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit Nếu hiệu suất phản ứng 75% thì

lượng glucozơ thu được là:

Câu 23: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm metylamin và etylamin thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Mặt khác

cho m gam hỗn hợp X tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thu được 2,98 gam hỗn hợp muối Các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 24: Ứng dụng nào sau đây là của xenlulozơ?

A Sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc, thuốc diệt cỏ 2,4-D

B Làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp

C Sản xuất tơ nhân tạo

D Làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp 2 este đồng phân A và B thu được 3,36 lít khí (đktc) và 2,7

gam H2O A và B có công thức phù hợp là (C=12; H=1; O=16)

Trang 10

A CH2= CH- COOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2 B HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

C CH2= CH-COOCH3 và HCOOCH2-CH=CH2 D CH3COOCH3 và HCOOC2H5

Câu 26: Chia hỗn hợp X gồm glyxin (H2N–CH2–COOH) và axit glutamic [H2N–C3H5(COOH)2] thành hai

phần bằng nhau Phần một tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol HCl Phần hai tác dụng vừa đủ với

dung dịch chứa 0,14 mol NaOH Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ mol giữa glyxin và axit glutamic trong

hỗn hợp X là

Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH

0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên,

sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam

Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

C C2H5COOH và C2H5COOCH3 D HCOOH và HCOOC3H7

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 4,34g tripeptid mạch hở X ( được tạo ra từ hai α-aminoaxit có dạng

NH2-R-COOH bằng dung dịch NaOH dư thu được 6,38g muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34g X bằng

dung dịch HCl dư thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 29: Cho các phát biểu sau :

(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozo tan ra

(2) Tơ visco, tơ axetat đều là tờ tổng hợp

(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong các phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa

(6) Polime thường được điều chế theo hai loại phản ứng là trùng hợp và trùng ngưng

Số phát biểu đúng là :

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ T( chứa C,H,O), mạch hở, bền ( MT < 62 ) , khí CO2 sinh ra

có thể tích nhỏ hơn 47,04 lít (đkc) Biết T tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của T thỏa mãn

tính chất trên là

Trang 11

( Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C=12, H=1, O=16 N=14, Cl=35,5 , Na=23, K=39, Ag=108,

Fe=56, Al=27, S=32, Ca=40)

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 2: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A Trao đổi B Oxi hoá - khử C Trùng hợp D Trùng ngưng

Câu 3: Có bao nhiêu amin đồng phân có cùng CTPT C4H11N ?

Câu 4 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

Câu 5 Loại tơ nào sau đây thuộc tơ thiên nhiên ?

A Tơ nilon 6,6 B Tơ visco C Tơ capron D Tơ tằm

Câu 6: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 X tác dụng với dd NaOH sinh ra CHO2Na Công thức cấu tạo

của X :

A HOOCC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5OCOH D HCOOC2H5

Câu 7: Tơ enang (Nilon-7) được điều chế bằng cách

A Trùng hợp axit acrylic B Trùng ngưng alanin

C Trùng ngưng H2N-(CH2)6-COOH D Trùng ngưng HOOC-(CH2)4-COOH

Câu 8: Amino axit là chất lưỡng tính vì trong phân tử có chứa:

A Số nhóm −COOH và nhóm −NH2 bằng nhau B Cả nhóm −COOH và nhóm −NH2

C Nguyên tử C ở trạng thái oxi hoá trung gian D Nguyên tử N có số oxi hoá −3

Câu 9 Dãy gồm các chất đều thủy phân trong môi trường axit là:

A Tinh bột,xenlulozơ,Fructozơ B Tinh bột,sacarozo,xenlulozơ

C Sacarozơ,Tinh bột,Glucozơ D Sacarozơ,Tinh bột,Fructozơ

Câu 10 Quá trình nhiều phân tử nhỏ(monome) kết hợp với nhau tạo thành phân tử lớn(polime)đồng thời

giải phóng những phân tử nước,gọi là phản ứng:

A Trao đổi B Nhiệt phân C Trùng hợp D Trùng ngưng

Câu 11: Trong phân tử một este no, đơn chức X, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số đồng phân của X:

Câu 12: Tripeptit nào sau đây có khối lượng phân tử là 189 (u) ?

A Ala-Ala-Ala B Gly-Gly-Gly C Gly-Ala-Gly D Ala-Ala-Gly

ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA MÔN HÓA 2020

Trang 12

Câu 13: Cho các chất: NH3(1); C6H5NH2 (2); CH3CH2CH2NH2 (3); CH3NH2(4) Chiều tăng tính bazơ là

A (2)<(4)<(1)<(3) B (1)<(2)<(3)<(4) C (2)<(1)<(4)<(3) D (1)<(4)<(2)<(3)

Câu 14: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật

B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật

C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực

vật

D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật

Câu 15: P.V.C là chất rắn, cách điện tốt, bền trong mội trường axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống

dẫn nước PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

Câu 16: Trong các loại tơ dưới đây, nhóm chất nào là tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) ?

C Tơ capron, poli (etylen tere phtalat) D Tơ nilon-6,6 ; tơ nitron

Câu 17: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ

A HOOC (CH2)2 CH(NH2) COOH B HOOC (CH2)4 COOH và H2N (CH2)6 NH2

C HOOC (CH2)4 COOH và HO (CH2)2 OH D H2N (CH2)5 COOH

Câu 18: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

Câu 19 Cho m(g) glucozo(C6H12O6) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3,sau phản ứng thu được

21,6( g) Ag.Giá trị của m là?

A 36 gam B 18 gam C 9 gam D 27 gam

Câu 20: Khối lượng glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng hết với 200ml dd NaOH 1,5M là

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 21,9 gam một amin no đơn chức X ,sau phản ứng thu được 3,36 lit N2(đktc).Số

đồng phân bậc 1 của amin X là?

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 22 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng 150 ml dung dịch NaOH 2M , đun nóng, thu được

glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 23: Cho 10,4 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch

HCl loãng dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đựơc 17,7 gam muối Vậy 2 amin là:

A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C2H5NH2 và C3H5NH2

C C3H7NH2 và C4H9NH2 D CH3NH2 và C2H5NH2

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc -aminoaxit được gọi là polipeptit

B Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc -aminoaxit được gọi là đipeptit

D Peptit mạch hở phân tử chứa một liên kết peptit CO-NH được gọi là đipeptit

Trang 13

Câu 25: Khối lượng mol phân tử của một đoạn mạch nilon-6,6 là 25538 và một đoạn mạch tơ capron là

12882 Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozo, tinh bột, glucozo và saccarozo cần 2,52 lít O2

thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là:

A.3,15g B 3,6g C 5,25g D 6,2g

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa

11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với

Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là

A một este và một axit B một este và một ancol C hai axit D hai este

Câu 28: Cho các loại polime tổng hợp sau: tơ nitron, poli(etylen terephtalat), tơ nilon-6,6, nhựa novolac Số

polime có thể được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là

Câu 29: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được

một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 30: Cho m gam tripeptit X mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản

ứng thu được dung dịch Y chứa 69,7 gam muối Mặt khác khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH

vừa đủ thu được muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được V lít khí CO2 (đktc).Giá trị của V là

( Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: C=12, H=1, O=16 N=14, Cl=35,5 , Na=23, K=39, Ag=108,

Fe=56, Al=27, S=32, Ca=40)

Câu 1: Este được tạo nên từ axit axetic và ancol metylic có tên là:

A Metyl propionat B Etyl axetat C Metyl axetat D Etyl fomiat

Câu 2: C17H35COOH có tên gọi

A.axit panmitic B axit stearic C axit oleic D axit linoleic

ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA MÔN HÓA 2020

Trang 14

Câu 3: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?

A Tinh bột B Saccarozơ C glucozơ D Xenlulozơ

Câu 4: Tên gọi của amin CH3-NH-CH3 là:

A metyl metyl amin B đimetyl amin C.đietyl amin D.etyl amin

Câu 5: Chất không tan trong nước lạnh là

Câu 6 Dãy nào sau đây không chứa monosaccarit?

C Tinh bột,sacarozơ,xenlulozơ D Sacarozơ,Tinh bột,Fructozơ

Câu 7: Thuỷ tinh plexiglas là polime nào sau đây?

A Polimetyl metacrylat (PMM) B Polivinyl axetat (PVA)

C Polimetyl acrylat (PMA) D Tất cả đều sai

Câu 8: Este có mùi dầu chuối có công thức là

A CH3COOC4H9 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

C CH3COOCH2C6H5 D CH3CH2CH2COOC2H5

Câu 9: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol

A benzyl axetat B tristearin C metyl fomat D metyl axetat

Câu 10 X là amin bậc hai có công thức phân tử C2H7N Phát biểu nào sau đây sai ?

A X là đimetylamin

B X là chất khí ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước

C Dung dịch X làm quì tím hóa xanh

D Lực bazơ của X yếu hơn NH3

Câu 11: Cho HNO3 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện :

A màu tím B màu vàng C màu xanh lam D màu hồng

Câu 12: Tơ không thuộc loại tơ poliamit là tơ

A nilon-6,6 B tằm C nilon-7 D nitron

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng

A Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

B Phân tử các amimo axit chỉ có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

C Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím

D Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O

Công thức phân tử của X là

A C4H9N B C2H7N C C3H9N D C3H7N

Câu 15: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y,Z, T lần lượt là:

A Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ B Etylamin,glucozơ,saccarozơ,anilin

C Saccarozơ,anilin, glucozơ, etylamin D Saccarozơ,glucozơ, anilin, etylamin

Ngày đăng: 18/10/2019, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w