1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 7 (Dai Cuong Ve Kim Loai) - Tiet37 - DayDienHoaCuaKimLoai

3 470 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dãy Điện Hóa Của Kim Loại
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI..  Tính chất hóa học chung của Kim loại.. 2 Trọng tâm : • HS biết được chất oxi hóa mạnh, chất khử mạnh, chất oxi hóa yếu, chất khử yếu.. • Dãy các cặp oxi hóa

Trang 1

CHƯƠNG VII : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

TIẾT : 37 DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

1) Kiểm tra bài cũ :

 Đặc điểm cấu tạo nguyên tử Kim loại

 Tính chất hóa học chung của Kim loại

2) Trọng tâm :

• HS biết được chất oxi hóa mạnh, chất khử mạnh, chất oxi hóa yếu, chất khử yếu

• Dãy các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo qui luật

• HS nhớ trình tự sắp xếp các cặp oxi – hóa khử trong dãy điện hóa

• HS nắm được chiều của phản ứng hóa học

3) Đồ dùng dạy học :

4) Phương pháp – Nội dung :

 Fe2

Fe

; Cu2⊕ Cu ; Ag Ag⊕

 1 cặp oxi hóa khử ?

 Fe2⊕ không oxi hóa được Cu

 Fe khử được Cu2 ⊕

I CẶP ÔXI – HÓA KHỬ CỦA KIM LOẠI :

VD :

2 2

Cu 2e Cu các cặp ôxi hóa khử

→

→

⇒ Tổng quát : chất oxi hóaMn⊕− +ne ¬ → chấtKhửM Nên : Mn⊕ M : cặp oxi hóa khử

Vậy : Mỗi chất oxi hóa và chất khử của cùng 1

nguyên tử 1 nguyên tố KL gọi là 1 cặp oxi hóa khử

II SO SÁNH TÍNH CHẤT NHỮNG CẶP ÔXI – HÓA KHƯ Û :

1 Cặp oxi hóa – khử Fe2⊕ Fe và Cu2⊕ Cu : – Fe tác dụng với dung dịch muối Cu2 ⊕ :

Fe Cu+ ⊕ =Fe ⊕+Cu – Vậy : + Fe2 ⊕có tính oxi hóa yếu hơn Cu2 ⊕

+ Fe có tính khử mạnh hơn Cu

2 Cặp oxi hóa khử Cu2⊕ Cu và Ag Ag⊕ : – Cu tác dụng với dung dịch muối Ag⊕

2

Cu 2Ag+ ⊕ =Cu ⊕+2Ag↓ – Vậy : + Cu2 ⊕ có tính oxi hóa yếu hơn Ag⊕

+ Cu có tính khử khử mạnh hơn Ag

 Tóm lại :

Trang 2

Phương pháp Nội dung

 Mở rộng thêm đối với các cặp :

2

Pb

Pb

; H⊕H2

 Phương pháp nêu vấn đề

 Phương pháp diễn giảng

 Hướng dẫn HS viết phản ứng

– Tính oxi hóa : Fe2⊕< Cu2⊕< Ag⊕ – Tính khử của KL : Fe Cu Ag> >

3 Một số cặp oxi hóa - khử khác : Từ thực nghiệm, ta có :

– Tính oxi hóa của ion KL :

Fe ⊕< Pb ⊕< H⊕< Cu ⊕< Ag⊕ – Tính khử của KL : Fe Pb H> > 2 >Cu Ag> III DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI :

1 Dãy diện hóa của Kim loại : là dãy các cặp oxi -hóa khử sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi - hóa của các ion KL và giảm dần tính khử của KL

 Dãy điện hóa của 1 số KL thông dụng :

2 Ýnghĩa dãy điện hóa Kim loại :

 Cho biết nhiều phản ứng xãy ra giữa các cặp oxi

- hóa khử, đó là phản ứng xãy ra theo chiều: Chất Ôxi hóa mạnh nhất sẽ ôxi hóa chất khử mạnh nhất sinh ra Chất Ôxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn

 Qui tắc α :

 VD : Phản ứng giữa 2 cặp : Zn2⊕ Zn và

2

Cu ⊕ Cu ⇒ Phản ứng xãy ra :

Cu ⊕+Zn Cu Zn= + ⊕

5) Củng cố : BT : 1, 2, 3, 4,/ 42, 43 SGK

Chất oxihóa yếu Chất oxihóamạnh

2

Zn ⊕ Zn

2

Cu ⊕ Cu

Trang 3

PHẦN GHI NHẬN THÊM

K+ Na+ Mg2 + Al3 + Mn2 + Zn2 + Cr3 + Fe2 + Ni2 + Sn2 + Pb2 + H+ Cu2 + Fe3 + 2

2

Hg + Ag+ Hg2 + Pt2 + Au3 +

K Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2 + 2Hg Ag Hg Pt Au

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w